Tải bản đầy đủ (.ppt) (29 trang)

Đường thẳng song song với đường thẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.04 KB, 29 trang )






giờ thăm lớp









a
h
b

H

Cho điểm A nằm ngoài đờng thẳng b
HÃy vẽ đoạn thẳng AH biểu thị khoảng cách từ A
Các
điểm
cách
đ
ờng
thẳng
b
cho


tr
ớc
một
đến b.
khoảng bằng h nằm trên đờng nào?


Đườngưthẳngưsongưsongưvớiưmộtư
đườngưthẳngưchoưtrước
1. Khoảng cách giữa hai đờng thẳng
song song


?1
a

a

b
h

TÝnh BK theo h.

b

H
Bµi lµm

K



?1
a

a

b
h

b

H

h
K



HKB
900 (AH  b, BK  b)
Tø gi¸c AHKB cã AHB
AH b mà a // b (gt)
=>
AH khác:
a
Cách


=> HAB
90 0


Chứng minh tứ giác AHKB là hình bình hành.




AHK
HKB
HAB
90 0

=> Tứ giác AHKB là hình chữ nhật
=> BK = AH = h


?1
a

a

b
h

b

H

h
K


A, B thuộc đờng thẳng a.

Cách
khác:
H,
K thuộc
đờng thẳng b mà a // b
=>AB
Chứng// HK
minh tứ giác AHKB là hình chữ nhật.
mà AH // BK (Vì cùng vuông góc với b)
Vậy AHKB là hình bình hành.
=>BK = AH = h


a

a

b
h

b

H

M
h

K


h
T

Ta rútnghĩa:
ra nhận
xét: Trong
mọi thẳng
điểm thuộc
đờnglàthẳng a
Định
Khoảng
cách hình
giữa trên,
hai đờng
song song
đều cách
đờng
thẳng
b một
h. này đến đờng
khoảng
cách
từ một
điểm
tùykhoảng
ý trên đbằng
ờng thẳng
thẳng
kia.

Tơng tự
mọi điểm thuộc đờng thẳng b cách đờng thẳng a một khoảng
bằng h.
Ta nói h là khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song a và b.


b

A’

B’

C’
C

b
a

a

AA’  BB’  CC’


M

A

a
h


h

h

b

Cho a // b, a cách b một khoảng là h.
A a thì A cách b một khoảng bằng h.

Vậy nếu M cách b một khoảng bằng h
M có nằm trên a không


2. Tính chất của các điểm cách đều một đờng
thẳng cho tríc


?2

a

a

(I)
b
(II)

M
h


h
H

K
K

H
h

h

a
A
M
Gọi A là một điểm trên a, H và K lần lợt là chân đờng vuông góc hạ từ A
và M tíi b. Nèi A víi M
Ta cã: AH =MK (=h theo định nghĩa khoảng cách)
AH // MK (vì cùng vuông góc với b)
Chứng
minh M a
Vậy AHKM là hình bình hành AM // HK hay AM //b
=>Hai đờng thẳng AM và a cùng đi qua A và cùng song song với b
nên chúng trùng nhau. (Nếu không thì trái tiên đề
Ơclit )
=> M a Tơng tự M a.

Hoạt động nhóm


?2


M

a
(I)

h

h
K

b
(II)

K
h

h

a
M

Tính chất:
Các điểm cách đờng thẳng b một khoảng bằng h nằm
trên hai đờng thẳng song song với b và cách b một
khoảng bằng h.


A


A

?3

a
2

2
B

H

C

2

H
2

a

Đờng
= 2 cm không đổi.
Cạnh
BCcao
cốAH
định.

A luôn
đờngAH

thẳng
BC không
cố địnhđổi
một khoảng 2cm
Đỉnh
A dicách
chuyển,
= 2cm
AAnằm
thuộctrên
2 đờng
thẳng
đờng
nàosong
? song với BC và cách BC
một khoảng 2cm


a
(I)

h

b
(II)

h

a
Từ định nghĩa khoảng cách 2 đờng thẳng song song suy ra

Ma hoặc Ma thì khoảng cách từ điểm M đến b là h.
Từ tính chất trên ta có:
Nếu M cách b một khoảng bằng h thì Ma hoặc Ma.

Kết luận:

Tập hợp các điểm cách một đờng thẳng cố định
một khoảng cách bằng h không đổi là hai đờng thẳng song song
với đờng thẳng đó và cách đờng thẳng đó mét kho¶ng b»ng h.


a

b

h

h

h

h

h

h

h

h


h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h


h

h


3. Đờng thẳng song song cách đều

a

A

b

B

c

C

d

D


?4
a

A


b

B

c

C

d

D

E
F
G
H

a, b, c, d song song víi nhau.
Chøng minh
a) NÕu a, b, c, d song song cách đều thì EF = FG = GH.
b) NÕu EF = FG = GH thì a, b, c, d song song cách
đều.


a

A

b


B

c

C

d

D

E
F
G
H

a)Tõ a // c AE // CG  AEGC lµ hình thang đáy CG.
AB = BC mà B nằm giữa A, C B là trung điểm AC.
Xét hình thang AEGC, đờng thẳng b qua trung điểm B của cạnh bên AC,
b // CG vậy b qua trung điểm của EG.
F là trung điểm của EG EF = FG.
Tơng tù ta cã FG = GH do ®ã EF = FG = GH.
b) NÕu EF = FG = GH, chøng minh t¬ng tù ý a ta cã AB = BC = CD
từ đó suy ra a, b, c, d là các đờng thẳng song song cách đều.


a

A

b


B

c

C

d

D

E
M

F
N

G
H

Các tứ giác AEFM, MFGN là hình bình hành
=> EF = AM, FG = MN


a

A

b


B

c

C

d

D

E
M

F
G

N

Các tứ giác AEMB, BMNC là hình chữ nhật
=> AB = EM, BC = MN

H



×