Tải bản đầy đủ (.doc) (121 trang)

kiem tra sinh 11 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (563.55 KB, 121 trang )

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 001
01. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Một đáp án khác B. Thay đổi một axit amin đầu tiên
C. Thay đổi tồn bộ các axit amin D. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng
02. PhÐp laic ho tû lƯ kiĨu h×nh 11 th©n cao :1 th©n thÊp lµ
A. AAaax AAaa B. AAaa xAa C. AAAa xAAAa D. AAaxAAa
03. Thể đột biến là
A. Tập hợp các phân tử ADNbị đột biến
B. Tâp hơp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
C. Tập hợp các dạng đơt biến của cơ thể
D. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
04. Đặc điểm khơng đúng đối với Plasmit là
A. Nằm trên nhiêm sắc thêtrong nhân tế bào B. Có khả năng tự nhân đơi
C. Có thể bị đột biến D. Có mang gen qui định tính trạng
05. Tác dụng gây ức chế sự hình thành thoi vơ sắc tronh q trình phân bào là của
A. Một đáp số khác B. Cơnxixin C. Sốc nhiệt D. Tia tử ngoại phóng xạ
06. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Vi khn E.coli B. Plasmit hc E.coli C. Plasmit D. Plasmit hc thĨ thùc
khn
07. Mơt gên dài 3060 ăngstron,trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin.Gen đó bị đột biến mất một cặp
G-X thì số lien kết hiđrơ của gen sau đột biên sẽ bằng
A. 2352 B. 2347 C. 2353 D. 2350
08. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 4n=28 B. 3n=21 C. 2n-1=13 D. 2n+1=15
09. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thêm cặp nuclêơtit B. Thay căp nuclêơtit


C. Mất cặp nuclêơtit D. Đảo căp nuclêơtit
10. Kỹ thuật cấy gen là
A. Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
B. Tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào
C. Chuyển một đoạn của AND từ tế bào này sang tế bào khác
D. Chuyển AND từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác
11. Đơt biến tiền phơi là
A. Đơt biến xảy ra trong giai đoạn đầu tiên của sư phát triển phơi
B. Đột biến xảy ra trong phơi
C. Đơt biên xảy ra trong nhưng lần ngun phân đầu tiên của hợp tử,giai đoan từ 2 đên8 tế bào
D. Đơt biễnảy ra khi phơi có sư phân hố các cơ quan
12. Đơt biến đảo vị trí hai cặp nuclêơtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp tư gen đó có thểthay đổi tối
đa
A. Ba axit amin B. Một axit amin C. Bốn axit amin D. Hai axit amin
13. C¸c lo¹i giao tư cã thĨ t¹o ra tõ thĨ AAaa gi¶m ph©n b×nh thêng lµ:
A. AA,Aa,aaa B. AAa,Aa,aa C. AA,Aa.aa D. Aa,Aaa,aa
14. Biến dị di truyền bao gồm
A. Bin d t hp , t biờn,thng bin B. ụt biờn gen v t bin cu trỳc NST
C. t bin v bin d t hp D. Thng bin , t bin gen, ụt biờn NST
15. Tia t nhoi ch c dung gõy t bin vi sinh vt, bo t, ht phn do
A. Cú tỏc dng gõy ion hoỏ mnh B. Cú kh nng phỏ hu khi s lý trờn cỏc i
tng khỏc
C. Khụng cú kh nng xuyờn sõu D. Khụng gõy c t bin gen
16. ụt bin l
A. Va di truyn,va khụng di truyn B. Moọt ủaựp aựn khaực
C. Ch di truyn mt phn D. Bin d di truyn
17. Dng bin i di õy khụng phi l t bin gen
A. Mt mt cp nuclờotit B. Thay hai cp nuclờotit
C. Thờm mt cp nuclờotit D. Trao ụi gen gia hai NST cựng cp tng ng
18. Trong k thut cy gen, thao tỏc u tiờn l

A. To AND tỏi t hp B. Chuyn AND t bo cho vo t bo nhn
C. Phõn nhp ADN D. Ct AND ca t bo cho vo t bo nhn
19. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Sc nhit B. Phúng x C. Cụnxixin D. Tia t ngoi
20. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin gen B. Gõy t bin cu trỳc NST
C. Gõy t bin a bi th D. Gõy t bin di bi th
21. Trong mỗi quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trờng đợc ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình đợc hiểu là:
A. Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dỡng
B. Một giống vật nuôi hoặc giống cây trồng nào đó
C. Năng xuất và sản lợng thu hoạch
D. Các biện pháp , kỹ thuật sản xuất
22. Hụi chng Tcno ngi l th t thuục dng
A. D bi ba nhim B. D bi mt nhim C. a bi D. D bi hai nhim
23. ụt biờn c ng dng chuyn gen t NST ny sang NST khỏc l t bin
A. Mt oan NST B. o on NST C. Chuyn on NST D. Lp on NST
24. Điểm giống nhau giữa thờng biến và đột biến là
A. Có liên quan đến tác động của môi trờng sống B. Đều thay đổi kiểu gen
C. Đều di truyền D. Xảy ra mang tính chất cá thể
25. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
B. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
C. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
D. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
26. Hoocmụn insulin c s dng iu tr bnh
A. Bnh nhim trựng B. Ri lon hoocmon ni tit
C. Bnh ỏi thỏo ng D. Bnh suy dinh dng tr
27. Đặc điểm của thờng biến là
A. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định B. Liên quan đến biến đổi kiểu gen

C. Xảy ra không xác định D. Có tính cá thể
28. Hi chng ao l
A. Th khụng nhiờm trờn NST s 21 B. Th hai nhim trờn NST s 21
C. Thờ mt nhim trờn NST s 21 D. Th ba nhim trờn NST s 21
29. Enzim c s dng ct tỏch on ADNtrong k thut cy gen l
A. Rờparaza B. Restrictaza C. ờhyrụgenaza D. Pụlimeraza
30. Bệnh mù màu ơ người do
A. Đột biến gen trội trên NST thường B. Đôt biến gen lăn trên NST giới tính
C. Đột biến gen lặn trên NST thường D. Đột biến gen trôi trên NST giới tính
31. Plasmit lµ ph©n tö AND d¹ng vßng cã trong tÕ bµo cña
A. Ngêi B. Vi khuÈn C. §éng vËt D. Thùc vËt
32. KiÓu gen ®ång hîp lÆn ë c©y hoa liªn h×nh
A. Cho hoa tr¾ng ë 35
0
c vµ ë 20
0
B. Cho hoa ®á ë 35
0
c
C. Cho hoa ®æ ë 20
o
c D. Cho hoa ®ë ë 20
0
c vµ hoa tr¾ng ë 35
0
c
33. Môt gen có 1200nuclêôtit và có 30%ađêni.Gen bị đôt biên mât môt đoạn. Đoạn mât chứa 20% ađênin và có
G=2/3A.Số lượng từng loại nu cửa gen sau đột biến là
A. A=T=210;G=X=340 B. A=T=220;G=X=330 C. A=T=340;G=X=210 D. A=T=330;G=X=220
34.

A. 2n B. 2n-2
C. 2n+2 D. 2n+1
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 002
01. Đơt biến đảo vị trí hai cặp nuclêơtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp tư gen đó có thểthay đổi tối
đa
A. Bốn axit amin B. Một axit amin C. Hai axit amin D. Ba axit amin
02. PhÐp laic ho tû lƯ kiĨu h×nh 11 th©n cao :1 th©n thÊp lµ
A. AAaax AAaa B. AAAa xAAAa C. AAaxAAa D. AAaa xAa
03. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thay căp nuclêơtit B. Mất cặp nuclêơtit
C. Thêm cặp nuclêơtit D. Đảo căp nuclêơtit
04. Tia tử nhoại chỉ được dung để gây đột biến ở vi sinh vật, bào tử, hạt phấn do
A. Khơng gây được đột biến gen B. Khơng có khả năng xun sâu
C. Có tác dụng gây ion hố mạnh D. Có khả năng phá huỷ khi sử lý trên các đối
tượng khác
05.
A. 2n+2 B. 2n+1
C. 2n D. 2n-2
06. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Vi khn E.coli B. Plasmit hc E.coli C. Plasmit D. Plasmit hc thĨ thùc
khn
07. Trong kỹ thuật cấy gen, thao tác đầu tiên là
A. Tạo AND tái tổ hợp B. Chuyển AND tế bào cho vào tế bào nhận
C. Phân nhập ADN D. Cắt AND của tế bào cho vào tế bào nhận
08. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 4n=28 B. 2n-1=13 C. 3n=21 D. 2n+1=15

09. Đặc điểm khơng đúng đối với Plasmit là
A. Nằm trên nhiêm sắc thêtrong nhân tế bào B. Có thể bị đột biến
C. Có khả năng tự nhân đơi D. Có mang gen qui định tính trạng
10. Biến dị di truyền bao gồm
A. Đột biến và biến dị tổ hợp B. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST
C. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST D. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến
11. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Thay đổi tồn bộ các axit amin B. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng
C. Một đáp án khác D. Thay đổi một axit amin đầu tiên
12. Tác dụng của hố chất cơnxixin là
A. Gây đột biến gen B. Gây đột biến cấu trúc NST
C. Gây đột biến di bội thể D. Gây đột biến đa bội thể
13. KiĨu gen ®ång hỵp lỈn ë c©y hoa liªn h×nh
A. Cho hoa ®ë ë 20
0
c vµ hoa tr¾ng ë 35
0
c B. Cho hoa tr¾ng ë 35
0
c vµ ë 20
0

C. Cho hoa ®ỉ ë 20
o
c D. Cho hoa ®á ë 35
0
c
14. Dạng biến đổi dươi đây khơng phải là đột biến gen
A. Mất một căp nuclêotit B. Thay hai cặp nuclêotit

C. Thêm một cặp nuclêotit D. Trao đơi gen giữa hai NST cùng căp tương đồng
15. Tác dụng gây ức chế sự hình thành thoi vơ sắc tronh q trình phân bào là của
A. Sc nhit B. Tia t ngoi phúng x C. Cụnxixin D. Moọt
ủaựp soỏ khaực
16. Bnh mự mu ngi do
A. t bin gen trụi trờn NST gii tớnh B. ụt bin gen ln trờn NST gii tớnh
C. t bin gen ln trờn NST thng D. t bin gen tri trờn NST thng
17. Enzim c s dng ct tỏch on ADNtrong k thut cy gen l
A. ờhyrụgenaza B. Restrictaza C. Rờparaza D. Pụlimeraza
18. Mụt gờn di 3060 ngstron,trờn mch gc ca gen cú 100 aờnin v 250 timin.Gen ú b t bin mt mt cp
G-X thỡ s lien kt hirụ ca gen sau t biờn s bng
A. 2353 B. 2347 C. 2352 D. 2350
19. ụt bin l
A. Moọt ủaựp aựn khaực B. Bin d di truyn
C. Ch di truyn mt phn D. Va di truyn,va khụng di truyn
20. Th t bin l
A. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
B. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
C. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
D. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
21. K thut cy gen l
A. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
B. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
C. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
D. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
22. Hụi chng Tcno ngi l th t thuục dng
A. a bi B. D bi mt nhim C. D bi ba nhim D. D bi hai nhim
23. Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa giảm phân bình thờng là:
A. Aa,Aaa,aa B. AAa,Aa,aa C. AA,Aa.aa D. AA,Aa,aaa
24. Hoocmụn insulin c s dng iu tr bnh

A. Bnh nhim trựng B. Bnh suy dinh dng tr
C. Bnh ỏi thỏo ng D. Ri lon hoocmon ni tit
25. Mụt gen cú 1200nuclờụtit v cú 30%aờni.Gen b ụt biờn mõt mụt on. on mõt cha 20% aờnin v cú
G=2/3A.S lng tng loi nu ca gen sau t bin l
A. A=T=210;G=X=340 B. A=T=340;G=X=210 C. A=T=330;G=X=220 D. A=T=220;G=X=330
26. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Cụnxixin B. Sc nhit C. Phúng x D. Tia t ngoi
27. Trong mỗi quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trờng đợc ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình đợc hiểu là:
A. Năng xuất và sản lợng thu hoạch
B. Các biện pháp , kỹ thuật sản xuất
C. Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dỡng
D. Một giống vật nuôi hoặc giống cây trồng nào đó
28. Plasmit là phân tử AND dạng vòng có trong tế bào của
A. Động vật B. Ngời C. Thực vật D. Vi khuẩn
29. Đặc điểm của thờng biến là
A. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định B. Có tính cá thể
C. Liên quan đến biến đổi kiểu gen D. Xảy ra không xác định
30. ụt biờn c ng dng chuyn gen t NST ny sang NST khỏc l t bin
A. Mt oan NST B. o on NST C. Lp on NST D. Chuyn on NST
31. ụt bin tin phụi l
A. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
B. t bin xy ra trong phụi
C. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
D. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
32. Hi chng ao l
A. Th hai nhim trờn NST s 21 B. Th ba nhim trờn NST s 21
C. Thờ mt nhim trờn NST s 21 D. Th khụng nhiờm trờn NST s 21
33. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực

B. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
C. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
D. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
34. Điểm giống nhau giữa thờng biến và đột biến là
A. Có liên quan đến tác động của môi trờng sống B. Đều di truyền
C. Xảy ra mang tính chất cá thể D. Đều thay đổi kiểu gen
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 003
01. Dạng biến đổi dươi đây khơng phải là đột biến gen
A. Mất một căp nuclêotit B. Thêm một cặp nuclêotit
C. Trao đơi gen giữa hai NST cùng căp tương đồng D. Thay hai cặp nuclêotit
02. Trong kỹ thuật cấy gen, thao tác đầu tiên là
A. Tạo AND tái tổ hợp B. Chuyển AND tế bào cho vào tế bào nhận
C. Phân nhập ADN D. Cắt AND của tế bào cho vào tế bào nhận
03. Hội chưng đao là
A. Thể khơng nhiêm trên NST số 21 B. Thê một nhiễm trên NST số 21
C. Thể ba nhiễm trên NST số 21 D. Thể hai nhiễm trên NST số 21
04. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Một đáp án khác B. Thay đổi một axit amin đầu tiên
C. Thay đổi tồn bộ các axit amin D. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng
05. Tia tử nhoại chỉ được dung để gây đột biến ở vi sinh vật, bào tử, hạt phấn do
A. Khơng có khả năng xun sâu B. Có tác dụng gây ion hố mạnh
C. Khơng gây được đột biến gen D. Có khả năng phá huỷ khi sử lý trên các đối
tượng khác
06. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Plasmit B. Plasmit hc E.coli C. Vi khn E.coli D. Plasmit hc thĨ thùc

khn
07. PhÐp laic ho tû lƯ kiĨu h×nh 11 th©n cao :1 th©n thÊp lµ
A. AAAa xAAAa B. AAaxAAa C. AAaax AAaa D. AAaa xAa
08. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 3n=21 B. 4n=28 C. 2n-1=13 D. 2n+1=15
09. Trong mçi quan hƯ gi÷a kiĨu gen, kiĨu h×nh vµ m«i trêng ®ỵc øng dơng vµo s¶n xt th× kiĨu h×nh ®ỵc hiĨu lµ:
A. §iỊu kiƯn vỊ thøc ¨n vµ c¸c chÕ ®é ch¨m sãc dinh dìng
B. N¨ng xt vµ s¶n lỵng thu ho¹ch
C. C¸c biƯn ph¸p , kü tht s¶n xt
D. Mét gièng vËt nu«i hc gièng c©y trång nµo ®ã
10. Biến dị di truyền bao gồm
A. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến B. Đột biến và biến dị tổ hợp
C. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST D. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST
11. §iĨm gièng nhau gi÷a thêng biÕn vµ ®ét biÕn lµ
A. X¶y ra mang tÝnh chÊt c¸ thĨ B. §Ịu di trun
C. Cã liªn quan ®Õn t¸c ®éng cđa m«i trêng sèng D. §Ịu thay ®ỉi kiĨu gen
12. Tác dụng gây ức chế sự hình thành thoi vơ sắc tronh q trình phân bào là của
A. Sốc nhiệt B. Một đáp số khác C. Tia tử ngoại phóng xạ D. Cơnxixin
13. Plasmit lµ ph©n tư AND d¹ng vßng cã trong tÕ bµo cđa
A. Thùc vËt B. Ngêi C. §éng vËt D. Vi khn
14. KiĨu gen ®ång hỵp lỈn ë c©y hoa liªn h×nh
A. Cho hoa ®á ë 35
0
c B. Cho hoa tr¾ng ë 35
0
c vµ ë 20
0

C. Cho hoa ®ỉ ë 20
o

c D. Cho hoa ®ë ë 20
0
c vµ hoa tr¾ng ë 35
0
c
15. Đơt biên đươc ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đồt biến
A. Chuyn on NST B. o on NST C. Mt oan NST D. Lp on NST
16. Hụi chng Tcno ngi l th t thuục dng
A. a bi B. D bi ba nhim C. D bi mt nhim D. D bi hai nhim
17. K thut cy gen l
A. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
B. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
C. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
D. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
18. c im khụng ỳng i vi Plasmit l
A. Nm trờn nhiờm sc thờtrong nhõn t bo B. Cú mang gen qui nh tớnh trng
C. Cú kh nng t nhõn ụi D. Cú th b t bin
19. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
B. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
C. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
D. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
20. Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa giảm phân bình thờng là:
A. AA,Aa.aa B. AAa,Aa,aa C. Aa,Aaa,aa D. AA,Aa,aaa
21. Mụt gờn di 3060 ngstron,trờn mch gc ca gen cú 100 aờnin v 250 timin.Gen ú b t bin mt mt cp
G-X thỡ s lien kt hirụ ca gen sau t biờn s bng
A. 2353 B. 2352 C. 2347 D. 2350
22. Th t bin l
A. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
B. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th

C. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
D. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
23. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin di bi th B. Gõy t bin gen
C. Gõy t bin a bi th D. Gõy t bin cu trỳc NST
24. Hoocmụn insulin c s dng iu tr bnh
A. Bnh ỏi thỏo ng B. Bnh nhim trựng
C. Bnh suy dinh dng tr D. Ri lon hoocmon ni tit
25. Bnh mự mu ngi do
A. t bin gen tri trờn NST thng B. t bin gen trụi trờn NST gii tớnh
C. t bin gen ln trờn NST thng D. ụt bin gen ln trờn NST gii tớnh
26. ụt bin tin phụi l
A. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
B. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
C. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
D. t bin xy ra trong phụi
27. Đặc điểm của thờng biến là
A. Xảy ra không xác định B. Liên quan đến biến đổi kiểu gen
C. Có tính cá thể D. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định
28. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Sc nhit B. Cụnxixin C. Phúng x D. Tia t ngoi
29. Enzim c s dng ct tỏch on ADNtrong k thut cy gen l
A. ờhyrụgenaza B. Restrictaza C. Rờparaza D. Pụlimeraza
30.
A. 2n B. 2n-2
C. 2n+2 D. 2n+1
31. Đôt biến là
A. Moät ñaùp aùn khaùc B. Biến dị di truyền
C. Vưa di truyền,vưa không di truyền D. Chỉ di truyền một phần

32. Môt gen có 1200nuclêôtit và có 30%ađêni.Gen bị đôt biên mât môt đoạn. Đoạn mât chứa 20% ađênin và có
G=2/3A.Số lượng từng loại nu cửa gen sau đột biến là
A. A=T=340;G=X=210 B. A=T=330;G=X=220 C. A=T=220;G=X=330 D. A=T=210;G=X=340
33. Đột biến gen không làm thay đôi số lien kết hyđrô của gen là
A. Thay căp nuclêôtit B. Thêm cặp nuclêôtit
C. Đảo căp nuclêôtit D. Mất cặp nuclêôtit
34. Đôt biến đảo vị trí hai cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp tư gen đó có thểthay đổi tối
đa
A. Bốn axit amin B. Một axit amin C. Hai axit amin D. Ba axit amin
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 004
01. Dạng biến đổi dươi đây khơng phải là đột biến gen
A. Mất một căp nuclêotit B. Thay hai cặp nuclêotit
C. Trao đơi gen giữa hai NST cùng căp tương đồng D. Thêm một cặp nuclêotit
02. Hơi chưng Tơcno ơ người là thể đột thc dạng
A. Dị bội ba nhiễm B. Đa bội C. Dị bội một nhiễm D. Dị bội hai nhiễm
03. Tia tử nhoại chỉ được dung để gây đột biến ở vi sinh vật, bào tử, hạt phấn do
A. Có khả năng phá huỷ khi sử lý trên các đối tượng khác B. Khơng gây được đột
biến gen
C. Có tác dụng gây ion hố mạnh D. Khơng có khả năng xun sâu
04. §iĨm gièng nhau gi÷a thêng biÕn vµ ®ét biÕn lµ
A. Cã liªn quan ®Õn t¸c ®éng cđa m«i trêng sèng B. X¶y ra mang tÝnh chÊt c¸ thĨ
C. §Ịu thay ®ỉi kiĨu gen D. §Ịu di trun
05. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Plasmit B. Plasmit hc E.coli C. Plasmit hc thĨ thùc khn D. Vi khn
E.coli
06. Hoocmơn insulin được sử dụng để điều trị bệnh

A. Bệnh nhiễm trùng B. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ
C. Bệnh đái tháo đường D. Rối loạn hoocmon nội tiết
07. Trong mçi quan hƯ gi÷a kiĨu gen, kiĨu h×nh vµ m«i trêng ®ỵc øng dơng vµo s¶n xt th× kiĨu h×nh ®ỵc hiĨu lµ:
A. §iỊu kiƯn vỊ thøc ¨n vµ c¸c chÕ ®é ch¨m sãc dinh dìng
B. N¨ng xt vµ s¶n lỵng thu ho¹ch
C. Mét gièng vËt nu«i hc gièng c©y trång nµo ®ã
D. C¸c biƯn ph¸p , kü tht s¶n xt
08. Hội chưng đao là
A. Thể hai nhiễm trên NST số 21 B. Thê một nhiễm trên NST số 21
C. Thể khơng nhiêm trên NST số 21 D. Thể ba nhiễm trên NST số 21
09. Mơt gen có 1200nuclêơtit và có 30%ađêni.Gen bị đơt biên mât mơt đoạn. Đoạn mât chứa 20% ađênin và có
G=2/3A.Số lượng từng loại nu cửa gen sau đột biến là
A. A=T=330;G=X=220 B. A=T=340;G=X=210 C. A=T=220;G=X=330 D. A=T=210;G=X=340
10. PhÐp laic ho tû lƯ kiĨu h×nh 11 th©n cao :1 th©n thÊp lµ
A. AAaxAAa B. AAAa xAAAa C. AAaa xAa D. AAaax AAaa
11. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thay căp nuclêơtit B. Thêm cặp nuclêơtit
C. Mất cặp nuclêơtit D. Đảo căp nuclêơtit
12. Kỹ thuật cấy gen là
A. Chuyển AND từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác
B. Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
C. Tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào
D. Chuyển một đoạn của AND từ tế bào này sang tế bào khác
13. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 3n=21 B. 2n-1=13 C. 2n+1=15 D. 4n=28
14. Đơt biến là
A. Chỉ di truyền một phần B. Vưa di truyền,vưa khơng di truyền
C. Moọt ủaựp aựn khaực D. Bin d di truyn
15. ụt bin mt mụt cp nuclờụtit v trớ tng ng ngay sau b ba m u trờn mach gc ca gen dn n phõn t
protein c tng hp

A. Thay i ton b cỏc axit amin B. Thay i mt axit amin u tiờn
C. Thay i axit amin u tiờn v axit amin cui cựng D. Moọt ủaựp aựn khaực
16. ụt biờn c ng dng chuyn gen t NST ny sang NST khỏc l t bin
A. Chuyn on NST B. o on NST C. Lp on NST D. Mt oan NST
17. Trong k thut cy gen, thao tỏc u tiờn l
A. To AND tỏi t hp B. Phõn nhp ADN
C. Chuyn AND t bo cho vo t bo nhn D. Ct AND ca t bo cho vo t bo nhn
18. c im khụng ỳng i vi Plasmit l
A. Nm trờn nhiờm sc thờtrong nhõn t bo B. Cú kh nng t nhõn ụi
C. Cú mang gen qui nh tớnh trng D. Cú th b t bin
19. Enzim c s dng ct tỏch on ADNtrong k thut cy gen l
A. ờhyrụgenaza B. Pụlimeraza C. Restrictaza D. Rờparaza
20. Plasmit là phân tử AND dạng vòng có trong tế bào của
A. Vi khuẩn B. Động vật C. Thực vật D. Ngời
21. Mụt gờn di 3060 ngstron,trờn mch gc ca gen cú 100 aờnin v 250 timin.Gen ú b t bin mt mt cp
G-X thỡ s lien kt hirụ ca gen sau t biờn s bng
A. 2352 B. 2350 C. 2347 D. 2353
22. Th t bin l
A. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
B. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
C. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
D. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
23. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin gen B. Gõy t bin a bi th
C. Gõy t bin di bi th D. Gõy t bin cu trỳc NST
24. Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa giảm phân bình thờng là:
A. AA,Aa.aa B. AA,Aa,aaa C. Aa,Aaa,aa D. AAa,Aa,aa
25. Bin d di truyn bao gm
A. Thng bin , t bin gen, ụt biờn NST B. Bin d t hp , t biờn,thng bin
C. ụt biờn gen v t bin cu trỳc NST D. t bin v bin d t hp

26. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
B. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
C. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
D. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
27. Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình
A. Cho hoa đổ ở 20
o
c B. Cho hoa đở ở 20
0
c và hoa trắng ở 35
0
c
C. Cho hoa trắng ở 35
0
c và ở 20
0
D. Cho hoa đỏ ở 35
0
c
28. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Tia t ngoi B. Phúng x C. Sc nhit D. Cụnxixin
29. ụt bin tin phụi l
A. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
B. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
C. t bin xy ra trong phụi
D. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
30.
A. 2n+2 B. 2n+1

C. 2n-2 D. 2n
31. ụt bin o v trớ hai cp nuclờụtit ca gen dn n phõn t protein c tng hp t gen ú cú ththay i ti
a
A. Ba axit amin B. Bn axit amin C. Hai axit amin D. Mt axit amin
32. Tỏc dng gõy c ch s hỡnh thnh thoi vụ sc tronh quỏ trỡnh phõn bo l ca
A. Tia t ngoi phúng x B. Sc nhit C. Moọt ủaựp soỏ khaực
D. Cụnxixin
33. Bnh mự mu ngi do
A. t bin gen tri trờn NST thng B. ụt bin gen ln trờn NST gii tớnh
C. t bin gen ln trờn NST thng D. t bin gen trụi trờn NST gii tớnh
34. Đặc điểm của thờng biến là
A. Liên quan đến biến đổi kiểu gen B. Xảy ra không xác định
C. Có tính cá thể D. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 005
01. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Thay đổi một axit amin đầu tiên B. Thay đổi tồn bộ các axit amin
C. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng D. Một đáp án khác
02. Hoocmơn insulin được sử dụng để điều trị bệnh
A. Bệnh nhiễm trùng B. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ
C. Rối loạn hoocmon nội tiết D. Bệnh đái tháo đường
03. C¸c lo¹i giao tư cã thĨ t¹o ra tõ thĨ AAaa gi¶m ph©n b×nh thêng lµ:
A. Aa,Aaa,aa B. AA,Aa.aa C. AA,Aa,aaa D. AAa,Aa,aa
04. Hội chưng đao là
A. Thể hai nhiễm trên NST số 21 B. Thể ba nhiễm trên NST số 21
C. Thê một nhiễm trên NST số 21 D. Thể khơng nhiêm trên NST số 21

05.
A. 2n B. 2n+2
C. 2n-2 D. 2n+1
06. Mơt gen có 1200nuclêơtit và có 30%ađêni.Gen bị đơt biên mât mơt đoạn. Đoạn mât chứa 20% ađênin và có
G=2/3A.Số lượng từng loại nu cửa gen sau đột biến là
A. A=T=330;G=X=220 B. A=T=340;G=X=210 C. A=T=210;G=X=340 D. A=T=220;G=X=330
07. Hơi chưng Tơcno ơ người là thể đột thc dạng
A. Dị bội ba nhiễm B. Dị bội một nhiễm C. Dị bội hai nhiễm D. Đa bội
08. Đơt biến là
A. Vưa di truyền,vưa khơng di truyền B. Biến dị di truyền
C. Chỉ di truyền một phần D. Một đáp án khác
09. Đơt biên đươc ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đồt biến
A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Mất đoan NST D. Chuyển đoạn NST
10. Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADNtrong kỹ thuật cấy gen là
A. Pơlimeraza B. Đêhyđrơgenaza C. Restrictaza D. Rêparaza
11. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thay căp nuclêơtit B. Đảo căp nuclêơtit
C. Mất cặp nuclêơtit D. Thêm cặp nuclêơtit
12. Tác nhân làm cho cơ chế nội cân bằng của cơ thể tự bảo vệ khơng khởi động kịp, gây chấn thương
bộ máy di truyền là
A. Sốc nhiệt B. Phóng xạ C. Cơnxixin D. Tia tử ngoại
13. Plasmit lµ ph©n tư AND d¹ng vßng cã trong tÕ bµo cđa
A. Vi khn B. §éng vËt C. Ngêi D. Thùc vËt
14. §iĨm gièng nhau gi÷a thêng biÕn vµ ®ét biÕn lµ
A. §Ịu thay ®ỉi kiĨu gen B. Cã liªn quan ®Õn t¸c ®éng cđa m«i trêng sèng
C. X¶y ra mang tÝnh chÊt c¸ thĨ D. §Ịu di trun
15. Trong mçi quan hƯ gi÷a kiĨu gen, kiĨu h×nh vµ m«i trêng ®ỵc øng dơng vµo s¶n xt th× kiĨu h×nh ®ỵc hiĨu lµ:
A. §iỊu kiƯn vỊ thøc ¨n vµ c¸c chÕ ®é ch¨m sãc dinh dìng
B. C¸c biƯn ph¸p , kü tht s¶n xt
C. Mét gièng vËt nu«i hc gièng c©y trång nµo ®ã

D. N¨ng xt vµ s¶n lỵng thu ho¹ch
16. Mụt gờn di 3060 ngstron,trờn mch gc ca gen cú 100 aờnin v 250 timin.Gen ú b t bin mt mt cp
G-X thỡ s lien kt hirụ ca gen sau t biờn s bng
A. 2347 B. 2353 C. 2352 D. 2350
17. Ri lon trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 2n-1=13 B. 2n+1=15 C. 3n=21 D. 4n=28
18. Th t bin l
A. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
B. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
C. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
D. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
19. Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình
A. Cho hoa đổ ở 20
o
c B. Cho hoa đở ở 20
0
c và hoa trắng ở 35
0
c
C. Cho hoa trắng ở 35
0
c và ở 20
0
D. Cho hoa đỏ ở 35
0
c
20. Tia t nhoi ch c dung gõy t bin vi sinh vt, bo t, ht phn do
A. Cú kh nng phỏ hu khi s lý trờn cỏc i tng khỏc B. Cú tỏc dng gõy ion hoỏ
mnh
C. Khụng gõy c t bin gen D. Khụng cú kh nng xuyờn sõu

21. Phép laic ho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao :1 thân thấp là
A. AAAa xAAAa B. AAaax AAaa C. AAaxAAa D. AAaa xAa
22. Bnh mự mu ngi do
A. t bin gen tri trờn NST thng B. t bin gen ln trờn NST thng
C. ụt bin gen ln trờn NST gii tớnh D. t bin gen trụi trờn NST gii tớnh
23. Bin d di truyn bao gm
A. Thng bin , t bin gen, ụt biờn NST B. Bin d t hp , t biờn,thng bin
C. t bin v bin d t hp D. ụt biờn gen v t bin cu trỳc NST
24. ụt bin tin phụi l
A. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
B. t bin xy ra trong phụi
C. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
D. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
25. c im khụng ỳng i vi Plasmit l
A. Cú mang gen qui nh tớnh trng B. Nm trờn nhiờm sc thờtrong nhõn t bo
C. Cú kh nng t nhõn ụi D. Cú th b t bin
26. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
B. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
C. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
D. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
27. Trong kỹ thuật cấy gen, thể truyền đợc sử dụng là
A. Plasmit B. Vi khuẩn E.coli C. Plasmit hoặc thể thực khuẩn D. Plasmit hoặc
E.coli
28. K thut cy gen l
A. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
B. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
C. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
D. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
29. Dng bin i di õy khụng phi l t bin gen

A. Thay hai cp nuclờotit B. Mt mt cp nuclờotit
C. Thờm mt cp nuclờotit D. Trao ụi gen gia hai NST cựng cp tng ng
30. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin gen B. Gõy t bin cu trỳc NST
C. Gõy t bin di bi th D. Gõy t bin a bi th
31. Tỏc dng gõy c ch s hỡnh thnh thoi vụ sc tronh quỏ trỡnh phõn bo l ca
A. Tia t ngoi phúng x B. Moọt ủaựp soỏ khaực C. Sc nhit D.
Cụnxixin
32. Trong k thut cy gen, thao tỏc u tiờn l
A. Phõn nhp ADN B. Chuyn AND t bo cho vo t bo nhn
C. To AND tỏi t hp D. Ct AND ca t bo cho vo t bo nhn
33. ụt bin o v trớ hai cp nuclờụtit ca gen dn n phõn t protein c tng hp t gen ú cú ththay i ti
a
A. Bn axit amin B. Ba axit amin C. Hai axit amin D. Mt axit amin
34. Đặc điểm của thờng biến là
A. Liên quan đến biến đổi kiểu gen B. Xảy ra không xác định
C. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định D. Có tính cá thể
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 006
01. Mơt gen có 1200nuclêơtit và có 30%ađêni.Gen bị đơt biên mât mơt đoạn. Đoạn mât chứa 20% ađênin và có
G=2/3A.Số lượng từng loại nu cửa gen sau đột biến là
A. A=T=330;G=X=220 B. A=T=210;G=X=340 C. A=T=340;G=X=210 D. A=T=220;G=X=330
02. Dạng biến đổi dươi đây khơng phải là đột biến gen
A. Trao đơi gen giữa hai NST cùng căp tương đồng B. Thêm một cặp nuclêotit
C. Thay hai cặp nuclêotit D. Mất một căp nuclêotit
03. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thay căp nuclêơtit B. Mất cặp nuclêơtit

C. Đảo căp nuclêơtit D. Thêm cặp nuclêơtit
04. Hội chưng đao là
A. Thê một nhiễm trên NST số 21 B. Thể hai nhiễm trên NST số 21
C. Thể ba nhiễm trên NST số 21 D. Thể khơng nhiêm trên NST số 21
05. Trong kỹ thuật cấy gen, thao tác đầu tiên là
A. Phân nhập ADN B. Cắt AND của tế bào cho vào tế bào nhận
C. Chuyển AND tế bào cho vào tế bào nhận D. Tạo AND tái tổ hợp
06. Đơt biến tiền phơi là
A. Đơt biễnảy ra khi phơi có sư phân hố các cơ quan
B. Đơt biên xảy ra trong nhưng lần ngun phân đầu tiên của hợp tử,giai đoan từ 2 đên8 tế bào
C. Đơt biến xảy ra trong giai đoạn đầu tiên của sư phát triển phơi
D. Đột biến xảy ra trong phơi
07. Bệnh mù màu ơ người do
A. Đột biến gen lặn trên NST thường B. Đơt biến gen lăn trên NST giới tính
C. Đột biến gen trội trên NST thường D. Đột biến gen trơi trên NST giới tính
08. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 2n+1=15 B. 4n=28 C. 3n=21 D. 2n-1=13
09. Tia tử nhoại chỉ được dung để gây đột biến ở vi sinh vật, bào tử, hạt phấn do
A. Khơng gây được đột biến gen B. Có khả năng phá huỷ khi sử lý trên các đối
tượng khác
C. Có tác dụng gây ion hố mạnh D. Khơng có khả năng xun sâu
10. Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADNtrong kỹ thuật cấy gen là
A. Đêhyđrơgenaza B. Rêparaza C. Restrictaza D. Pơlimeraza
11. Plasmit lµ ph©n tư AND d¹ng vßng cã trong tÕ bµo cđa
A. §éng vËt B. Ngêi C. Thùc vËt D. Vi khn
12. Mơt gên dài 3060 ăngstron,trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin.Gen đó bị đột biến mất một cặp
G-X thì số lien kết hiđrơ của gen sau đột biên sẽ bằng
A. 2347 B. 2350 C. 2353 D. 2352
13. Đơt biến là
A. Vưa di truyền,vưa khơng di truyền B. Chỉ di truyền một phần

C. Biến dị di truyền D. Một đáp án khác
14. Biến dị di truyền bao gồm
A. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến B. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST
C. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST D. Đột biến và biến dị tổ hợp
15. KiĨu gen ®ång hỵp lỈn ë c©y hoa liªn h×nh
A. Cho hoa đổ ở 20
o
c B. Cho hoa trắng ở 35
0
c và ở 20
0

C. Cho hoa đở ở 20
0
c và hoa trắng ở 35
0
c D. Cho hoa đỏ ở 35
0
c
16. K thut cy gen l
A. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
B. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
C. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
D. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
17. Điểm giống nhau giữa thờng biến và đột biến là
A. Xảy ra mang tính chất cá thể B. Đều di truyền
C. Đều thay đổi kiểu gen D. Có liên quan đến tác động của môi trờng sống
18. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
B. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh

C. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
D. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
19. Tỏc dng gõy c ch s hỡnh thnh thoi vụ sc tronh quỏ trỡnh phõn bo l ca
A. Tia t ngoi phúng x B. Cụnxixin C. Moọt ủaựp soỏ khaực
D. Sc nhit
20.
A. 2n B. 2n+1
C. 2n+2 D. 2n-2
21. Đặc điểm của thờng biến là
A. Liên quan đến biến đổi kiểu gen B. Xảy ra không xác định
C. Có tính cá thể D. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định
22. Th t bin l
A. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
B. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
C. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
D. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
23. Hụi chng Tcno ngi l th t thuục dng
A. D bi mt nhim B. D bi hai nhim C. a bi D. D bi ba nhim
24. ụt bin mt mụt cp nuclờụtit v trớ tng ng ngay sau b ba m u trờn mach gc ca gen dn n phõn t
protein c tng hp
A. Thay i mt axit amin u tiờn B. Thay i axit amin u tiờn v axit amin cui cựng
C. Moọt ủaựp aựn khaực D. Thay i ton b cỏc axit amin
25. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin a bi th B. Gõy t bin gen
C. Gõy t bin di bi th D. Gõy t bin cu trỳc NST
26. ụt bin o v trớ hai cp nuclờụtit ca gen dn n phõn t protein c tng hp t gen ú cú ththay i ti
a
A. Mt axit amin B. Ba axit amin C. Bn axit amin D. Hai axit amin
27. Trong kỹ thuật cấy gen, thể truyền đợc sử dụng là
A. Vi khuẩn E.coli B. Plasmit C. Plasmit hoặc thể thực khuẩn D. Plasmit hoặc

E.coli
28. ụt biờn c ng dng chuyn gen t NST ny sang NST khỏc l t bin
A. Lp on NST B. o on NST C. Mt oan NST D. Chuyn on NST
29. Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa giảm phân bình thờng là:
A. Aa,Aaa,aa B. AA,Aa,aaa C. AAa,Aa,aa D. AA,Aa.aa
30. c im khụng ỳng i vi Plasmit l
A. Cú mang gen qui nh tớnh trng B. Nm trờn nhiờm sc thờtrong nhõn t bo
C. Cú kh nng t nhõn ụi D. Cú th b t bin
31. Hoocmụn insulin c s dng iu tr bnh
A. Bnh suy dinh dng tr B. Ri lon hoocmon ni tit
C. Bnh ỏi thỏo ng D. Bnh nhim trựng
32. Trong mỗi quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trờng đợc ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình đợc hiểu là:
A. Một giống vật nuôi hoặc giống cây trồng nào đó
B. Các biện pháp , kỹ thuật sản xuất
C. Năng xuất và sản lợng thu hoạch
D. Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dỡng
33. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Sc nhit B. Cụnxixin C. Phúng x D. Tia t ngoi
34. Phép laic ho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao :1 thân thấp là
A. AAaa xAa B. AAaxAAa C. AAAa xAAAa D. AAaax AAaa
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 007
01. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Vi khn E.coli B. Plasmit hc thĨ thùc khn C. Plasmit hc E.coli
D. Plasmit
02. Đơt biến là

A. Vưa di truyền,vưa khơng di truyền B. Chỉ di truyền một phần
C. Biến dị di truyền D. Một đáp án khác
03. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Thay đổi một axit amin đầu tiên B. Thay đổi tồn bộ các axit amin
C. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng D. Một đáp án khác
04. KiĨu gen ®ång hỵp lỈn ë c©y hoa liªn h×nh
A. Cho hoa tr¾ng ë 35
0
c vµ ë 20
0
B. Cho hoa ®ë ë 20
0
c vµ hoa tr¾ng ë 35
0
c
C. Cho hoa ®á ë 35
0
c D. Cho hoa ®ỉ ë 20
o
c
05. Rối loạn trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 2n+1=15 B. 2n-1=13 C. 4n=28 D. 3n=21
06. C¸c lo¹i giao tư cã thĨ t¹o ra tõ thĨ AAaa gi¶m ph©n b×nh thêng lµ:
A. AAa,Aa,aa B. Aa,Aaa,aa C. AA,Aa,aaa D. AA,Aa.aa
07. Trong mçi quan hƯ gi÷a kiĨu gen, kiĨu h×nh vµ m«i trêng ®ỵc øng dơng vµo s¶n xt th× kiĨu h×nh ®ỵc hiĨu lµ:
A. N¨ng xt vµ s¶n lỵng thu ho¹ch
B. C¸c biƯn ph¸p , kü tht s¶n xt
C. Mét gièng vËt nu«i hc gièng c©y trång nµo ®ã
D. §iỊu kiƯn vỊ thøc ¨n vµ c¸c chÕ ®é ch¨m sãc dinh dìng

08. Đơt biến đảo vị trí hai cặp nuclêơtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp tư gen đó có thểthay đổi tối
đa
A. Hai axit amin B. Một axit amin C. Bốn axit amin D. Ba axit amin
09. Mơt gên dài 3060 ăngstron,trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin.Gen đó bị đột biến mất một cặp
G-X thì số lien kết hiđrơ của gen sau đột biên sẽ bằng
A. 2347 B. 2353 C. 2350 D. 2352
10. Bệnh mù màu ơ người do
A. Đột biến gen trội trên NST thường B. Đột biến gen lặn trên NST thường
C. Đột biến gen trơi trên NST giới tính D. Đơt biến gen lăn trên NST giới tính
11. Đơt biên đươc ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đồt biến
A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Mất đoan NST D. Chuyển đoạn NST
12. Dạng biến đổi dươi đây khơng phải là đột biến gen
A. Trao đơi gen giữa hai NST cùng căp tương đồng B. Thêm một cặp nuclêotit
C. Mất một căp nuclêotit D. Thay hai cặp nuclêotit
13. Hơi chưng Tơcno ơ người là thể đột thc dạng
A. Dị bội ba nhiễm B. Dị bội một nhiễm C. Đa bội D. Dị bội hai nhiễm
14. Biến dị di truyền bao gồm
A. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST B. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST
C. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến D. Đột biến và biến dị tổ hợp
15. Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADNtrong kỹ thuật cấy gen là
A. Rêparaza B. Pơlimeraza C. Restrictaza D. Đêhyđrơgenaza
16. Tỏc dng ca hoỏ cht cụnxixin l
A. Gõy t bin a bi th B. Gõy t bin cu trỳc NST
C. Gõy t bin di bi th D. Gõy t bin gen
17. Đặc điểm của thờng biến là
A. Xảy ra không xác định B. Có tính cá thể
C. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định D. Liên quan đến biến đổi kiểu gen
18. Điểm giống nhau giữa thờng biến và đột biến là
A. Đều di truyền B. Đều thay đổi kiểu gen
C. Có liên quan đến tác động của môi trờng sống D. Xảy ra mang tính chất cá thể

19. ụt bin tin phụi l
A. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
B. t bin xy ra trong phụi
C. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
D. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
20. Tia t nhoi ch c dung gõy t bin vi sinh vt, bo t, ht phn do
A. Cú kh nng phỏ hu khi s lý trờn cỏc i tng khỏc B. Cú tỏc dng gõy ion hoỏ
mnh
C. Khụng gõy c t bin gen D. Khụng cú kh nng xuyờn sõu
21. Phép laic ho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao :1 thân thấp là
A. AAaa xAa B. AAAa xAAAa C. AAaax AAaa D. AAaxAAa
22. Plasmit là phân tử AND dạng vòng có trong tế bào của
A. Động vật B. Vi khuẩn C. Thực vật D. Ngời
23. Tỏc dng gõy c ch s hỡnh thnh thoi vụ sc tronh quỏ trỡnh phõn bo l ca
A. Sc nhit B. Tia t ngoi phúng x C. Cụnxixin D. Moọt
ủaựp soỏ khaực
24. Mụt gen cú 1200nuclờụtit v cú 30%aờni.Gen b ụt biờn mõt mụt on. on mõt cha 20% aờnin v cú
G=2/3A.S lng tng loi nu ca gen sau t bin l
A. A=T=220;G=X=330 B. A=T=340;G=X=210 C. A=T=210;G=X=340 D. A=T=330;G=X=220
25. K thut cy gen l
A. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
B. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
C. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
D. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
26. c im khụng ỳng i vi Plasmit l
A. Nm trờn nhiờm sc thờtrong nhõn t bo B. Cú th b t bin
C. Cú kh nng t nhõn ụi D. Cú mang gen qui nh tớnh trng
27.
A. 2n+1 B. 2n
C. 2n+2 D. 2n-2

28. Hoocmụn insulin c s dng iu tr bnh
A. Bnh ỏi thỏo ng B. Ri lon hoocmon ni tit
C. Bnh suy dinh dng tr D. Bnh nhim trựng
29. Th t bin l
A. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
B. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
C. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
D. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
30. t bin gen khụng lm thay ụi s lien kt hyrụ ca gen l
A. o cp nuclờụtit B. Mt cp nuclờụtit
C. Thờm cp nuclờụtit D. Thay cp nuclờụtit
31. Trong k thut cy gen, thao tỏc u tiờn l
A. Phõn nhp ADN B. Chuyn AND t bo cho vo t bo nhn
C. Ct AND ca t bo cho vo t bo nhn D. To AND tỏi t hp
32. Hi chng ao l
A. Th khụng nhiờm trờn NST s 21 B. Thờ mt nhim trờn NST s 21
C. Th ba nhim trờn NST s 21 D. Th hai nhim trờn NST s 21
33. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Sc nhit B. Phúng x C. Tia t ngoi D. Cụnxixin
34. Biến đổi dới đây không phải thờng biến là
A. Hiện tợng xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể
B. Hiện tợng xù lông khi trời lạnh
C. Sự thay đổi màu lông theo mùa của môt số động vật vùng cực
D. Sự tăng tiết mồ hôI khi gặp phảI môI trờng nóng
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA
TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 008

01. Trong kü tht cÊy gen, thĨ trun ®ỵc sư dơng lµ
A. Plasmit hc thĨ thùc khn B. Plasmit C. Plasmit hc E.coli
D. Vi khn E.coli
02. C¸c lo¹i giao tư cã thĨ t¹o ra tõ thĨ AAaa gi¶m ph©n b×nh thêng lµ:
A. Aa,Aaa,aa B. AA,Aa.aa C. AA,Aa,aaa D. AAa,Aa,aa
03. Đơt biên đươc ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đồt biến
A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Mất đoan NST D. Chuyển đoạn NST
04. Hoocmơn insulin được sử dụng để điều trị bệnh
A. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ B. Bệnh nhiễm trùng
C. Bệnh đái tháo đường D. Rối loạn hoocmon nội tiết
05. Tác dụng của hố chất cơnxixin là
A. Gây đột biến cấu trúc NST B. Gây đột biến đa bội thể
C. Gây đột biến di bội thể D. Gây đột biến gen
06. Biến dị di truyền bao gồm
A. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST B. Đột biến và biến dị tổ hợp
C. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến D. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST
07. Mơt gên dài 3060 ăngstron,trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin.Gen đó bị đột biến mất một cặp
G-X thì số lien kết hiđrơ của gen sau đột biên sẽ bằng
A. 2347 B. 2353 C. 2350 D. 2352
08. Đơt biến đảo vị trí hai cặp nuclêơtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp tư gen đó có thểthay đổi tối
đa
A. Hai axit amin B. Bốn axit amin C. Một axit amin D. Ba axit amin
09. BiÕn ®ỉi díi ®©y kh«ng ph¶i thêng biÕn lµ
A. HiƯn tỵng xt hiƯn mµu da b¹ch t¹ng trªn c¬ thĨ
B. HiƯn tỵng xï l«ng khi trêi l¹nh
C. Sù thay ®ỉi mµu l«ng theo mïa cđa m«t sè ®éng vËt vïng cùc
D. Sù t¨ng tiÕt må h«I khi gỈp ph¶I m«I trêng nãng
10. Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADNtrong kỹ thuật cấy gen là
A. Pơlimeraza B. Restrictaza C. Đêhyđrơgenaza D. Rêparaza
11. Trong kỹ thuật cấy gen, thao tác đầu tiên là

A. Phân nhập ADN B. Chuyển AND tế bào cho vào tế bào nhận
C. Tạo AND tái tổ hợp D. Cắt AND của tế bào cho vào tế bào nhận
12. Đặc điểm khơng đúng đối với Plasmit là
A. Nằm trên nhiêm sắc thêtrong nhân tế bào B. Có khả năng tự nhân đơi
C. Có mang gen qui định tính trạng D. Có thể bị đột biến
13. Plasmit lµ ph©n tư AND d¹ng vßng cã trong tÕ bµo cđa
A. §éng vËt B. Thùc vËt C. Vi khn D. Ngêi
14. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thêm cặp nuclêơtit B. Thay căp nuclêơtit
C. Mất cặp nuclêơtit D. Đảo căp nuclêơtit
15. Bệnh mù màu ơ người do
A. Đột biến gen trội trên NST thường B. Đột biến gen lặn trên NST thường
C. Đột biến gen trơi trên NST giới tính D. Đơt biến gen lăn trên NST giới tính
16. ụt bin tin phụi l
A. t bin xy ra trong phụi
B. ụt biờn xy ra trong nhng ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t,giai oan t 2 ờn8 t bo
C. ụt bin xy ra trong giai on u tiờn ca s phỏt trin phụi
D. ụt biny ra khi phụi cú s phõn hoỏ cỏc c quan
17. ụt bin l
A. Va di truyn,va khụng di truyn B. Bin d di truyn
C. Moọt ủaựp aựn khaực D. Ch di truyn mt phn
18. Ri lon trong s phan li toan bo NST trong qua trinh nguyen phan tu te bao co 2n =14lam xuat hien the
A. 2n+1=15 B. 4n=28 C. 2n-1=13 D. 3n=21
19.
A. 2n B. 2n+1
C. 2n+2 D. 2n-2
20. Tỏc nhõn lm cho c ch ni cõn bng ca c th t bo v khụng khi ng kp, gõy chn thng
b mỏy di truyn l
A. Phúng x B. Sc nhit C. Cụnxixin D. Tia t ngoi
21. Th t bin l

A. Tp hp cỏc phõn t ADNb t bin
B. Cỏ th mang t bin ó biu hin trờn kiu hỡnh ca c th
C. Tõp hp cỏc kiu gen trong t bo ca c th b t bin
D. Tp hp cỏc dng ụt bin ca c th
22. Điểm giống nhau giữa thờng biến và đột biến là
A. Có liên quan đến tác động của môi trờng sống B. Xảy ra mang tính chất cá thể
C. Đều di truyền D. Đều thay đổi kiểu gen
23. Hụi chng Tcno ngi l th t thuục dng
A. a bi B. D bi ba nhim C. D bi mt nhim D. D bi hai nhim
24. Mụt gen cú 1200nuclờụtit v cú 30%aờni.Gen b ụt biờn mõt mụt on. on mõt cha 20% aờnin v cú
G=2/3A.S lng tng loi nu ca gen sau t bin l
A. A=T=340;G=X=210 B. A=T=210;G=X=340 C. A=T=220;G=X=330 D. A=T=330;G=X=220
25. K thut cy gen l
A. Chuyn AND t nhim sc th ny sang nhim sc th khỏc
B. Chuyn mt on ca AND t t bo ny sang t bo khỏc
C. Tỏc ng lm tng s lng gen trong t bo
D. Tỏc ng lm thay i cu trỳc gen trong t bo
26. Tỏc dng gõy c ch s hỡnh thnh thoi vụ sc tronh quỏ trỡnh phõn bo l ca
A. Tia t ngoi phúng x B. Sc nhit C. Cụnxixin D. Moọt
ủaựp soỏ khaực
27. Phép laic ho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao :1 thân thấp là
A. AAaxAAa B. AAaax AAaa C. AAAa xAAAa D. AAaa xAa
28. Dng bin i di õy khụng phi l t bin gen
A. Thay hai cp nuclờotit B. Mt mt cp nuclờotit
C. Trao ụi gen gia hai NST cựng cp tng ng D. Thờm mt cp nuclờotit
29. Trong mỗi quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trờng đợc ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình đợc hiểu là:
A. Năng xuất và sản lợng thu hoạch
B. Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dỡng
C. Một giống vật nuôi hoặc giống cây trồng nào đó
D. Các biện pháp , kỹ thuật sản xuất

30. Đặc điểm của thờng biến là
A. Có tính cá thể B. Xảy ra không xác định
C. Xuất hiện đồng loạt,theo hớng xác định D. Liên quan đến biến đổi kiểu gen
31. ụt bin mt mụt cp nuclờụtit v trớ tng ng ngay sau b ba m u trờn mach gc ca gen dn n phõn t
protein c tng hp
A. Thay i mt axit amin u tiờn B. Thay i ton b cỏc axit amin
C. Thay i axit amin u tiờn v axit amin cui cựng D. Moọt ủaựp aựn khaực
32. Hi chng ao l
A. Thờ mt nhim trờn NST s 21 B. Th hai nhim trờn NST s 21
C. Th ba nhim trờn NST s 21 D. Th khụng nhiờm trờn NST s 21
33. Tia t nhoi ch c dung gõy t bin vi sinh vt, bo t, ht phn do
A. Cú tỏc dng gõy ion hoỏ mnh B. Khụng cú kh nng xuyờn sõu
C. Khụng gõy c t bin gen D. Cú kh nng phỏ hu khi s lý trờn cỏc i
tng khỏc
34. Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình
A. Cho hoa đở ở 20
0
c và hoa trắng ở 35
0
c B. Cho hoa đổ ở 20
o
c
C. Cho hoa đỏ ở 35
0
c D. Cho hoa trắng ở 35
0
c và ở 20
0

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Bắc Kạn KIỂM TRA

TRƯỜNG THPT Ba Bể Môn: Sinh
TỔ sinh Năm học: 2007-2008
Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
Nội dung dề số 009
01. Hoocmơn insulin được sử dụng để điều trị bệnh
A. Bệnh đái tháo đường B. Rối loạn hoocmon nội tiết
C. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ D. Bệnh nhiễm trùng
02. Mơt gên dài 3060 ăngstron,trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin.Gen đó bị đột biến mất một cặp
G-X thì số lien kết hiđrơ của gen sau đột biên sẽ bằng
A. 2350 B. 2347 C. 2353 D. 2352
03. Đơt biến là
A. Chỉ di truyền một phần B. Biến dị di truyền
C. Vưa di truyền,vưa khơng di truyền D. Một đáp án khác
04. §Ỉc ®iĨm cđa thêng biÕn lµ
A. Cã tÝnh c¸ thĨ B. X¶y ra kh«ng x¸c ®Þnh
C. Xt hiƯn ®ång lo¹t,theo híng x¸c ®Þnh D. Liªn quan ®Õn biÕn ®ỉi kiĨu gen
05. PhÐp laic ho tû lƯ kiĨu h×nh 11 th©n cao :1 th©n thÊp lµ
A. AAaax AAaa B. AAAa xAAAa C. AAaxAAa D. AAaa xAa
06. Biến dị di truyền bao gồm
A. Đơt biên gen và đột biến cấu trúc NST B. Thường biến , đột biến gen, đơt biên NST
C. Biến dị tổ hợp , đột biên,thường biến D. Đột biến và biến dị tổ hợp
07. Đột biến gen khơng làm thay đơi số lien kết hyđrơ của gen là
A. Thêm cặp nuclêơtit B. Đảo căp nuclêơtit
C. Mất cặp nuclêơtit D. Thay căp nuclêơtit
08. Tia tử nhoại chỉ được dung để gây đột biến ở vi sinh vật, bào tử, hạt phấn do
A. Có tác dụng gây ion hố mạnh B. Có khả năng phá huỷ khi sử lý trên các đối
tượng khác
C. Khơng gây được đột biến gen D. Khơng có khả năng xun sâu
09. BiÕn ®ỉi díi ®©y kh«ng ph¶i thêng biÕn lµ
A. Sù t¨ng tiÕt må h«I khi gỈp ph¶I m«I trêng nãng

B. Sù thay ®ỉi mµu l«ng theo mïa cđa m«t sè ®éng vËt vïng cùc
C. HiƯn tỵng xï l«ng khi trêi l¹nh
D. HiƯn tỵng xt hiƯn mµu da b¹ch t¹ng trªn c¬ thĨ
10. Đơt biên đươc ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đồt biến
A. Chuyển đoạn NST B. Lặp đoạn NST C. Mất đoan NST D. Đảo đoạn NST
11. Trong kỹ thuật cấy gen, thao tác đầu tiên là
A. Tạo AND tái tổ hợp B. Cắt AND của tế bào cho vào tế bào nhận
C. Chuyển AND tế bào cho vào tế bào nhận D. Phân nhập ADN
12. Đơt biến mất mơt căp nuclêơtit ở vị trí tương ứng ngay sau bộ ba mở đầu trên mach gốc của gen dẫn đến phân tư
protein được tổng hợp
A. Một đáp án khác B. Thay đổi một axit amin đầu tiên
C. Thay đổi tồn bộ các axit amin D. Thay đổi axit amin đầu tiên và axit amin cuối cùng
13. Đơt biến tiền phơi là
A. Đơt biến xảy ra trong giai đoạn đầu tiên của sư phát triển phơi
B. Đơt biên xảy ra trong nhưng lần ngun phân đầu tiên của hợp tử,giai đoan từ 2 đên8 tế bào
C. Đột biến xảy ra trong phơi
D. Đơt biễnảy ra khi phơi có sư phân hố các cơ quan

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×