Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

Trình bày một mẫu số liệu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.51 KB, 10 trang )


2.TRÌNH B Y M T M U S LI UÀ Ộ Ẫ Ố Ệ
ξ
1.Bảng phân bố tần số-Tần suất
2.Bảng phân bố tần súât ghép lớp .
3.Biểu đồ.
Biểu đồ hình cột
Biểu đồ hình gấp khúc
Biểu đồ hình quạt.


1.Bảng phân bố tần số -tần súât
Năng
suất
Số thửa
ruộng
30 10
32 20
34 30
36 15
38 10
40 10
42 5
44 20
Gọi N là kích thước mẫu
Tần số ruộng có năng suất 32 là
20.Vậy tần số của giá trị 32 là gì? (kí
hiệu n)
Mẫu số liệu trên có mấy giá trị khác
nhau?
f


i
=
N
n
i
f
i
Gọi là tần súât của giá trị x
i
Tần súât f
i
của giá trị x
i
là tỉa số giữa
tần số n
i
và kích thước mẫu N
Kích thước mẫu?
N= 120
Điều tra năng suất một giống lúa mới ,điều tra viên ghi nhận các kết quả sau:

Giá
trị x
30 32 34 36 38 40 42 44
Tần
số(n)
10 20 30 15 10 10 5 20
Bảng phân bố tần số -tần súât
Tần
Suất

%
8.3 16.
7
25 12.
5
8.3 8.3 4.2 16.7
N= 120
Bổ sung thêm một hàng tần suất ta
được bảng phân bố tần số -tần súât

Thống kê điểm thi môn Tóan 400 hs
Đ B
Thi
Tần số Tần súât(%)
0 … 1.50
1 15 3.75
2 43 10.75
3 53 13.25
4 85 21.25
5 … 18.00
6 55 …
7 33 …
8 18 …
9 10 …
10 10 …
N=400
N =400
Điền tiếp vào các chỗ
trống ?
6

72
13.75
4.5
13.7
8.25
13.7
Kích thước mẫu N = ?

2.Bảng phân bố tần số -tần súât ghép lớp
Lớp Tần số
[160;162] 6
[163;165] 12
[166;168] 10
[169;171] 5
[172;174] 3
N=36
Để trình bày gọn gàng súc tích ta
ghép số liệu thành các lớp như sau
160 161 161 162 162 162 163 163 163 164
164 164 164 165 165 165 165 165 166 166
166 166 167 167 168 168 168 168 169 169
170 171 171 172 172 174
Đo chiều cao 36 hs nam lớp 10 A 1 ta có:
27.7
Hãy Điền các số vào chỗ trống?
Tần suất (%)
16.7
33.3

….

….
13.8
8.3

×