Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

De khao sat chat luong HKII 06-07-Duong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (55.07 KB, 3 trang )

Phòng giáo dục Tiên Lãng
Đề kiểm tra khảo sát chất lợng cuối học kì ii
Năm học 2006 - 2007
Môn tiếng Anh lớp 7
( Thời gian 60p không kể thời gian giao đề )
Trờng : ............................................................................Lớp : ..........................................................
Họ và tên : ........................................................................Sinh ngày ......tháng ......năm ....................
Họ tên, chữ ký giám thị số 1 :..............................................................................................................
Họ tên, chữ ký giám thị số 2 :...............................................................................................................
SBD : Số phách .............................
Điểm : Bằng số : ..................................Bằng chữ : ................................ Số phách ............................
Họ tên, chữ ký giám khảo 1 :...............................................................................................................
Họ tên, chữ ký giám khảo 2 :................................................................................................................
I. Tìm từ khác loại so với các từ còn lại ( 1đ )
1. A. cat B. dog C. mouse D. house
2. A. tall B. book C. heavy D. nice
3. A. cook B. apple C. lemon D. orange
4. A. children B. women C. men D. chairs
II. Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B hoặc C ( 3đ)
1. Mai is ........... than Hoa .
A. intelligent B. more intelligent C. most intelligent
2. Of all students in my class, Nam is ........... .
A. tallest B. the tallest C. taller
3. .............. beautiful the flowers are !
A. What B. Very C. How
4. What ......... you doing now? - I am washing my clothes .
A. are B. do C. were
5. ............. you like to go to the cinema with me ? I'd love to .
A. do B. Shall C. Would
6. How about .............. camping ?
A. went B. going C. go


7. Let's .......... to see the teacher .
A. to go B. going C. go
8. How ........ is it from here to your school ? - 2 kilometers .
A. far B. long C. much
9. How ......... does the TV cost ?
A. far B. long C. much
10. Can you tell me the way ......... the post office, please ?
A. to B. about C. at
11.He's interested .... animals .
A. in B. on C. about
12. ............ straight ahead and turn left .
A. Run B. Go C. Come
III. Chia động từ trong ngoặc cho thích hợp ( 2đ)
1. My father ( be ) ............ a biology teacher
2. At the moment he ( study ) ..................... animal's life .
3. Last year he (go) .................... to America to do his research on animals .
4. My mother and my brother (be) .............. in America with him last year.
5. I think he (go) ..................... there again this summer .
6. At 8 last night we (have) ............................ dinner together when the phone (ring)................
7. My mother (draw) ................... beautifully and we are proud of her .
IV. Điền vào chỗ trống bằng các từ thích hợp cho sẵn trong khung ( 2đ )
activities favorite group about
rehearsing celebrations collector's American
The students of class 7A enjoy different (1) ...................... after school hours. Acting is
Nga's (2) .................... pastime. She is a member of the school theater (3)....................... . At
present, her group is (4) ........................ a play for the school anniversary
(5) ............................. . Ba is the president of the stamp (6) ........................... club. On
Wednesday afternoons, he and his friends get together and talk (7) ......................... their
stamps. If they have any new stamps, they usually bring them to school. Ba's American
friend, Liz, gives him a lot of (8) ........................ stamps .

V. Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh (2đ)
1. What/you/going/do/summer vacation ?
...........................................................................................................................
2. Why/Hoa/go/dentist/last week ?
...........................................................................................................................
3. Every day /I/get/early/do/morning exercises .
...........................................................................................................................
4. He/hungry/so/he/has/find something/eat .
...........................................................................................................................
Phòng giáo dục Tiên
Lãng
đáp án Đề kiểm tra khảo sát chất lợng cuối học kì ii
Năm học 2006 - 2007
Môn tiếng Anh lớp 7
( Thời gian 60p không kể thời gian giao đề )
Tổng điểm : 10 điểm
I. 1 câu = 0.25 đ x 4 = 1 điểm
1. D 2. B 3. A 4. D
II. 1 câu = 0.25 đ x 12 = 3 điểm
1. B 2. B 3. C 4. A
5. C 6. B 7. C 8. A
9. C 10. A 11. A 12. B
III. 1 động từ = 0.25 đ x 8 = 2 điểm
1. is 2. is studying 3. went
4. were 5. will go
6. were having rang 7. draws
IV. 1 câu = 0.25 đ x 8 = 2 điểm
1. activities 2. favorite 3. group 4. rehearsing
5. celebrations 6. collector's 7. about 8. American
V. 1 câu = 0.5 đ x 4 = 2 điểm

1. What are you going to do this summer vacation ?
2. Why did Hoa go to the dentist's last week ?
3. Every day I get up early to/and do morning exercises .
4. He is hungry so he has to find something to eat .
- Những câu sai 1 lỗi cho 2.5 điểm
= Hết =

×