Tải bản đầy đủ (.doc) (35 trang)

GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (421.44 KB, 35 trang )

Giáo án đại số 9 ứ
Ch ng IV : Hm s y = a x
2
(a

0 )-Ph ng Trỡnh b c hai m t n
Tuần 24:
Tiết 47:
hàm số y = ax
2
(a

0)
Ngày soạn : 10/02/08
Ngày giảng: 19/02/08
I) Mục tiêu :
HS phải nắm vững các nội dung sau
Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax
2
(a

0)
Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax
2
(a

0)
HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
HS thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế; toán học xuất phát từ
thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:


GV: Giáo án, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu, bài ?1, ?2, tính chất của hàm số y = ax
2
(a

0), Nhận
xét của SGK trang 30, Bài ?4, bài tập 1, 3 SGK, Đáp an của một số bài tập trên
HS: Máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung
chơng IV
Hoạt động 2:
Ví dụ mở đầu
Một em đọc to ví dụ mở đầu

s = 5t
2
Theo công thức này, mỗi giá trị
của t xác định một giá trị tơng
ứng duy nhất của s
t 1 2 3 4
s 5 20 45 80
Nhìn vào bảng trên, em hãy cho
biết s
1
= 5 đợc tính nh thế nào ?
s
4
= 80 đợc tính nh thế nào ?

Trong công thức s = 5t
2
nếu thay
s bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a
thì ta có công thức nào ?
Hoạt động 3: Tính chất của hàm
số y = ax
2
(a

0)
GV đa lên bảng phụ bài ?1
Điền vào những ô trống các giá trị
tơng ứng của y trong hai bảng sau:

HS đọc to rõ ví dụ mở đầu
HS: y = ax
2
(a

0)

1) Ví dụ mở đầu:
2) Tính chất của hàm số
y = ax
2
(a

0)
Tính chất

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến
khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến
khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Giỏo viờn :Trn Th Mai Tho Trng :THCS Trn Cao Võn
1
?3
Giáo án đại số 9 ứ
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x
2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -2x
2

Một em trảlời ?2
Đối với hai hàm số y = 2x
2

y = -2x
2
thì ta có các kết luận
trên. Tổng quát ngời ta chứng
minh đợc hàm số y = ax
2
(a

0)
có tính chất sau:
GV đa lên bảng phụ các tính chất

ca hàm số y = ax
2
(a

0)
Các em sinh hoạt nhóm làm
Các em thực hiện
Các nhóm của tổ1 & 2 làm bảng 1
Các nhóm của tổ 3 & 4 làm bảng
2
HS: Dựa vào bảng trên:
* Đối với hàm số y = 2x
2
Khi x tăng nhng luôn âm thì y
giảm
Khi x tăng nhng luôn dơng thì
y tăng
* Đối với hàm số y = 2x
2
Khi x tăng nhng luôn âm thì y
tăng
Khi x tăng nhng luôn dơng
thì y giảm
Đối với hàm số y = 2x
2
, khi x

0 thì giá trị của y luôn dơng,
khi x = 0 thì y = 0
Đối với hàm số y = -2x

2
, khi x

0 thì giá trị của y luôn âm, khi
x = 0 thì y = 0
Nhận xét:
a =
1
2
> 0 nên y > 0 với mọi x

0; y = 0 khi x = 0. Giá tri nhỏ nhất
của hàm số là y = 0
a = -
1
2
< 0 nên y < 0 với mọi x

0; y = 0 khi x = 0. Giá tri lớn nhất
của hàm số là y = 0
Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x

0,
y = 0 khi x = 0. Giá tri nhỏ nhất
của hàm số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x

0,
y = 0 khi x = 0. Giá tri lớn nhất

của hàm số là y = 0
Cho hs õoỹc baỡi õoỹc thóm
õóứ bióỳt sổớ duỷng maùy
tờnh khi tờnh toaùn.
HD: - Duỡng phờm Shitf x
2

õóứ tờnh luợy thổỡa
- Duỡng 2 phờm x x
Hs : Tổỷ nghión cổùu
Bt 1 tr 30:
- HS1 : Lón baớng laỡm cỏu a ( Caớ lồùp laỡm baỡi bũng
buùt chỗ vaỡo SGK)
S : 1 , 02 ; 5,89 ; 14,51 ; 52,53
Giỏo viờn :Trn Th Mai Tho Trng :THCS Trn Cao Võn
2
?3
?4
?4
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2 0 2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = - - -2 - 0 - -2 -
Giáo án đại số 9 ứ
trong lỏửn õỏửu õóứ lổu laỷi
thổỡa sọỳ
Cho HS laỡm baỡi tỏỷp 1 tr
30 SGK
a) HS2 : Giaớ sổớ R
1

= 3R khi õoù
S
1
=

R
1
2
= . . .= 9

R
2
= 9S .
Vỏỷy baùn kờnh tng 3 lỏửn thỗ dióỷn tờch tng 9 lỏửn
c) 79,5 =

R
2
suy ra R =

5,79

5,03 ( cm)
HOAT ĩNG 4: Hổồùng dỏựn vóử nhaỡ
Học thuộc tính chất và nhận xét
Bài tập về nhà : 2, 3 tr 31 SGK
Bài 1, 2,4 tr 36 SBT
Giỏo viờn :Trn Th Mai Tho Trng :THCS Trn Cao Võn
3
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø

Tn 24:
TiÕt 51:
ÂÄƯ THË HM SÄÚ Y = a X
2
( a

0 )
Ngµy so¹n : 10/02/08
Ngµy gi¶ng: 25/02/08
A . MỦC TIÃU: Hc sinh cáưn :
- Nàõm âỉåüc dảng âäư thë hm säú y = a x
2
( a

0 ) v phán biãût chụng
trong hai trỉåìng håüp a > 0 ; a < 0
- Nàõm vỉỵng tênh cháút ca âäư thë v liãn hãû âỉåüc tênh cháút ca âäư
thë v t/c ca hm säú
- V âỉåüc âäư thë hm säú y = a x
2
( a

0 )
B.CHØN BË :
*Giạo viãn: - Thỉåïc k , pháún mu . Mạy tênh b tụi .
- Mạy chiãúu , giáúy trong ( hồûc bng phủ ) ghi cáu hi, âãư bi,bi
máùu.
* Hc sinh : - Thỉåïc k, bng nhọm ( giáúy trong ) , bụt dả , Mạy tênh
b tụi .
- Âc v nghiãn cỉïu § 2..

- Lm cạc Bi táûp vãư nh theo y/c tiãút trỉåïc
C. TIÃÚN TRÇNH DẢY - HC :
HOẢT ÂÄÜNG 1 : Kiãøm tra
Hs1: Nãu t/c ca hm säú y = 2x
2
.
Láûp bng tênh cạc giạ trë tỉång
ỉïng ca y khi x nháûn cạc giạ trë :
3; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3?
- ( HD : SGK tr 33 )

Hs2 : Nãu t/c ca hm säú y = -
2
1
x
2
.
Láûp bng tênh cạc giạ trë tỉång
ỉïng ca y khi x nháûn cạc giạ trë : 4;
-2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 4 .
- ( HD : SGK tr 34 )
HOẢT ÂÄÜNG 2 Bi måïi:
Näüi dung 1 : Âäư thë hm säú y = a x
2
( a

0 )
H : Thãú no l âäư thë hs y = f(x) ?
Âvâãư : Ta â biãút âäư thë hs báûc
nháút y = ax + b ( a # 0) l 1 âỉåìng

thàóng . Báy giåì ta xẹt xem âäư thë hs
y = a x
2
( a # 0 ) cọ hçnh dảng nhỉ
thãú no .
* Xẹt trỉåìng håüp a > 0 . Xẹt vê
dủ 1 :
Gv : Hd cạc bỉåïc tiãún hnh
TL: Âäư thë hs y = f(x) l táûp håüp
cạc âiãøm cọ ta âäü ( x , f(x) )
trãn mp ta âäü.
Vê dủ 1 : Âäư thë hm säú y = 2
x
2

( a = 2 > 0 )
- Bng giạ trë : ( Bi c ca hs 1 )
- Biãøu diãùn cạc âiãøm A(- 3; 18 ) ,
B(- 2; 8 ) , . . . ,A
,
(3 ; 18 ) trãn mp ta
âäü
-V cạc dỉåìng cong âi qua cạc
âiãøm A , B , C, O, C’, B’, A’ ta
âỉåüc âäư thë hs y = 2 x
2
. (H6
SGK )
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
4

Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-1
1
2
3
4
5
6
7
8
x
y
( Giới thiệu bảng hçnh v: Biãøu diãùn
cạc âiãøm
A(- 3; 18 ) , B(- 2; 8 ) , . . . ,A
,
(3 ; 18 ) trãn
mp ta âäü sau âọ chiãúu lãn mn
hçnh H6 SGK ) ü

GV : Cho Hs lm ?1 SGK ( Chiãúu âãư lãn
mn hçnh )
• Xẹt trỉåìng håüp a < 0 . Xẹt vê
dủ 2 :
( Cạc bỉåïc tiãún hnh nhỉ vd1)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8
-7
-6

-5
-4
-3
-2
-1
1
x
y
GV : Cho Hs lm ?2 SGK ( Chiãúu âãư lãn
mn hçnh )
GV : Chiãúu lãn mn hçnh pháưn nháûn
xẹt åí SGK- tr 34
TL : - Âäư thë hm säú y = 2 x
2
nàòm
phêa trãn trủc honh ( y

0 )
- Cạc càûp âiãøm A v A’ , B v B’, C
v C’ âäúi xỉïng nhau qua trủc Oy
- - Âiãøm O tháúp nháút ca âäư thë
-
-
-
- Vê dủ 2 : Âäư thë hm säú y = -
2
1
x
2


- ( a = -
2
1
< 0 )
- Bng giạ trë : ( Bi c ca hs 2 )
- Biãøu diãùn cạc âiãøm M, N, P, O, P’,
N’, M’ trãn mp ta âäü
- V cạc dỉåìng cong âi qua cạc
âiãøm M, N, P, O, P’, N’, M’ ta âỉåüc
âäư thë hs y = 2 x
2
.
(H7 SGK )
(HS : Theo gii )
TL : - Âäư thë hm säú y = -
2
1
x
2
nàòm phêa dỉåïi trủc honh ( y

0 )
- Cạc càûp âiãøm N v N
,
, P v P
,
, M
v M
,
âäúi xỉïng nhau qua trủc Oy

- Âiãøm O cao nháút ca âäư thë
Nháûn xẹt ( SGK)
Näüi dung 2 : Bi táûp dảng tçm âiãøm trãn âäư thë biãút honh âäü
hồûc tung âäü ca âiãøm âo ï
Gv : Cho HS lm ?3 tr 35 SGK
( Hoảt âäüng theo 2 nhọm : 2 dy
bn )
H :- Bàòng âäư thë lm thãú no dãø tçm âỉåüc
Nhọm 1 : a) Bàòng âäư thë trãn trủc
Ox tải âiãøm 3 v âỉåìng thàóng
song song våïi trủc Oy âỉåìng thàóng
ny càõt âäư thë tải âiãøm D cáưn
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
5
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
âiãmø D ?
H : - Bàòng âäư thë lm thãú no âãø
tçm âỉåüc âiãmø cọ tung âäü bàòng -
5 ?
Gv : Cỉí 2 Hs ca 2 nhọm âải diãûn
lãn bng
-GV âỉa chụ åí SGK lãn mn hçnh
v
gii thêch mäúi liãn hãû giỉỵa t/c ca
âäư thë v t /c ca hm säú hm säú
y = a x
2
( a

0)

- ( Nhỉ SGK tr 36 )
-
tçm
Nhọm 2 : b) Bàòng âäư thë trãn trủc
Oy tải âiãøm - 5 v âỉåìng thàóng
song song våïi trủc Ox âỉåìng thàóng
ny càõt âäư thë tải âiãøm E cáưn tçm
2 Hs ca 2 nhọm âải diãûn lãn bng
tçm D , E ( Dỉûa trãn H7 sau âọ tênh
theo phỉång phạp âải säú ) ; ( C
låïp lm bi bàòng bụt chç vo SGK )
Chụ : ( SGK )
HS : Làõng nghe âãø nàõm âỉåüc mäúi
liãn hãû ny
HOẢT ÂÄÜNG 3: Cng cäú v luûn táûp
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
6
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
Hd h/s lm bi cạc táûp : 4 tr 36
SGK 9

GV :
- - Treo bng phủ Gi 2 Hs lãn
bng âiãưn nhanh
- - Treo bng phủ . Gi 2 Hs lãn
bng v nhanh
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8
-7
-6

-5
-4
-3
-2
-1
1
x
y
Bt 4 tr 36 SGK 9: Cho 2 hm säú
y =
2
3
x
2
v y = -
2
3
x
2
a) 2 Hs lãn bng
x -2 -1 0 1 2
y=3/2x
2

x -2 -1 0 1 2
y=-3/2x
2
b) 2 Hs lãn bng v 2 âäư thë ca 2 hm
säú
y =

2
3
x
2
v y = -
2
3
x
2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-1
1
2
3
4
5
6
7
x
y
HOẢT ÂÄÜNG 4: Hỉåïng dáùn vãư nh - dàûn d
- Lm cạc bi táûp : 5 tr 37, 6 , 7 , 8 tr 38 Sạch gk ;
- Âc 2 bi : Cọ thãø em chỉa biãút v Vi cạch v Pa-ra-bol åí SGK tr 36,37 .
Tn 26:
TiÕt 52:
LUÛN TÁÛP
Ngµy so¹n : 10/02/08
Ngµy gi¶ng: 26/02/08
A.MỦC TIÃU : Rn luûn cho hc sinh cạc ké nàng :
- V âäư thë hm säú y = a x

2
( a

0 ) . ( Nàõm vỉỵng t /c ca âäư thë ).
- Xạc âënh âiãøm trãn âäư thë khi biãút honh âäü hồûc tung âäü .
- Xạc âënh a khi biãút âäư thë hm säú y = a x
2
âi qua 1 âiãøm cho trỉåïc
- Tçm giao âiãøm ca âäư thë hm säú y = a x
2
( a

0) v âäư thë hm säú y =
a x + b trong trỉåìng håüp âån gin
B.CHØN BË :
* Giạo viãn : - Thỉåïc k , pháún mu . Mạy tênh b tụi .
- Mạy chiãúu , giáúy trong ( hồûc bng phủ ) ghi cáu hi ,
âãư bi
* Hc sinh : - Thỉåïc k, bng nhọm ( giáúy trong ) , bụt dả , Mạy tênh
b tụi .
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
7
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
- Lm cạc bi táûp vãư nh theo y/c tiãút trỉåïc .
C. TIÃÚN TRÇNH DẢY - HC :
HOẢT ÂÄÜNG 1: Kiãøm tra
Hs1: * Nãu nháûn xẹt vãư dảng âäư
thë hm säú y = a x
2
( a # 0 ).

* V âäư thë hm säú y = 0 , 1
x
2
v xẹt xem trong nhỉỵng âiãøm
sau, âiãøm no thüc âäư thë hm
säú ? A(3 ; 0,9 ) , B(- 5 ; 2,5 ) , C(- 10 ;
1 )

Hs lãn bng :
- TL: Nhỉ SGK tr 35
- V âäư thë
- Ba âiãøm A , B , C âãưu thüc âäư thë hm
säú â cho
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
x
y
HOẢT ÂÄÜNG 2 : Täø chỉïc luûn táûp
Näüi dung 1: Bi táûp 5 tr 37 SGK
HÂ CA GIẠO VIÃN
Gv : * Dng bng phủ ( hồûc mn
hçnh ân chiãúu) ghi näüi dung bt 5

tr 37 SGK
H : Âãø v âäư thë hm säú y = a x
2
ta tiãún hnh nhỉỵng bỉåïc no ?
GV : Dng 2 bng phủ v sàơn
bng giạ trë v mp ta âäü cọ k ä
vng v gi 2 hs lãn bng :
HS 1 : Âiãưn vo bng
HS 2 : V âäư thë 3 h/s :
y =
2
1
x
2
; y = x
2
; y = 2x
2


HÂ CA HC SINH
BT 5 tr 37 SGK
TL: 3 bỉåïc
* Láûp Bng giạ trë tỉång ỉïng giỉỵa
x v y
( Êt nháút l 5 âiãøm : Chn gáưn
gäúc ta âäü )
Bng giạ trë tỉång ỉïng
x -3 -2 -1 0 1 2
y=1/2x

2
y= x
2
y = 2x
2
* Biãøu diãùn cạc âiãøm trãn mp ta
âäü
* V Pa-ra-bol âi qua cạc âiãøm trãn
a) V âäư thë 3 h/s : y =
2
1
x
2
; y = x
2
;
y = 2x
2

Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
8
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
H : Lm thãú no âãø tçm 3 âiãøm A, B,
C ?
(Bàòng âäư thë trãn trủc Ox tải âiãøm
x = - 1,5 v âỉåìng thàóng song song
våïi trủc Oy âỉåìng thàóng ny càõt
cạc âäư thë tải âiãøm A , B, C cáưn
tçm )
H: Hm säú cọ giạ trë nh nháút khi x

= ? Vç sao ?
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
x
y
b) Hs 2 : Xạc âënh 3 âiãøm A, B, C cọ
cng honh âäü x = - 1,5 trãn âäư thë .
Tung âäü tỉång ỉïng l :
y
A
= 1,125 ; y
B
=2,225 , y
C
= 4,5
c) Hs 3: 3 âiãøm A’, B’, C’ cọ cng
honh âäü x =1,5 trãn âäư thë cọ tung
âäü tỉång ỉïng l y
A
= 1,125 ; y
B
=2,225 , y

C
= 4,5
d) Hm säú cọ giạ trë nh nháút l y
= 0 khi
x = 0 .
Näüi dung 2 : Bi táûp 8 tr 38 SBT ( 7ph)
Gv : Dng bng phủ ( hồûc mn
hçnh ân chiãúu) ghi näüi dung bt 8 tr
38 SBT
H : Dỉûa vo kiãún thỉïc no âãø
gii bi táûp ny ?
( HD : Thay x = 3 , y = 12 vo cäng
thỉïc trãn âãø tênh a )
Gv : Sau 3 phụt kiãøm tra trãn mn hçnh
( Ân chiãúu )
Bi táûp 8 tr 38 SBT
Cho hm säú y = ax
2
. Xạc âënh hãû säú
a biãút âäư thë ca nọ âi qua âiãøm:
a) A ( 3 ; 12 ) ? b) B ( - 2 ; 3 )
HS : Lãn bng ( C låïp lm bi vo
giáúy trong )
Âạp säú : a) a =
4
3
; b) a =
4
3
Näüi dung 3 : Bi táûp 10 tr 38 SBT

Gv : Dng bng phủ ( hồûc mn
hçnh - ân chiãúu) ghi näüi dung bi
táûp 10 tr 38 SBT
HD : B1: V âäư thë
B2: Bàòng âäư thë xạc âënh
ta âäü giao âiãøm
B3: Thỉí lải bng phẹp tênh
( Gii pt 0,2x
2
= x âỉåüc x = 0 v x
= 5 ; thay vo 1 trong hai pt â cho
âãø tênh y )
Bi táûp 10 tr 38 SBT
( Hs lm bi dỉåïi sỉû hỉåïng dáùn
ca gv)
Cho 2 hm säú y = 0,2x
2
v y = x :
a) V 2 âäư thë ca 2 hs ny trãn
cng 1 mp ta âäü ?
b) Tçm ta âäü giao âiãøm ca 2 âäư
thë ?
. Hs 1: V âäư thë
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
9
Giáo án đại số 9 ứ
Gv : Cho 1 hs lón baớng
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2
-1

1
2
3
4
5
6
7
x
y
HS2 : Lón baớng xaợc õởnh toỹa õọỹ
giao õióứm (Bũng õọử thở sau õoù thổớ
laỷi bũỡng pheùp tờnh )
S : Hai giao õióứm laỡ O( 0,0) vaỡ M
(5;5)
HOAT ĩNG 4: Hổồùng dỏựn vóử nhaỡ - dỷn doỡ
- Laỡm caùc baỡi tỏỷp : 9, 10 tr 39 SGK vaỡ 11, 12 Saùch baỡi tỏỷp toaùn 9 tỏỷp II
- oỹc baỡi : Coù thóứ em chổa bióỳt vaỡ baỡi Phổồng trỗnh bỏỷc hai mọỹt ỏứn tr
40 SGK
Tuần 27:
Tiết 53:
PH NG TRèNH B C HAI M T N S
Ngày soạn : 28/02/08
Ngày giảng:03 /03/08
A. M C TIấU: : HS c n
- N m c /ngh a ph ng trỡnh b c hai m t n , c bi t l luụn nh a 0.
- Bi t gi i riờng cỏc ph ng trỡnh b c hai thu c hai d ng c bi t.
Giỏo viờn :Trn Th Mai Tho Trng :THCS Trn Cao Võn
10
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
- Bi t bi n   i ph  ng trình d ng t ng quát v d ng (b

2
– 4ac) : 4a
2
trong nh ng tr  ng h p a, b, c là
nh ng s c th .
B. CHU  N B  :
- GV: Phim trong v hình 12 SGK,  èn chi u, gi y trong, bút lông
- HS: Gi y trong, bút lông. Ôn l i cách gi i PT tích, PT b c nh t m t  n.
C. TI  N TRÌNH D  Y - H  C:
HO  T   NG 1: Ki m tra bài c
Ho t   ng c a GV Ho t   ng c a HS
Nêu yêu c u ki m tra và g i HS lên b ng
- V   th các hàm s y = x
2
và y=2x+3 trên
cùng m t MPT
-Tìm t a   giao  i m.
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
x
y
To   giao  i m (- 1; 1) và (3; 9)
HO  T   N G 2: Bài toán m   u

  a   bài toán lên màn hình .
  a hình v minh h a lên màn hình.
H: G i chi u r ng m t    ng là x (m) 0 < 2x < 24
Ph n còn l i c a chi u r ng, chi u dài hình ch nh t là bao
nhiêu ?
Di n tích còn l i c a hình ch nh t là bao nhiêu ?
GV: Theo   bài ta có PT
(32 – 2x) ( 24 – 2x) = 560 hay x
2
– 28x + 52 = 0
  c  
Quan sát hình v
Nghe gi ng
 : Chi u r ng còn l i 24 –2x
Chi u dài còn l i 32 – 2x
Di n tích còn l i
(32 – 2x) ( 24 – 2x)
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
11
x
x
x
x24m
32m
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
GV : PT trên là m t PT b c hai m t  n.
Ch rõ : H s c a x
2
là 1 (khác 0)
HO  T   NG 3 :   nh ngh a

Cho HS phát bi u   nh ngh a PT b c hai m t  n
GV nh n m nh  i u ki n a ≠ 0
H : Nêu ví d v PT b c hai ?
Cho HS làm ?1
GV: Các h s b , c có th b ng 0.
GV ki m tra bài làm c a m t s HS trên  èn
chi u.
Phát bi u : PT b c hai 1  n là PT có d ng ax
2
+
bx + c = 0
x:  n s , a, b, c là các h s cho tr  c, a≠0
HS nêu ví d , xác   nh các h s a, b ; c c a
m i PT.
Làm bài t p ? 1 trên gi y trong
HO  T   NG 4: M t s ví d v gi i ph  ng trình b c hai
GV nêu ví d 1 : Gi i PT 3x
2
– 6x = 0
H: Xác   nh các h s ?
H: Ta  ã bi t cách gi i PT trên , hãy nh c l i ?
HS làm ti p các b  c còn l i trên gi y trong.
GV: Tr  ng h p h s c = 0 ta th  ng gi i PT
b ng cách   t th a s chung  v trái     a v
d ng PT tích.
Cho HS làm ?2
GV nêu ví d 2 : Gi i PT x
2
– 6 = 0
H: Xác   nh các h s ?

H : Áp d ng quy t c chuy n v nh gi i PT b c
nh t ?
GV :   i v i PT b c hai có h s b = 0 PT có
d ng ax
2
- c = 0 ta th  ng gi i b ng cách
chuy n v suy ra x
2
= c/a
 : a = 3; b = - 6 , c = 0
 :   t nhân t chung 3x ( x – 2) = 0
⇔ x = 0 ho c x – 2 = 0
⇔ x = 0 ho c x = 2
KL: PT có 2 nghi m x
1
= 0 , x
2
= 2
HS làm ?2
2x
2
+ 5x = 0 ⇔ x ( 2x + 5) = 0
⇔ x = 0 ho c 2x + 5 = 0
⇔ x = 0 ho c x = - 2,5
KL: PT có 2 nghi m x
1
= 0 x
2
= -2,5
a = 1; b = 0 ; c = - 6

Chuy n v và   i d u ta    c x
2
= 6
x =
6
±
KL: PT có 2 nghi m x
1
=
6
x
2
= -
6
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
12
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 ø
Cho HS làm ?3

Cho HS làm ?4
GV g i ý :   t x – 2 = A thì ph  ng trình (x –
2)
2
= 7/2 có d ng A
2
= 7/2 nên cách gi i t  ng
t nh bài t p ?3
Cho HS làm ?5
GV g i ý : V trái c a PT vi t d  i d ng tích
chính là (x – 2)

2

PT  ã cho chính là PT
x
2
– 4x + 4 - 7/2 = 0 hay
x
2
– 4x + ½ = 0
Cho HS làm ?6

Cho HS làm ?7
GV h  ng d n : Chia 2 v cho 2
Suy ra cách gi i PT b c hai   y   các h s a;
b; c là
* Chuy n h ng t t do sang v ph i
* Chia 2 v cho h s a
HS làm ?3
3x
2
– 2 = 0 ⇔ 3x
2
= 2 ⇔ x
2
= 2/3
x =
3
2
±
V y PT có 2 nghi m là x

1
=
3
2
;
x
2
=
3
2


HS làm ?4
(x – 2)
2
= 7/2 ⇔ x – 2 =
2
7
±
⇔ x =
2
7
+ 2 ho c x = -
2
7
+ 2
V y PT có hai nghi m là
x
1
=

2
7
+ 2 và x
2
= -
2
7
+ 2
HS làm ?5
x
2
– 4x + 4 = 7/2 ⇔ (x – 2)
2
= 7/2
HS làm ?6
x
2
– 4x = - ½ ⇔ x
2
– 4x + ½ = 0
⇔ x
2
– 4x + 4 - 7/2 = 0
⇔ (x – 2)
2
= 7/2
HS làm ?7
2x
2
– 8x = - 1 ⇔ x

2
– 4x = - ½
HS ghi nh các b  c gi i.
Giáo viên :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Vân
13
Giáo án đại số 9 ứ
* Thờm b t h ng t vi t v trỏi d i d ng
bỡnh ph ng c a m t bi u th c .
GV nờu vớ d 3.
HO T NG 5 : C ng c , luy n t p
1/ Bi t p 11 tr.42- SGK
G i HS lờn b ng trỡnh by.
2/ Bi t p 12 tr.42- SGK
GV yờu c u HS nh n d ng PT r i gi i trờn gi y
trong.
3/ Bi t p 13 tr.42- SGK
GV cho HS ho t ng nhúm v ki m tra bi
lm c a cỏc nhúm trờn ốn chi u.
11a) 5x
2
+ 2x = 4 x
5x
2
+ 3x 4 = 0
a = 5; b = 3 ; c = - 4
12c) PT khuy t h s b
0,4 x
2
+ 1 = 0 0,4 x
2

= - 1
PT ó cho vụ nghi m.
12e) PT khuy t h s c
- 0,4 x
2
+ 1,2x = 0 x (1,2 0,4x) = 0
Nghi m x
1
= 0 ; x
2
= 3
13a) x
2
+ 8x = - 2
x
2
+ 2.x. 4 + 16 = - 2 + 16
( x + 4)
2
= 14
HO T NG 6 : D n dũ
- Xem k cỏc b c gi i PT
- Gi i cỏc bi t p cũn l i trong SGK, 15 n 17 SBT.
Tuần 28:
Tiết 54
CễNG TH C NGHI M C A
PH NG TRèNH B C HAI
Ngày soạn : 28/02/08
Ngày giảng: 04/03/08


A. M C TIấU: : HS c n
- Nh bi t th c = b
2
4ac v nh k v i i u ki n no c a thỡ PT cú nghi m kộp, vụ nghi m, cú
2 nghi m phõn bi t.
- Nh v v n d ng thnh th o c cụng th c nghi m c a PT b c hai gi i PT b c hai.
B. CHU N B :
- GV: B ng k t lu n v cụng th c nghi m c a PT b c hai, ốn chi u, cỏc bi t p ?1,
- HS : Gi y trong, bỳt lụng.
C. TI N TRèNH D Y - H C:
HO T NG 1: Ki m tra bi c
Giỏo viờn :Trn Th Mai Tho Trng :THCS Trn Cao Võn
14

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×