Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Cac ham giao tiep.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (40.16 KB, 6 trang )

Vietebooks Nguyễn Hồng Cương
VI. CÁC HÀM GIAO TIẾP
1. Lệnh FCLOSE
a) Công dụng:
Đóng file đang mở sau khi truy xuất xong.
b) Cú pháp:
fclose(fid)
c) Giải thích:
fid: tên biến trỏ đến file đang mở.
2. Lệnh FOPEN
a) Công dụng:
Mở file hoặc truy xuất dữ liệu của file đang mở.
b) Cú pháp:
fid = fopen(‘fn’)
fid = fopen(‘fn’, ‘p’)
c) Giải thích:
fid: tên biến trỏ đến file đang mở.
fn: tên file (có thể đặt đường dẫn).
Tham số p có các đònh dạng sau:
‘r’: chỉ đọc.
‘r+’: đọc và ghi.
‘w’: xóa tất cả nội dung của file hoặc tạo 1 file mới và mở file đó để ghi.
‘w+’: xóa tất cả nội dung của file hoặc tạo 1 file mới và mở file đó để
ghi và đọc.
3. Lệnh FPRINTF
a) Công dụng:
Ghi đoạn dữ liệu thành file.
b) Cú pháp:
fprintf(fid, f)
c) Giải thích:
fid: tên biến trỏ đến file cần ghi.


f: các tham số để đònh dạng.
d) Ví dụ:
Tạo file exp.txt có nội dung:
x = 0:2:10;
Trang 1
Vietebooks Nguyễn Hồng Cương
y = [x, x/2];
fid = fopen(‘exp.txt’, ‘w’);
fprintf(fid, ‘%d’, [2, inf]);
Gán file exp.txt và biến a để xem nội dung:
fid = fopen(‘exp.txt’)
a = fscanf(fid, ‘%d’, [2,inf]);
disp(a);
fclose(fid);
Kết quả
0 2 4 6 8 10
0 1 2 3 4 5
4. Lệnh FREAD
a) Công dụng:
Đọc dữ liệu dạng nhò phân từ file.
b) Cú pháp:
[a, c] =fscanf(fid)
[a, c] = fscanf(fid,s)
c) Giải thích:
a: tên biến chứa dữ liệc được đọc vào.
c: số phần tử được đọc vào.
fid: tên biến trỏ đến file cần đọc.
s: kích thước dữ liệu đọc vào.
s được đònh dạng bởi các thông số:
n: chỉ đọc n phần tử vào cột vector a.

inf: đọc đến hết file.
[m,n]: chỉ đọc vào m cột và n hàng, n có thể bằng inf còn m thì không.
d) Ví dụ1:
file vd.txt có nội dung:
A B C
1 2 3
fid = fopen(vd.txt’);
[a,c] = fread(fid);
disp(a);
disp(c);
Trang 2
Vietebooks Nguyn Hong Cng
a =
65
32
66
32
67
13
10
49
32
50
32
51
c =
12
e) Vớ duù2
fid = fopen(vd1.txt);
[a,c] = fread(fid, 4);

disp(a);
disp(c);
a=
65
32
66
32
c =
4
f) Vớ duù 3:
file vd3.txt coự noọi dung
ABCDE
FGHIJ
KLMNO
fid = fopen(vd3.txt);
[a,c] = fread(fid, [7, inf]);
Trang 3
Vietebooks Nguyễn Hồng Cương
disp(a);
disp(c);
a =
65 70 75
66 71 76
67 72 76
68 73 78
69 74 79
13 13 13
10 10 10
c =
21

a’=
65 66 67 68 69 13 10
70 71 72 73 74 13 10
75 76 77 78 79 13 10
5. Lệnh FWRITE
a) Công dụng:
Ghi đoạn dữ liệu dạng nhò phân thành file.
b) Cú pháp:
fwrite (fid,a)
c) Giải thích:
fid: tên biến trỏ đến file cần ghi.
a: tên biến chứa dữ liệu.
d) Ví dụ:
Ghi đoạn dữ liệu của biến a thành file a.txt
a = [65 66 67]
fid = fopen(‘a.txt’, ‘w’);
fwrite(fid, ‘%’);
fwite(fid,a);
Gán file a.txt vào biến b để xem nội dung
fid = fopen(‘a.txt’);
b = fscanf(fid, ‘%’);
disp(b);
Trang 4
Vietebooks Nguyễn Hồng Cương
fclose(fid);
Kết quả
b = ABC
6. Lệnh SPRINTF
a) Công dụng:
Hiển thò thông tin lên màn hình.

b) Cú pháp:
s = sprintf(‘ts’,ds)
c) Giải thích:
s: biến chứa chuỗi số hiển thò trên màn hình.
ts: các tham số đònh dạng.
ds: danh sách các đối số.
Tham số đònh dạng thuộc 1 trong 2 kiểu sau:
(1) Chuỗi ký tự: chuỗi này sẽ được hiển thò lên màn hình giống hệt như được
viết trong câu lệnh.
(2) Chuỗi các tham số đònh dạng: các chuỗi này sẽ không được hiển thò lên
màn hình, nhưng tác dụng điều khiển việc chuyển đổi và cách hiển thò các đối
số được đưa ra trong danh sách các đối số.
Ví dụ các tham số đònh dạng:
1) %d: đối số là số nguyên được viết dưới dạng thập phân.
s = sprintf(‘Đây là số: %d’,-24)
s = Đây là số: -2
2) %u: đối số là số nguyên được viết dưới dạng thập phân không dấu.
s = sprintf(‘Đây là số: %u’,24)
s = Đây là số: 24
3) %o: đối số là số nguyên được viết dưới dạng cơ số 8 không dấu.
s = sprintf(‘Đây là số: %o’,9)
s = Đây là số: 11
4) %x: đối số là số nguyên được viết dưới dạng cơ số 16.
s = sprintf(‘Đây là số: %x’,255)
s = Đây là số:ff
5) %f: đối số là số nguyên được viết dưới dạng cp số 10.
s = sprintf(‘Đây là số: %f’,2550
s = Đây là số: 255.000000
Để đònh dạng phần thập phân thì thêm vào con số chứa số thập phân cần lấy.
Trang 5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×