Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Kháng nghị phúc thẩm theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam từ thực tiễn Thành phố Hồ Chí Minh (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.77 KB, 23 trang )

VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

PHẠM VĂN KHẢI

KHÁNG NGHỊ PHÚC THẨM THEO PHÁP LUẬT
TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ THỰC TIỄN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

u nn

n

u t H n sự v
M s

M

ẬN VĂN HẠ

Hà Nội -2017

tụn

n sự

4

Ậ HỌ



C

: ọ







ọ : PGS.TS. Trần Hữu Tráng

ệ 1: TS. Đặ

Qu

ơ

ệ 2: PGS.TS. Hoàng Thị M

u


: Họ












u
15 gi 30 ngày 12 tháng 10

2017

C

u u

:T












MỞ ĐẦU
ín cấp t iết của đề t i


1.

T e Đ ều 107
u

Tổ



ế



â

â (

á



Cộ

â

â




á

S D)

ò x

â

ố,







ế

â ,









á


ế ộx



á

u ,



ệ quyề



á

,



u





ứ , á

ê




.
T

á

y,


á

ị í

ố ụ



ò ủ

xuyê

uố

ế



ố ủ




S


,
,

ê

S D ò



á





á
quyề

á
e

ê

á
ù




ố ụ

ố, xé xử



uy ứu á






, uy ố,

á

á

S

á

u






ệ xé xử ủ Tò á
u

y quá

qu
ều



á quy ị

ự (TT S),



á

ắ ,


.C ứ

ý

xé xử ủ Tò á . Đ
ê






á

ự ố

S D ế

y ừ quá

á quyề

xé xử. Bê

,

á , quyế

quyề

ử ụ

ụá

á


;


í

á


á

á

, quyề

â ,

1, Đ ều 2

2014

quyề




2013

â



, quyề

í

á

ự(

S)

y ố ụ



( T

ST)

ò xé xử ơ


u ,



u

ở ố ụá






á

ê





yêu ầu Tò á






1



ữ ,

ự ế






ế


uy


ử ụ

ê xé xử




á






ò á

ơ

ều










á


qu



qu ,







. Bê



ê





á

qu





,


,





uy

â

ế qu

,

ố ò

ê
á

í


ỏ. T




ứu ề






y



qu

á

ân dân

.

uố

ừ quá








á


qu

á

C íM







ê

á







ủ ngành.

á






T





C íM

.T

ủ qu , ầ

,




á



á






.C


k á




á T

ế

ặ quyế

á,





á

ê



ễ T




uyê

â

ế

ị â

, á



ũ

u

ự ừ


ứu ý u

á



C íM

ê ,

á





: "Kháng nghị

phúc thẩm theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam từ thực tiễn
Thành phố Hồ Chí Minh"
n

2.

n n

C ế ị
á

u
ều

á
ơ

â

í




á

ế






, á
ệu

ỹ u




ê

u



á

ứu




uyê




.

trung chia thành 4 nhóm sau:
2

ê



á
,



ều ọ


u.

ế ị

ê I e e.T
ê




i n cứu đề t i

á

ộ, á

ều

u

u

ứu

y,



,

ơ




ê

quá


u ầ

, á

y á



á ,

í, á
u
ệu


y


T ứ


, á

á

ê


T ứ


ế



ứu ề



ề ý u

ự.

, á

ê

á quy ị



á

ứu ề ề

u






á

,





ự.
T ứ
u



, á

á



T ứ
qu

ê


ê

á





u

ế ị


á

á quá

,





u



á

á

â

ệu


ê

ứu ề

ự.

ế,

ều
quyế

ễ á

ứu



u , á




ự.

, á

á

ứu ề




ế,





u



ự,







( í ụ: Bù

á

ê

ứu

ê qu
ê



ế

ứu ở



uyệ (2013), Cơ sở lý luận và thực

tiễn về kháng nghị phúc thẩm hình sự của Viện Kiểm sát nhân dân ở
Việt Nam hiện nay, u
ộ );
T






ỹ u
ê

C íM

ứu ở ị

ọ ,T
ơ


( í ụ: T ầ M

Đ



u

á
ọ (2011).Kháng nghị

phúc thẩm các vụ án hình sự của VKSND tỉnh Hà Tĩnh, một số vấn
đề lý luận và thực tiễn, u
Quố

u

Đ



u Tổ



ộ ).





ê
á



â

â

á , ố

u Tố ụ
D


, ề

ứu ừ

ệu ự , ũ





ê
ố,

ổ, ổ u


Bộ

2015.
ứu ủ

u

ệu qu


á âu,

2014

ếu

ò


ọ ,T


á

á , ố
3

ếu



á

á quy ị

ề ơ




pháp u ,

á

â

ơ



á ,



á

â

á
â 02


í

T

u
,




ê

ứu

ế



â

â 02

3.2. N ệ



ê

Đ







ự ủ

C íM

.

i n cứu
ề xu

á

á






í

ệu qu






3. Mục đíc v n iệm vụ n
3.1. Mụ

ế

á

á

á







T



C íM

.

ê , u






á

ứu

í





dung sau:
Thứ nhất,
e

ủ ụ



Thứ hai,
u


â

â

õ






á

â 02




á

á

T








ế ò

ề ý u




á



á.

í , á



,

á

,











á




íM

. Qu

,



uyê

â

á





á



ề.
Thứ ba, ề xu
â



ế


ệu qu ,



ự ủ

á

ị,



á

á

u



T




C íM

nói riêng
4. Đ i tượn v p ạm vi n
u

u

u

ố ụ


2003

ê

ự ề quyề
á

á

B TT S

,

i n cứu
ứu

á quy ị

á



á , ố


2015, u

Tổ

4




ếu







á
ự ủ

B TT S
á

â

â


2002


2014, ê





ễ T



C í

Minh.

á

á

T

u

ự á








ự ủ

íM



á

â

ế ề

á



á


á

á

â

â

ân dân



uộ

C íM

2016, ừ
á






â T

2012 ế

á







í






ự ê



ành

ố.
5. P ươn p áp lu n v p ươn p áp n
5.1.

ơ

á

u n

Đề tài Lu

c nghiên cứu ê

ơ ở
Má -

lu n là Phép biện chứng duy v t của Chủ
ởng H Chí Minh về
Đ
á

ê




ê

; T
m của

c pháp quyền XHCN Việt Nam, về

ứu ề ề



ế

ệu ê qu

ế

á,

á





ế


á


á

ơ





, á

u ầ , ổ

õ
ê

á

xe

á

í

á
ơ

u,


u

ẩ , ế

á quyế
â

5.2.





u

á

á

á .
Đ



ơ

qu

c và Pháp lu t, nhữ


c ta về

c

i n cứu

xé , á





ê

ứu.

ứu

á

ế

ử ụ

ế
á

ơ


á

â

í ,

ơ

á

,

ơ

ơ

á



ê,

ơ

á

á

– ố




,…

6. Ý n

ĩa lý lu n v t ực tiễn của u n văn

5

:

ếu,

,
ơ


- Về mặt khoa học: Đề

ần làm rõ b n ch t pháp

lý, ơ ở lý lu n và thực tiễn về kháng nghị phúc thẩm hình sự theo
ề ra gi i pháp hoàn thiện

pháp lu t Tố tụng hình sự Việ

ề lý lu n về thủ tục phúc thẩm.

một số v


- Về mặt thực tiễn: Các kết qu nghiên cứu của Đề tài góp
phần nâng cao hiệu qu áp dụng thủ tục phúc thẩm của Viện ki m sát
nhân dân 02 c p t i Thành phố H chí Minh. V

ý

, ết qu

nghiên cứu của Đề tài có th sử dụng làm tài liệu tham kh o cho
công tác nghiên cứu, gi ng d y

o về pháp lu t hình sự và tố

tụng hình sự.
7. Kết cấu của lu n văn

, ộ

u

ở ầu, ế



u

3

Chương 1: Mộ ố

ự ề

á



ệu

ơ :
á

u

ố ụ

ự.


á





T



.


Chương 3: Cá
á



ề ý u



Chương 2: T ự
C íM

u





á

,

ự.

6

ệu qu


ươn

LÝ LUẬN VÀ PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VỀ
KHÁNG NGHỊ PHÚC THẨM
1.1. Lý lu n về k án n

ị p úc t ẩm

n sự

1.1.1. Khái niệm kháng nghị phúc thẩm hình sự


y,

B TT S

á , ũ



á

á







hình sự”. T ê



ơ ở á

á





, ặ

á

ự, á

ứu ủ



“kháng nghị phúc thẩm
ê

ề ố ụ







í


ý

ê
ệu á

ũ

á
á u

ứu, ế
â



u á qu
í

á

á



u ,











u: Kháng nghị phúc thẩm hình sự là quyền năng pháp lý đặc
biệt mà Nhà nước giao cho Ngành Kiểm sát được thể hiện bằng văn
bản để yêu cầu tòa án cấp trên xét xử lại vụ án theo trình tự phúc
thẩm nhằm khắc phục các vi phạm pháp luật nghiêm trọng đối với
các bản án, quyết định sơ thẩm của Toà án chưa có hiệu lực pháp
luật.
1.1.2. Đặc điểm của kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm
hình sự
á
â (

S D)

ủ ụ



e





ơ

ủ ụ



,



á







â



quyề

á

ý

á.


e
u

á

:


-

á

e

ộ ố ặ

á







ủ ụ



õ


ề quyề









xé xử ủ Tò á

á
â
7

â .

ụ ặ








e

á


u


1.1.3. Ý nghĩa của kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm
a) Ý nghĩa chính trị
ệ quy ị


ý

á

qu









á quyề . Quy ị


á

á


u , í

í

á

u

x



á



ế



y



á ứ

ố ụ

yêu ầu xây ự




ầ qu

,

í

C ,









quyề

â .

b) Ý nghĩa pháp lý
ệ quy ị




ứ, ơ ở


á

ũ



ẩ ,
ẩ .
ý qu
ộ ố
uyê

á





á

uyê



ệ quyề
ý qu








á



ủ ụ

xé xử ủ Tò á



ự ò

ơ ở

ắ “T ự

á

ộ ý

á

ũ

ơ




u



ế ộ



TT S,



ơ ở

xé xử”.

c) Ý nghĩa xã hội
á
x

ộ, ủ

á ,





ố ò





uy í




â





â



ơ qu

xé xử ủ Tò

á

u

Tò á

nói riêng.

2 P áp lu t t tụn

n sự về k án n

ị p úc t ẩm

1.2.1. Đối tượng của kháng nghị phúc thẩm hình sự
Đố
á , quyế

á


ơ

ị ủ





á



â

â

ệu ự


á

u .

1.2.2. Chủ thể kháng nghị phúc thẩm hình sự
T e
2015)

Đ ều 36 B TT S 2003 ( y


quyề quyế
8



Đ ều 41 B TT S


á








ở ,


á





á

â




;





e quy ị

â











á . Cụ
:


á



â

,

á

â




â


â

uyệ .

1.2.3. Căn cứ kháng nghị phúc thẩm hình sự

C



á







:

- Việc điều tra, xét hỏi tại phiên tòa sơ thẩm phiến diện
hoặc không đầy đủ
- Kết luận của bản án hoặc quyết định hình sự sơ thẩm
không phù hợp với các tình tiết khách quan của vụ án
- Có vi phạm trong việc áp dụng Bộ luật hình sự
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm không đúng luật
định hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng
1.2.4. Thời hạn kháng nghị phúc thẩm hình sự
á

ệ quy ị

ị ố

Quyế


á

th
e

á




2

ều u

y

á

á

u ề

ủ TA

ơ

B TT S 2015

ẩ ,


ều 336,

: "1. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với

bản án của Tòa án cấp sơ thẩm là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 30 ngày kể từ ngày Tòa án tuyên án.
2. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với
quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 15 ngày kể từ ngày Tòa án ra quyết định".
1.2.5. Hậu quả của kháng nghị phúc thẩm hình sự
u qu



B TT S 2003 ( ơ
T
quy ị



á





Đ ều 237

Đ ều 339 B TT S 2015).


B TT S 2015,
Đ ều 339,

quy ị

u qu







e
9




á



á , quyế




ủ Tò á




á

quy ị



, ừ

Đ ều 363 ủ Bộ u



á , quyế



á



, ừ
u

y.

ị ố

á , quyế


quy ị



Đ ều 363 ủ Bộ

y.
1.2.6. Giới hạn của kháng nghị phúc thẩm hình sự
G
quyề

á

ù

á







á

á

u


á

quy ị

ý ố ụ



á



á

á





, á

u quy ị

u






ế quyề

á

u

e quy ị



á

ê qu
á




.C ủ


ế





á




.

1.2.7. Bổ sung, thay đổi, rút kháng nghị phúc thẩm hình sự
T e quy ị
(

y

Đ ều 342 Bộ u



ầu

u ,


Đ ều 238 Bộ u










á





á




ị. T ẩ


á

á
ê

á

Kết lu n
T e



quyề



x u ơ






ị ủ



ự 2003

2015),







á



á

ị á ;
ò



ê


y ổ

á

Tố ụ

Tố ụ

ũ

quyề
á



quyề

.

ươn

, Kháng nghị phúc thẩm hình sự là quyền năng pháp

lý đặc biệt mà Nhà nước giao cho Ngành Kiểm sát được thể hiện
bằng văn bản để yêu cầu tòa án cấp trên xét xử lại vụ án theo trình
tự phúc thẩm nhằm khắc phục các vi phạm pháp luật nghiêm trọng
đối với các bản án, quyết định sơ thẩm của Toà án chưa có hiệu lực
pháp luật.
10



á
â (



e

S D)

.Đố


S

á



ơ




á





,
â

â

ý ặ




á



u .C ủ


á
á


á



á

â




ê







uyệ .C

á


ủ ụ

quyề

â

â





á
â

á


ủy quyề ) ù

03
á

e

ở ,




quyề

ệu ự












â (
ế .C ỉ


ề í

ệ ủ








ụ ặ
á , quyế

ủ ụ



â

:

â

á







: Việc điều tra, xét hỏi tại phiên tòa sơ thẩm phiến

diện hoặc không đầy đủ; Kết luận của bản án hoặc quyết định hình
sự sơ thẩm không phù hợp với các tình tiết khách quan của vụ án;
Có vi phạm trong việc áp dụng Bộ luật hình sự; Thành phần Hội
đồng xét xử sơ thẩm không đúng luật định hoặc có vi phạm nghiêm
trọng khác về thủ tục tố tụng; T


tính



ị. Theo
á
ê



ầu ế

,T
30

ị ủ

ơ
y




15



y Tò á


kháng



á

y, ủ



ù


á

uyê á ; Th i h n kháng

ối v i quyế

nghị của Viện ki m sát cùng c

ơ

ị phúc

ế thúc

á

ủ Tò á
ế

kháng

ịnh của Tòa án c p

ẩm là 07 ngày, của Viện ki m sát c p trên trực tiếp là 15 ngày

k từ ngày Tòa án ra quyế
ơ ở ý u

Trê
á

â




â , á



á
y

ự ừ


ịnh".

ây











T



u ủ u

11



.


á
C íM


á




ươn 2
HỰ

IỄN KHÁNG NGHỊ PHÚ

HẨM ẠI

THÀNH PHỐ HỒ HÍ MINH
2

K ái quát t n

T
T .



qu ,


C íM
ự, ặ



u

ị 03) ủ

á

ự,
ế ,

á





ế


á

STC


â





á

á

â

y 06/4/2016 ủ
á
u

ụ á



u ,

á



quyế

,

â




ều

ẩ ,
á



á



ê





n sự

ị 03/2008/CT-VKSTC-VPT1 ngày

ị ố 08/CT-

S DTC ề

â

á


C ỉ

C ỉ

á



u

ị p úc t ẩm



u

19/6/2008 (C ỉ


n k án n

á



á








ủ Tò á

ơ



á

u ,

ệ xé xử ủ Tò á

ọ ộ




ộ,

ỉ êu,



ụ ủ Quố






giao.
22

ực tiễn k án n

ị p úc t ẩm

n

sự, n ữn

vướn mắc, bất c p v n u n n ân
2.2.1. Những kết quả đạt được về công tác kháng nghị
phúc thẩm hình sự và nguyên nhân
2.2.1.1. Những kết quả đạt được về công tác kháng nghị
phúc thẩm hình sự


ơ

á

á



á




ị yêu ầu



ềá
; ề







,



á


,

e , ề ị

12

ều

ủ Tò á

ều u á

ụ ; ề



, ề uyê





á

ộ ũ





á





,


ổ u .
2.2.1.2. Nguyên nhân của những kết quả đạt được

qu

á

â

á
á

ê
C

á





ế

á

á



é


06

8,4%[41].

á

ầu

, ỷ ệ ê





ủ Tò á
, ụ

: 06

á



2015 ừ 16,81%

2016, ỷ ệ






quy ị
á , quyế



ự.

á , quyế



,

ê .




2015 ỷ ệ

C íM

ẩ . Bê
â

uy

á









T

á

ê



á

uố

â 02



ộ ủ
á

â

á , quyế

ỉ ò



xuố

òn





3%.

2.2.2. Những vướng mắc, bất cập trong kháng nghị phúc
thẩm hình sự và nguyên nhân
2.2.2.1. Những vướng mắc, bất cập trong kháng nghị phúc
thẩm hình sự






ế qu

ự ò

,






,
Thứ nhất, ỷ ệ

ắ ,

á

á

ị ò


uyê

â

ế

ò
ủ yếu



.
ỷ ệ


ử á

Thứ tư,







á

Thứ ba,

á

:

Thứ hai, ố ị á


á

quá

á

á




T

án

.
x y

.



qu

,

13

ứ , á

á í

,









quy ị



á

ị á

u



quy ị



ề á

u .

Thứ năm,
T S. Đ

ế á








á









e

u

u.
2.2.2.2. Nguyên nhân của những vướng mắc, bất cập

ủ yếu

ế,

á ừ á

uyê

â

á quy ị




u:
Thứ nhất,

á

y xu



,

ế

u .
Thứ hai,



á



uyê


á


á

,

á

á

S D qu , uyệ

Thứ tư, ơ ở
ủ;

ế ộ,

ộ ố

S

ò yếu,

.

Thứ ba,




í


á



,

ơ

á

ộ, S





S D





ệu qu .





ò


ò

ầy

ù

.

Kết lu n c ươn 2

á

ơ ởá
, ố ệu

á







á



ơ




ự ủ


2011)
á



â




B TT S
í



õ



á

â

á
â


2012 ế

ỳ 2012 – 2015); ừ

ều
á




02

u

ê, á

C íM



á

T
2016 (

2003 ( ử



2016 xe


xé á

ổ u


ý ủ B TT S 2015. Tá

ế qu





uyê

â



ế.
T


á



ây,




á



quyề
xé xử

14







á

á



ều ự

y ổ í



uộ


x

an t

ò



ế
ũ .

: Tí

ứ ,

ếu



ị ,

,



quý"






á ứ
á

ị ố 08/CT-

â




ự,





yêu ầu

u



y



á


u ; ơ

;



ụ ò

Tò á …

u ầu ủ

e C ỉ

S DTC ề ế

uyê

á

á

á ứ

uyê



á






ị 03 ủ



á

á

19/6/2008 ề "T

á

C íM

ế qu

,





Đ

C ỉ




ế qu





ò
á




ò


ự ò

u ổ

T

ộ.


,






u



"



STC

ũ


S DTC


y 06/4/2016



á

ộ ố ề xu ở

15

ơ


á

3.

á

y




ự"


ịá


ự,


ươn
Á GIẢI PHÁP ĂNG ƯỜNG HẤ
KHÁNG NGHỊ PHÚ

ƯỢNG

HẨM HÌNH Ự

Giải p áp o n t iện p áp lu t t tụn
k án n


ị p úc t ẩm

n sự về

n sự

3.1.1. Hoàn thiện các quy định về thẩm quyền của Hội
đồng xét xử phúc thẩm hình sự



ế

ị ử

2003



3 Đ ều 249 Bộ u Tố ụ

u: “Trong trường hợp Viện kiểm sát nhân

dân kháng nghị, người bị hại kháng cáo theo hướng tăng hình phạt
thì Tòa án cấp phúc thẩm có quyền sửa bản án theo hướng tăng hình
phạt, áp dụn điều lu t m

Viện kiểm sát n ân dân đ truy


t , òa án cấp sơ t ẩm đ xét xử; nếu trường hợp Tòa án cấp phúc
thẩm thấy Tòa án cấp sơ thẩm áp dụng sai điều luật, cần phải xử bị
cáo về tội nặng hơn thì tuyên hủy án sơ thẩm để điều tra lại hoặc xét
xử lại”.
3.1.2. Quy định cụ thể trong BLTTHS về căn cứ kháng
nghị phúc thẩm hình sự
C







á



e

ủ ụ



:

“Bản án hoặc quyết định của Toà án cấp sơ thẩm có sai lầm nghiêm
trọng và sai lầm đó thuộc thẩm quyền quyết định của Toà án cấp
phúc thẩm”
3.1.3. Sửa đổi các quy định về thời gian giao bản án, quyết

định và quyền kháng nghị lại
Cầ




á Đ ều 229, Đ ều 234, Đ ều 239 Bộ u

2003

u:

16

Tố ụ


Đ ều 229: “Tòa án cấp sơ thẩm phải giao bản án, quyết định
cho Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp trong thời hạn ba ngày, kể từ
ngày Tòa án ra bản án, quyết định”.
Đ

,

1 Đ ều 239

1 Đ ều

234: “Thời hạn kháng cáo và kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân
cùng cấp là mười lăm ngày và thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát

nhân dân cấp trên trực tiếp là ba mươi ngày, kể từ ngày Viện kiểm
sát cùng cấp nhận được bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm.
Người kháng cáo, kháng nghị có quyền kháng cáo, kháng nghị lại
nếu chưa hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị”.
2 N ữn

iải p áp về côn tác tổ c ức cán bộ tại Viện

kiểm sát n ân dân ai cấp tại

n p

Hồ

í Min

3.2.1. Nâng cao trình độ năng lực và trách nhiệm nghề
nghiệp của Kiểm sát viên ngành kiểm sát
3.2.2. Tăng cường sự lãnh đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát của Lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân cấp trên đối với Viện
kiểm sát nhân dân 02 cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh.
3.2.3. Nâng cao chất lượng kiểm sát các hoạt động xét xử
và kiểm sát bản án
3.2.4. Tăng cường công tác tự học tập, rút kinh nghiệm để
nhận diện những điểm yếu trong công tác kháng nghị
3.2.5. Tăng cường cơ sở vật chất, phương tiện làm việc,
thực hiện tốt chế độ chính sách đối với cán bộ, Kiểm sát viên.
3.2.6. Tăng cường công tác giải thích, hướng dẫn áp dụng
pháp luật
3.2.7. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với ngành

kiểm sát

17


Kết lu n c ươn


ơ ở





ự.Tá

u




ơ

ộ ố
ế ị
ê

y.








S D T



S DTC

ự ổ

ứ ,



ơ

ủ T

M


xe

á








ều












2015



qu .

ếu





ế

í


ủ T


ũ á



í
ị ê



ơ

ộ,

á

C íM

ủ ộ .


ế

ị ề


ũ

C íM
ơ ở

á



18

S D




ế qu
ự.

â

ê ,

S D T





,



ơ


ề ố

ế






, â

u



,

ộ ố
á

á

ủ B TT S

C í M




Đ



S D

ề ị

á

á

, xây ự







ò


ê




ủ B TT S 2015

ếu

u ổ



ế


ị ê


C í

ao trong công tác


KẾT LUẬN
á

u


ố ụ



,


ự. S u



á



quyề

ệu ự







á

xé xử

í



xé xử ơ

ẩ ,


á



ếu



ố ụ ,

á , quyế







ộ.C í

ơ

Tòa án




ề ộ



ứ x



u

á

ộ , quyề

ủ Tò á

u ,

í



ò

y,
í

ơ
á



á , quyế


xá ,



ủ Tò á

,

ộ,



quy ị
á



uyê










á


uyê



Kháng


yêu ầu





quyề

á

í

y,

á

á




Tuy






ê , qu

( e quy ị

u






xé xử.

á

ị ủ

á

ủ ụ

á qu
á

xé xử;






ều





á



ỏ ọ ộ


u .

í



pháp,
góp

uyê

xé xử.








y.Cũ

ơ ở



ế



Tò á , ặ

ều á ứ

u












ý
á



ố ụ

ủ x

trá

á

ủ Tò á
, ổ

qu

â .
B

án

ế ị
á , quyế

ơ ở


ụ á , qu







u . Đây

ầ ,

ũ
á



,
á

ế

ò









ế xé xử,

,



.

quyề

B TT S
19

ế ị
2003 ử



ò
á



á



á.






ổ u


2011)

ộ ộ

ổ u ,



ế

y ổ,

á

y
Tuy



y



ủ B TT S


á




ếu

ò ,



u ổ

ều

á ,

á





ứ ,

á




yêu ầu

ù
;

ố qu

ế



ũ

â



á

ụ ặ

uy



u



ộ,






uyê

u

ộ ủ

yêu ầu



ự ò

á ứ





á

.



á



ế,

y



;

í



ộ ò

á



á



ự , uy

ê


ơ qu



uyê

â


y.
T

qu



ê

S D 02

ứu



T .

2016, u
á








uyê

â
á



á

á

C íM



2012 ế

á quá


ơ

2003












quá

á

,





ế

ây ù

á

á
á

ệu qu
ê




B TT S
uộ

á ứ
,

â

2015.





xé xử ũ

ệ ; ơ



B TT S

uyê



.


quyề

yếu ủ

ế

2015

yêu ầu ủ

,

,

ự.

ệu ự ,






í



2015



á

ứ,




ê , B TT S

ệu ự






3 ủ u

ự ủ
ế qu

á




ế ò

á


u

, á
á

.
20



á T .
ù




,

C íM

.

uyế

,

ề xu



ộ ố






yếu

á

á



á






á

á


á






,



:


,
á

,

S D

á

. Cá





á;
á






S D

qu , uyệ



á

á

á



á



xé xử

á …






uộ







C íM

â

S

ẩ ; â
á

u

S DT .

ề xu



ố ố

á

ự ê





ế qu


ế
á

ế


ố.

21




S DT .
á

á

C íM


,




×