Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

cong thuc vat ly 10 ca nam cong thuc vat ly 10 ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (542.12 KB, 6 trang )

Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

CHƢƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
1. Quy ƣớc:
- Độ dời: x  x  xo .
- Khoảng thời gian: t  t  t0 (Lúc vật bắt
đầu CĐ chọn làm gốc 0 tính thì t0 = 0)
2. Quãng đƣờng đi đƣợc : s = v. t
s s  s  ...
3. Tốc độ trung bình: vtb =  1 2
t t1  t2  ...
- Kiểu quãng đƣờng - Biến đổi mẫu (t)
- Kiểu thời gian - Biến đổi tử (s)
- Dạng thƣờng gặp: 1/2 đoạn đƣờng đầu v1 và 1/2
2.v v
đoạn đƣờng sau v2 thì tốc độ trung bình v  1 2
v1  v2
4. Vận tốc trung bình:
x
v
t
5. Phƣơng trình chuyển động thẳng đều:
x  x0  v.t
6. Chú ý: Chiều (+) trùng chiều chuyển động.
- Vật CĐ cùng chiều dƣơng v > 0, ngƣợc
chiều dƣơng v < 0.
- Vật ở phía dƣơng của trục tọa độ x > 0, ở
phía âm của trục tọa độ x < 0.


7. Bài toán gặp nhau, đuổi kịp: x1 = x2 tìm t, sau đó
thay t vào x1 tìm vị trí.
8. Hai vật cách nhau: Khi hai vật cách nhau một
khoảng s thì
x1  x2 = s .
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1. Bộ 4 công thức CĐT-BĐĐ:
- PTCĐ:
1
x  x0  v0 .t  a.t 2  x0  s
2
- Quãng đƣờng chuyển động:
v  vo
1
s  v0 .t  a.t 2 
.t
2
2
- Vận tốc tức thời : v 
[Type text]

s
 v0  a.t
t

- Công thức liên hệ (hay còn gọi là công thức độc lập
với thời gian)
v 2  v02  2a.s
2. Lƣu ý quan trọng:
r

r
- Nhanh dần đều : a  v hay a.v>0
r
r
- Chậm dần đều: a  v hay a.v < 0
3. Quãng đƣờng đi trong giây thứ n:
s  sn  sn1
4. Đồ thị: Để nhận xét đồ thị ta phải:
- Dựa vào biểu thức phụ thuộc vào thời gian.
- Nhận xét: : Bậc nhất , bậc II, hệ số góc dƣơng hay
âm
- Suy ra đồ thị : Là đƣờng gì, hƣớng lên hay xuống
5. Vận tốc trung bình: Vì vận tốc biến đổi đều nên
v v
vận tốc trung bình. v  0
2
SỰ RƠI TỰ DO
1. Rơi tự do không vận tốc đầu: Là một chuyển
động nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc là
g = 9,8 m/s2 (hoặc g = 10 m/s2)
1
1
v = gt; s = gt 2 ( h  gt D2 ); vD2  2 gh
2
2
2. Quãng đƣờng vật rơi trong giây cuối cùng:
s  h  st 1
1
1
trong đó h  gt 2 và st 1  g (t  1) 2

2
2
3. Đặc điểm gia tốc rơi tự do:
- Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi cùng gia
tốc g. Gia tốc rơi tự do là một đại lƣợng vectơ, có
phƣơng thẳng đứng chiều hƣớng xuống.
- Gia tốc phụ thuộc vào vị trí địa lý, các nơi khác
nhau thì g khác nhau, thƣờng lấy g = 9,8 (m/s2)
- Càng lên cao gia tốc g càng giảm, công thức tính g
tại 1 vị trí có độ cao h:
MD
g G
( RD  h)2
G = 6,67.10-11 ; MĐ = 6.1024 kg ; RĐ = 6400 km
3. Chuyển động ném lên theo phƣơng thẳng đứng
chỉ chịu tác dụng của trọng lực:
- Là một chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc
g hƣớng xuống. Chọn chiều dƣơng hƣớng lên, lúc đó
g < 0.
- Thời gian vật đi lên bằng thời gian vật rơi xuống.
- Vectơ vận tốc tại một vị trí sẽ bằng nhau về độ lớn
và ngƣợc chiều.


Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU
1. Tốc độ góc:

 2
N


 2 f  2
t
T
t
trong đó  là góc quét ứng với thời gian t
s
2. Vận tốc dài: v   R 
t
v2
3. Gia tốc hƣớng tâm: aht   2 R 
R
4. Độ dài cung: s  .R (  là góc quay)
5. Chuyển động tròn biến đổi đều:
r r r
v2  v1
v2
và an 
a  at  an trong đó at =
R
t
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
1. Công thức:
r
r
r
v13  v12  v23

Trong đó:
1. Vật chuyển động ;
2. HQC chuyển động;
3. HQC đứng yên
2. Trƣờng hợp thuyền:
- Thuyền xuôi dòng: v13  v 12  v23
- Thuyền ngƣợc dòng: v13  v 12  v23
-Thuyền chuyển động vuông góc với dòng nƣớc:
v132  v 122  v232
3. Trƣờng hợp tổng quát:
- Chọn đối tƣợng (thƣờng là đề hỏi) và viết công thức
cộng vận tốc.
- Viết công thức cộng vận tốc dạng độ lớn: So sánh
hai vectơ thành phần (cùng chiều, ngƣợc chiều, vuông
góc) và vẽ đƣợc vectơ tổng theo quy tắc hình bình
hành, sau đó trên Hình vẽ, suy ra công thức độ lớn.
- Đề cho gì, đề hỏi gì  Kết quả.
CHƢƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
TỔNG HỢP PHÂN TÍCH LỰC
r r
r
1. Phân tích lực: F  Fx  Fy trong đó Fx  F cos 
và Fy  F sin 
2. Tổng hợp hai lực bất kì:
F = F12 + F22 + 2.F1.F2.cos 
* Đặc biệt:
- Hai lực cùng phƣơng cùng chiều: F  F1  F2
- Hai lực cùng phƣơng ngƣợc chiều: F  F1  F2
- Hai lực vuông góc: F 2  F12  F22
[Type text]


- Hai lực bằng nhau, hợp nhau góc  :


2
CÂN BẰNG CHẤT ĐIỂM
1. Điều kiện cân bằng của một chất điểm: Tổng hợp
r
tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0 .



r
F 1  F2  ...  F n  0
2. Phƣơng pháp giải:
- Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng.
- Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng



r
F 1  F2  ...  F n  0
- Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ --> Giải
tìm kết quả.
F = 2.F1.cos

BA ĐỊNH LUẬT NEWTON
r
r
r

r Fhl
1. Định luật 2: a 
hay Fhl  ma
m








2. Định luật 3: F B A   FAB  F BA   F AB .
* Hai lực trong định luật III là hai lực trực đối.
r
r
r r
3. Định luật 1: Fhl  0  a  0
4. Lực và phản lực:
- Luôn xuất hiện và mất đi từng cặp.
- Là cặp lực trực đối nhau.
5. Quán tính: Tất cả mọi vật đều có quán tính, đại
lƣợng đặc trƣng cho mức quán tính lớn hay nhỏ là
khối lƣợng.
LỰC HẤP DẪN
m .m
1. Lực hấp dẫn: Fhd  G 1 2 2
R
 N .m 2 
;

Trong đó:
G = 6,67.10-11 
2 
kg


m1, m2 : Khối lƣợng của hai vật ;
R là khoảng cách giữa hai vật.
2. Trọng lực: Là lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên
vật.
M
P  Fhd  m.g  m.G
( RD  h)2
M = 6.1024 kg – Khối lƣợng Trái Đất ;
R = 6400 km là Bán kính Trái Đất.
3. Gia tốc rơi tự do của Trái Đất:
M
g G
( RD  h)2
* Phụ thuộc vào độ cao của điểm ta xét.
* Càng lên cao càng giảm.


Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

4. Hệ thức thƣờng gặp:
Ph g h  RD 




P0 g 0  RD  h 

2

LỰC ĐÀN HỒI
1. Cơng thức: Fđh = k. | l |
Trong đó: k là độ cứng của lò xo (N/m) phụ thuộc
vào vật liệu và kích thƣớt lò xo; | l | l  l0 độ biến
dạng của lò xo.
2. Lò xo treo thẳng đứng: P  Fdh  mg  k. l
LỰC MA SÁT
1. Lực ma sát trƣợt: Fmst  t .N
Trong đó: t – hệ số ma sát trƣợt phụ thuộc vào tình
trạng và bề mặt.
N – Áp lực của vật (lực nén vật lên bề mặt).
2.Lực ma sát nghỉ : Nằm trong mặt phẳng tiếp xúc
hai vật, chiều ngƣợc với ngoại lực tác dụng, có độ lớn
bằng F ngoại lực. Lực ma sát nghỉ cực đại:
Fmax  n N
3. Hai trƣờng hợp thƣờng gặp:
- Vật chuyển động thẳng đều có ma sát: Fk = Fmst
- Vật chuyển động phƣơng ngang chỉ có lực ma sát
 lực ma sát gây ra gia tốc : Fmst=m.a= t .N
LỰC HƢỚNG TÂM
v2
1. Cơng thức: Fht = m. aht = m.  m. 2 .r
r
2. Lƣu ý:

- Trong từng trƣờng hợp khi vật chuyển động tròn đều
hoặc cong đều, một lực nào đó đóng vai trò là lực
hƣớng tâm hoặc hợp lực của các lực đóng vai trò là
lực hƣớng tâm.
- Bài tốn về quay chiếc gàu và bài tốn xe đến vị trí
cao nhất của cầu cong thì hợp lực của trọng lực và
phản lực đóng vai trò lực hƣớng tâm.
PHƢƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC.
* Là phƣơng pháp áp dụng các định luật Newton và
hiểu biết về các loại lực để giải tìm gia tốc của
chuyển động.
+ B1: VH + Xác định các lực tác dụng lên vật.
+ B2: Áp dụng ĐL II Newton tổng qt.
+ B3: Chọn hệ trục Oxy và chiếu lần lƣợt.
+ B4: Từ B3 rút ra kết quả u cầu và nhận xét.
* Lƣu ý:
[Type text]

- Vật nằm ngang (trọng lực vng góc với mặt
chuyển động) thì N  P  mg
- Vật trƣợt trên mặt phẳng nghiêng:
a  g (sin  t .cos )
CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
1. Phƣơng pháp phân tích chuyển động: Là phân
tích một chuyển động phức tạp thành 2 hoặc nhiều
thành phần chuyển động đơn giản hơn.
2. Chuyển động ném ngang:
- Mx là chuyển động thẳng đều x= v0t (1)
1
- My là chuyển động rơi tự do y  gt 2 (2)

2
1
x2
* Phƣơng trình quỹ đạo: y  .g. 2
2 v0
* Thời gian chạm đất khi y = h : t D 

2h
g

* Tầm bay xa: L = xmax=v0.tĐ
* Vận tốc khi chạm đất:
r r r
v  vx  v y

 v  vx 2  vy 2  v02  ( g.tD )2
CHUYỂN ĐỘNG NÉM XIÊN
 Chuyển động theo phương ngang Ox là chuyển
động thẳng đều.
 Chuyển động theo phương thẳng đứng Oy là
chuyển động biến đổi đều với gia tốc a= - g.
 Vận tốc – gia tốc:
ìï v = v sin a
o
ïï oy
ïï a = - g
ìï a = 0
ïï x
ïï y
ïí

ïí v = v .cos a
0
ïï vy = v 0 sin a - gt
ïï x
ïï
ïï x = (v0 cos a ).t
2

ïï y = (v sin a ).t - gt
0
ïïỵ
2
 Phương trình quỹ đạo của vật:
-g
y=
x2 + (tga ).x
2
2
2vo cos a




Độ cao cực đại mà vật đạt tới = tầm bay cao:
v20 sin2 a
H=
2g
Thời điểm vật đạt độ cao cực đại:
v20 sin a
t=

g


Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

Tầm xa = khoảng cách giữa điểm ném và điểm
rơi (nằm trên mặt đất).
v2o sin 2a
L=
g


CHƢƠNG III:
CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN.
VẬT RẮN
- Là vật có kích thƣớt và khơng biến dạng.
- Điểm đặt các lực khơng thể tùy tiện dời chỗ, khơng
thể quy về trọng tâm G.
TỔNG HỢP 2 LỰC ĐỒNG QUY
- Trƣợt hai lực về điểm đồng quy.
- Dùng quy tắc HBH tìm hợp lực.
CÂN BẰNG VẬT RẮN
1. Cân bằng vật rắn chịu tác dụng của hai lực:


ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CĨ TRỤC
QUAY CỐ ĐỊNH
* Quy tắc: Tổng đại số các mơ men lực làm vật quay

theo kim đồng hồ bằng tổng đại số các mơ men lực
làm cho vật quay theo chiều ngƣợc kim đồng hồ.
M  M
* Lưu ý: Mơ men lực M là một đại lƣợng vec tơ, có
phƣơng vng góc với lực F và cánh tay đòn, có độ
lớn : M = F.d
CHƢƠNG IV – CÁC ĐỊNH LUẬT BÀO TỒN.



F1 F 2  0
2. Cân bằng vật rắn chịu tác dụng 3 lực khơng
song song:



r
F1  F 2  F 3  0
* Điều kiện:- Ba lực có giá đồng phẳng và đồng quy.
- Hợp lực của 2 lực cân bằng với lực thứ 3.
3. Các bƣớc giải BT cân bằng:
- Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng + Trƣợt
lực.
- Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng



r
F 1  F2  ...  F n  0
- Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ --> Giải

tìm kết quả.
HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU
F = F1 + F2
F1 d 2
; d = d1+d2.

F2 d1
* Vị trí GIÁ của hợp lực nằm trong hai giá.
HỢP LỰC SONG SONG TRÁI CHIỀU
F = F1 - F2
F1 d 2
 (chia ngồi)
F2 d1
* Giá của hợp lực nằm ngồi hai giá, về phía lực lớn
hơn.
ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CHỊU TÁC
DỤNG 3 LỰC SONG SONG.
[Type text]

- Ba lực phải đồng phẳng.
- Lực ở giữa trái chiều với hai lực ngồi
- Hợp lực có độ lớn bằng tổng độ lớn F3 = F1 + F2 và
có giá chia trong
F1 d 2

F2 d1

ĐỘNG LƢỢNG - ĐLBT ĐỘNG LƢỢNG.





1. Động lƣợng:
P  m. v (kg.m/s)
2. Xung của lực: bằng độ biến thiên động lƣợng
trong khoảng thời gian t




 p  F .t
3. Định luật bảo tồn động lƣợng: Trong hệ cơ lập,
tổng vectơ động lƣợng đƣợc bảo tồn.
uuuuur
r r
p1  p2  ...  const
CÁC LOẠI VA CHẠM - CĐ PHẢN LỰC
1.Va chạm mềm: sau khi va chạm 2 vật dính vào


nhau và chuyển động cùng vận tốc v .






m1 v 1  m2 v 2  (m1  m2 ) v
2. Va chạm đàn hồi: sau khi va chạm 2 vật khơng
dính vào nhau là chuyển động với vận tốc mới là


'
1


'
2






'
1 1


'
2 2

m1 v 1  m2 v 2  m v  m v
v ,v :
3. Chuyển động bằng phản lực.




m 
m. v  M .V  0  V   . v
M



Trong đó: m, v : khối lƣợng khí phụt ra với vận tốc v


M, V : khối lƣợng M của tên lửa chuyền


động với vận tốc V sau khi đã phụt khí.


Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

CÔNG - CÔNG SUẤT.
1. Công:
A = F.s. cos 
Trong đó: F – lực tác dụng vào vật
·ur r
  ( F ; s) – góc tạo bởi lực F và phƣơng
chuyển dời s.
A
2. Công suất:
P = (W)
t
* Lưu ý: 1 HP = 746 W
ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG.
1. Động năng: là năng lƣợng của vật có đƣợc do
1

chuyển động.
WĐ  .m.v 2
2
2. Thế năng:
a. Thế năng trọng trƣờng: W t  m.g.z
Trong đó:
m – khối lƣợng của vật (kg)
z – khoảng cách đại số của vật so với
gốc thế năng.
1
1
2
b. Thế năng đàn hồi: Wt = .k . | l |  kx 2
2
2
3. Cơ năng:
1
W = Wđ + Wt =  .m. v 2  m.g.h
2
1
1
1
2
 .m. v 2  .k. | l | = mv 2 max = Wđ max = Wt max.
2
2
2
ĐỊNH LÝ - ĐỊNH LUẬT VỀ NĂNG LƢỢNG
1. Lực thế: Lực thế là lực mà công của nó không phụ
thuộc vào hình dạng đƣờng đi mà chỉ phụ thuộc vào

vị trí điểm đầu và điểm cuối đƣờng đi.
* Ví dụ: Trọng lực P, lực đàn hồi Fđh là lực thế, lực
ma sát không phải lực thế.
2. Định luật bảo toàn cơ năng:
- Trong một hệ cô lập (không ngoại lực hoặc ngoại
lực cân bằng) thì cơ năng tại mọi điểm bằng nhau và
đƣợc bảo toàn.
- Chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của lực thế
(hoặc nếu có lực không thế tác dụng mà tổng hợp lực
bằng 0) thì cơ năng đƣợc bảo toàn.
3 . Định lí biến thiên động năng: Độ biến thiên động
năng (động năng sau - động năng đầu ) thì bằng tổng
công của lực thế và lực không thế tác dụng lên vật
(hay gọi tắt là tổng công của ngoại lực )
Wđ2 - Wđ1 = AF = AF thế + AF không thế.
4. Định lí hiệu thế năng: Hiệu thế năng (thế năng
đầu - thế năng sau) bằng tổng côn của lực thế tác
dụng lên vật.
Wt1 - Wt2 = AF thế.
[Type text]

5. Định lý biến thiên cơ năng: Khi trƣờng hợp có
lực không thế tác dụng có hợp lực khác 0 thì cơ năng
không bảo toàn. Lúc đó độ biến thiên cơ năng (Cơ
năng sau - cơ năng đầu) bằng tổng công của lực
không thế tác dụng lên vật.
W2 - W1 = AF không thế
CON LẮC ĐƠN.
- Thế năng tại A : Wt  mgl (1  cos  )
- Vận tốc tại A: v A  2.g.l.(1  cos  0 )

- Lực căng dây tại A: TA  m.g.(3  2 cos  0 )
PHẦN HAI – NHIỆT HỌC
CHƢƠNG V: CHẤT KHÍ
1. Phƣơng trình trạng thái khí lí tƣởng
p1 .V1 p 2 .V2
p.V


 const
T1
T2
T
Trong đó:
p – Áp suất khí.
V – Thể tích khí
T  t  273 Nhiệt độ tuyệt đối ( 0 K )
2. Định luật Bôilơ–Mariốt (Quá trình đẳng nhiệt)
1
hay pV  const  p1V1  p2V2
p~
V
3. Định luật Sác-lơ (Quá trình đẳng tích)
p
p
p
 const  1  2 .
T
T1 T2
4. Phƣơng trình Boltzman: Ở một trạng thái.
m

pV  nRT  RT



- Nếu áp suất p (atm) thể tích V(lít) thì R = 0,082.
- Nếu áp suất p (Pa = N/m3) thể tích V(m3) thì R =
8,31(J/0K.mol)
CHƢƠNG VI:
CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.
1. Nhiệt lƣợng: số đo độ biến thiên của nội năng
trong quá trình truyền nhiệt
U  Q
2. Công thức tính nhiệt lƣợng tỏa ra thu vào:
Q  m.c.t
Trong đó: m là khối lƣợng (kg) ; c là nhiệt dung riêng
của chất (J/kg.K) ; t là độ biến thiên nhiệt độ ( oC
hoặc oK).
2. Quá trình thực hiện công: U  A  p.V  U


Gia sƣ Thành Đƣợc

www.daythem.edu.vn

Trong đó: p  Áp suất của khí (N/m2)
V  Độ biến thiên thể tích (m3)
3. Cách đổi đơn vị áp suất:
1(N/m2) = 1 Pa
1 atm = 1,013.105 Pa = 760 mmHg

1 at = 0,981.105 Pa
1 mmHg = 133 pa = 1 (Tor)
NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC.
1. Nguyên lí 1: Nhiệt động lực học.
U  A  Q
Các quy ước về dấu:
Q  0 : Hệ nhận nhiệt lƣợng.
Q < 0 : Hệ truyền nhiệt lƣợng.
A > 0 : Hệ nhận công.
A < 0 : Hện thực hiện công.
CHƢƠNG VII
CHẤT RẮN-CHẤT LỎNG -SỰ CHUYỂN THẾ

Khái
niệm
Tính
chất
Phân
loại

CHẤT RẮN KẾT TINH
CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH.
Chất vô
Chất kết tinh
định hình
Có cấu tạo tinh thể
Ngƣợc chất
Cấu trúc hình học xác định
kết tinh
Nhiệt độ nóng chảy xác định

Đơn tinh thể

Đa tinh thể

Dị hƣớng

Đẳng hƣớng

Đẳng hƣớng

BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN
1. Biến dạng đàn hồi
| l  l 0 | | l |

- Độ biến dạng tỉ đối:  
l0
l0
- Trong đó: l 0 – chiều dài ban đầu; l  chiều dài sau
khi biến dạng; l – độ biến thiên chiều dài.
F
2. Ứng suất:  
(N/m2)
S
3. Định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn:
| l |

  .
l0
  là hệ số tỉ lệ phụ thuộc chất liệu vật rắn.
F

| l |
4. Lực đàn hồi:    E
S
l0

[Type text]

- Biểu thức:

Fđh  k | l | E

Trong đó: E 

1



 

suất Y-âng) ; k  E

S
| L |
l0

1
(E gọi là suất đàn hồi hay
E

S

và S là tiết diện của vật.
l0

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
1. Gọi: l0 ,V0 , S 0 , D0 lần lƣợt là: độ dài – thể tích –
diện tích – khối lượng riêng ban đầu của vật.
l ,V , S , D lần lƣợt là: độ dài – thể tích – diện
tích – khối lượng riêng của vật ở nhiệt độ t0C.
l , V , S , t lần lƣợt là độ biến thiên(phần
nở thêm) độ dài – thể tích – diện tích – nhiệt độ của
vật sau khi nở.
2. Sự nở dài: l  l0 .(1   .t )  l  l0 . .t
Với  là hệ số nở dài của vật rắn. Đơn vị: 1

 K 1
K
3. Sự nở khối: V  V0 .(1   .t )  V0 .(1  3. .t )
 V  V0 .3 .t
Với   3.
4. Sự nở tích (diện tích):
S  S 0 .(1  2. .t )
5. Sự thay đổi khối lƣợng riêng:
1
1
1  3 .t   D  D0

D D0
1  3 .t
HIỆN TƢỢNG CĂNG BỀ MẶT
1. Lực căng bề mặt: f   .l (N)

- Trong đó:   hệ số căng bề mặt.
l   .d  chu vi đƣờng tròn giới hạn mặt thoáng chất
lỏng. (m)
2. Giá trị hệ số căng bề mặt của chất lỏng.
Fc

 D  d 



×