Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

Kiểm tra 1 tiết học kỳ 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (172.18 KB, 20 trang )

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 381

Họ tên ....................................................................Lớp:
............................................
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc
nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~


21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~


17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Tổ chức việc truyền thơng.
B. Hệ thống trao đổi thông tin
C. Sắp xếp thông tin.
D. Truyền tải thông tin.
02. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử
A. Chuyển tải thông tin.
B. Vận chuyển các văn bản. C. Truyền thông tin. D. Chuyển thông tin.
03. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong một vùng
B. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
C. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
D. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
04. HTTP là giao thức…………..
A. Truyền tin văn bản.
B. Truyền tin siêu văn bản.
C. Điều khiển truyền tin D. Tương tác trong mạng.
05. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mơ dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêngB. Sử dụng mô dem qua đường điện thoại.

C. Sử dụng đường truyền riêng.
D. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
06. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một xí nghiệp.
B. Một trường học.
C. Một quốc gia.
D. Một tồ nhà.
07. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
B. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
C. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
D. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
08. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Work wide web
B. Widing world web
C. World wide web.
D. Wide work web.
09. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Work area network. B. Wide area network.
C. Widing area network.
D. World area network.
10. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
B. Một đáp án khác
C. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
D. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
11. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
B. Các chính phủ tài trợ cho internet.



C. Tất cả đều sai.
D. Các cơ quan tài trợ cho internet.
12. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
B. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
C. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
D. Hocj,hocj nwax,hocj maix
13. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Nhiều website
B. Một website.
C. Hai website
D. Tất cả đều sai.
14. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A. Yahoo.com@.hoanganh
B. Hoanganhyahoo@.com
C.
D.
15. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Tất cả đều đúng.
B. Sử dụng chung các thiết bị
C. Sử dụng chung các phần mềm.
D. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
16. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Địa chỉ của mình
B. Địa chỉ trang web của người nhận
C. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
D. Tất cả đều đúng
17. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ

internet ?
A. Www.goole.com
B. Www.tintuc.com
C. Www.vnn.vn
D. Www.manguon.com
18. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Gói tin.
B. Văn bản và hình ảnh
C. Văn bản
D. Siêu văn bản.
19. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
B. Giao tiếp trực tuyến với người khác
C. Tất cả đều đúng.
D. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
20. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Hub.
B. Mouse.
C. Switch
D. Card mạng.
21. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Lập trình
B. Đánh dấu mở rộng.
C. Định nghĩa kiểu
D. Siêu văn bản.
22. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các gói tin.
B. Các tổ hợp tin.
C. Các nhóm tin.
D. Các lớp tin.

23. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Các trình duyệt web. B. Tất cả đều đúng.
C. Các tổ chức web.
D. Các hiện thị web
24. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
B. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
C. Tất cả đều đúng.
D. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
25. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím số 7
B. Nhấn phím d và phím số 8
C. Nhấn phím d và phím số 6
D. Nhấn phím d và phím số 9
26. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản
B. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
C. Tất cả đều đúng
D. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
27. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang chủ
B. Địa chỉ của trang đầu tiên.
C. Địa chỉ của trang web đó.
D. Địa chỉ của website
28. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Time New Roman, VnTime New Roman
B. Tất cả đều sai
C. Tahoma, Arial, Time new Roman
D. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln

29. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và front page
B. Internet explorer và netscape navigater.
C. Internet explorer và notepad
D. Netscape navigater và front page.
30. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
B. Tất cả đều đúng.
C. Văn bản và hình ảnh.
D. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 773

Họ tên ....................................................................Lớp:

............................................

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc
nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~
10. { | } ~
19. { | } ~
28. { | } ~
02. { | } ~


11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~


24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Sắp xếp thơng tin.
B. Tổ chức việc truyền thông.
C. Hệ thống trao đổi thông tin
D. Truyền tải thơng tin.
02. Khi kết nối các máy tính thì không cần thiết bị nào sau đây ?
A. Mouse.
B. Card mạng.
C. Switch

D. Hub.
03. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Sử dụng chung các phần mềm.
B. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
C. Sử dụng chung các thiết bị
D. Tất cả đều đúng.
04. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Tất cả đều đúng
B. Địa chỉ của mình
C. Địa chỉ trang web của người nhận
D. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
05. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào không phải là mạng LAN ?
A. Một trường học.
B. Một quốc gia.
C. Một tồ nhà.
D. Một xí nghiệp.
06. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.manguon.com
B. Www.vnn.vn
C. Www.tintuc.com
D. Www.goole.com
07. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
B. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
C. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
D. Một đáp án khác
08. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang web đó.
B. Địa chỉ của website

C. Địa chỉ của trang đầu tiên.
D. Địa chỉ của trang chủ
09. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Siêu văn bản.
B. Định nghĩa kiểu
C. Đánh dấu mở rộng.
D. Lập trình
10. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Wide work web.
B. World wide web.
C. Work wide web
D. Widing world web
11. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
B. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
C. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
D. Kết nối các mạng trong một vùng
12. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các cơ quan tài trợ cho internet.
B. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet


C. Tất cả đều sai.
D. Các chính phủ tài trợ cho internet.
13. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và notepad
B. Internet explorer và front page
C. Internet explorer và netscape navigater.
D. Netscape navigater và front page.
14. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?

A. Văn bản
B. Văn bản và hình ảnh
C. Gói tin.
D. Siêu văn bản.
15. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Widing area network. B. Wide area network.
C. World area network.
D. Work area network.
16. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
B. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
C. Hocj,hocj nwax,hocj maix
D. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
17. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
B. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
C. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
D. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
18. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Một website.
B. Nhiều website
C. Hai website
D. Tất cả đều sai.
19. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
B. Tất cả đều đúng.
C. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
D. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
20. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?

A. Các hiện thị web
B. Các tổ chức web.
C. Các trình duyệt web.
D. Tất cả đều đúng.
21. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mơ dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng mô dem qua đường điện thoại.
B. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền
riêng
C. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
D. Sử dụng đường truyền riêng.
22. HTTP là giao thức…………..
A. Điều khiển truyền tin B. Tương tác trong mạng.
C. Truyền tin văn bản. D. Truyền tin siêu văn bản.
23. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
B. Tất cả đều đúng.
C. Văn bản và hình ảnh.
D. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
24. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
B. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
C. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản
D. Tất cả đều đúng
25. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 9
B. Nhấn phím d và phím số 8
C. Nhấn phím d và phím số 6
D. Nhấn phím số 7

26. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
B. Biết được mọi thông tin về thế giới của mình.
C. Tất cả đều đúng.
D. Giao tiếp trực tuyến với người khác
27. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các nhóm tin.
B. Các gói tin.
C. Các tổ hợp tin.
D. Các lớp tin.
28. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Time New Roman, VnTime New Roman
B. Tahoma, Arial, Time new Roman
C. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln D. Tất cả đều sai
29. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A. Hoanganhyahoo@.com
B.
C.
D. Yahoo.com@.hoanganh
30. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử. A. Truyền thông
tin.
B. Chuyển tải thông tin.
C. Chuyển thông tin. D. Vận chuyển các văn bản.


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN

Mã đề: 887

Họ tên ....................................................................Lớp:

............................................

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc
nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~


30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~


26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một xí nghiệp.
B. Một trường học.
C. Một quốc gia.
D. Một toà nhà.
02. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Tất cả đều đúng.
B. Sử dụng chung các thiết bị
C. Sử dụng chung các phần mềm.
D. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
03. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các tổ hợp tin.
B. Các nhóm tin.
C. Các lớp tin.
D. Các gói tin.
04. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Sắp xếp thơng tin.
B. Hệ thống trao đổi thông tin
C. Truyền tải thông tin.
D. Tổ chức việc truyền thơng.
05. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và netscape navigater.

B. Internet explorer và notepad
C. Netscape navigater và front page.
D. Internet explorer và front page
06. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Tất cả đều đúng
B. Địa chỉ của mình
C. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
D. Địa chỉ trang web của người nhận
07. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
B. Văn bản và hình ảnh.
C. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
D. Tất cả đều đúng.
08. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Mouse.
B. Card mạng.
C. Switch
D. Hub.
09. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các cơ quan tài trợ cho internet.
B. Tất cả đều sai.
C. Các chính phủ tài trợ cho internet.
D. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
10. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản
B. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
C. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
D. Tất cả đều đúng
11. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?



A. Địa chỉ của trang đầu tiên.
B. Địa chỉ của website
C. Địa chỉ của trang web đó.
D. Địa chỉ của trang chủ
12. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Đánh dấu mở rộng. B. Lập trình
C. Siêu văn bản.
D. Định nghĩa kiểu
13. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
B. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
C. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
D. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
14. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Siêu văn bản.
B. Văn bản và hình ảnh
C. Văn bản
D. Gói tin.
15. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Tất cả đều sai.
B. Một website.
C. Hai website
D. Nhiều website
16. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Widing world web
B. Work wide web
C. World wide web.
D. Wide work web.

17. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Các tổ chức web.
B. Tất cả đều đúng.
C. Các hiện thị web
D. Các trình duyệt web.
18. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Work area network. B. Widing area network.
C. World area network.
D. Wide area network.
19. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.vnn.vn
B. Www.manguon.com
C. Www.goole.com
D. Www.tintuc.com
20. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mô dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng mơ dem qua đường điện thoại.
B. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
C. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêng
D. Sử dụng đường truyền riêng.
21. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A.
B. Yahoo.com@.hoanganh
C. Hoanganhyahoo@.com
D.
22. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
B. Tất cả đều đúng.
C. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>

D. <tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
23. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
B. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
C. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
D. Một đáp án khác
24. HTTP là giao thức…………..
A. Tương tác trong mạng.
B. Truyền tin siêu văn bản. C. Điều khiển
truyền tin
D. Truyền tin văn bản.
25. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
B. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
C. Tất cả đều đúng.
D. Giao tiếp trực tuyến với người khác
26. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj nwax,hocj maix
B. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
C. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
D. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
27. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử
A. Vận chuyển các văn bản. B. Truyền thông tin. C. Chuyển thông tin. D. Chuyển tải thông tin.
28. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Tất cả đều sai
B. Time New Roman, VnTime New Roman
C. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln D. Tahoma, Arial, Time new Roman
29. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong một vùng
B. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.

C. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
D. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
30. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 9
B. Nhấn phím số 7
C. Nhấn phím d và phím số 6
D. Nhấn phím d và phím số 8


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 334

Họ tên ....................................................................Lớp:

............................................

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~


02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~


15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mô dem, nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet. Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng mơ dem qua đường điện thoại. B. Sử dụng đường truyền riêng.
C. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
D. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêng
02. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và netscape navigater.

B. Internet explorer và notepad
C. Netscape navigater và front page.
D. Internet explorer và front page
03. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Địa chỉ của mình
B. Tất cả đều đúng
C. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
D. Địa chỉ trang web của người nhận
04. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Work wide web
B. Widing world web
C. World wide web.
D. Wide work web.
05. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các cơ quan tài trợ cho internet.
B. Các chính phủ tài trợ cho internet.
C. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
D. Tất cả đều sai.
06. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các lớp tin.
B. Các tổ hợp tin.
C. Các gói tin.
D. Các nhóm tin.
07. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
B. Giao tiếp trực tuyến với người khác
C. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
D. Tất cả đều đúng.
08. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Tất cả đều đúng.

B. Các tổ chức web.
C. Các trình duyệt web.
D. Các hiện thị web
09. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
B. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
C. Một đáp án khác
D. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phơng chữ Việt tương ứng
10. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
B. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
C. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.


D. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
11. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Tất cả đều đúng.
B. Sử dụng chung các phần mềm.
C. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
D. Sử dụng chung các thiết bị
12. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj nwax,hocj maix
B. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
C. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
D. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
13. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
B. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
C. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.

D. Kết nối các mạng trong một vùng
14. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
B. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
C. Tất cả đều đúng.
D. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên th bao>
15. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Định nghĩa kiểu
B. Siêu văn bản.
C. Đánh dấu mở rộng.
D. Lập trình
16. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang web đó.
B. Địa chỉ của trang đầu tiên.
C. Địa chỉ của website
D. Địa chỉ của trang chủ
17. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 6 B. Nhấn phím d và phím số 8 C. Nhấn phím số 7
D. Nhấn phím d và phím số 9
18. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
B. Văn bản và hình ảnh.
C. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
D. Tất cả đều đúng.
19. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Nhiều website
B. Hai website
C. Tất cả đều sai.
D. Một website.

20. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.vnn.vn
B. Www.goole.com
C. Www.tintuc.com
D. Www.manguon.com
21. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một tồ nhà.
B. Một quốc gia.
C. Một xí nghiệp.
D. Một trường học.
22. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử.
A. Truyền thông tin. B. Chuyển thông tin. C. Vận chuyển các văn bản. D. Chuyển tải thông tin.
23. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Mouse.
B. Switch
C. Hub.
D. Card mạng.
24. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Time New Roman, VnTime New Roman
B. Tất cả đều sai
C. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln D. Tahoma, Arial, Time new Roman
25. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Widing area network.
B. Work area network. C. World area network.
D. Wide area network.
26. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng về phơng chữ, cỡ chữ, Màu sắc
B. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn
bản

C. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
D. Tất cả đều đúng
27. HTTP là giao thức…………..
A. Truyền tin văn bản. B. Điều khiển truyền tin
C. Truyền tin siêu văn bản.
D. Tương tác trong mạng.
28. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A. Yahoo.com@.hoanganh
B. Hoanganhyahoo@.com
C.
D.
29. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Truyền tải thơng tin.
B. Sắp xếp thông tin.
C. Hệ thống trao đổi thông tin
D. Tổ chức việc truyền thông.
30. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Văn bản và hình ảnh B. Gói tin.
C. Văn bản
D. Siêu văn bản.


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 749

Họ tên ................................................Lớp:............................................

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~


22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~


27. { | } ~

01. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các chính phủ tài trợ cho internet.
B. Các cơ quan tài trợ cho internet.
C. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
D. Tất cả đều sai.
02. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Tất cả đều đúng.
B. Các tổ chức web.
C. Các trình duyệt web.
D. Các hiện thị web
03. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
B. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
C. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
D. Hocj,hocj nwax,hocj maix
04. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một quốc gia.
B. Một toà nhà.
C. Một trường học.
D. Một xí nghiệp.
05. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
B. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
C. Tất cả đều đúng.
D. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
06. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản và hình ảnh.
B. Tất cả đều đúng.

C. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
D. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
07. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Tất cả đều sai.
B. Nhiều website
C. Hai website
D. Một website.
08. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.manguon.com B. Www.vnn.vn
C. Www.tintuc.com
D. Www.goole.com
09. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. World wide web.
B. Wide work web.
C. Work wide web
D. Widing world web
10. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Sử dụng chung các phần mềm.
B. Tất cả đều đúng.
C. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
D. Sử dụng chung các thiết bị
11. Khi kết nối các máy tính thì không cần thiết bị nào sau đây ?
A. Card mạng.
B. Hub.
C. Mouse.
D. Switch
12. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mô dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng mơ dem qua đường điện thoại.

B. Sử dụng đường truyền riêng.


C. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêng D. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
13. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong một vùng
B. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
C. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
D. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
14. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Gói tin.
B. Văn bản
C. Siêu văn bản.
D. Văn bản và hình ảnh
15. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Truyền tải thơng tin.
B. Hệ thống trao đổi thông tin
C. Sắp xếp thông tin.
D. Tổ chức việc truyền thông.
16. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử
A. Chuyển tải thông tin. B. Truyền thông tin. C. Vận chuyển các văn bản. D. Chuyển thông tin.
17. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các nhóm tin.
B. Các tổ hợp tin.
C. Các gói tin.
D. Các lớp tin.
18. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Định nghĩa kiểu
B. Siêu văn bản.
C. Lập trình

D. Đánh dấu mở rộng.
19. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. World area network. B. Work area network.
C. Widing area network.
D. Wide area network.
20. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 9
B. Nhấn phím d và phím số 6
C. Nhấn phím số 7
D. Nhấn phím d và phím số 8
21. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
B. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
C. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
D. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
22. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
B. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
C. Tất cả đều đúng.
D. Giao tiếp trực tuyến với người khác
23. HTTP là giao thức…………..
A. Tương tác trong mạng.
B. Truyền tin văn bản.
C. Điều khiển truyền tin
D. Truyền tin siêu văn bản.
24. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phơng chữ Việt tương ứng
B. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng

C. Một đáp án khác
D. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
25. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang web đó.
B. Địa chỉ của website
C. Địa chỉ của trang chủ
D. Địa chỉ của trang đầu tiên.
26. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln B. Time New Roman, VnTime New Roman
C. Tất cả đều sai
D. Tahoma, Arial, Time new Roman
27. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bảnB. Tất cả đều đúng
C. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
D. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
28. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Tất cả đều đúng
B. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
C. Địa chỉ trang web của người nhận
D. Địa chỉ của mình
29. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và notepad
B. Internet explorer và front page
C. Netscape navigater và front page.
D. Internet explorer và netscape navigater.
30. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A.
B. Hoanganhyahoo@.com
C. Yahoo.com@.hoanganh
D.



SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 666

Họ tên ....................................................................Lớp:

............................................

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~


03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~


25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Sắp xếp thơng tin.
B. Truyền tải thông tin.
C. Hệ thống trao đổi thông tin
D. Tổ chức việc truyền thông.
02. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.tintuc.com
B. Www.goole.com
C. Www.vnn.vn
D. Www.manguon.com
03. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
B. Kết nối các mạng trong một vùng
C. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.

D. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
04. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một quốc gia.
B. Một toà nhà.
C. Một xí nghiệp.
D. Một trường học.
05. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử.
A. Vận chuyển các văn bản. B. Truyền thông tin.
C. Chuyển tải thông tin.
D. Chuyển thông tin.
06. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Giao tiếp trực tuyến với người khác
B. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
C. Tất cả đều đúng.
D. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
07. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Siêu văn bản.
B. Văn bản
C. Gói tin.
D. Văn bản và hình ảnh
08. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. Tất cả đều đúng.
B. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
C. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
D. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
09. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Truyền tải thơng tin từ máy này sang máy khác
B. Tất cả đều đúng.
C. Sử dụng chung các phần mềm.
D. Sử dụng chung các thiết bị

10. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Tất cả đều sai.
B. Các cơ quan tài trợ cho internet.
C. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
D. Các chính phủ tài trợ cho internet.
11. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Một đáp án khác
B. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
C. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng


D. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
12. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Tất cả đều sai.
B. Một website.
C. Nhiều website
D. Hai website
13. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
B. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
C. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
D. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
14. HTTP là giao thức…………..
A. Điều khiển truyền tin
B. Truyền tin văn bản.
C. Truyền tin siêu văn bản.
D. Tương tác trong mạng.
15. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Switch

B. Card mạng.
C. Mouse.
D. Hub.
16. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của website B. Địa chỉ của trang web đó.
C. Địa chỉ của trang chủ D. Địa chỉ của trang đầu tiên.
17. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj nwax,hocj maix
B. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
C. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
D. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
18. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và notepad
B. Internet explorer và front page
C. Internet explorer và netscape navigater.
D. Netscape navigater và front page.
19. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
B. Tất cả đều đúng
C. Địa chỉ trang web của người nhận
D. Địa chỉ của mình
20. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các lớp tin.
B. Các gói tin.
C. Các nhóm tin.
D. Các tổ hợp tin.
21. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Tất cả đều đúng.
B. Các hiện thị web
C. Các trình duyệt web.

D. Các tổ chức web.
22. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mô dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng đường truyền riêng.
B. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền
riêng
C. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
D. Sử dụng mô dem qua đường điện thoại.
23. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
B. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
C. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản D. Tất cả đều đúng
24. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Lập trình
B. Định nghĩa kiểu
C. Đánh dấu mở rộng.
D. Siêu văn bản.
25. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là
A. Tahoma, Arial, Time new Roman
B. Tất cả đều sai
C. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln D. Time New Roman, VnTime New Roman
26. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. World area network. B. Widing area network.
C. Work area network.
D. Wide area network.
27. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A.
B.
C. Yahoo.com@.hoanganh
D. Hoanganhyahoo@.com

28. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Tất cả đều đúng.
B. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
C. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
D. Văn bản và hình ảnh.
29. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Wide work web.
B. Work wide web
C. Widing world web
D. World wide web.
30. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 6
B. Nhấn phím d và phím số 9
C. Nhấn phím số 7
D. Nhấn phím d và phím số 8


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 617

Họ tên ..............................................................Lớp:............................................
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~


10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~

12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~


14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~

08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. HTTP là giao thức…………..
A. Truyền tin siêu văn bản. B. Tương tác trong mạng. C. Điều khiển truyền tin

D. Truyền tin văn bản.
02. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
B. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
C. Tất cả đều đúng.
D. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
03. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím số 7
B. Nhấn phím d và phím số 6
C. Nhấn phím d và phím số 9
D. Nhấn phím d và phím số 8
04. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Định nghĩa kiểu
B. Đánh dấu mở rộng.
C. Lập trình
D. Siêu văn bản.
05. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Hub.
B. Card mạng.
C. Mouse.
D. Switch
06. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
B. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
C. Văn bản và hình ảnh.
D. Tất cả đều đúng.
07. Một số bộ phơng để gõ theo mã Unicode là
A. Tahoma, Arial, Time new Roman
B. Time New Roman, VnTime New Roman

C. Tất cả đều sai
D. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln
08. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các tổ hợp tin.
B. Các gói tin.
C. Các lớp tin.
D. Các nhóm tin.
09. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mơ dem, nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet. Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng đường truyền riêng.
B. Sử dụng mô dem qua đường điện thoại.
C. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêng
D. Sử dụng mô đem đường truyền riêng.
10. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Giao tiếp trực tuyến với người khác
B. Biết được mọi thông tin về thế giới của mình.
C. Tất cả đều đúng.
D. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
11. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?


A. Hai website
B. Một website.
C. Tất cả đều sai.
D. Nhiều website
12. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
B. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
C. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
D. Kết nối các mạng trong một vùng

13. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản
B. Tất cả đều đúng
C. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
D. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng
trang
14. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?
A. Internet explorer và notepad
B. Netscape navigater và front page.
C. Internet explorer và front page
D. Internet explorer và netscape navigater.
15. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. World area network. B. Work area network.
C. Widing area network.
D. Wide area network.
16. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
B. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
C. Hocj,hocj nwax,hocj maix
D. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
17. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử ? Hãy chọn câu
trả lời đúng để điền vào chỗ trống.
A. Truyền thông tin.
B. Vận chuyển các văn bản. C. Chuyển thông tin.
D. Chuyển tải thông tin.
18. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Tất cả đều đúng.
B. Sử dụng chung các phần mềm.
C. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
D. Sử dụng chung các thiết bị

19. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
B. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
C. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
D. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
20. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Wide work web.
B. Work wide web
C. World wide web.
D. Widing world web
21. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Truyền tải thơng tin.
B. Sắp xếp thơng tin.
C. Hệ thống trao đổi thông tin
D. Tổ chức việc truyền thơng.
22. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một tồ nhà.
B. Một xí nghiệp.
C. Một quốc gia.
D. Một trường học.
23. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
B. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
C. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
D. Một đáp án khác
24. Các thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Siêu văn bản.
B. Văn bản và hình ảnh
C. Văn bản

D. Gói tin.
25. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A.
B. Hoanganhyahoo@.com
C.
D. Yahoo.com@.hoanganh
26. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.manguon.com
B. Www.vnn.vn
C. Www.goole.com
D. Www.tintuc.com
27. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
B. Tất cả đều sai.
C. Các cơ quan tài trợ cho internet.
D. Các chính phủ tài trợ cho internet.
28. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang đầu tiên.
B. Địa chỉ của trang chủ
C. Địa chỉ của website
D. Địa chỉ của trang web đó.
29. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Địa chỉ trang web của người nhận
B. Địa chỉ của mình
C. Tất cả đều đúng
D. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
30. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Các trình duyệt web. B. Tất cả đều đúng.
C. Các tổ chức web.

D. Các hiện thị web


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: TIN
Mã đề: 536

Họ tên ....................................................................Lớp:............................................
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm,
học sinh chọn và tô kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. { | } ~

10. { | } ~

19. { | } ~

28. { | } ~

02. { | } ~

11. { | } ~

20. { | } ~

29. { | } ~

03. { | } ~


12. { | } ~

21. { | } ~

30. { | } ~

04. { | } ~

13. { | } ~

22. { | } ~

05. { | } ~

14. { | } ~

23. { | } ~

06. { | } ~

15. { | } ~

24. { | } ~

07. { | } ~

16. { | } ~

25. { | } ~


08. { | } ~

17. { | } ~

26. { | } ~

09. { | } ~

18. { | } ~

27. { | } ~

01. Kết nối các máy tính là ……….. giữa các máy tính ?
A. Hệ thống trao đổi thơng tin
B. Sắp xếp thông tin.
C. Truyền tải thông tin.
D. Tổ chức việc truyền thông.
02. HTTP là giao thức…………..
A. Truyền tin văn bản. B. Truyền tin siêu văn bản.
C. Điều khiển truyền tin D. Tương tác trong mạng.
03. Muốn gửi thư điện tử, thì người gửi phải có gì ?
A. Địa chỉ hộp thư của người nhận.
B. Địa chỉ trang web của người nhận
C. Địa chỉ của mình
D. Tất cả đều đúng
04. Một kết nối internet mà máy tính được cài đặt mô dem , nối qua đường điện thoại và hợp đồng với nhà
cung cấp dịch vụ internet . Đây là kết nối gì ?
A. Sử dụng mơ đem đường truyền riêng.
B. Sử dụng mô dem qua đường điện

thoại.
C. Sử dụng đồng thời qua đường điện thoại và đường truyền riêng
D. Sử dụng đường truyền riêng.
05. Ai là chủ sở hữu của internet ?
A. Các chính phủ tài trợ cho internet.
B. Các cơ quan tài trợ cho internet.
C. Tất cả đều sai.
D. Các doanh nghiệp tài trợ cho internet
06. Dữ liệu cần truyền đi trong mạng phải được tổ chức như thế nào?
A. Các gói tin.
B. Các nhóm tin.
C. Các lớp tin.
D. Các tổ hợp tin.
07. Gõ kí tự “đ” theo kiểu gõ TELEX thì ta nhấn các phím “dd” .Cịn gõ theo kiểu VNI thì ta nhấn các
phím?
A. Nhấn phím d và phím số 6 B. Nhấn phím d và phím số 9 C. Nhấn phím d và phím số 8 D. Nhấn phím số 7
08. Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào khơng phải là mạng LAN ?
A. Một quốc gia.
B. Một tồ nhà.
C. Một xí nghiệp.
D. Một trường học.
09. Qua internet có thể cho chúng ta làm được gì ?
A. Biết được mọi thơng tin về thế giới của mình.
B. Tìm tài liệu ở một thư viện khác
C. Giao tiếp trực tuyến với người khác
D. Tất cả đều đúng.
10. Trang web nào trong các trang web sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong việc tìm kiếm tài liệu từ
internet ?
A. Www.goole.com
B. Www.manguon.com

C. Www.tintuc.com
D. Www.vnn.vn
11. Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
A. Một website.
B. Nhiều website
C. Tất cả đều sai.
D. Hai website


12. Vì sao các gói tin đến đúng người nhận ?
A. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng.
B. Vì các gói tin có địa chỉ và có máy tính dẫn đường
C. Vì các máy tính trong mạng có địa chỉ riêng và có máy tính dẫn đường dựa vào địa chỉ của gói tin để chuyển
gói tin đến đúng người nhận.
D. Vì có kết nối mạng và máy tính dẫn đường.
13. Các thơng tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
A. Gói tin.
B. Văn bản và hình ảnh
C. Siêu văn bản.
D. Văn bản
14. WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?
A. Work area network. B. World area network.
C. Widing area network.
D. Wide area network.
15. Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các nhóm sau ?
A. Tất cả đều đúng
B. Định dạng về phông chữ, cỡ chữ, Màu sắc
C. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, sửa đổi đoạn văn bản
D. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang
16. WWW là viết tắt của cụm từ nào dưới đây ?

A. Work wide web
B. World wide web.
C. Widing world web
D. Wide work web.
17. Siêu văn bản dưới góc độ của người sử dụng là tổng thể bao gồm những gì?
A. Văn bản và hình ảnh.
B. Văn bản ,hình ảnh và âm thanh
C. Văn bản , hình ảnh , âm thanh và các liên kết.
D. Tất cả đều đúng.
18. HTML là một ngơn ngữ gì?
A. Lập trình
B. Định nghĩa kiểu
C. Đánh dấu mở rộng.
D. Siêu văn bản.
19. Kết nối máy tính cho phép làm gì ?
A. Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
B. Sử dụng chung các thiết bị
C. Sử dụng chung các phần mềm.
D. Tất cả đều đúng.
20. Gõ chữ Việt theo kiểu TELEX thì gõ cụm từ “Học, học nữa, học mãi”?
A. Hocj,hocj n[ax,hocj maix
B. Hoc5,hoc5,nưa4, hoc5 maix
C. Hocj, hocj n]ax, hocj maix
D. Hocj,hocj nwax,hocj maix
21. Thư điện tử là dịch vụ thực hiện việc……….. trên internet thông qua các hộp thư điện tử ? Hãy chọn câu
trả lời đúng để điền vào chỗ trống.
A. Truyền thông tin.
B. Chuyển tải thông tin.
C. Vận chuyển các văn bản. D. Chuyển thơng tin.
22. Có hai trình duyệt web thơng dụng nhất, là hai trình duyệt nào?

A. Internet explorer và notepad
B. Internet explorer và netscape navigater.
C. Internet explorer và front page
D. Netscape navigater và front page.
23. Khi sử dụng hộp thư điện tử , mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào ?
A. <tên máy chủ của hộp thư>@<tên thuê bao>
B. Tất cả đều đúng.
C. <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@.
D. .<tên thuê bao>@<tên máy chủ của hộp thư>
24. Trong các địa chỉ sau đây , địa chỉ nào viết đúng ?
A. Hoanganhyahoo@.com
B.
C.
D. Yahoo.com@.hoanganh
25. Muốn truy cập vào một trang web thì cần phải biết gì?
A. Địa chỉ của trang đầu tiên.
B. Địa chỉ của trang chủ
C. Địa chỉ của trang web đó.
D. Địa chỉ của website
26. Khi kết nối các máy tính thì khơng cần thiết bị nào sau đây ?
A. Card mạng.
B. Hub.
C. Mouse.
D. Switch
27. Internet là mạng máy tính ……….
A. Kết nối các mạng trên khắp thế giới.
B. Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia.
C. Kết nối các mạng trong một vùng
D. Kết nối các mạng trong cùng khu vực.
28. Một số bộ phông để gõ theo mã Unicode là

A. Time New Roman, VnTime New Roman
B. Tahoma, Arial, Time new Roman
C. Tunga, Arial,Time New Roman, Mangal, Vnlincoln D. Tất cả đều sai
29. Để dùng được tiếng Việt trong soạn thảo văn bản chúng ta cần có ?
A. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
B. Một đáp án khác
C. Chương trình gõ tiếng Việt, bộ mã hỗ trợ tiếng Việt
D. Bộ mã hỗ trợ tiếng Việt, bộ phông chữ Việt tương ứng
30. Muốn truy nhập đến các trang web thì người sử dụng phải dùng đến gì?
A. Các trình duyệt web. B. Tất cả đều đúng.
C. Các tổ chức web.
D. Các hiện thị web


TN100 tổng hợp đáp án 8 đề
1. Đáp án đề: 381
01. { - - -

10. { - - -

19. - - } -

28. - - } -

02. - - - ~

11. - - } -

20. - | - -


29. - | - -

03. - - - ~

12. - | - -

21. - - - ~

30. { - - -

04. - | - -

13. - - - ~

22. { - - -

05. - | - -

14. - - } -

23. { - - -

06. - - } -

15. { - - -

24. - | - -

07. { - - -


16. - - } -

25. - - - ~

08. - - } -

17. { - - -

26. - | - -

09. - | - -

18. - - - ~

27. - - } -

01. - | - -

10. - | - -

19. - - } -

28. - | - -

02. { - - -

11. - - } -

20. - - } -


29. - - } -

03. - - - ~

12. - - } -

21. { - - -

30. - - } -

04. - - - ~

13. - - } -

22. - - - ~

05. - | - -

14. - - - ~

23. - - - ~

06. - - - ~

15. - | - -

24. - | - -

07. - | - -


16. { - - -

25. { - - -

08. { - - -

17. - - - ~

26. - - } -

09. { - - -

18. - - - ~

27. - | - -

2. Đáp án đề: 773


3. Đáp án đề: 887
01. - - } -

10. - | - -

19. - - } -

28. - - - ~

02. { - - -


11. - - } -

20. { - - -

29. - | - -

03. - - - ~

12. - - } -

21. - - - ~

30. { - - -

04. - - - ~

13. - - - ~

22. - - - ~

05. { - - -

14. { - - -

23. - | - -

06. - - } -

15. { - - -


24. - | - -

07. { - - -

16. - - } -

25. - - } -

08. { - - -

17. - - - ~

26. - | - -

09. - | - -

18. - - - ~

27. - - } -

01. { - - -

10. - | - -

19. - - } -

28. - - } -

02. { - - -


11. { - - -

20. - | - -

29. - - - ~

03. - - } -

12. - - - ~

21. - | - -

30. - - - ~

04. - - } -

13. { - - -

22. - | - -

05. - - - ~

14. { - - -

23. { - - -

06. - - } -

15. - | - -


24. - - - ~

07. - - - ~

16. { - - -

25. - - - ~

08. - - } -

17. - - - ~

26. - - } -

09. - | - -

18. { - - -

27. - - } -

4. Đáp án đề: 334


5. Đáp án đề: 749
01. - - - ~

10. - | - -

19. - - - ~


28. - | - -

02. - - } -

11. - - } -

20. { - - -

29. - - - ~

03. { - - -

12. { - - -

21. - | - -

30. { - - -

04. { - - -

13. - - } -

22. - - } -

05. - | - -

14. - - } -

23. - - - ~


06. - - } -

15. - - - ~

24. - | - -

07. { - - -

16. - - - ~

25. { - - -

08. - - - ~

17. - - } -

26. - - - ~

09. { - - -

18. - | - -

27. - - } -

01. - - - ~

10. { - - -

19. { - - -


28. - | - -

02. - | - -

11. - - } -

20. - | - -

29. - - - ~

03. - - - ~

12. { - - -

21. - - } -

30. - | - -

04. { - - -

13. - - } -

22. - - - ~

05. - - - ~

14. - - } -

23. { - - -


06. - - } -

15. - - } -

24. - - - ~

07. { - - -

16. - | - -

25. { - - -

08. - - } -

17. - - - ~

26. - - - ~

09. - | - -

18. - - } -

27. { - - -

6. Đáp án đề: 666


7. Đáp án đề: 617
01. { - - -


10. - - } -

19. - | - -

28. - - - ~

02. { - - -

11. - - } -

20. - - } -

29. - - - ~

03. - - } -

12. - | - -

21. - - - ~

30. { - - -

04. - - - ~

13. - - - ~

22. - - } -

05. - - } -


14. - - - ~

23. - | - -

06. { - - -

15. - - - ~

24. { - - -

07. { - - -

16. - - - ~

25. { - - -

08. - | - -

17. - - } -

26. - - } -

09. - | - -

18. { - - -

27. - | - -

01. - - - ~


10. { - - -

19. - - - ~

28. - | - -

02. - | - -

11. - - } -

20. { - - -

29. { - - -

03. { - - -

12. - - } -

21. - - - ~

30. { - - -

04. - | - -

13. - - } -

22. - | - -

05. - - } -


14. - - - ~

23. - - - ~

06. { - - -

15. - - - ~

24. - - } -

07. - | - -

16. - | - -

25. - - } -

08. { - - -

17. - - } -

26. - - } -

09. - - - ~

18. - - - ~

27. { - - -

8. Đáp án đề: 536




×