Tải bản đầy đủ (.ppt) (7 trang)

các kiểu dữ liệu cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (747.09 KB, 7 trang )





Nguyễn Hải Dương





1.Kiểu dữ liệu số
1.Kiểu dữ liệu số

2 Kiểu dữ liệu về chữ
2 Kiểu dữ liệu về chữ

3. Kiểu logic
3. Kiểu logic

4.
4.
Các phép toán so sánh
Các phép toán so sánh

5. Các biểu thức
5. Các biểu thức
:
:





1.Kiểu dữ liệu số
1.Kiểu dữ liệu số
:
:

Số nguyên không âm(không dấu):
Số nguyên không âm(không dấu):

Kiểu Byte giá trị: 0 255(1B).
Kiểu Byte giá trị: 0 255(1B).

Kiểu Word giá trị:0 65535(2B).
Kiểu Word giá trị:0 65535(2B).

Các phép toán
Các phép toán
:+,-,*,/,mod,div.
:+,-,*,/,mod,div.

Số nguyên không dấu
Số nguyên không dấu
:
:

Kiểu Integer(2B)
Kiểu Integer(2B)




Giá trị
Giá trị
-32767 32767
-32767 32767

Kiểu Longint(4B)
Kiểu Longint(4B)



Giá trị
Giá trị
: -2 tỉ 2 tỉ
: -2 tỉ 2 tỉ



Số thực
Số thực
:
:

kiểu Read(6B).
kiểu Read(6B).

2 Kiểu dữ liệu về chữ:
2 Kiểu dữ liệu về chữ:

a,Kiểu 1 kí tự
a,Kiểu 1 kí tự

: Char(1B).
: Char(1B).



Kiểu nhiều kí tự(xâu ,chuỗi): String , tối đa 256 kí
Kiểu nhiều kí tự(xâu ,chuỗi): String , tối đa 256 kí
tự(256B).
tự(256B).



String[n] ----------------
String[n] ----------------
(nB).
(nB).



n là sô lượng kí tự tối đa cho phép.
n là sô lượng kí tự tối đa cho phép.

chú ý: Các giá trị hằng bằng chữ thì viết trong cặp dấu
chú ý: Các giá trị hằng bằng chữ thì viết trong cặp dấu
nháy đơn.
nháy đơn.



-Các phép toán:"+" dùng để nối 2 chuỗi

-Các phép toán:"+" dùng để nối 2 chuỗi

VD: 'đi'+'học' 'đi học'.
VD: 'đi'+'học' 'đi học'.



'học'+'đi' 'học đi'
'học'+'đi' 'học đi'




3. Kiểu logic
3. Kiểu logic
:
:



Kiểu logic: Boolean(1B);
Kiểu logic: Boolean(1B);



Chỉ cho2 giá trị True,False.
Chỉ cho2 giá trị True,False.




Nó là kết quả của các biểu thức so sánh không thể nhập
Nó là kết quả của các biểu thức so sánh không thể nhập
từ bàn phím giá trị cho biến kiểu boolean.
từ bàn phím giá trị cho biến kiểu boolean.



Cac phép toán:Not,And,Or.
Cac phép toán:Not,And,Or.

VD: (6>3)and (2<5) True.
VD: (6>3)and (2<5) True.



(6>3)and(not(2<5)) False.
(6>3)and(not(2<5)) False.

Chú ý: Các phép toán chỉ được sử dụng trên kiểu dữ liệu
Chú ý: Các phép toán chỉ được sử dụng trên kiểu dữ liệu
tương ứng.Các kiểu dữ liệu cùng 1 kiểu với nhau thì mới
tương ứng.Các kiểu dữ liệu cùng 1 kiểu với nhau thì mới
làm toán được với nhau.
làm toán được với nhau.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×