Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi thử ĐH THPT BYT lần 1-2009. Môn Vật lý khối A-Mã 502

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.88 KB, 4 trang )


TRNG THPT BC YấN THNH
THI TH I HC LN I. NM 2009
Mụn: Vt lý - Khi A. Thi gian lm bi: 90 phỳt

Mó 502
I. Phần chung cho các đối tợng (gồm 40câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu1). Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai.
A). Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
B). Năng lợng điện từ không thay đổi
C). Năng lợng điện và năng lợng từ biến thiên điều hoà với tần số bằng hai lần tần số biến thiên của dòng điện.
D). Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng điện đạt giá trị cực đại.
Câu2). Cho kim loại có công thoát là 6,625 .10
-19
J. Chiếu vào kim loại trên đồng thời hai bức xạ
1
0,2 m
à
=

1
0,1 m
à
=
thì động năng ban đầu của các quang electron sẽ:
A). Từ 0 J đến 6,625.10
-19
J B). Từ 6,625.10
-19
J đến 19,875.10
-19


J
C). Từ 0 J đến 13,25 .10
-19
J D). Từ 6,625.10
-19
J đến 13,25 .10
-19
J
Câu3). Một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực. Để dòng điện phát ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với
tốc độ bao nhiêu vòng trong 1 phút?
A). 5 vòng B). 50 vòng C). 3000 vòng D). 300 vòng
Câu 4). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=2m; ánh sáng thí nghiệm có bớc sóng là
0,6 m
à
=
. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 là:
A). 1,2mm B). 2,4mm C). 3,6mm D). 4,8mm
Câu 5). Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha tần số f
0
.Nhận định nào sau đây đúng
A). Từ trờng quay với tần số f<f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
B). Từ trờng quay với tần số f=f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
C). Từ trờng quay với tần số f>f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
D). Từ trờng quay với tần số f=f

0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
Câu 6). Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai nguồn là 60 cm, bớc sóng
là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng.Số điểm dao động với biên độ 3cm trong khoảng hai
nguồn là:
A). 24 B). 12 C). 3 D). 6
Câu 7). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=1m; ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng có bớc
sóng từ
0.4 m
à
đến 0,75
m
à
. Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:
A). 5 B). 6 C). 4 D). 7
Câu 8). Nhận định nào sau đây về hiện tợng quang điện ngoài là đúng:
A). Chỉ những phôtôn có năng lợng lớn hơn hoặc bằng công thoát mới có khả năng gây ra hiện tợng quang điện
B). Khi hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt trong tế bào quang điện nhỏ hơn -U
h
thì không còn hiện tợng quang điện
C). Động năng ban đầu cực đại của electrôn tỷ lệ thuận với cờng độ ánh sáng kích thích
D). Hiện tợng quang điện thể hiện sâu sắc tính sóng của ánh sáng
Câu 9).Cho mạch điện xoay chiều có tụ điện C=
1

.10
-4
F , điện trở R, và cuộn dây thuần cảm có L thay đổi đợc. Hiệu
điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz. Khi L=
5

4

H thì hiệu điện thế
hiệu dụng trên cuộn dây cực đại. Hỏi khi L thay đổi công suất cực đại là bao nhiêu?
A). 100W B). 200W C). 400W D). 50W
Câu 10). Cho mạch dao động có C=4 mH; L=1 mH. Ban đầu tích điện cho tụ ở hiệu điện thế 5V. Cờng độ dòng điện có
độ lớn bằng bao nhiêu khi hiệu điện thế là 4V.
A). 6 mA B). 6
à
A C). 6 A D). 0,6 A
Câu 11). Nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai :
A). Chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc nhỏ B). Chu kỳ dao động phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng
C). Trong một chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần D). Tần số dao động tỷ lệ thuận với gia tốc trọng trờng
Câu12). Một vật tham gia đồng thời hai dao động kết hợp. Hai dao động thành phần và dao động tổng hợp có biên độ
bằng nhau. Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là:
A).
2
3

B). 0 C).
2

D).
3

Câu13). Nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai.
A). Khi sóng truyền từ môi trờng này sang môi tờng khác thì chu kỳ, tần số và bớc sóng không đổi
B). Bớc sóng là quãng đờng sóng lan truyền đợc trong một chu kỳ
C). Lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động
D). Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng

1

Câu14). Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phơng cùng tần số. Dao động thành phần thứ nhất có biên độ là 5
cm pha ban đầu là
6

, dao động tổng hợp có biên độ là 10cm pha ban đầu là
2

. Dao động thành phần còn lại có biên
độ và pha ban đầu là:
A). Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là
2

. B). Biên độ là
5 3
cm, pha ban đầu là
3

C). Biên độ là
5
cm, pha ban đầu là
2
3

. D). Biên độ là
5 3
cm, pha ban đầu là
2
3


.
Câu 15). Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lợng m, dao động với chu kỳ T. Cắt lò xo thành ba phần giống hệt nhau,
lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc này, m sẽ dao động:
A). Với chu kỳ tăng 2 lần B). Với chu kỳ giảm
2
lần
C). Với chu kỳ giảm 3 lần D). Với chu kỳ giảm
6
lần
Câu16). Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch
điện có tần số thay đổi đợc. Khi tần số f=f
1
=50 Hz và f=f
2
= 200Hz thì hệ số công suất nh nhau. Hỏi khi tần số bằng bao
nhiêu thì cờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại:
A). 150Hz B). 75Hz C). 125HZ D). 100Hz
Câu 17). Một kim loại có giới hạn quang điện là
0
0,3 m
à
=
. Năng lợng phôtôn tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim
loại là:
A). 6,625.10
-19
J B). 19,875.10
-19
J C). 13,25.10

-19
J D). 0 J
Câu18). Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.
B). Đợc ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bớc sóng
D). Là hiện tợng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phơng
Câu 19). Cho mạch điện gồm điện trở R=100

, cuộn dây thuần cảm L=
1

H, tụ điện có C=
1
2

.10
-4
F . Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A). Nhanh hơn
4

B). Nhanh hơn
2

C). Nhanh hơn
3

D). Nhanh hơn

3
4

Câu 20). Cho cuộn dây có r= 5

, Z
L
mắc nối tiếp với biến trở R. Khi R nhận các giá trị 5

và 9,4

thì công suất
toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công suất trên R cực đại:
A). 7

B). 12

C). 7,2

D). 13

Câu 21). Công thức nào sau đây đúng:
A).
L
L
u
i
Z
=
B).

u
i
Z
=
C).
C
C
u
i
Z
=
D).
R
u
i
R
=
Câu 22). Hiện tợng xãy ra khi thu sóng điện từ bằng ăng ten là:
A). Cộng hởng B). Phản xạ có chọn lọc C). Cỡng bức D). Giao thoa
Câu 23). Một mạch dao động đợc dùng để thu sóng điện từ , bớc sóng thu đợc thay đổi thế nào nếu tăng điện dung lên 2
lần ,tăng độ tự cảm lên 8 lần, tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 3 lần.
A). Tăng 48 lần B). Giảm 4 lần C). Tăng 4 lần D). Tăng 12 lần
Câu 24). Chọn nhận định đúng
A). Màu sắc của các vật phụ thuộc vào bản chất của vật và ánh sáng chiếu vào
B). Màu của môi trờng là màu tổng hợp của những bức xạ mà môi trờng hấp thụ
C). Sự hấp thụ ánh sáng của môi trờng là sự giảm bớc sóng khi ánh sáng truyền trong môi trờng đó
D). Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật thấy vật có màu đỏ thì khi chiếu ánh sáng tím vào vật vật sẽ có màu tím
Câu 25). Một ngời ngồi trên thuyền thấy trong 10 giây một chiếc phao nhấp nhô lên xuống 5 lần. Vận tốc truyền sóng là
0,4 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
A). 80 cm B). 50 cm C). 40 cm D). 1 m

Câu 26). ứng dụng tia X để chiếu điện chụp điện là vận dụng tính chất nào của nó
A). Tính đâm xuyên và tác dụng lên phim ảnh B). Tính đâm xuyên và tác dụng sinh lý
C). Tính đâm xuyên và tính làm phát quang D). Tính làm phát quang và tác dụng lên phim ảnh
Câu 27). Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi đợc.
Ban đầu tần số là f
0
và hiệu điện thế hai đầu tụ nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là

/2. Tăng tần số, nhận định
nào sau đây không đúng.
A). Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện B). Công suất giảm
C). Mạch có tính cảm kháng D)Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng
Câu 28). Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ:
A). Phụ thuộc vào môi trờng và tần số sóng B). Không phụ thuộc vào môi trờng mà phụ thuộc vào tần số sóng
C). Phụ thuộc vào môi trờng và không phụ tần số sóng D). Không phụ thuộc vào môi trờng và tần số sóng
2

Câu 29). Một vật dao động điều hòa với phơng trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và
khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dơng. Pha ban đầu là:
A).

. B). -
/ 3

C).

/2 D). -

/2
Câu 30). Chọn nhận định đúng:

A). Pin quang điện là dụng cụ biến điện năng thành quang năng
B). Quang trở là dụng cụ cản trở sự truyền của ánh sáng
C). Bớc sóng giới hạn của hiện tợng quang điện trong thờng nhỏ hơn hiện tợng quang điện ngoài
D). Hiện tợng quang dẫn đợc giải thích bằng hiện tợng quang điện trong
Câu 31). Cho cuộn dây có r = 50

; Z
L
=
50 3
mắc nối tiếp với mạch điện X gồm hai trong ba phần tử R,L,C. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều. Sau khi hiệu điện thế trên cuộn dây đạt cực đại một phần t chu kỳ thì hiệu
điện trên X đạt cực đại.Trong X chứa các phần tử thoả mãn:
A). Gồm C và L thoả mãn: Z
C
- Z
L
=
50 3
B). Gồm C và R thoả mãn:
2
C
R
Z
=
C). Gồm C và R thoả mãn:
3
C
R
Z

=
D). Gồm R và L thoả mãn:
3
L
R
Z
=
Câu 32). Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí động năng gấp 8 lần thế
năng là:
A). 12 cm B). 4 cm C). 16 cm D). 8 cm.
Câu 33). Cho sóng dừng có phơng trình u
(t,x)
= cos (20

t) . sin (5

x) mm .Trong đó x đo bằng m và t đo bằng giây.Vận
tốc truyền sóng là:
A). 2m/s B). 3m/s C). 8m/s D). 4m/s.
Câu 34). Khi chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ. Nhận định nào sau đây sai:
A). Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
B). Chùm qua lăng kính là 1 chùm phân kỳ trong đó ánh sáng tím lệch nhiều nhất
C). Chùm sáng qua ống chuẩn trực là chùm song song
D). Màn ảnh phải đặt tại tiêu diện của thấu kính hội tụ để thu đợc quang phổ
Câu 35). Cho mạch dao động LC có phơng trình dao động là: q=Q
0
cos 2.

10
-7

.t (C).Nếu dùng mạch trên thu sóng điện
từ thì bớc sóng thu đợc có bớc sóng là:
A). 60

m B). 10 m C). 20 m D). 30 m
Câu 36). Cho con lắc đơn có chiều dài l=l
1
+l
2
thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn có chiều dài là l
1
thì chu kỳ
dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l' =l
1
-l
2
thì dao động bé với chu kỳ là:
A). 0,6 giây B). 0,2
7
giây. C). 0,4 giây D). 0,5 giây
Câu 37). Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến thế:
A). Luôn có biểu thức U
1
.I
1
=U
2
.I
2
B).


Hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ
C). Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi D). Số vòng trên các cuộn dây khác nhau
Câu 38). Cho con lắc lò xo có độ cứng K=100 N/m , khối lợng m= 1kg treo ở nơi có g=10 m/s
2
. Ban đầu nâng vật lên đến
vị trí lò xo còn giản 7cm rồi cung cấp vật tốc 0,4 m/s theo phơng thẳng đứng. ở vị trí thấp nhất lò xo giản là:
A). 5 cm B). 25 cm C). 15 cm. D). 10cm
Câu 39). Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây:
A). Chuyển hoá từ thế năng sang động năng B). Vừa có lợi, vừa có hại
C). Biên độ giảm dần theo thời gian D). Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng
Câu 40). Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
A). Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B). Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C). Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bớc sóng lớn và phía bớc sóng nhỏ
D). Hiện tợng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ đợc bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ đợc bức xạ đó.
II. Phần dành cho học sinh học theo chơng trình nâng cao(gồm 10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu41). Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc không
đổi là 2 rad/s
2
. Góc mà đĩa quay đợc sau thời gian 10 s kể từ khi bắt đầu quay là:
A). 50 rad B). 20 rad C). 100 rad D). 10 rad
Câu42). Chiếu lần lợt hai bức xạ
1


2

=
1


/2 vào một kim loại làm Ktốt của tế bào quang điện thấy hiệu điện thế
hảm lần lợt là 3 V và 8 V.
1

có giá trị là:
A). 0,32
m
à
B). 0,52
m
à
C). O,25
m
à
D). 0,41
m
à
Câu43). Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2 kg.m
2
đang quay đều quanh một trục với
tốc độ góc
100 /rad s

=
. Động năng của cánh quạt trong chuyển động quay đó là:
A). 10 J B). 2 kJ C). 20 J D).1 kJ
Câu44). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đợc quãng đờng bằng A là:
A). T/2 B). T/4 C). T/6. D). T/3
3


Câu45). Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB. Bỏ qua sự
hấp thụ âm của môi trờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB
Câu46). Một đĩa tròn, dẹt có bán kính R, khối lợng m quay quanh một trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa.
Mômen quán tính đối với trục quay xác định bằng biểu thức:
A).
2
mRI =
B).
2
1
2
I mR=
C).
RmI
2
=
D).
2
m
I
R
=
Câu47). Vận động viên trợt băng nghệ thuật đang đang tay để thực hiện động tác quay quanh trục đối xứng dọc theo
thân mình. Nếu ngời đó co tay lại thì chuyển động quay sẽ:
A). không thay đổi B). dừng lại ngay C). quay chậm lại D)quay nhanh hơn
Câu48). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1

0,5 m
à
=

2
0,6 m
à
=
vào hai khe. Công
thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A). X= 3.k (mm) B). X= 6.k (mm) C). X= 4,5.k(mm) D). X= 5.k(mm)
Câu 49). Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ:
A). ánh sáng phát ra từ ngọn đèn B). sóng của đài truyền hình
C.)sóng phát ra từ loa phóng thanh D). sóng của đài phát thanh
Câu50). Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là 10
m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?
A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 15 C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 16C và mắc song song
III. Phần dành cho thí sinh học theo chơng trình cơ bản( gồm 10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu51). Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A). hai bớc sóng B). nửa bớc sóng C). một bớc sóng D). một phần bớc sóng
Câu52). Một mạch LC có điện trở không đáng kể,dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ2.10
-4
s. Năng lợng điện tr-
ờng trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10

-4
s
Câu53). Chiếu lần lợt hai bức xạ
1


2

=
1

/2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang điện thấy hiệu điện thế
hảm lần lợt là 3 V và 8 V.
1

có giá trị là:
A). 0,52
m
à
B). 0,32
m
à
C). 0,41
m
à
D). O,25
m
à
Câu54). Trong quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô, các vạch trong dãy Pasen đợc tạo thành khi các electron chuyển từ
quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo nào sau đây?

A). K B). N C). M D). L
Câu55). Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB. Bỏ qua sự
hấp thụ âm của môi trờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 120dB C). 80dB D). 100dB
Câu56). ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 20 % vận tốc cực đại, tỷ số giữa động năng và thế năng của
vật là:
A). 5 B). 0,2 C). 24 D).
1
24
Câu57). Một đoạn mạch gồm tụ có điện dung
3
10
( )
12 3
C F


=
ghép nối tiếp với điện trở R = 100

, mắc đoạn mạch
vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i lệch pha
3

so với điện áp u thì giá trị của f là:
A).60 Hz B). 25 Hz C).
50 3
Hz D). 50 Hz
Câu58). Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là
10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?

A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 16C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 15 C và mắc song song
Câu59). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đợc quãng đờng bằng A là:
A). T/4 B). T/3 C). T/2 D). T/6.
Câu60). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
0,5 m
à
=

2
0,6 m
à
=
vào hai khe. Công
thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A). X= 6.k (mm) B). X= 5.k(mm) C). X= 3.k (mm) D). X= 4,5.k(mm)
Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm!
H v tờn thớ sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . S bỏo danh: . . . . . . . . . . . .
4

×