Tải bản đầy đủ (.doc) (134 trang)

Hình học 9 cả bộ mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (885.86 KB, 134 trang )

Giáo án Hình học 9
Tuần :1 Tiết:1 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:27/08/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng; biết lập các hệ thức về
cạnh và đường cao (đl1, 2)
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= a.b’ ; c
2
= a.c’ h
2
= b’.c’ và củng cố đònh lý Py Ta Go .
- Rèn luyện tính chính xác, trí thông minh
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn hình 1,2 (Sgk)
-HS: Thước, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đàm thọai gợi mở, cho HS họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV giới thiệu chương trình Hình học 9
-GV yêu cầu HS về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv giới thiệu đl 1, đưa ra


hướng chứng minh:
b
2
= a.b’

'b b
a b
=

AC HC
BC AC
=



ABC

HAC.
Sau đó GV yêu cầu hs trình bày
chứng minh.
-GV:Vận dụng đl1 để suy ra đl
pitago : vd1.
-Gv giới thiệu đl 2. Cho hs giải
.
-GV:Hướng dẫn vd 2
-Gv tóm tắt đề. Tính BC


-HS:


ABC

HAC ( góc C
chung,
HA
ˆ
ˆ
=
= 90
0
)


AC HC
BC AC
=

'b b
a b
=

b
2
= a.b’
-HS:

HBA

HAC (theo
cmt)



AH HB
CH HA
=


AH
2
= HB.HC
hay h
2
= b’.c’.
1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền:
Đònh lí1: (sgk)

ABCvuông tại A,ta có
b
2
= a.b’ ; c
2
= a.c’
CM: (Sgk)
*Vd1:

ABC vuông tại A, có
cạnh huyền a = b’+ c’
b

2
+ c
2
= ab’+ac’
= a(b’+c’)= a
2
.
2/ Một số hệ thức liên quan đến
đường cao:
-1-
Giáo án Hình học 9
AC?
BD
2
= AB.BC
BC= BD
2
: AB
= (2,25)
2
: 1,5
= 3,375(m)
AC=AB+BC
= 1,5 + 3,375
= 4,875(m)
*Đònh lí 2: (sgk)

ABC vuông tại A, có h
2
=

b’.c’.
• Vd2 :

ADCcó
D
ˆ
= 90
0
, BD

AC; BD =2,25m, AB =1,5m.
Tính AC?


4.Củng cố:
Chia nhóm làm bt 1, 2.( Nhóm 1,2 3: bt1; nhóm 4,5,6: bt 2)
Bt1/ a/ x+y =
2 2
6 8+
= 10
6
2
= x (x + y) = x. 10

x= 3,6.


y= 10 - 3,6 = 6,4.
b/ 12
2

= x. 20

x = 12
2
: 20 = 7,2

y= 20 – 7,2 = 12,8.
Bt 2/ x
2
= 1(1+5) = 5

x = 5
y
2
= 4(1+4) = 4.5 = 20

y = 20
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 4, 6 (Sgk), 1,2 tr89 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

-2-
Giáo án Hình học 9
Tuần :2 Tiết:2 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:3/9/2008


Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)
I.Mục tiêu cần đạt:
-Học sinh biết lập hệ thức liên hệ giữa cạnh tam giác vuông và đường cao:
a.h = b.c;
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
-Có kó năng vận dụng vào giải bàitập.
-Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, trình bày cm hợp logic
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, êke, phấn màu, bảng phụ, chia nhóm học tập.
-HS: Thước, kiến thức về tam giác đồng dạng
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh làm việc theo nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
* Phát biểu đl 1 ( sgk)
* Phát biểu đl 2 (sgk)
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV cho hs làm và phát
biểu đònh lý 3.
-Gv hướng dẫn hs cm đl4
Có a
2
= b

2
+c
2
(đl Pytago)
Ta có: ah=bc

(a.h)
2
= (b.c)
2

(b
2
+c
2
)h
2
= b
2
c
2



2 2
2 2 2
1 b c
h b c
+
=



2 2 2
1 1 1
h b c
= +
-GV cho hs giải vd3?
-HS:Xét

ABC và

HBA
co:ù -góc B chung,
HA
ˆ
ˆ
=
= 90
0



ABC

HBA


AB AH
BC CA
=


AB.CA = BC.AH
hay b.c = a.h
2 2 2
1 1 1
6 8h
= +
=
100
36.64
h = 4,8.
* Đònh lí 3: (sgk)
b.c = a.h
* Đònh lí 4: (sgk)
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
*Vd:Cho hình vẽ, tìm h?
6 8
h
(Hs ghi bài giải)
-3-
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
* Chia nhóm làm bt 3, 4 sgk , gv hướng dẫn trước.
Bt3/ y =
2 2
5 7+
=

74
xy = 5.7 = 35.

x =
35
74
Bt 4/ 2
2
= 1.x  x = 4.
y
2
= x.(1 + x) = 4.(1 + 4) = 20


y =
20
5.Hướng dẫn về nhà:
-Học bài, làm bt luyện tập 7,8,9 (Sgk) tr 69, 70,bài tập 4,5,6 tr90 SBT.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
-4-
Giáo án Hình học 9
Tuần :3 Tiết:3 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:10/9/2008
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đònh lý 1,2)
- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bài tập.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, phấn màu, bảng phụ, chia nhómhọc tập.
-HS: Thước, các hệ thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 4 hs nêu đl 1, 2 đã học.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Chia nhóm làm bt và nhắc
lại kiến thức sử dụng: bt 5, 6, 8.
-GV chú ý bt có nhiều cách
giải.
Gv hướng dẫn bt7/
-HS lên bảng làm BT5/
Tính x, y, z?
*
2 2 2
1 1 1
3 4x
= +
)43(
)4.3(
22

2
2
+
=⇒
x

x= 2,4.
* 3
2
= y.
2 2
3 4+

y =
5
9
= 1,8.
x
2
= y.z

z =
y
x
2


z = 3,2
6/ x
2

= 1.(1+2) = 3

x = 3
y
2
= 2 (1 + 2) = 6

y = 6
-HS:Bt8/ a/ x
2
= 4.9

x = 6.
b/ Do các tam giác tạo thành
đều vuông cân nên
x = 2; y = 8
Bài tập 5(Sgk)

3 x 4

y z
4,2
5
4.3
4.3
5
4.3
341
4
1

3
11
22
2
22
22
2
222
==
=
+
=
+=
h
h
h
3
2
=x.a

8,1
5
93
2
===
a
x
y=a-x =5 – 1,8 =3,2
Bài tập 6(Sgk)


x y

1 2
-5-
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
-Ngay sau mỗi bài tập có liên quan
5.Hướng dẫn về nhà:
- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Làm bài tập còn lại.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….



-6-
Giáo án Hình học 9
Tuần : 3 Tiết:4 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:10/9/2008
Tên bài dạy:LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông (đl 3, 4, 5)
- Có kó năng thành thạo trong việc vận dụng giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, hợp lí, nhanh gọn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:

-GV:Thước thẳng, compa,êke, thước đo độ ,phấn màu, bảng phụ
- -HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, các hệ thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đàm thọai gợi mở kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi hs phát biểu đl 3, 4, 5.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Cho hs hoạt động nhóm bt
8 và đại diện sửa bài.
-Gv hướng dẫn giải bt 9/ phân
tích:
a/

DIL cân

DI =DL



DAI=

DCL?
-GV:
b/

DKLvuôngtại D, DC


LK


2
1
DC
=?
Mà DI = DL

?
-HS:8c/ 12
2
= x.16

x = 12
2
:16 = 9
y
2
= 12
2
+ x
2

y =
2 2
12 9
+
= 15.
K


A I B

D C

L
2
1
DC
=
2 2
1 1
DL DK
+
.
Bài tập 8 (Sgk)
Bt 9/(Sgk)
a/ CM:

DIL cân
Xét

DAI và

DCL có
VCA 1
ˆˆ
==
,
31

ˆˆ
DD
=
(cùng phụ
với
2
ˆ
D
); AD = DC



DAI=

DCL.

DI =DL



DIL cân.
b/

DKLvuôngtại D, DC

LK, DI = DL, nên
-7-
Giáo án Hình học 9
2 2 2 2
1 1 1 1

DI DK DL DK
+ = +
=
2
1
DC
4.Củng cố:
-Từng phần sau mỗi bài tập
5.Hướng dẫn về nhà:
- Hs học bài , nắm vững hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Đọc bài 2.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

-8-
Giáo án Hình học 9
Tuần :3 Tiết:5 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:11/9/2008

Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững đn các TSLG của góc nhọn.
- Tính được TSLG của 3 góc đặc biệt: 30
0
, 45

0
, 60
0
.
- Biết vận dụng vào giải bt.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thứơc, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ ghi đn tóm tắt.
-HS: Thước, compa,êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có,ôn tam giác đồng
dạng.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
0
90'
ˆˆ
==
AA

'
ˆˆ
BB
=
. Chứng minh hai
tam giác đồng dạng
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:Cho


ABC có
A
ˆ
= 90
0
.
Cạnh huyền BC.
Xét góc B có cạnh kề là AB;
cạnh đối là AC.
-Gv giới thiệu TSLG của 1 góc
nhọn như sgk.
-GV:Cho hs làm
-GV:
α
= 45
0




ABC là
tam giác gì?
-GV:
α
= 60
0





ABC là
nửa tam giác đều cạnh BC. Tính
AC, AB.
-GV:Nhận xét:
α
thay đổi thì tỉ
số c. đối và c. kề thay đổi theo.
-GV trình bày đn sgk.
-GV:Cho hs giải

-HS làm
-HS:

ABCvuông cân


AB=AC


AB/ AC = 1 .
-HS:b/

AC=
3
2
a

AB = a/2


3
2
3
2
a
AC
a
AB
= =


1/ Khái niệm TSLG của một
góc nhọn:
a/ Mở đầu:
- Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của 1 góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trưng cho độ lớn của
góc nhọn đó.
- Ngoài ra còn có tỉ số giữa
cạng kề và cạnh đối; c. đối và c.
huyền, c.kề và cạnh huyền gọi
chung là TSLG của góc nhọn.
b/ Đònh nghóa: (sgk)
-9-
Giáo án Hình học 9
-Gv hướng dẫn vd1,2sgk.
Vd1/ sin45
0
= AC/ BC
= a/ a

2
=
2
/2.
-GV:Tương tự tính cos45
0
,
tg45
0
?
-HS làm sin
;cos
AB AC
BC BC
β β
= =
tg
;cot
AB AC
g
AC AB
β β
= =
-HS:cos45
0
=
2
2
=
BC

AB
.
tg45
0
=
1
==
a
a
AB
AC
-HS:
sin60
0
=
3 3
2 2
AC a
BC a
= =
cos60
0
=
2
1
2
==
a
a
BC

AB
.
tg60
0
=
3
AC
AB
=

.
* Nhận xét:
α
< 0 thì TSLG
của góc
α
luôn lớn hơn 0 và sin
α
< 1, cos
α
<1.
*Vd1/ sin45
0
=
2
2

cos
2
2

α
=
tg45
0
= 1 ; cotg45
0
= 1.
4.Củng cố:
-Cho hs giải nhóm bt 10 tr 76.
5.Hướng dẫn về nhà:
-Hs nắm vững đn TSLGcủa góc nhọn trong tam giác vuông; đọc phần (tt); làm bt còn lại.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….



-10-
Giáo án Hình học 9
Tuần :4 Tiết:6 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:17/9/2008

Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững TSLG của 2 góc phụ nhau.
- Có kó năng vận dụng vào việc giải bt.

Rèn tính chính xác, cẩn thận
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, bảng phụ vẽ bảng TSLG của các
góc đặc biệt
-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, đn TSLG.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai,chia nhóm để hs họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu đn TSLG của góc nhọn.
Câu 2: Làm ?4. (
α β
+
=90
0
=> sin
α
=AC/BC; cos
α
= AB/BC; tg
α
= AC/AB;
cotg
α
= AB/AC; sin
β
= AB/BC; cos
β
= AC/BC ; tg

β
= AB/AC;
cotg
β
= AC/AB => sin
α
= cos
β
; cos
α
= ; tg
α
= cotg
β
; cotg
α
= cotg
β
3.Dạy bài mới:
-11-
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
chia nhóm làm bt 11, 12.
Bt11/ sinB= 0,9: 1,5 = 0,6 => cosA = 0, 6
cosB= 1,2:1,5 = 0,8 => sinA = 0,8.
tgB= 0,9: 1,2 = 0,75 => cotgA= 0,75.
cotgB = 1,2; 0,9 = 4/3 => tgA = 4/3.
Bt12/ sin60
0
= cos30

0
; cos75
0
= sin15
0
; cotg82
0
= tg8
0
; sin52
0
30’= cos37
0
30’
5.Hướng dẫn về nhà:
Hs về học bài, nắm vững các TSLG.
Làm bt luyện tập 13,14,15,16 sgk.
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-12-
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv hướng dẫn dựng góc
α
biết
TSLG:
tg
α
=
3

2
= c đối/ c.kề.
-GV:Từ đó hãy nêu cách dựng?
-GV trình bày đl như sgk.
-GV: Hãy nhận xét vd 1,2?
-GV:Từ đó suy ra bảng TSLG
của các góc đặc biệt
-GV( treo bảng phụ)
Xem cụ thể trong bảng kê số;
-GV hướng dẫn hs sử dụng máy
tính.
-Gv hướng dẫn vd7/
Cos30
0
= ?
-Gv nêu chú ý sgk.
-HS:dựng 1 góc vuông, trên 2
cạnh góc vuông dựng 2 cạnh có
độ dài theo tỉ lệ 2, 3. Thì góc
cần dựng đối diện với cạnh
bằng 2.
-HS nêu nhận xét
sin45
0
=cos45
0
=
2
2
tg45

0
=cotg45
0
=1
Vd2/ sin30
0
= cos60
0
=
2
1
tg30
0
=cotg60
0
=
3
3
sin60
0
=cos30
0
=
3
3
cos30
0
= y/17
=> y= 17.cos30
0


= 17.
3
2
≈ 14,7
VD 3: Dựng góc nhọn
α
biết tg
α
=
3
2
2/ Tỉ số lượng giác của 2 góc
phụ nhau:
* Đònh lí: (Sgk)
Vd5,6: sgk.
Vd7/ (Sgk)

cos30
0
= y/17
=> y= 17.cos30
0

= 17.
3
2
≈ 14,7
Giáo án Hình học 9
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :4 Tiết:7 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:17/9/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Nắm vững các TSLG của góc nhọn.
-Biết dựng góc nhọn
α
.
-Có kó năng thành thạo khi sử dụng TSLG
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước,compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi,bảng phụ ghi câu hỏi,
bài tập, chia nhóm học tập
-HS: Thước, compa, êke, thước đo độ, bảng số, máy tính nếu có, TSLG.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu đònh lí TSLG của 2 góc phụ nhau.
Câu 2: Sửa bt 13a/; nêu cách dựng.
sin
α
=
2
3

= c. đối/ c. huyền
- Dựng
yOx
ˆ
= 1v, A thuộc Ox sao cho OA= 2đv
- Dựng (A; 3đv) cắt Oy tại B =>
BAO
ˆ
=
α
-13-
Giáo án Hình học 9
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV hướng dẫn hs sửa bt 14/
a/ tg
α
=
sin
cos
α
α
có sin
α
=?; cos
α
=?


sin

cos
α
α
=?
-Gv hướng dẫn 14b/
-GV:Nhắc lại đl Pitago?
Cho hs hoạt động
nhóm bt 15, 16,17.
Bt15/ Theo bt14 có cosB= 0,8

sinC= 0,8.
Sin
2
C+cos
2
C=1

cosC?
Tính tgC, cotgC?
Hs sửa bt 16,17/
-HS:
sin
α
=c.đối / c. huyền
sin
α
=c.kề / c. huyền
=>
sin
cos

α
α
=(c.đối/c.huyền) :
(c.kề / c. huyền)
= c.đối/ c.kề = tg
α
.
Hs nhắc như sgk.
CosC =
2
1 sin C−
=
1 0,64−
= 0,6.
tgC =
sin 0,8 4
cos 0,6 3
C
C
= =
cotgC = 1 / tgC = 3/ 4.
16/ sin60
0
= x: 8

x = 8.sin60
0
= 4 3
17/ có y = 20 (tam giác vuông
cân)


x
2
= 20
2
+ 21
2


x = 29.
Bt14/
b/ Cm: sin
2
α
+cos
2
α
=1
có sin
2
α
+cos
2
α
=(c.đối)
2
/ (c.huyền)
2
+
(c.kề)

2
/ (c.huyền)
2
=[(c.đối)
2
+(c.kề)
2
]/(c.huyền)
2
= (c.huyền)
2
/ (c.huyền)
2
=1.
Vậy sin
2
α
+cos
2
α
=1
Bt15/ Góc B và góc C là hai góc
phụ nhau
Ta có sin
2
C+cos
2
C=1
cos
2

C=1-sin
2
C
cosC= 0,6
Bt16/


60
0
8


x

Bt17/
4.Củng cố:
-ngay sau mỗi bài tập
5.Hướng dẫn về nhà:
-Hs học bài, nắm vững tỉ sô’lượng gíac để tìm số đo của góc, cạnh của tam giác vuông.
-14-
Giáo án Hình học 9
-Đọc bài bảng lượng giác, chuẩn bò bảng lương giác.
-Làm BT 28,29,30,31,36(Sgk)
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :4 Tiết:8 Lớp:9A

1,2
Ngày dạy:18/9/2008
Tên bài dạy: BẢNG LƯNG GIÁC
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2
góc phụ nhau.
-Biết sử dụng bảng để tìm TSLG của một góc nhọn cho trước.
- Rèn tính chính xác, cẩn thận , nhanh nhẹn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Bảng lượng giác, máy tính bỏ túi, bảng phụ vẽ bảng (Sgk)
-HS: Đn TSLG của 2 góc phụ nhau, bảng lượng giác, máy tính bỏ túi
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đe kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểi đònh lý TSLG của hai góc phụ nhau
-Cho tam giác vuông ABC có
βα
===
CBA
ˆ
;
ˆ
;90
ˆ
0
. Nêu các hệ thức giữa các TSLG
của góc

βα
;
3.Dạy bài mới:
-15-
Giáo án Hình học 9
-16-
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV:bảng lược giác là bảng
VIII, IX, X của cuốn bảng số
với bốn chữ số thập phân
-GV:Tại sao bảng sin và cosin;
tang và cotang được ghép
cùng một bảng?
-GV cho HS đọc (Sgk) tr78 và
quan sát bảng VIII,IX
-GV:Các em có nhận xét gì
khi góc
α
tăng từ 0
0
đến
90
0
?
-GV:để tra bảng VIII,IX ta cần
thực hiện mấy bước? Là
những bước nào?
-GV:Muốn tìm sin 46
0
12’ em

tra bảng nào?Nêu cácch tra?
-GV treo bảng phụ ghi sẵn
mẫu 1
-GV cho hS nêu VD khác yêu
cầu bạn bên cạnh tra bảng
-GV:Tìm cos33
0
14’ta tra bảng
nào? Nêu cách tra?
-GV:phần hiệu chính tương
ứng tại giao của 33
0
12’ là bao
nhiêu?
-GV:Theo em muốn tìm
cos33
0
14’ em làm thế nào?
-GV cho HS lấy VD khác và
tra bảng
-GV:Muốn tìm 52
0
18’ em tra ở
bảng mấy? Nêu cách tra?
-GV đưa bảng phụ ghi sẵn
mẫu 3 cho HS quan sát
-GV cho HS làm ?1
-GV:Muốn tìm cotg 8
0
32’em

tra bảng nào? Nêu cách tra
-GV cho hS làm ?2
-GV:y êu cầu hS đọc chú ý tr
80(Sgk)
-GV: các em có thể tìm TSLG
bằng máy tính bỏ túi
-GV hướng dẫn Hs cách dùng
máy tính bỏ túi để tìmTSLG
-GV:Hãy tìm cos 52
0
54’bẳng
máy tính bỏ túi
-HS nghe GV giói thiệu và mở
bảng quan sát
-HS:vì hai góc nhọn
α

β
phụ nhau
-Một HS đọc (Sgk) phần giới
thòêu bảng
-HS đọc (Sgk) và trả lời

-HS:ta thấy số 3
-HS:tìm cos33
0
14’lấy cos
33
0
12’ trừ đi phần hiệu chính

vì góc
α
tăng thì cos
α
giảm
-HS: Muốn tìm 52
0
18’ em tra ở
bảng IX
-HS:Muốn tìm cotg 8
0
32’em
tra bảng X
-một HS đọc to chú ý (Sgk)
-HS dùng máy tính bỏ túi bấm
theo hướng dẫn của GV
1/ C ấu tạo của bảng lượng giác:
2/ Cách dùng bảng:
a/ Tìm TSLG của một góc nhọn
cho trước: dùng bảng VIII và IX.
GV giới thiệu 3 bước thực hiện và
3 vd như sgk.
Vd1: Tìm sin46
0
12’

0,7218.
( dùng bảng VIII )
SIN
A … 12’ …


46
0
7218

Vd 2: Tìm cos33
0
14’

0,8368 –
0,0003

0,8365 . (dùng bảng
VIII)
Vd3: Tìm tg52
0
18’

1,2938 ,
(dùng bảng IX)
* Chú ý: Gv trình bày như sgk.
Giáo án Hình học 9
4.Củng cố:
-Cho hđ nhóm làm bt ?1, ?2, bt18.
?1/ cotg
0
24’

0,9195.
?2/ tg82

0
13’

7,316.
5.Hướng dẫn về nhà:
Hs làm bt còn lại; đọc phần 2. Đem máy tính nếu có
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần : 5 Tiết:9 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:24/9/2008

Tên bài dạy: BẢNG LƯNG GIÁC ( TT )
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Biết sử dụng bảng để tìm góc nhọn khi biết trước một tỉ số lượng giác của nó; biết sử dụng
máy tính để tìm.
- Rèn kó năng chính xác, nhanh nhẹn.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6.
-HS: Bảng số, máy tính bỏ túi.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp nêu vấn đề và đàm thọai kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:

Khi góc
α
tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ số lượng giác của góc
α
thay đổi như thế nào?
Chữa bài tập 41 tr 95 SBT
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv hướng dẫn hs dùng
bảng để giải vd5 như
sgk
-Một hs đọc to VD 5
-HS tra lại ở bảng số
b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ
số lượng giác của góc đó:
- Vd 5: Tìm x < 90
0
biết sinx = 0,7837
-17-
Giáo án Hình học 9
-GV đưa mẫu 5 lên
bảng phụ hướng dẫn
HS
-GV:Ta có thể dùng
máy tính bỏ túi để tìm
góc nhọn

α

-GV hướng dẫn hS sử
dụng máy tính fx 220
hoặc fx 500 tìm góc
nhọn khi biết TSLG.
-GV cho hs làm ?3 tr81
yêu cầu hs tra bảng và
dùng máy tính bỏ túi
-GV cho HS đọc chú ý
tr 81
-GV đưa mẫu 6 (Sgk)
-GV hướng dẫn HS tra
bảng VIII ta có:
0,4426<0,4470<0,4478
Sin 26
0
30’< sin
α
< sin
26
0
36’

0
27

α
-GV:Hãy tìm
α

bằng
máy tính bỏ túi
-GV cho HS làm ?4
(Sgk)
-HS quan sát và làm theo sự
hướng dẫn của GV
?3/ cotgx = 3,006
-HS nêu cách tra bảng
-HS:tra bảng IX tìm số 3,006 là
giao của hàng 18
0
(cột A cuối) với
cột 24’

α

18
0
24’
*Bằng máy tính bỏ túi Fx500
Màn hình hiện lên số 18
0
24
0
2,28

α

18
0

24’
?4/ cosx = 5547, ta dùng bảng VIII
: 0,5534 < 0,5547 < 0,5548

cos56
0
24’< cosx < cos56
0
18’

56
0
24’<x<56
0
18’

x

56
0
A …. 36’ …
….
51
0
… 7837 ….
Vậy x = 51
0
36’.
- Chú ý: Tìm x biết sinx, cosx ta dùng
bảngVIII, Tìm tgx, cotgx ta dùng bảng

IX.
Chú ý: tìm cotgx, ta tìm tg(90
0
-x)
Tìm x biết cotgx , Ta ấn:
(Shift/ tg/ TSLG/ x
-1
/ = /
0
’’’).
( máy fx 500MS)
Vd: a/ Tìm cotg60
0
, Ta ấn tg/30
0
/=
b/ Tìm x biết cotgx = 2/3, Ta ấn:
Shift/ tg/ 2/3 / x
-1
/ = /
0
’’’
4.Củng cố:
Chia nhóm giải bt19.
bt19/ sinx = 0,2368

x

13
0

42’
cotgx = 3,251

x

17
0
6’.
5.Hướng dẫn về nhà:
Hs học bài, làm bt 20,21,23sgk
Bài tập 40,41,42,43 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

-18-
Giáo án Hình học 9
Tuần :5 Tiết:10 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:26/9/2008

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
-Nắm vững cách tìm giá trò TSLG của một góc nhọn và ngược lại bằng cách dùng bảng và
dùng máy tính bỏ túi.
- Có kó năng thành thạo , chính xác khi giải bài tập.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:

-GV: Bảng số, máy tính.
-HS: Bảng số, máy tính.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, học sinh họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Chữa bt 42 SBT tr95
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV Cho hđ nhóm làm bt 22,
23, 24. Sau đó gv hướng dẫn cả
lớp nhận xét bài làm và sửa sai.
Nhận xét bt22/ góc nhọn có sđ
càng tăng thì sin và tg tăng
theo, cos và cotg giảm.
-HS:
22a/ sin 70
0
> sin20
0
b/ cos25
0
> cos63
0
15’
c/ tg73
0
20’ > tg45
0

d/ cotg2
0
> cotg37
0
40’
-HS tiếp tục lên bảng làm BT
Bt 22/ So sánh
a/sin 70
0
> sin20
0
b/ cos25
0
> cos63
0
15’
c/ tg73
0
20’ > tg45
0
d/ cotg2
0
> cotg37
0
40’
Bt23/
-19-
Giáo án Hình học 9
p dụng
sinx = cos(90

0
-x)
tgx = cotg(90
0
x)
-GV gọi HS làm bài 47SBT
-GVhướng dẫn HS bài 25 (Sgk)
23a/ sin25
0
: cos65
0
= sin25
0
: sin25
0
= 1
b/ tg58
0
-cotg32
0
= tg58
0
- tg58
0
= 0
24/ sin3
0
< són7
0
< sin76

0
< sin78
0
Nên cos78
0
< sin47
0
< cos14
0
<
sin78
0
.
-HS lên bảng làm bT
-HS lên bảng làm theo sự hướng
dẫn của GV
23a/ sin25
0
: cos65
0
= sin25
0
: sin25
0
= 1
b/ tg58
0
-cotg32
0
= tg58

0
- tg58
0
= 0
Bt 24/
sin3
0
< són7
0
< sin76
0
< sin78
0
Nên cos78
0
< sin47
0
< cos14
0
<
sin78
0
.
Bt 47 tr36 SBT
a/sin x – 1
b/1 – cos x
c/ sin x – cos x
d/ tg x – cotg x
B t 25 Tr 84 (Sgk)
a/tg 25

0
>sin 25
0
b/ cotg 32
0
>cos 32
c/tg45
0
>cos 45
0
0 < x < 90
0

thì tgx và cotgx > sinx và cosx
d/ cotg60
0
> sin30
0

4.Củng cố:
Ngay sau mỗi bt có liên quan
5.Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập còn lại trong (Sgk) và SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

-20-

Giáo án Hình học 9
Tuần :6 Tiết:11 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:1/10/2008
Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Vận dụng được các hệ thức vào giải bt.
- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước , bảng lượng giác , máy tính bỏ túi,êke, thước đo độ
-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, êke, thước đo độ.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC có
0
90
ˆ
=
A
, AB=c, AC=b, BC=a. hãy viết các tỉ số lượng giác của
góc B và góc C?
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Cho hs làm ?1/ (dựa vào phần

kiểm tra bài cũ)
-HS:SinB =
b
a
; cosB =
c
a

SinC =
c
a
; cosC =
b
a
1/Các hệ thức:
*Đònh lí : sgk

-21-
B
A
C
Giáo án Hình học 9
-GV:Hãy tính các cạnh góc
vuông b, c quacác cạnh và góc
còn lại
-GV:Dựa vào hệ thức trên em
hãy diễn đạt bằng lời các hệ
thức đó
*Từ đó gv giới thiệu đl như sgk.
-GV:hãy nhắc lại đònh lý tr86

(Sgk)
-Gv hướng dẫn hs vd1.
-GV: yêu cầu HS đọc đề bài
(Sgk) và đưa hình vẽ lên bảng
phụ
-GV:hãy nêu GT, KL của bài
toán
-GV:Nêu cáccch tính AB?
-GV:Có AB=10km. Tính BH?
-GV:yêu cầu HS đọc đề bài
trong khung ở đầu §4
-GV:gọi HS lên bảng diễn đạt
bài tóan bằng hình vẽ và ghi
GT,KL của bài tóan
-GV:Em hãy nêu cách tính cạnh
AC
-GV:cho hs có ý thức vận dụng
vào trong thực tế
tgB =
b
c
; cotgB =
c
b
tgC =
c
b
; cotgC =
b
c


b = a sinB = acosC
b = c tgB = c cotgC
c = a sinC = a cosB
c = b tgC = b cotgB
-HS:Trong tam giác vuông mỗi
cạnh góc vuông bằng:
-Cạnh huyền nhân với sin góc
đối hoặc nhân với cosin góc kề
-Cạnh góc vuông kia nhân tang
góc đối hoặc cotang góc kề
-HS đưng tại chỗ nhắc lại đònh

-HS:có v= 500km/h;t=1,2phút=
1/50 h
Vậy quãng đường AB dài :
500.
50
1
=10 km
-HS: BH=ABsinA= 10. sin 30
0

=10.
2
1
=5 km
-HS:lên bảng vẽ hình
-HS:AC=AB. Cos A
=3. cos 65

0

3.0,4226

1,2678 m
* Vd1: (sgk)
VD2:(Sgk)
4.Củng cốê1
Bt26/ Chiều cao tháp h = 86. tg34
0


58(m)
5.Hướng dẫn về nhà:
-22-
Giáo án Hình học 9
La2m BT (Sgk), BT 52,54 tr 97 SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :6 Tiết:12 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:4/10/2008

Tên bài dạy: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
I.Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- Vận dụng được các hệ thức vào giải tam giác.
- Rèn luyện tính chính xác, nhạy bén trong tính toán cũng như trong thực tế.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV: Thước , thước đo độ, máy tính bỏ túi,bảng phụ.
-HS: Thước , bảng lượng giác hoặc máy tính, một số hệ thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:
1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu đònh lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông có vẽ hình
minh họa
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-Gv nêu: Trong một tam giác
vuông nếu biết trước hai cạnh
hoặc một cạnh và một góc thì ta
sẽ tìm được tất cả các cạnh và
góc còn lại của nó. Bài toán đặt
2/ p dụng giải tam giác vuông:
a/ Vd3 : Cho tam giácvuông
ABC với các cạnh góc vuông
AC=5; AB=8. Hãy giải tam giác
vuông ABC.
-23-
Giáo án Hình học 9
ra như thế gọi là bài toán “Giải
tam giác vuông”

-GV:Hướng dẫn hs làm vd: giải
tam giác vuông
a/ Biết: 2 cạnh
Tính BC?
-GV:Biết 2 cạnh góc vuông, tìm
sđ góc B ta dùng tgB. Sau đó
tìm sđ
C
ˆ
= 90
0
-
B
ˆ
b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh
huyền.
-GV:Để giải tam giác vuông
MNP ta cần tính cạnh nào, góc
nào?
-GV:Các em hãy tính NM, MP,
góc P?
c/ Biết 1 cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn.
-GV: Các em hãy tìm EG, FG,
góc G?
-HS:p dụng đl pitago, ta có
BC=
2 2 2 2
8 5AB AC+ = +



9,434
tgB =
5
0,625
8
AC
AB
= ≈


B
ˆ


32
0

Do đó
C
ˆ

58
0

-HS: tính NM, MP, góc P
-HS:NM= 7cos36
0



5,663
MP= 7 sin36
0


4,114
P
ˆ
= 90
0
- 36
0
= 54
0

-HS:
EG= EF.tg51
0
= 2,8.tg51
0



3,458.
FG= 2,8 : cos51
0

4,449.
G
ˆ

= 90
0
- 51
0
= 39
0


b/ Vd4: (sgk) Giải

MNP có
M
ˆ
= 90
0
,
N
ˆ
= 36
0
, NP = 7.
N
M
P
Vd5: Giải

EFG có
E
ˆ
= 90

0
,
EF= 2,8 ,
F
ˆ
= 51
0
.


4.Củng cố:
-GV:Chia nhóm cho hs giải bài tập 27. Sau đó chọn nhóm trình bày bài làm, gv hướng dẫn cả lớp
nhận xét.
27a/ a= b: cos30
0
= 10:
3
2

11,547.
c= b.tg30
0
= 10.tg30
0


5,774.
Góc B = 90
0
- 30

0
= 60
0
.
5.Hướng dẫn về nhà:
-24-
Giáo án Hình học 9
BT 27,28 (Sgk) tr88,89
BT 55,56,57,SBT
V.Kinh nghiệm giảng dạy:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tuần :7 Tiết:13 Lớp:9A
1,2
Ngày dạy:8/10/2008
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này, hs cần:
- Nắm vững cách tìm một cạnh góc vuông của tam giác vuông khi biết một cạnh và góc nhọn.
- Có kó năng vận dụng thành thạo hệ thức để giải bài tập.
- Rèn tính chính, cẩn thận , trình bày hợp lí.
II.Chuẩn bò của Giáo viên và Học sinh:
-GV:thước kẻ, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
-HS: - Các hệ thức đã học, máy tính hoặc bảng lượng giác.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp đặt vấn đề và giải quyết vấn đề kết hợp họat động nhóm
IV.Họat động dạy và học:

1.Ổn đònh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu đònh lí tính cạnh góc vuông trong tam giácvuông.
3.Dạy bài mới:
Họat động của GV Họat động của HS Ghi bảng
-GV cho hs hoạt động nhóm
giải bt 28, 29 tr 89. Sau đó yêu
cầu hs sửa, gv củng cố kiến
thức.
-Đại diện các nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm
28/ tg
α
= 7/4


α

60
0
15’
Bt 28/
-25-

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×