Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

kt 1t (nc) tuan 9 nam hoc 08-09

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.44 KB, 3 trang )

Trường THPT LÊ ANH XUÂN
Lớp: 11A
Họ và tên:……………………………………….
ĐIỂM
Thứ …… Ngày ……tháng ……..năm 2008
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SINH HỌC 11-NC
I- TRẮC NGHIỆM: (7đ) Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau bằng cách ghi
chữ cái (A, B, C, D) vào câu tương ứng trong phiếu làm bài
Câu 1: Nước trong cây gồm những dạng nào?
A. Nước liên kết và nước trong các mạch dẫn.
B. Nước liên kết, nước tự do và nước trong các mạch dẫn.
C. Nước tự do và nước trong các mạch dẫn.
D. Nước liên kết, tự do .
Câu 2: Sản phẩm đầu tiên của chu trình C
4
là:
A. AOA(hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử).
B. APG ( axit phơtphoglixêric).
C. ALPG(an đêhit phơtphoglixêric).
D. RiDP( ribulơzơ - 1,5- điphơtphat).
Câu 3: Trong các loại vi khuẩn cố định nitơ khí quyển gồm: Azotobacter, Rhizobium,
Clostridium, Anabaena. Loại vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu:
A. Azotobacter B. Clostridium
C. Anabaena D. Rhizobium.
Câu 4: Loại vi khuẩn nào chuyển đạm nitrát thành N
2
?
A. Vi khuẩn nitrat hố B. Vi khuẩn phản nitrát hố
C. Vi khuẩn cố định nitơ D. Vi khuẩn amơn hố
Câu 5: Giai đoạn chung cho q trình lên men và hơ hấp khí ?


A. Đường phân B. Chuỗi chuyền electron
C. Tổng hợp axêtyl - CoA D. Chu trình Crep
Câu 6: Cho phương trình năng suất biểu hiện mối quan hệ giữa hoạt động của bộ máy
quang hợp và năng suất cây trồng như sau: Nkt = (F
CO2
x L x Kf . Kkt)n. F
CO2
là đại
lượng biểu thị cho:
A. Diện tích quang hợp. B. Khả năng quang hợp.
C. Hệ số hiệu quả quang hợp. D. Năng suất kinh tế.
Câu 7: Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A. Quang hợp quyết định 90% - 95% năng suất cây trồng.
B. Quang hợp quyết định 50% - 65% năng suất cây trồng.
C. Quang hợp quyết định 70% - 85,5% năng suất cây trồng.
D. Quang hợp quyết định 5- 10 % năng suất cây trồng.
Câu 8: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C
6
H
12
O
6
ở cây mía là giai đoạn nào sau
đây?
A. Pha sáng. B. Quang phân li nước.
C. Pha tối. D. Chu trình Canvin.
Câu 9: Ngun tố nào sau đây tham gia vào thành phần của hệ xitơcrơm, tổng hợp diệp
lục, hoạt hóa enzim?
A. Kẽm (Zn
2+

). B. Nitơ (NH
4
+
, NO
3
-
).
C. Sắt (Fe
2+
, Fe
3+
). D. Lưu huỳnh (SO
4
-
).
Trang 1/3 - Mã đề thi 01
Câu 10: Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:
A. Thành phần cấu tạo của các đa phân tử trong cơ thể.
B. Thành phần không thể thiếu được ở hầu hết các enzim, hoạt hóa các enzim trong
quá trình trao đổi chất.
C. Cân bằng nước và ion trong tế bào, nhân tố phụ gia của enzim.
D. Đóng vai trò cấu trúc trong các thành phần của tế bào.
Câu 11: Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?
A. Tế bào mô giậu B. Tế bào biểu bì trên
C. Tế bào mô xốp D. Tế bào biểu bì dưới
Câu 12: Hệ số hô hấp (RQ) của nhóm nào bằng 1?
A. Cacbohiđrat. B. Lipit, prôtêin. C. Axit hữu cơ.
Câu 13: Quá trình khử nitrát xảy ra theo các bước nào sau đây?
A. NH
3

 NO
3
-
 NH
4
+
. B. NO
2
-
NO
3
-
 NH
4
+
.
C. N
2
 NH
3
NH
4
+
. D. NO
3
-
 NO
2
-
 NH

4
+
.
Câu 14: Câu nào sai khi nói về vai trò quang hợp?
A. Quang hợp điều hoà không khí giải phóng O
2
và hấp thụ CO
2
.
B. Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật trên trái đất.
C. Sử dụng nước và O
2
làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ.
D. Quang năng được chuyển hoá thành hoá năng trong các liên kết hoá học của
cacbohidrat.
Câu 15: Quá trình quang hợp của thực vật C
3,
C
4
và CAM có điểm giống nhau là:
A. Có chu trình Canvin.
B. Sảm phẩm đầu tiên là APG ( axit phôtphoglixêric).
C. Chất nhận CO
2
đầu tiên là RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).
D. Diễn ra trên cùng môt loại tế bào.
Câu 16: Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
A. Nitơ tự do trong không khí. B. Đạm amoni.
C. Đạm nitrat. D. Đạm tan trong nước.
Câu 17: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

A. Rau dền, kê, các loại rau. B. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
C. Lúa, khoai, sắn, đậu. D. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
Câu 18: Nhiệt độ tối ưu cho cây hô hấp trong khoảng:
A. 30
o
C đến 35
o
C. B. 0
o
C đến 10
o
C. C. 40
o
C đến 45
o
C. D. 20
o
C đến 30
o
C.
Câu 19: Sự mở khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây, còn có ý nghĩa:
A. để khí oxi khuếch tán từ không khí vào lá
B. giúp lá nhận CO
2
để quang hợp
C. giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên
D. Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác
Câu 20: Trong quan hợp , các nguyên tử oxi của CO
2
cuối cùng có mặt ở đâu ?

A. Glucôzơ B. O
2
và glucôzơ C. O
2
thải ra D. Glucôzơ và H
2
O
Câu 21: Quá trình quang hợp của thực vật C
3,
C
4
và CAM có điểm giống nhau là:
A. Sảm phẩm đầu tiên là APG ( axit phôtphoglixêric).
B. Có chu trình Canvin.
C. Chất nhận CO
2
đầu tiên là RiDP( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat).
Trang 2/3 - Mã đề thi 01
D. Diễn ra trên cùng môt loại tế bào.
Câu 22: Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là :
A. vàng B. đỏ C. da cam D. xanh lục
Câu 23: Điểm bù ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng để cường độ ánh sáng và cường độ hô hấp bằng nhau.
B. Cường độ ánh sáng mà tại đó quá trình quang hợp không thể diễn ra.
C. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại.
Câu 24: Thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì:
A. Tận dụng được nồng độ CO2 B. Không có hô hấp sáng.
C. Nhu cầu nước thấp. D. Tận dụng được ánh sáng cao.
Câu 25: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan :
A. Perôxixôm, ti thể, lục lạp. B. Ti thể, lục lạp, bộ máy Gôngi.

C. Ti thể, lizôxôm, lục lạp. D. Ti thể, lục lạp, ribôxôm.
Câu 26: Điểm giống nhau trong chức năng của ti thể và lục lạp là:
A. tổng hợp ATP. B. khử NAD
+
thành NADH.
C. lấy electron từ H
2
O. D. giải phóng O
2
.
Câu 27: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
Câu 28: Pha sáng trong quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. ATP và NADPH. B. Nước và ôxi.
C. CO
2
và ATP. D. Năng lượng ánh sáng.
PHIEÁU LAØM BAØI
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
II- TỰ LUẬN : (3đ)

1/ (2đ)Trình bày các giai đoạn của quá trình hô hấp trong cơ thể thực vật.
2/ (1đ)Hãy tính lượng CO
2
hấp thụ của 1ha rừng cho năng suất 15 tấn/ha.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 01

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×