Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề thi HK 2 vật lý 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (55.58 KB, 2 trang )

I. Phần Trắc Nghiệm:(4.5đ)
1/ Một vật có khối lượng 100 gam có động năng 0,2 J . Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
a 4 m/s b 2 m/s c 0,4 m/s d 0,2 m/s
2/ Đặc điểm nào sau đây không đồng thời của chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể
a Có nhiệt độ nóng chảy xác đònh b Có dạng hình học xác đònh
c Có cấu trúc tinh thể d Có tính dò hướng
3/ Một quả bóng đường kính 10 cm, không bò nước làm dính ướt. Nhúng chìm ½ quả bóng vào nước có
σ
= 0,073 N/m. Lực căng bề mặt tác dụng lên quả bóng có giá trò nào sau đây
a f = 0,0229 N b f = 0,046N c f = 0,00057N d f = 0,0023N
4/ Động năng của vật thay đổi thế nào nếu tăng khối lượng vật lên 2 lần và giảm vận tốc vật đi một nửa
a Tăng 2 lần b Giảm 4 lần c Giảm 2 lần d Tăng 4 lần
5/ Chọn câu SAI
Động năng của vật không đổi khi
a Chuyển động thẳng đều b Chuyển động tròn đều
c Chuyển động với gia tốc không đổi d Chuyển động cong đều
6/ Đơn vò của động lượng là
a Nm/s b N.m c Kg.m/s d J
7/ Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn
a ng nhựa dẫn nứơc từ trên bể xuống b Bấc đèn hút dầu
c Rễ cây hút nước d Nước trong lòng đất bốc hơi
8/ Nguyên tắc họat động của dụng cụ nào dươi đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt:
a Đồng hồ bấm giây b Băng kép
c Ampe kế nhiệt d Nhiệt kế kim loại
9/ Biểu thức nào sau đây chỉ mối quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối .
a
2
3
α β
=
b


3
β
α
=
c
3.
α β
=
d
. 3
α β
=
10/ Đun nóng đẳng áp một khối lượng khí lên tới lên đến t
2
= 273
0
C thì thể tích khí V
2
= 2V
1
. Nhiệt độ
t
1
của khí là:
a 273
0
C b 136,5
0
C c 0
0

C d 283
0
C
11/ Đơn vò nào sau đây không phải là đơn vò áp suất
a N/m b At c mmHg d Bar
12/ Khẳng đònh nào sau đây là đúng
a Đường đẳng nhiệt ở trên ứng với nhiệt độ thấp hơn đường đẳng nhiệt ở dưới.
b Trong hệ toạ độ (P,T) đường đẳng nhiệt là đường kéo dài sẽ vuông góc với trục hoành
c Với một lượng khí xác đònh ta chỉ vẽ được một đường đẳng nhiệt
d Đường đẳng nhiệt là đường hypebol
13/ Phương trình trạng thái của khí lí tưởng cho biết mối quan hệ giữa
a Nhiệt độ, thể tích và áp suất
b Nhiệt độ và áp suất.
c Khối lượng , thể tích và áp suất.
d Nhiệt độ và thể tích.
14/ F là lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian

t thì xung của lực F trong khoảng thời gian

t là:
a
1
. .
2
F t∆
r
b
F t∆
r
c

2
1
. .
2
F t∆
r
d
2
F t∆
r

15/ Đun nóng khí trong xi lanh kín. Đây là quá trình
a Vừa đẳng tích vừa đẳng áp b Đẳng áp c Đẳng nhiệt d Đẳng áp
II.Tự luận (5,5đ):
Câu 1 :
Một thanh đồng ,đồng chất tiết diện đều S= 20 cm
2
,có chiều dài l
o
=50 cm ở 20
0
C .Nung nóng thanh đến
80
0
C .Biết hệ số nở dài
6 1
18.10 K
α
− −
= ,E = 9,8.10

10
Pa.
a.Tính chiều dài của thanh ở 80
0
C .
b.Tính độ lớn của lực đàn hồi khi thanh có độ biến dạng tương đương với sự nở dài trên.
Trường THPT ĐẠ TẺ
Tổ VẬT LÝ – KTCN
***
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Năm học 2006 – 2007
Môn VẬT LÝ 10 CB Mã đề: 104
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 2:
Một vật có khối lượng 800g ,trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng không ma sát,
dài 20m nghiêng góc 30
0
so với mặt phẳng nằm ngang.Khi tới chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt
trên mặt phẳng nằm ngang.
a.Tính vận tốc và cơ năng toàn phần tại chân mặt phẳng nghiêng.
b.Trên mặt phẳng ngang khi động năng bằng thế năng thì vật đi được quãng đường dài bao nhiêu.Biết hệ
số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang
0.1
t
µ
=
, g=10m/s
2
.
---------Hết ----

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×