Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Đề kiểm tra Hóa học 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.52 KB, 10 trang )

Trờng THCS Yên Trấn Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9
Loại đề: TX Tiết PPCT: 7 Thời gian làm bài 15 phút

Đề ra.
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1. Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A. Một phi kim và một kim loại; B. Một kim loại và một h/c khác.
C. Một phi kim và một h/c khác; D. Một nguyên tố khác và oxi.
Câu 2. Trong thành phần của axit gồm:
A. Kim loại và phi kim; B. Kim loại và gốc axit;
C. Hiđro và gốc axit; D. Phi kim và gốc axit.
Câu 3. Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó
là:A. Mg; B. Fe; C. Ca; D. Cu.
Câu 4. Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng. Hợp chất đó
là:
A. SO
2
; B. H
2
SO
3
; C. SO
3
; D. H
2
SO
4
.
Câu 5. Khí CO bị lẫn tạp chất CO
2
, SO


2
chọn hoá chất kinh tế nhất, rẽ tiền nhất để loại
bỏ tạp chất.
A.dd Ca(OH)
2
; B. dd NaOH; C. dd Ba(OH)
2
; D.dd KOH
Tự luận:
Hoàn thành các PTPƯ sau( nếu có).
1. K
2
O + H
2
O ->...................................................................
2. N
2
O
5
+ H
2
O -> ......................................................................
3. Fe
2
O
3
+ H
2
O -> ...................................................................
4. SiO

2
+ H
2
O -> ..................................................................
5. Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
->..............................................................
6. FexOy + HCl ->...........................................................................
7. SO
2
+ NaOH -> .............................................................................
8. H
3
PO
4
+ KOH -> ............................................................................
9. HCl + Cu -> ...................................................................................
10. H
2
SO
4
+ Fe -> .........................................................................
Hết


Đáp án và biễu điểm T7
Biểu điểm: Trắc nghiệm 5đ (mỗi câu 1 đ).
Tự luận(5đ). Mỗi pt 0,5 đ;
Đáp án: Trắc nghiệm:
Câu1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D C C D A
Tự luận: gồm các pt 3,4,9 không xẩy ra;
1. K
2
O + H
2
O -> 2KOH
2. N
2
O
5
+ H
2
O -> 2HNO
3
3. Fe
2
O
3
+ H
2
O /
4. SiO
2
+ H

2
O /
5. Al
2
O
3
+3 H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
6. FexOy + 2y HCl -> x FeCl
2y/x
+y H
2
O
7. SO
2
+2 NaOH -> Na
2
SO
3

+ H
2
O Hay NaHSO
3
8. H
3
PO
4
+3 KOH -> K
3
PO
4
+ 3H
2
O
9. HCl + Cu /
10. H
2
SO
4
+ Fe -> FeSO
4
+ H
2
./.
Trờng THCS Yên Trấn Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9
Loại đề: ĐK Tiết PPCT: 10 Thời gian làm bài 45 phút

Đề ra:
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1. Để pha loãng axitsunfuric đặc ngời ta thực hiện:
A. Đổ H
2
SO
4
đặc từ từ vào nớc và khuấy đều.
B. Đổ nớc từ từ vào H
2
SO
4
và khuấy đều.
C. Lấy 1/2 cốc mỗi loại đổ vào với nhau.
D. Làm cách khác.
Câu 2. Những kim loại nào sau đây t/d đợc với H
2
SO
4
đặc nóng.
A. Cu; B. Al; C. Fe; D. Cả A,B, C.
Câu 3 . Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd không màu: NaCl, Na
2
CO
3
,
Ba(OH)
2
, H
2
SO
4

;
A. Phenolphtalein. B. Quì tím.
C. Dung dịch BaCl
2
. D. Không nhận biết đợc
Câu 4. Có các oxit: CaO, SO
2
, CO
2
, Na
2
O, CuO, CO. Hãy cho biết oxit nào có thuộc
tính sau:
A. Không t/d với kiềm;..........................................................
B.Không t/d với axit................................................................
C. Không t/d với cả kiềm và axit.................................................
D. T/d với nớc..........................................................................
II Tự luận.
Câu 1 . Cho các oxit: CaO, Fe
3
O
4
, ZnO, SO
2
, P
2
O
5
. Viết ptp(nếu có)
a. Với nớc; b. Với dd HCl; c. Với dd NaOH.

Câu 2 . Cho 14,4 g hh Cu và CuO (có số mol bằng nhau) vào 200 g dd H
2
SO
4
9,8%.
a. Viết ptp và cho biết p xong chất nào không tan?
b. Tính nồng độ % các chất trong dd sau phản ứng .
.Hết..

Đáp án và biễu điểm
Biểu điểm:
Trắc nghiệm: 5đ. Mỗi câu 1 đ; ( câu 4 - 2 đ)
Tự luận: 1.3đ; 2. 2đ; .
Đáp án.
I. Trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3
A D B
Câu 4 ( 2đ). A. CaO, Na
2
O, CuO, CO.
B. SO
2
, CO
2
, CO.
C. CO.
D. CaO, SO
2,
, CO
2

, Na
2
O.
II. Tự luận.
Câu 1. a. CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
;
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
;
P
2
O
5
+ 3H
2
O -> 2H
3
PO
4

;
b. CaO + 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ 8 HCl -> FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
ZnO + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2
O.
c. SO
2
+2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2

O hay SO
2
+ NaOH -> NaHSO
3
P
2
O
5
+ 6 NaOH -> 2 Na
3
PO
4
+ 3 H
2
O
ZnO + 2NaOH -> Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
Câu 2. a. PTPƯ: CuO + H
2
SO
4
-> CuSO
4
+ H
2

O
Sau p còn Cu không tan vì k t/d với H
2
SO
4
loãng.
b.
4SO2H
n
= 200.9,8/100.98 = 0,2(mol)
Gọi số mol Cu là x => n
CuO
= x
64x+80x = 14,4 -> x = 0,1
Theo pt thì -> H
2
SO
4
d và d 0,2 0,1 = 0,1.
Tính theo CuO.-> n
CuSO4
= 0,1 mol.
C%
CuSO4
= 0,1.160.100/0,1.80 + 200 = 7,7%
C%
H2SO4 d
= 0,1.98.100/208 = 4,7% ./.

Trờng THCS Yên Trấn Đề kiểm tra môn hoá học lớp 9

Loại đề: ĐK Tiết PPCT: 20 Thời gian làm bài 45 phút
Đề ra:
I. Trắc nghiệm. Khoanh tròn vào đáp án bạn cho là đúng
Câu 1. Một ống nghiệm đựng dd HCl, cho một ít PhenolPhtalein vào dd đồng thời thêm
từ từ dd NaOH màu của dd sẽ thay đổi nh thế nào?
A. Không thay đổi; B. Màu đỏ mất dần;
C. Chuyển dần từ từ sang đỏ; D. Màu xanh từ từ xuất hiện.
Câu 2. Nếu chỉ dùng dd NaOH có thể phân biệt đợc 2 muối trong mỗi cặp chất sau là:
A. dd Na
2
SO
4
và dd Fe
2
(SO
4
)
3
; B. dd Na
2
SO
4
và dd KCl;
C. dd Na
2
SO
4
và dd BaCl
2
, D. dd BaCl

2
và dd KCl.
Câu 3. Cho 200 g dd NaOH 10% vào 100 ml dd H
2
SO
4
2M . Thử dd sau phản ứng bằng
quì tím sẽ có màu:
A. Xanh; B. Tím; C. Đỏ; D. Không màu.
Câu 4. Nguyên tố dinh dỡng mà phân bón cung cấp cho cây trồng là:
A. Nitơ B. Kali C. Phôt pho D. Tất cả các nguyên tố trên.
Câu 5. Khi cho dd NaOH vào dd FeCl
3
, hiện tợng thí nghiệm quan sát đợc là:
A. Có kết tủa màu trắng xanh B. Có kết tủa màu đỏ nâu
C. Có khí thoát ra D. Không có hiện tợng gì.
II. Tự luận.
Câu 1. Hoàn chỉnh ptp sau theo sơ đồ:
a. K
2
SO
4
-> KCl
b. CaCO
3
-> CaCl
2
c. Ba(OH)
2
-> BaSO

4
d. Mg(NO
3
)
2
-> Mg(OH)
2
e. Ca(HCO
3
)
2
-> CaCO
3
g. CuSO
4
-> Cu
Câu 2. Một dd có 2 mol CuCl
2
t/d với dd chứa 200 g NaOH đợc kết tủa A và dd B.
Nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc chất rắn C.
a. Viết PTPƯ và tính khối lợng chất rắn C.
b. dd B chứa những chất tan nào? Tính khối lợng chất tan có trong dd B.
Hết

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×