Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết văn 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.95 KB, 2 trang )

Họ và tên : ……………………….. Kiểm tra 45 phút
Lớp : … Môn Tiếng Việt
Điểm Lời phê của cô giáo
A. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Đọc kỉ đoạn văn sau và thực hiện bằng cách khoanh tròn trước mỗi đáp án a,b,c,d mà em
cho là dúng nhất :
“Cái ấn tượng khắc sâu mãi mãi trong lòng một con người về cái ngày “hôm nay tôi đi
học” ấy , mẹ muốn nhẹ nhàng, cẩn thận và tự nhiên ghi vào lòng con. để rồi bất cứ một
ngày nào đó trong đời ,khi nhớ lại , lòng con lại rạo rực những cảm xúc bâng khuâng xao
xuyến”
( Trích “ Cổng trường mở ra” – Lý Lan )
1. “Cẩn thận” là từ ghép
a. Đúng b. Sai
2. Trong đoạn văn trên có “Xao xuyến” là từ láy :
a. Đúng b. Sai
3. Các quan hệ từ trong đoạn văn ………………………………………………………….
4. Trong đoạn văn trên có :
a. 4 từ láy bộ phận b.1 từ láy bộ phận c. Cả a,b,c d. Tất cả đều sai
5. Các từ “mẹ” , “Con” Trong đoạn văn trên là :
a. Đại từ xưng hô b. Đại từ hỏi về người , sự vật
c. Danh từ được dùng như đại từ xưng hô d. Tất cả đều đúng
6. Tìm từ đồng nghĩa với từ “muốn”
a. Mong b. ước c. Cần d. cả a,b,c
7. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Sâu”
a. Thấp b. Ngắn c. Cạn d. Ít
8. câu “Con ngựa đá con ngựa đá” . Em hãy chỉ ra từ đồng âm
a. Ngựa1- ngựa 2 b. Đá 1- đá 2
9. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Quả”
a. Trái b. Hạt c. Chùm d. Tất cả a,b,c
10. Từ nào sau dây trái nghĩa với từ “Già”
a. Non b. Héo c. Cả a,b d. Tấtt cả đều sai


11. Các câu sau đây câu nào là thành ngữ :
a. Lá lành đùm lá rách b. Mưa to gió lớn
12. Tìm thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa
a. Gần nhà xa ngỏ b. khoai ruộng lạ , mạ ruộng quen
B. Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 : Đặt 2 câu với hai cặp từ đồng âm :
Lợi ( danh từ ) - Lợi ( tính từ)
Bàn( danh từ) – bàn ( động từ )
Câu 2 :
a. Đặt một câu có sử dụng từ ghép
b. Xác định từ ghép và phân loại chúng
Câu 3 : Em hãy giải thích nghĩa các thành ngữ sau :
a. Khoẻ như voi b. Tắt lửa tối đèn c. Tứ cố vô thân
Đáp án - Biểu điểm
A. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm mổi câu đúng ghi 0,25 điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a a Về,và c c d c b a a b a
B.Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm )
Trong một câu phải cpó đủ cặp từ đồng âm , đúng từ loại đã yêu cầu ( mổi câu đúng ghi 1
điểm)
Câu 2 : ( 2 điểm)
a.Đặt một câu có sử dụng từ ghép ( 1 điểm)
b. Xác định đúng từ ghép , phân loại chính xác ( 1 điểm)
Câu 3 ( 3 điểm)
a. Khoẻ như voi : Rất khoẻ , có sức khoẻ , khác người
b. Tứ cố vô thân : Cô đơn
c. Tắt lửa tối đèn : Chỉ sự khó khăn hoạn nạn .

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×