Tải bản đầy đủ (.doc) (14 trang)

KT 1t-Sóng AS(nâng cao-có đáp án)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.12 KB, 14 trang )

Trường THPT Vạn Tường
Tổ Vật lý
Kiểm tra một tiết - Vật lý 12 - Nâng cao
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên học sinh:..........................................................................Lớp : ...............................
I-LÝ THUYẾT ( 20 câu – mỗi câu 0.25đ)
Câu 1: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng
màu sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A. Tán sắc ánh sáng B. Nhiễu xạ ánh sáng C. Giao thoa ánh sáng D. Khúc xạ ánh sáng
Câu 2: Tính chất nào sau đây KHƠNG phải là tính chất của tia X :
A. có khả năng ion hóa chất khí B. bị lệch đường đi trong điện trường
C. tác dụng lên kính ảnh D. có khả năng đâm xun
Câu 3: Tìm phát biểu SAI :
A. Các ngun tố khác nhau cho quang phổ vạch hấp thụ khác nhau về số lượng vạch , vị trí , màu
sắc và độ sáng của vạch
B. Phép phân tích quang phổ có nhiều ưu điểm hơn phép phân tích hố học
C. Quang phổ vạch phát xạ của hiđrơ có 4 vạch màu đặt trưng trong vùng áng sáng nhìn thấy
D. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng
đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. B. vân chính giữa là vân tối.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. D. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân sáng là...
A. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa buớc sóng.
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số ngun lần bước sóng.
D. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số ngun lần bước sóng .
Câu 6: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu lục thì thấy chữ có màu gì?
A. Xanh. B. Trắng. C. Đen. D. Đỏ.


Câu 7: Chọn câu SAI :
A. Tia tử ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng tím..
B. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh .
C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ .
D. Tia tử ngoại bị thủy tinh , nước hấp thụ mạnh
Câu 8: Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, ta thường dùng ánh sáng màu đỏ mà khơng
dùng ánh sáng màu tím?
A. Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khó hơn.
B. Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn.
C. Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím.
D. Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn.
Câu 9: Chọn câu SAI :
A. Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
B. Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa
C. Chiết suất của mơi trường tỉ lệ nghịch với bước sóng của đơn sắc
D. Nơi nào có giao thoa thì nơi đó có sóng
Câu 10: Tìm cơng thức đúng để tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:
Trang 1/14 - Mã đề thi 209
A.
a
D
i
.
λ
=
B.
Di
a
.
=

λ
C.
a
Di.
=
λ
D.
D
a
i
.
λ
=
Câu 11: Chọn câu SAI :
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định
B. Ánh sáng trắng bị phân tích thành một dãi màu liên tục từ đỏ đến tím khi đi qua lăng kính
C. Giao thoa ánh sáng là hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
D. Ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính bị đổi màu
Câu 12: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia X và tia tử ngoại ?
A. Cùng bản chất là sóng điện từ B. Có khả năng ây phát quang cho một số chất
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh D. Tia X có bước sóng dài hơn tia tử ngoại
Câu 13: Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là :
A. Tia gama, tia X , tia tử ngoại ,ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại, sóng vơ tuyến
B. Sóng vơ tuyến,tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy , tia X , tia gama
C. Sóng vơ tuyến,tia hồng ngoại,ánh sáng nhìn thấy , tia tử ngoại , tia gama , tia X
D. Sóng vơ tuyến,tia hồng ngoại,ánh sáng nhìn thấy , tia tử ngoại , tia X , tia gama
Câu 14: Hai vật sáng có bản chất khác nhau, khi nung nóng thì cho hai quang phổ liên tục
A. Giống nhau khi mỗi vật có nhiệt độ thích hợp
B. Hồn tồn giống nhau
C. Khác nhau hồn tồn

D. Giống nhau khi cùng nhiệt độ
Câu 15: Phát biểu nào sau đây KHƠNG đúng:
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
Câu 16: Thân thể con người ở nhiệt độ 37
o
C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đậy ?
A. Tia tử ngoại B. Bức xạ nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia X
Câu 17: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, khơng sáng hơn
C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu từ đỏ đến tím
D. Hồn tồn khơng thay đổi
Câu 18: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là:
A. Ion hố khơng khí B. Tác dụng nhiệt
C. Tác dụng lên kính ảnh D. Làm phát quang một số chất
Câu 19: Chọn câu SAI :
A. Ánh sáng mặt trời là ánh sáng trắng .
B. Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều màu sắc khác nhau
C. Ánh sáng trắng chỉ có bảy đơn sắc là : đỏ, cam,vàng, lục, lam, chàm, tím
D. Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng mặt trời
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào
hai khe là
A. λ =
D
ai
. B. λ =

a
iD
. C. λ =
ai
D
. D. λ =
i
aD
.
II-BÀI TÂP ( 10 câu – mỗi câu 0.5đ )
Trang 2/14 - Mã đề thi 209
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,602µm và λ
2
thì
thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
1
. Tính λ
2
.
A. 0,502µm. B. 0,603µm. C. 0,704µm. D. 0,451µm.
Câu 22: Đặt một bản mặt song song trên đường đi của ánh sáng phát ra từ một trong hai nguồn kết hợp
có bước sóng λ = 0,6 µm để tạo ra sự dời của hệ vân giao thoa. Ta thấy hệ vân dời 2,5 khoảng vân ,biết
chiết suất của bản là n = 1,5. Hãy cho biết bản dày là bao nhiêu?
A. 2,5 µ m B. 3,0 µ m C. 1,5 µ m D. 3,5 µ m
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng hai nguồn kết hợp S

1
và S
2

cách nhau 1 mm và
cách màn D = 2 m , ta được khoảng vân i = 1,2 mm. Tính bước sóng λ của ánh sáng đã dùng
A. 0,3 µ m B. 0,4 µ m C. 0,6 µm D. 0,5 µ m
Câu 24: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ,với hai khe Iâng cách nhau 2 mm.Hiện tượng giao
thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D. Nếu ta dời
màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng λ bằng:
A. 0,6μm B. 0,4μm C. 0,75μm D. 0,5μm
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe đựơc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ

= 0,6 µm, khoảng cách hai khe a = 1,2 mm, khoảng cách D = 3m . Cho biết tại các điểm
M,N trên màn ở cùng một phía đối với vân trung tâm cách vân này lần lượt là 0,6 cm và 0,825 cm có
vân sáng hay vân tối.
A. Tại M là vân sáng, tại N là vân tối
B. Tại M và N là các vân sáng
C. Tại M và N là các vân tối
D. M và N khơng nằm trên vân sáng hay vân tối nào cả
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1,4m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc λ
1
=
0,5µm và λ
2
= 0,7µm. Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm
A. 0,35mm. B. 0,25mm. C. 3,75mm. D. 1,75mm.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng , ta dùng ánh sáng đơn sắc với bước

sóng λ, khoảng cách giữa hai khe sáng bằng 0,4 mm khoảng cách hai khe đến màn quan sát
bằng 1 m ta thấy trên màn có 9 vân sáng và khoảng cách hai vân ngồi cùng là 9 mm. Tính
bước sóng λ
A. 0,65µm B. 0,6 µm C. 0,45 µm D. 0.3 µm
Câu 28: Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 1,79 cm, khoảng cách giữa hai vân
tối liên tiếp bằng 1,2 mm. Trên MN quan sát thấy
A. 14 vân tối, 15 vân sáng B. 16 vân tối, 15 vân sáng
C. 15 vân tối,15 vân sáng. D. 15 vân tối, 16 vân sáng.
Câu 29: Trong thÝ nghiƯm I©ng, khi dïng ¸nh s¸ng tr¾ng cã 0,4
m
µ

λ
≤ 0,75
µ
m th× ®é réng
cđa quang phỉ bËc 2 lµ 1,32mm. VËy ®é réng cđa quang phỉ bËc 3 lµ bao nhiªu?
A. 2,04mm B. 1,98mm C. 4,08mm D. 2,72mm
Câu 30: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4
0
dưới góc tới hẹp. Biết
chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,61 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của
tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
A. 0,028 rad. B. 0,24
0
. C. 0,28
0
. D. 0,24 rad.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trường THPT Vạn Tường
Kiểm tra một tiết - Vật lý 12 - Nâng cao
Trang 3/14 - Mã đề thi 209
Tổ Vật lý Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:..........................................................................Lớp : ...............................
I-LÝ THUYẾT ( 20 câu – mỗi câu 0.25đ)
Câu 1: Tìm phát biểu SAI :
A. Quang phổ vạch phát xạ của hiđrô có 4 vạch màu đặt trưng trong vùng áng sáng nhìn thấy
B. Các nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch hấp thụ khác nhau về số lượng vạch , vị trí , màu
sắc và độ sáng của vạch
C. Phép phân tích quang phổ có nhiều ưu điểm hơn phép phân tích hoá học
D. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích
Câu 2: Chọn câu SAI :
A. Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. Nơi nào có giao thoa thì nơi đó có sóng
C. Chiết suất của môi trường tỉ lệ nghịch với bước sóng của đơn sắc
D. Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân sáng là...
A. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa buớc sóng.
D. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng .
Câu 4: Chọn câu SAI :
A. Ánh sáng mặt trời là ánh sáng trắng .
B. Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều màu sắc khác nhau
C. Ánh sáng trắng chỉ có bảy đơn sắc là : đỏ, cam,vàng, lục, lam, chàm, tím
D. Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng mặt trời
Câu 5: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

A. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
C. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu từ đỏ đến tím
D. Hoàn toàn không thay đổi
Câu 6: Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là :
A. Sóng vô tuyến,tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy , tia X , tia gama
B. Sóng vô tuyến,tia hồng ngoại,ánh sáng nhìn thấy , tia tử ngoại , tia gama , tia X
C. Sóng vô tuyến,tia hồng ngoại,ánh sáng nhìn thấy , tia tử ngoại , tia X , tia gama
D. Tia gama, tia X , tia tử ngoại ,ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại, sóng vô tuyến
Câu 7: Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, ta thường dùng ánh sáng màu đỏ mà không
dùng ánh sáng màu tím?
A. Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khó hơn.
B. Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím.
C. Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn.
D. Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn.
Trang 4/14 - Mã đề thi 209
Câu 8: Tìm cơng thức đúng để tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:
A.
a
D
i
.
λ
=
B.
a
Di.
=
λ
C.

D
a
i
.
λ
=
D.
Di
a
.
=
λ
Câu 9: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng
màu sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A. Tán sắc ánh sáng B. Giao thoa ánh sáng C. Nhiễu xạ ánh sáng D. Khúc xạ ánh sáng
Câu 10: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu lục thì thấy chữ có màu
gì?
A. Trắng. B. Xanh. C. Đen. D. Đỏ.
Câu 11: Tính chất nào sau đây KHƠNG phải là tính chất của tia X :
A. bị lệch đường đi trong điện trường B. có khả năng đâm xun
C. tác dụng lên kính ảnh D. có khả năng ion hóa chất khí
Câu 12: Chọn câu SAI :
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định
B. Ánh sáng trắng bị phân tích thành một dãi màu liên tục từ đỏ đến tím khi đi qua lăng kính
C. Giao thoa ánh sáng là hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
D. Ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính bị đổi màu
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào
hai khe là
A. λ =

D
ai
. B. λ =
a
iD
. C. λ =
ai
D
. D. λ =
i
aD
.
Câu 14: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia X và tia tử ngoại ?
A. Tia X có bước sóng dài hơn tia tử ngoại B. Đều có tác dụng lên kính ảnh
C. Có khả năng ây phát quang cho một số chất D. Cùng bản chất là sóng điện từ
Câu 15: Hai vật sáng có bản chất khác nhau, khi nung nóng thì cho hai quang phổ liên tục
A. Giống nhau khi mỗi vật có nhiệt độ thích hợp
B. Hồn tồn giống nhau
C. Khác nhau hồn tồn
D. Giống nhau khi cùng nhiệt độ
Câu 16: Phát biểu nào sau đây KHƠNG đúng:
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
Câu 17: Thân thể con người ở nhiệt độ 37
o
C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đậy ?
A. Tia tử ngoại B. Bức xạ nhìn thấy C. Tia hồng ngoại D. Tia X
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng

đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. B. vân chính giữa là vân tối.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. D. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
Câu 19: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là:
A. Ion hố khơng khí B. Tác dụng nhiệt
C. Tác dụng lên kính ảnh D. Làm phát quang một số chất
Câu 20: Chọn câu SAI :
A. Tia tử ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng tím..
B. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh .
C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ .
D. Tia tử ngoại bị thủy tinh , nước hấp thụ mạnh
Trang 5/14 - Mã đề thi 209

×