Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi HK I (Cơ bản)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.28 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I
---------- Môn: TOÁN 11- CƠ BẢN
Thời gian: 60phút ( không kể thời gian giao đề)
Chọn một phương án đúng trong các câu hỏi dưới đây
Câu1: Các tập nghiệm của phương trình cos2x + 1 = 0 là:
a) {k
2
π
, k∈Z } b) {
2
π
+kπ, k∈Z } c) {kπ, k∈Z } d) {k2π, k∈Z}
Câu2: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = cos(x + 30
o
) + cos(x –30
o
) là :
a)
2
b) 2 c)
3
d) 3
Câu3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’
a) Không có b) Có một phép c) Có hai phép c) Có vô số phép
Câu4: Nghiệm phương trình sin
2
x + 3cosx = 3 là:
a) x = k2π (k∈Z) b) x =
2
π
+kπ, (k∈Z) c) x = kπ, (k∈Z) d) x = 0


Câu5: Trong mặt phẳng oxy cho đường thẳng d: x – y + 1 = 0. Ảnh của d qua phép đối xứng tâm O
là đường d’ có phương trình:
a) x + y + 1 = 0 b) x – y – 2 = 0 c) x – y + 2 = 0 d) x – y – 1 = 0
Câu6: Có 4 hộp đựng kẹo, 5 hộp rỗng, tất cả đậy kín. Lấy ngẫu nhiên 4 hộp. Xác suất để 4 hộp được
chọn không có hộp kẹo nào là:
a)
126
5
b)
220
6
c)
11
3
d)
60
1
Câu7: Số nghiệm của phương trình 2sin(x +
6
π
) - 1 = 0 trong đoạn [0;
2

] là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
Câu8: Giá trị tổng S =
0
15
C
– 2

1
15
C
+ 2
2
2
15
C
– 2
3
3
15
C
+….– 2
15
15
15
C
là:
a) S = 0 b) S = 1 c) S = –1 d) S = 2
15
Câu9: Hình gồm 2 đường tròn bằng nhau và tiếp xúc ngoài với nhau, có bao nhiêu trục đối xứng?
a) Không có b) Một trục c) Hai trục d) Vô số trục đối xứng
Câu10: Trong mp oxy cho điểm M(3;-2), M
1
là ảnh của M qua phép đối xứng trục ox. M
2
là ảnh của
M
1

qua phép tịnh tiến theo vectơ

v
=(1;2). Khi đó M
2
có tọa độ là:
a) M
2
(-2;3) b) M
2
(-4;4) c) M
2
(4;4) d) M
2
(4;0)
Câu11: Có bao nhiêu giá trị x trong đoạn [-
2
π
;
2
π
] để giá trị y = cos3x và y = cos(x +
3
π
) bằng
nhau:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin(x+
6
π

) – 3 trên R là:
a) –7 b) – 4 c) 4 d) –3
Câu13: Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau. Hỏi có bao nhiêu số lập
được có số 1 ở hàng đơn vị?
a) 120 b) 360 c) 720 d) 2160
Câu14: Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số (chữ số đầu khác 0) là:
a) 27216 b) 90000 c) 72000 d) 21600
Câu15: Trên giá sách có 5 quyển Toán, 3 quyển Lý, 4 quyển Hoá. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển. Xác suất
để lấy được 3 quyển thuộc 3 môn khác nhau là:
a)
110
5
b)
220
6
c)
11
3
d)
60
1
Câu16: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh BC, AD. Có bao nhiêu cạnh của tứ
diện chéo nhau với MN?
a) 2 b) 3 c) 4 d) Không có
Câu17: Cho các đường thẳng a, b và mặt (P). Mệnh đề nào sau đây đúng:
a) a//b , b//(P) ⇒ a//(P) b) a//b , b⊂(P) ⇒ a//(P)
c) a // (P) , b ⊂ (P) ⇒ a // b. d) a⊄ (P) , a//b, b⊂ (P) ⇒ a//(P)

Câu18: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó?
a) Không có b) Có một phép c) Có hai phép d) Có vô số phép

Câu19: Trong mặt phẳng oxy cho đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Ảnh của d qua phép quay tâm O góc
90
o
là đường d’ có phương trình:
a) x – y – 1 = 0 b) x – y + 1 = 0 c) x + y + 2 = 0 d) x + y – 2 = 0
Câu20: Tập xác định của hàm số y =
2cosx -sin2x
cosx 2
+
là:
a) D = R\ {k2π, (k∈Z) } b) D = R\ {
2
π
+kπ, (k∈Z) } c) D = R\ { kπ, (k∈Z) } d) D = R
Câu21: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1đến 9. Rút ngẫu nhiên 4 thẻ. Xác suất để thẻ ghi số 1
và thẻ ghi số 2 đều được rút là:
a)
12
1
b)
36
1
c)
9
2
d)
6
1
Câu22: Hệ số của x
5

trong khai triển (1 + 2
x
)
12
là:
a) 61325 b) 61260 c) 67584 d) 65536
Câu23: Giá trị x thoả hệ thức
3
x
A
= 20
1
x
C
là:
a) 4 b) 5 c) 6 d) -4 hoặc 6
Câu24: Cho cấp số cộng có công sai d = 3, số hạng u
3
= 4, số hạng thứ 20 sẽ là:
a) u
20
= 25 b) u
20
= 35 c) u
20
= 55 d) u
20
= 75
Câu25: Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đường tròn (C): (x – 1)
2

+ (y – 2)
2
= 3. Ảnh của (C) qua
phép đối xứng trục d: x – y = 0 là đường tròn có phương trình:
a) (x – 1)
2
+ (y + 2)
2
= 3 b) (x – 2)
2
+ (y – 1)
2
= 3
c) (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
= 3 d) (x – 1)
2
+ (y – 2)
2
= 3
Câu26: Trong mp oxy cho điểm M(4;2). Ảnh M’ của M qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện
liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k =
2
1
và phép đối xứng trục oy là:
a) M’(1;2) b) M’(-2;1) c) M’(-1;2) d) M’(1;-2)
Câu27: Phương trình : tan(2x+30
o

) = cot30
o
có các tập nghiệm là:
a) x = 15
o
+ k90
o
(k∈Z) b) x = 30
o
+ k180
o
(k∈Z)
c) x = 60
o
+ k90
o
(k∈Z) d) x = k90
o
(k∈Z)
Câu28: Từ các số 1,2,3,4,5,6 lập các số tự nhiên chẵn gồm 6 chữ số khác nhau. Số các số lập được
là:
a) 120 b) 360 c) 720 d) 2160
Câu29: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác. Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh BC, SC.
Mặt phẳng (P) đi qua MN và song song với DB cắt hình chóp theo một thiết diện là hình:
a) Lục giác b) Ngũ giác c) Tam giác d) Tứ giác
Câu30: Mệnh đề nào sau đây đúng:
a) Nếu đường thẳng a và đường b không có điểm chung thì chúng chéo nhau.
b) Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P)có một điểm chung thì đường thẳng a nằm trong (P).
c) Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường chung.
d) Nếu đường thẳng a cắt đường b và b nằm trong mặt (P) thì a cắt (P).

Câu31: Cho cấp số cộng: x, 5, y, 17, z. Giá trị x,y,z là:
a) x = 1; y = 9, z = 21 b) x = -1, y = 11, z = 23
c) x = -2, y = 12, z = 22 d) x = 0, y = 10, z = 24
Câu32: Cho dãy số (u
n
) với u
n
= (n – 1)2
n
+ 1. Số hạng u
n+1
của dãy số đó là:
a) u
n+1
= 2n.2
n
+ 1 b) u
n+1
= (n – 1)2
n+1
+ 1 c) u
n+1
= n2
n+1
+ 2 d) u
n+1
= (n – 1)2.2
n

Câu33: Đội văn nghệ có 7 diễn viên nam có khả năng như nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn diễn

viên để đóng vở kịch gồm một vai Vua, một vai Quan và 2 lính hầu?
a) 35 b) 120 c) 420 d) 840
Câu34: Hai bạn học sinh lớp C2 và bốn bạn học sinh lớp C3 được xếp ngồi chung một dãy dài có 6
ghế ngồi. Hỏi có mấy cách để xếp chỗ ngồi sao cho hai học sinh lớp C2 luôn ngồi cạnh nhau?
a)120 b) 240 c) 480 d) 720
Câu35: Gieo hai con súc sắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc
sắc bằng 10 là:
a)
12
1
b)
36
1
c)
9
2
d)
36
5
Câu36: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh SD, SB. Mặt (AMN) không
cắt cạnh nào sau đây của hình chóp:
a) BC b) SC c) DB d) DC
Câu37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh SC. Thiết diện
tạo bởi mặt (ABM) với hình chóp là:
a) Tam giác b) Hình bình hành c) Hình thang d) Ngũ giác
Câu38: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, SC. Có bao nhiêu mặt
phẳng (xác định từ các điểm đã cho trên hình chóp) chứa đường thẳng MN?
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
Câu39: Mệnh đề nào sau đây sai:
a) Nếu ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trong mặt phẳng.

b) Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến (nếu có) của
chúng cũng song song với đường đó.
c) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhau.
d) Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì đường thẳng đó nằm trên
mặt phẳng.
Câu 40: Giá trị của tổng S = 2+7+12+17+…+97 là:
a) S = 455 b)570 c) 750 d) 990
ĐÁP ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN
1.b 2.c 3.c 4.a 5.d 6.a 7.b 8.c 9.c 10.c 11.c 12.a 13.a 14.b
15.c 16.c 17.d 18.d 19.a 20.b 21.d 22.c 23.c 24.c 25.b 26.b 27.a 28.b
29.c 30.c 31.b 32.a 33.c 34.b 35.a 36.c 37.c 38.b 39.a 40.d

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×