Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giao an Hinh 10_Ban co ban

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.5 KB, 16 trang )

TRệễỉNG THPT HNG HểA TO TOAN
Ngy son :
Ngy dy :
Tit PPCT : 14 & 15.
Đ 1. GI TR LNG GIC CA MT GểC BT Kè T 0
0
N 180
0
.
I / MC TIấU :
Giỳp hc sinh nm c nh ngha cỏc giỏ tr lng giỏc ca mt gúc vi
0
0
180
0
. Quan h gia cỏc giỏ tr lng giỏc ca cỏc gúc cú liờn quan c bit.
II / CHUN B PHNG TIN DY HC :
Sỏch GK, sỏch GV, ti liu, thc k, compa, mỏy tớnh b tỳi Phiu hc
tp.
III / PHNG PHP :
Phng phỏp vn ỏp gi m, vn ỏp an xen hot ng nhúm thụng qua
cỏc hot ng iu khin t duy.
IV / TIN TRèNH BI HC V CC HOT NG :
TIT 14.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
Hot ng 1 : Cng c kin thc lp 9 v cỏc t s
lng giỏc ca mt gúc nhn.
Hot ng 2 : Giỳp hc sinh lm quen vi nh
ngha cỏc giỏ tr lng giỏc bng ta . Chun b
m rng cỏc nh ngha.
Lu ý hc sinh kớ hiu tan, cot.


1/ nh ngha.
Thớ d.
Chỳ ý.
2/ Tớnh cht.
Hai gúc bự nhau.
3/ Giỏ tr lng giỏc ca cỏc gúc c bit.
Hot ng 3 : S dng hai gúc bự nhau.
4/ Gúc gia hai vect.
nh ngha.
Hng dn hc sinh cỏch v thờm gúc.
Hot ng 4 :
Thớ d.
Xem hỡnh v 2.1.
Nhc li sinB = . . . cosB = . . .
Xem hỡnh v 2.2.
tg > tan; cotg > cot.
Xem hỡnh v 2.3.
Xem hỡnh v 2.4.
Xem hỡnh v 2.5. Tr li cỏc cõu hi:
sin52
0
= . .128
0
; cos115
0
= ?
Xem hỡnh v 2.6.
( )
0
a b a ; b 0 =

uur uur uur uur
Z Z
( )
0
a b a ; b 180 =
uur uur uur uur
[Z
DN Dề :
c trc 5/ S dng MTBT tớnh giỏ tr lng giỏc ca mt gúc.
Chun b MTBT.
Lm cỏc bi tp 1,2, 3 SGK trang 40.
Giaựo vieõn : Nguyn Bỏ Trỡnh
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HĨA TỔ TOÁN
TIẾT 15.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra kiến thức cũ với u cầu học
sinh giải bài tập.
Bài tập 1, 3.
Hai góc bù nhau.
Bài tập 2.
u cầu học sinh phân tích bài tốn, vẽ
hình và giải.
Bài tập 4.
Củng cố định nghĩa giá trị lượng giác.
5/ Sử dụng MTBT để tính giá trị lượng
giác của một góc.
a) Tính giá trị lượng giác của một góc.
Thí dụ 1.
b) Tính góc khi biết giá trị lượng giác.

Thí dụ 2. Chú ý trường hợp x là
góc nhọn hoặc góc tù.
Bài tập 5.
cosx = 1/3. Tính P = 3sin
2
x + cos
2
x.
Bài tập 6.
Củng cố góc giữa hai vectơ và các giá
trị lượng giác.
Trong ∆ABC vng tại A => sinB = ?
Bảng giá trị đặc biệt.
sinα = . . . (180
0
–α), cosα = . . . (180
0
–α),
Trong ∆ABC, góc (A+B) bù với góc ?
tan56
0
= , cot78
0
= , sin102
0
= , cos143
0
=
sinAOK = sin2α = AK/OA
=> AK = a.sin2α

cosAOK = cos2α = OK/OA
=> OK = a.cos2α
Xem lại định nghĩa – Hình 2.3.
sin
2
α + cos
2
α = x
2
+ y
2
= OM
2
= 1
Học sinh sử dụng MTBT để tính :
tan34
0
24’ 47’’≈
cot124
0
56’ 18’’≈
sinx = 0, 234
x nhọn => x ≈ 13
0
31’ 47’’
x tù = > x ≈ 180
0
– 13
0
31’ 47’’

P = 3sin
2
x + cos
2
x = 3(1 – cos
2
x) + cos
2
x
P = 3 – 2cos
2
x = 3 – 2(1/3)
2
= 25/9.
Học sinh vẽ hình, xác định góc giữa hai
vectơ.
( )
0
2
cos AC;BA cos135
2
= = −
uuur uuur
( )
0
sin AC;BD sin90 1= =
uuur uuur
( )
0
cos AB;CD cos0 1= =

uuur uuur
DẶN DỊ :
• Đọc trước §2. Tích vơ hướng của hai vectơ.
• Làm lại bài tập 5, 6.
Ngày soạn :
Giáo viên : Nguyễn Bá Trình
TRệễỉNG THPT HNG HểA TO TOAN
Ngy dy :
Tit PPCT : 16 & 17.
Đ 1. TCH Vễ HNG CA HAI VECT.
I / MC TIấU :
Hc sinh nm c nh ngha tớch vụ hng, tớnh cht v vn dng vo bi
tp. Hc sinh bit s dng biu thc ta ca tớch vụ hng tớnh di vect,
tớnh khong cỏch, tớnh gúc v chng minh hai vect vuụng gúc.
II / CHUN B PHNG TIN DY HC :
Sỏch GK, sỏch GV, ti liu, thc k, compa, mỏy tớnh b tỳi Phiu hc
tp.
III / PHNG PHP :
Phng phỏp vn ỏp gi m, vn ỏp an xen hot ng nhúm thụng qua
cỏc hot ng iu khin t duy.
IV / TIN TRèNH BI HC V CC HOT NG :
TIT 16.
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
1/ nh ngha.
( )
a.b a . b .cos a;b=
r r r r r r
Chỳ ý:
a b a.b 0 =
r r r r

;
2
a a=
r r
Thớ d. Cng c nh ngha tớch vụ
hng ca hai vect v gúc gia hai vect.
Hng dn hc sinh xỏc nh gúc gia hai
vect.
2/ Cỏc tớnh cht.
SGK trang 42.
Nhn xột:
( )
2
a b+
r r
;
( )
2
a b
r r
;
( ) ( )
a b . a b+
r r r r
Hot ng 1 :
a 0; b 0
r r r r
( )
0
a.b 0 a;b 90> <

r r r r
( )
0
a.b 0 a;b 90< >
r r r r
( )
0
a.b 0 a;b 90= =
r r r r
Hc sinh phỏt biu bng li nh ngha tớch
vụ hng. Hc sinh hiu ý ngha ca cỏc kớ
hiu ( di
vect, gúc
gia hai
vect; ý
ngha ca
tớch vụ
hng ca
hai vect (l
mt s).
Hng dn hc sinh vn dng cỏc tớnh cht
ca tớch vụ hng tỡm ra cỏc cụng thc
(tng t cỏc hng ng thc v s):
( ) ( ) ( )
2
a b a b . a b+ = + +
r r r r r r
( )
2
2 2

a b a 2a.b b+ = + +
r r r r r r
Hc sinh nhc li nh ngha tớch vụ hng
ca hai vect. Nhn xột du ca
a.b
r r
, du
ca
( )
cos a;b
r r
.
DN Dề :
Lm cỏc bi tp 1, 2 SGK trang 45.
c trc 3/ Biu thc ta ca tớch vụ hng.
Chun b MTBT.
TIT 17.
Giaựo vieõn : Nguyn Bỏ Trỡnh
TRệễỉNG THPT HNG HểA TO TOAN
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
Kim tra bi c.
Kim tra kin thc c vi yờu cu hc
sinh gii bi tp 2.
3/ Biu thc ta ca tớch vụ hng.
Trong mpOxy cho
( )
1 2
a a ;a
r
v

( )
1 2
b b ;b
r
.
1 1 2 2
a.b a .b a .b= +
r r
Chỳ ý:
a b a.b 0 =
r r r r

1 1 2 2
a .b a .b 0+ =
Hot ng 2: Hng dn hc sinh vn dng
biu thc ta ca tớch vụ hng.
4) ng dng.
a) di vect.
b) Gúc gia hai vect.
c) Khong cỏch gia hai im.
Thớ d: SGK
S dng thớ d SGK yờu cu hc sinh
tớnh thờm
( )
OM;ON
uuuur uuur
, tớnh din tớch OMN,
tớnh khong cỏch t O n ng thng
MN.
a.b ?=

r r
;
a b ?
r r
;
a ?=
r
a
r
v
b
r
cựng hng
( )
a;b
r r
=?
( )
cos a;b
r r
a
r
v
b
r
ngc hng
( )
a;b
r r
=?

( )
cos a;b
r r
Hc sinh nm c ý ngha ca cụng thc,
mi liờn h gia cỏc ta ca hai vect.
Liờn h kin thc c (phng phỏp vect).
( ) ( )
AB 1; 2 ; AC 4; 2
uuur uuur
.
AB.AC 0 AB AC=
uuur uuur uuur uuur
Liờn h kin thc c (phng phỏp vect).
2
2 2
1 2
a a a a= = +
r r
( )
a.b a . b .cos a;b=
r r r r r r
=>
( )
a.b
cos a;b
a . b
=
r r
r r
r r

AB AB=
uuur
= . . .
M(2; 2), N(1; 1) =>
( ) ( )
OM 2;2 , ON 1;1
uuuur uuur
.
OM.ON 0=
uuuur uuur
hoc
( )
OM.ON
cos OM;ON
OM . ON
=
uuuur uuur
uuuur uuur
uuuur uuur
OMN vuụng ti O.
DN Dề :
Chun b bi tp1, 2, 4, 5, 6 trang 45, 46.
Hc sinh ụn tp hc kỡ I.
Tit 18 kim tra hc kỡ I.
Ngy son :
Ngy dy :
Giaựo vieõn : Nguyn Bỏ Trỡnh
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HĨA TỔ TOÁN
Tiết PPCT : 19 & 20.
§ 1. TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

I / MỤC TIÊU :
Học sinh nắm được định nghĩa tích vơ hướng, tính chất và vận dụng vào bài
tập. Học sinh biết sử dụng biểu thức tọa độ của tích vơ hướng để tính độ dài vectơ,
tính khoảng cách, tính góc và chứng minh hai vectơ vng góc.
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học
tập.
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thơng qua
các hoạt động điều khiển tư duy.
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 19.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài cũ kết hợp với củng cố kiến
thức, u cầu học sinh giải bài tập.
Bài tập 1.
u cầu học sinh vẽ hình.
Phân tích giả thiết.
Củng cố kiến thức phân tích vectơ.
Bài tập 2.
u cầu học sinh vẽ hình. Nêu nhận xét.
a
r

b
r
cùng hướng 
( )
a;b

r r
=? 
( )
cos a;b
r r
a
r

b
r
ngược hướng 
( )
a;b
r r
=? 
( )
cos a;b
r r
Bài tập 4.
u cầu học sinh phân tích bài tốn.
Hướng
dẫn học
sinh nhận
định
phương
pháp giải.
Hướng
dẫn học
sinh vẽ
hình.

Học sinh nhắc lại định nghĩa tích vơ hướng
của hai vectơ
( )
a.b a . b .cos a;b=
r r r r r r
.
Nhận xét dấu của
a.b
r r
, dấu của
( )
cos a;b
r r
.
AB AC AB.AC 0⊥ ⇒ =
uuur uuur uuur uuur
( )
2
2
AC.CB AC AB AC AC a= − = − = −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
a) I I I

OA.OB ab=
uuur uuur
b) I I I

OA.OB ab= −
uuur uuur
a) D(x; 0) ∈ Ox. DA = DB => D(5/3; 0).

b) 2p = OA + OB + AB =
2 10 20+
c) OA = AB =
10
; OB =
20
=> ∆OAB vng cân tại A.
=> S = 5
( Học sinh có thể chứng minh
AB.OA 0=
uuur uuur
)
DẶN DỊ :
• Xem và làm lại các bài tập đã sửa.
• Chuẩn bị bài tập 5, 6 trang 46.
TIẾT 20.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên : Nguyễn Bá Trình
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HĨA TỔ TOÁN
Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra kiến thức cũ với u cầu học
sinh giải bài tập.
Bài tập 5.
Vận dụng tích vơ hướng để tính góc.
Rèn luyện kĩ năng tính tốn, kết hợp
kiểm tra kết quả bằng MTĐT.
Bài tập 6.
Có nhiều cách để chứng minh tứ giác
ABCD là hình vng. u cầu học sinh phát
biểu các cách đó.

Chọn cách chứng minh bốn cạnh bằng
nhau và một góc vng.
u cầu học sinh vẽ hình.
Bài tập 7.
Củng cố phương pháp tọa độ. Vận dụng
tích vơ
hướng.
u
cầu học
sinh
phân tích
bài tốn,
nhận
định
hướng
giải.
Trong mpOxy cho
( )
a x;y
r

( )
b m;n
r
.
Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng
a.b ?=
r r
;
a ?=

r
;
( )
cos a;b ?=
r r
a)
a.b 0 a b= ⇒ ⊥
r r r r
b)
( ) ( )
0
2
a.b 13 cos a;b a;b 45
2
= ⇒ = ⇒ =
r r r r r r
c)
( ) ( )
0
3
a.b 12 cos a;b a;b 150
2
= − ⇒ = − ⇒ =
r r r r r r
* Hình thoi có một góc vng.
* Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
* Hình thoi có hai đường chéo vng góc.
* Hình chữ nhật có hai canh liên tiếp bằng
nhau.
C(x; 2)

=>
( ) ( )
CA 2 x; 1 ; CB 2 x; 3− − − − −
uuur uuur
∆ABC vng tại C
=>
CA.CB 0=
uuur uuur
=> x = ± 1
=> C(1; 2), C’(–1; 2).
DẶN DỊ :
• Vẽ hình các bài tập 6, 7 (trong mp Oxy).
• Tiết 21 ơn tập cuối học kì I. (Học sinh xem lại các bài tập đã sửa)
• Tiết 22 trả bài kiểm tra cuối học kì I.
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết PPCT : 23 & 24 & 25 & 26.
§3. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Giáo viên : Nguyễn Bá Trình

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×