Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra môn Hoá vô cơ lớp 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.58 KB, 2 trang )

Đề Kiểm tra Vô cơ 12
Họ tên học sinh: .
Nhắc nhở học sinh: chỉ khoanh vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Trong công nghiệp, xođa đợc sản xuất theo quy trình sau:
CO
2
+ NH
3
+ NaCl + H
2
O

thapt
0
X + Y
sau đó X

nung
xođa + CO
2
+ H
2
O
Hãy cho biết X là chất gì?
A. NaHCO
3
B. KHCO
3
C. Ba(HCO
3
)


2
D. cả A, B đều đúng.
Câu 2. Cho 2 dung dịch Na
2
CO
3
0,1M và NaHCO
3
0,1M. Dung dịch nào có pH lớn hơn?
A. dung dịch Na
2
CO
3
B. dung dịch NaHCO
3
C. bằng nhau D. không xác định.
Câu 3. Tại sao phèn chua lại làm trong nớc đục?
A. Do sự thuỷ phân của Al
3+
để tạo ra Al(OH)
3
B. Do sự kết hợp của các ion điện ly ra từ phèn với các ion có trong nớc đục để tạo các chất kết tủa.
C. Cả A, B đều đúng. D. cả A, B đều sai.
Câu 4. Tiến hành điện phân dung dịch chứa hỗn hợp các muối Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO

4
và Na
2
SO
4
. Sau một thời gian điện phân thu đợc một
kim loại duy nhất. Hãy cho biết đó là kim loại nào ?
A. Fe B. Cu C. Na D. không xác định.
Câu 5. Điện phân nóng chảy KOH. Hãy cho biết quá trình nào xảy ra tại anot ?
A. khử K
+
B. oxi hoá OH
-
C. khử OH
-
D. oxi hoá H
2
O
Câu 6. Cho dung dịch Na
2
CO
3
từ từ vào dung dịch HCl d. Hãy cho biết hiện tợng nào sau đây xảy ra ?
A. có khí bay ra B. ban đầu cha có khí , một thời gian sau có khí bay ra.
C. tốc độ khí thoát ra chậm dần. C. không có hiện tợng gì?
Câu 7. Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và NaAlO
2
đến d. Hãy cho biết hiện tợng nào sau đây xảy ra?
A. Có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra.
B. Ban đầu cha có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện

C. Ban đầu ch a có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết tủa lại tan.
D. không xác định đợc hiện tợng.
Câu 8. Khi cho Al
2
O
3
và MgO vào dung dịch HNO
3
loãng. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A. MgO phản ứng trớc. B. Al
2
O
3
phản ứng trớc.
C. Al
2
O
3
và MgO phản ứng đồng thời. D. không xác định
Câu 9. Al khử nớc rất chậm và khó, nhng lại dễ dàng khử nớc trong dung dịch kiềm mạnh, giải phóng khí H
2
. Hãy cho biết vai trò của
kiềm trong phản ứng này ?
A. do OH
-
tác dụng trực tiếp với Al B. do OH
-
tác dụng với lớp màng Al
2
O

3
trớc đó.
C. do OH
-
tác dụng với lớp màng Al(OH)
3
mới sinh. D. tất cả các phơng án trên đều đúng.
Câu 10. Cho hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO
3
và d mol Cu(NO
3
)
2
thu đợc dung dịch chứa 2 muối
và kết tủa chứa 3 kim loại. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây đúng.
A. 3a + 2b < c + 2d B. c < 3a + 2b < c + 2d
C. c < 3a + 2b c + 2d D. c 3a + 2b < c + 2d
Câu 11.Khi để miếng gang trong không khí ẩm tạo thành gỉ sắt (Fe(OH)
3
.Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là gì?
A. O
2
(kk) B. H
2
O C. H
+
D. không xác định.
Câu 12. Quá trình sản xuất thép từ gang trắng, ngời ta cho thêm oxi của không khí vào. Hãy cho biết vai trò của oxi ?
A. oxi hoá tạp chất B. oxi hoá cacbon C. oxi hoá một phần Fe D. cả A, B, C đều xảy ra.
Câu 13. Khi cho Na vào dung dịch Ba(HCO

3
)
2
. Hãy cho biết hiện tợng nào sau đây xảy ra ?
A. có kết tủa và khí CO
2
bay lên B. có kết tủa và khí H
2
bay lên.
C. có kết tủa và hỗn hợp khí H
2
và CO
2
bay lên D. chỉ có khí H
2
bay lên.
Câu 14. Cho Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, d. Hãy cho biết chất ăn mòn trong quá trình trên là gì ?
A. H
+
B. NO
-

3
C. H
2
O D. cả H
+
và NO

-
3
.
Câu 15. Những kết luận nào sau đây đúng với tính chất của Al.
A. Al là kim loại có tính khử mạnh. B. Al là kim loại có tính chất lỡng tính
C. Al có tính oxi hoá D. Al và có tính axit vừa có tính bazơ.
Câu 16. Cho phản ứng sau: Fe + 2H
+
= Fe
2+
+ H
2
(1)
và Mg + Fe
2+
= Fe + Mg
2+
(2)
Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây của các cặp oxi hoá / khử đúng với chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá ?
A. Fe
2+
/ Fe 2H
+
/H
2
Mg
2+
/Mg B. Mg
2+
/Mg Fe

2+
/ Fe 2H
+
/H
2

C. Mg
2+
/Mg 2H
+
/H
2
Fe
2+
/ Fe D. 2H
+
/H
2
Fe
2+
/ Fe Mg
2+
/Mg
Câu 17.Cho Na vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu đợc chất rắn khan chứa 3 chất. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. HCl d. B. HCl hết, H
2
O d C. HCl, H
2
O hết, Na d D. H
2

O hết, HCl d.
Câu 18. Dung dịch NaAlO
2
có môi trờng bazơ, điều này đợc giải thích là do:
A. Ion Na
+
thuỷ phân. B. Do có NaOH d. C. Do ion AlO
-

2
thuỷ phân. D. do nớc điện ly.
Câu 19. Nguyên nhân nào mà Al đợc coi nh không tác dụng với nớc?
A. Do có lớp màng Al
2
O
3
B. Do tính khử của Al quá yếu.
C. Do Al phản ứng tạo ra lớp màng hiđroxit. D. cả A, B, C đều đúng.
Câu 20. Tính khử của Na lớn hơn Mg là do.
A. Bán kính nguyên tử của Na > Mg. B. do năng lợng ion hoá của Na < Mg
C. do độ âm điện của Na < Mg D. do cả 3 yếu tố ở A, B, C.
Câu 21. Tại sao lại cho chất chảy vào trong quá trình luyện gang ?
A. do chất chảy sẽ tạo xỉ có tỷ khối nhỏ hơn gang. B. do chất chảy nhẹ hơn gang.
C. do chất chảy làm cho gang dễ nóng chảy hơn. D. cả A, B, C.
Câu 22.Từ 1 tấn quặng hematit đỏ và 1 tấn quặng manhetit, quặng nào sẽ cho lợng gang đợc điều chế ra nhiều hơn ?
A. quặng hematit đỏ B. quặng manhetit C. bằng nhau D. không xác định.
Câu 23. Cho các hiđroxit sau: LiOH, NaOH. Hãy cho biết hiđroxit nào có tính bazơ lớn hơn?
A. LiOH B. NaOH C. Bằng nhau D. không xác định.
Câu 24. Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa Na
2

CO
3
0,1 mol và NaHCO
3
0,15M. Hãy cho biết thể
tích khí CO
2
thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
A. 2,24 lít B. 2,8 lít C. 3,92 lít D. đáp án khác.
Câu 25. Một hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng d thu đợc 5,6 lít
khí SO
2
(đktc) và trong dung dịch có chứa 120 gam Fe
2
(SO
4
)
3

.Tính số mol H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng.
A. 0,95 mol B. 1,05 mol C. 1,15 mol D. 1,25 mol
Câu 26. Cho một sắt đến d vào 200 ml dung dịch HNO
3
4M ( phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu đợc dung
dịch X, cho dung dịch NaOH d vào dung dịch X thu đợc kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối l-
ợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn ?
A. 16 gam B. 24 gam C. 32 gam D. đáp án khác.
Câu 27. Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO
3
; 0,15 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1 mol Fe(NO
3
)
3
thu đợc dung dịch X và kết
tủa Y. Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu đợc chứa 3 kim loại.
A. a 2,7 gam B. 2,7 gam < a 5,4 gam C. 5,4 gam < a 7,2 gam D. đáp án khác.
Câu 28. Cho a gam Na vào 200 ml dd chứa HCl 1M và CuCl
2
0,8M thu đợc m gam kết tủa và 4,48 lít H
2
(đktc) . Xác định a và m.

A. a = 6,9 gam và m = 4,9 gam B. a = 9,2 gam và m = 4,9 gam C. a = 9,2 gam và m = 9,8 gam D. đáp án khác.
Câu 29. Cho thanh Al nhúng vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời CuCl
2
0,75M và HCl 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
lấy thanh Al ra. Hãy cho biết khối lợng thanh nhôm thay đổi nh thế nào ?
A. tăng 6,9 gam B. tăng 1,5 gam C. giảm 2,7 gam D. đáp án khác.
Câu 30. Cho a gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn , Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu đợc 7,84 lít khí SO
2
(đktc). Hãy
cho biết khi cho hỗn hợp trên vào 400 ml dung dịch CuSO
4
1M thu đợc bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 12,8 gam B. 22,4 gam C. 25,6 gam D. Đáp án khác.
Câu 31 Đốt 5,4 gam Al trong khí clo thu đợc 18,18 gam chất rắn X. Cho hỗn hợp X vào dung dịch AgNO
3
d thu đợc m gam kết tủa.
Xác định giá trị của m.
A. 77,58 gam B. 78,75 gam C. 77,85 gam D. 75,78 gam
Câu 32Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d thì thu đợc 10,08 lit khí (đktc). Mặt khác, nếu
hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
thì thu đợc V (lit) hỗn hợp khí gồm NO

2
và NO (đktc) có tỷ khối so với H
2
là 19
Xác định V.
A. 8,96 lít B. 10,08 lít C. 11,2 lít D. đáp án khác.
Câu 33Hoà tan m gam Al, Mg vào HCl d cho 6,72lít khí (đktc). Cho m gam hỗn hợp Al, Mg trên vào 400ml dung dịch gồm AgNO
3
1M và Cu(NO
3
)
2
0,8M, phản ứng xong có bao nhiêu gam kết tủa.
A. 43,2 gam B. 49,6 gam C. 54,8 gam D. 63,68 gam
Câu 34. Trong dãy điện hóa, vị trí của một số cặp oxi hóa/khử đợc sắp xếp nh sau: Na
+
/Na; Mg
2+
/Mg; Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe; Ni
2+
/Ni ;
Fe
3+
/Fe
2+
; Ag

+
/ Ag. Hãy cho biết trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe , Ni, Ag, kim loại nào đẩy đợc Fe ra khỏi dd muối sắt (III).
A. Na, Mg, Al, Fe B. Na, Mg, Al, C. Na, Mg, Al D. Mg, Al.
Câu 35. Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 100 ml H
2
SO
4
0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận
dung dịch sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan.
A. 18,625 gam B. 19,475 gam C. 20,175 gam D. 17,975 gam
Câu 36. Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl thấy khối lợng dung dịch tăng 2,2 gam. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng.
A. Phản ứng vừa đủ. B. HCl thiếu, Mg d C. Mg phản ứng hết D. đáp án khác.
Câu 37. Trộn 2 dung dịch Cu(NO
3
)
2
1,2M và AgNO
3
1,6M theo tỷ lệ thể tích 1 : 1 thu đợc dung dịch X. Hãy cho biết khi cho 2,7 gam
bột Al vào 100 ml dung dịch X thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?
A. 8,64 gam B. 12,48 gam C. 13,38 gam D. đáp án khác.
Câu 38. Nhúng 2 thanh kim loại Zn và Fe cùng vào dung dịch CuSO
4
. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A. Zn tác dụng với CuSO
4
trớc B. Fe tác dụng với CuSO
4
trớc.
C. Zn và Fe tác dụng đồng thời. D. không xác định đợc thứ tự.

Câu 39. Hãy so sánh tốc độ ăn mòn khi nhúng một thanh sắt tây (sắt đợc tráng bằng thiếc) và một thanh hợp kim Fe-Sn (thu đợc khi
nung chảy Fe, Sn ) cùng vào các dung dịch HCl cùng nồng độ.
A. sắt tây ăn mòn mạnh hơn B. thanh hợp kim bị ăn mòn nhanh hơn.
C. 2 thanh bị ăn mòn với tốc độ bằng nhau D. không xác định đợc
Câu 40. Để bảo vệ các vật liêu kim loại, ngời ta thờng tiến hành mạ Crom lên bề mặt kim loại. Hãy cho biết cơ sở của phơng pháp bảo
vệ kim loại trên ?
A. cách ly B. tạo hợp kim không gỉ. C. dùng chất kìm hãm D. điện hoá
Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt

×