Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2007 LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG TRỊ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.78 KB, 5 trang )

Kỳ thi: ĐỀ THI THỬ . ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ
Môn thi: HOÁ HỌC.
001: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Hỏi
trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Kết quả khác
002: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất
cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd NaOH B. Dd Ca(OH)
2
C. Dd HCl D. Dd H
2
SO
4
loãng
003: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C


2
H
4
thường bị lẫn tạp chất là
khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A. Dung dịch Br
2
B. Dung dịch KMnO
4
C. Dung dịch K
2
CO
3
D. Dung dịch KOH
004: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra chậm hơn B. Xảy ra nhanh hơn C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai
005: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6. Biết X có 3 lớp
electron . Tính Z của X.
A. 15 B. 10 C. 14 D. 16
006: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch Na
2
CO

3
?
A. Chỉ có sủi bọt khí B. Chỉ có kết tủa nâu đỏ
C. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
007: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7. NaBr 8. K
2
S.
Dung dịch có pH < 7 là:
A. 1, 2, 3 B. 3, 5, 6 C. 6, 7 , 8 D. 2, 4, 6
008: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
009: Cho các hợp chất sau:
1. CH

3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2

)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1,2 B. 3,5 C. 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5
010: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH + C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu
suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH

4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:
A. 1, 2 B. 3, 4 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 4
011: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. Isobutan B. Isopentan C. 2,2- đimetylpropan D. 2,4- đimetylbutan
012: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5. Tơ enang 6. Tơ
Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 4, 5 B. 6, 7 C. 1, 2, 3 D. 1, 4, 6
013: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1)
Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4) Dung dịch Br
2
A. 2, 3 B. 1, 2 C. 3, 4 D. 1, 4
014: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết
hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có o-nitrophenol B. Chỉ có m - nitrophenol C. o và m-nitrophenol
D. Chỉ có p-nitrophenol
015: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:
A. NaOH và H
2
SO

4
B. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
C. H
2
SO
4
và KOH D. NaHCO
3
và P
2
O
5
016: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol,
styren, rượu benzylic là:
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br
2
C. Na D. Thuốc thử khác
017: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các
trieste. Tính số trieste này?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 8
018: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Axit
ω

-aminoenatoic B. Axit
ε
aminocaproic C. Caprolactam D. Tên gọi khác
019: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể). Bơm
không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về
25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 1,5 atm B. 2,5 atm C. 2 atm D. 4 atm
020: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác
dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất phản ứng nhiệt
nhôm
A. 100% B. 85% C. 80% D. 75%
021: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để được
dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 1 : 5 B. 5 : 1 C. 2 : 5 D. 5 : 2
022: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa
AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)

2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung
dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,53% B. 31,18% C. 33,14% D. 32,18 %
023: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catốt
khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,32g & 0,64g B. 0,64g & 1,28g C. 0,64g & 1,32g D. 0,32g & 1,28g
024: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-

trong dung dịch Y
A. 0,08 , 0,24 , 0,8 B. 0,16, 0,12, 1,6 C. 0,08, 0,64, 0,8 D. 0,24, 0,64, 0,8
025: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung
dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối
lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,4 gam B. 3,12 gam C. 2,2 gam D. 1,8 gam
026: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn
toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra
5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
A. 3,12 gam B. 3,22 gam C. 4,20 gam D. 3,92 gam
027: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 0,896 lít
NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 9,5 gam B. 7,44 gam C. 7,02 gam D. 4,54 gam
028: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4

.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10 ml dung dịch này
trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
029: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M
được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Dư axit B. Thiếu axit C. Dung dịch muối D. Tất cả đều sai
030: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa.
Giá trị của V là:
A. 0,448 lít B. 1,792 lít C. 0,448 lít và 0,736 lít D. 0,448 lít và 1,792 lít
031: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 3,9 gam B. 4,16 gam C. 2,38 gam D. 2,08 gam

032: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung
dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 120 ml B. 60 ml C. 1,2 ml D. Kết quả khác
033: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol của mỗi chất là:
A. 0,12 B. 0,24 C. 0,21 D. 0,36
034: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được
hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x
.Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,45 < x < 1,50 B. 1,26 < x < 1,47 C. 1,62 < x < 1,75 D. 1,36 < x < 1,53
035: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO
3
/NH
3
thì khối
lượng Ag thu được là :

A. 108 gam B. 10,8 gam C. 216 gam D. 21,6 gam
036: X là một
α
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH. Cho 15,1 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
NCH
2
- COOH C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
D. Kết quả khác
037: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 4,5g C
2

H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
C. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2

D. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
038: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi
este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được
28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Glixerin tripropionat C. Etylenglicolđiaxetat D. Glixerin triacrylat
039: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định CTPT của
2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.
A. C
2
H
4
, C
4
H
8
B. C
2

H
4
,C
3
H
6
C. C
3
H
6
,C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
5
H
10
040: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl. Biết rằng
khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT
của (X).
A. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH

2
B. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
C. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
041: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu
50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml.
A. 430g B. 520g C. 760g D. 810g
042: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH
1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H
2
SO

4
. Hiệu suất phản
ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 15 gam B. 13,788 gam C. 14,632 gam D. 17 gam
043: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng
thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 5,7 gam B. 12,5 gam C. 15 gam D. 21,8gam
044: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H
2
SO
4
(lấy dư)
3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 1, 2, 3 B. Chỉ có 4 C. 3, 4 D. 1, 4
045: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H
2
( vừa

đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1
(phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của
A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1 mol C
3
H

4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2 mol C

2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
046: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M. Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,1 mol C
2
H
5

OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH B. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH
C. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH D. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH
047: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/

) đồng đẳng kế tiếp. Chia X ra làm 2
phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M. Cho 1/2 hỗn hợp X với dd
AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp
X.
A. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH B. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH

048: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2

4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
A. 2 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 3, 5
049: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
). Trộn (B
/

) với một
anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa (B
/
) và (C
/
) với nồng độ mol tổng
cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định
CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
) trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/

): H-CHO 0,02 mol B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO
0,2 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO
0,05 mol
050: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng
34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết
tên gọi của X.
A. Propylfomiat B. Etylaxetat

C. Propylfomiat hoặc Etylaxetat D. Etylfomiat hoặc Propylaxetat

×