Tải bản đầy đủ (.doc) (204 trang)

Toán Lớp 4 Kì I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (910.18 KB, 204 trang )

Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
Tuần 1: Ngày soạn : ngày 5 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 2 ngày 8 tháng 9 năm 2008

Tiết 1: Ôn tập các số đến 100.
I) Mục tiêu:
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000. ôn về cấu tạo số, tính chu vi
một hình.
- HS thành thạo khi đọc, viết số trong phạm vi 100 000. Biết tính chu vi một
hình, biết viết tổng thành một số
- HS có ý thức trong học tập, yêu thích bộ môn.
II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học sinh.
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng.
- GV hớng dẫn HS cách đọc và viết số
lần lợt:
+ 83 215
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở


- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc số và viết số
- Tám mơi ba nghìn , hai trăm năm mơi mốt
- Tám mơi ba nghìn, không trăm linh một.
- Tám mơi nghìn, hai trăm linh một.
1
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
+ 83 001
+ 80 201
+ 80 001
GV hỏi:
+ Hai hàng liền kề có quan hệ với nhau nh
thế nào?
+ Hãy nêu các số tròn trăm, tròn chục, tròn
nghìn, tròn chục nghìn
c. Thực hành:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tự làm bài
a. Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số.
+ Các số trên tia số đợc gọi là những số gì?
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị ?
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu HS phân tích mẫu và tự làm bài

vào phiếu học tập.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày phiếu đã
làm xong của nhóm mình.
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- Yêu cầu HS phân tích cách làm bài và tự
- Tám mơi nghìn không trăm linh một.
HS nêu:
- 1 chục bằng 10 đơn vị, 1 trăm bằng 10 chục.
- 10 000 ; 100 000 ; 10 ; 100 .
- 10 ; 100 ; 10 000 ; 100 000.
- 30 ; 300 ; 3 000 ; 30 000.
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào vở.
0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 60 000
- Các số trên tia số đợc gọi là các số tròn chục
nghìn.
- Hơn kém nhau 10 000 đơn vị
- HS làm bài trên bảng:
36 000 ; 37 000 ; 38 000 ; 39 000 ; 40 000 ;
41 000 ; 42 000
HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào phiếu học tập theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS chữa bài vào vở.
- HS làm bài vào vở
2
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
làm bài vào vở.
a. Viết các số thành tổng các trăm, các

chục, các nghìn, đơn vị
M: 8732 = 8000 + 7000 + 20 + 3
b. Viết tổng các trăm, chục, nghìn thành số.
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
Bài 4:
Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hớng
dẫn HS phân tích và làm bài tập.
+ Muốn tính chu vi một hình ta làm nh thế
nào?
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?
+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?
GV cho HS tự làm bài vào vở.
GV nhận xét, chữa bài
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- 7000 + 3000 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- HS chữa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập và suy nghĩ làm
bài .
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
- Lấy độ dài cạnh chiều dài cộng chiều rộng
rồi nhân với 2.

- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở.
Bài giải:
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm )
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm )
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 ( cm )
Đ/S : 17 cm, 24 cm, 20cm
- HS nhận xét bổ sung.
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
3
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- Dặn HS về làm bài tập 1,2,3,4 (trang 3)
và chuẩn bị bài sau: Ôn tập các số đến 100
000 tiếp theo
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày 6 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100.(Tiếp theo)
I) Mục tiêu:
- Ôn tập về tính nhẩm, tính cộng, trừ các số đến năm chữ số; nhân chia số các
số có đến năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số.
- Thành thạo khi thực hiện các phép tình cộng, trừ, nhân , chia và so sánh các
số đến 100 000. Đọc bảng thống kê và tình toán về thống kê số liệu
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập.

II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động Của thầy Hoạt động của trò
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Viết số :
+ Bảy mơi hai nghìn, sáu trăm bốn mơi
mốt.
+ Chín nghìn, năm trăm mời.
+ Viết số lớn nhất có 5 chữ số.
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
- 72 641
- 9 510
- 99 999
4
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Luyện tính nhẩm.
- GV hớng dẫn HS cách tính nhẩm các phép

tính đơn giản.
- Tổ chức trò chơi Tính nhẩm truyền
- GV nhận xét chung.
c. Thực hành:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tính nhẩm và viết kết quả vào vở.
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1 phép tính
trong bài.
+ GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm
bài vào vở.
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
+ Bảy nghìn cộng hai nghìn = chín nghìn
+ Tám nghìn chia cho hai = bốn nghìn
- HS làm theo lệnh của GV.
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- HS làm bài trên bảng
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 3 000 = 6 000
8 000 : 2 = 4 000
3 000 x 2 = 6 000
16 000 : 2 = 8 000
8 000 x 3 = 24 000
11 000 x 3 = 33 000
49 000 : 7 = 7 000
- HS chữa bài vào vở.

- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
a.
5
4637
+
8245

12882
7035
-
2316

4719
325
x
3

975
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở.
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
Bài 4:
Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hớng
dẫn HS phân tích và làm bài tập.
+ Muốn so sánh các số ta làm nh thế nào?

- GV nhận xét, chữa bài
Bài 5: Yêu cầu HS tự làm bài
b.
- HS chữa bài vào vở
4327 > 3742 28 676 = 28 676
5870 > 5890 97 321 < 97 400
65 300 > 9530 100 000 < 99 999
- HS tự so sánh các số và sắp xếp theo thứ tự
a. 56 371 < 65 371 < 67 531 < 75 631
b. 92 678 > 82 699 > 79 862 > 62 789
- Ta so sánh từng số theo hàng, lớp và xếp
theo thứ tự nh bài yêu cầu
HS quan sát và đọc bảng số liệu
Loại hàng Giá tiền Số lợng Thành tiền
Bát
Đờng
Thịt
2500đ/ cái
6400đ/ cái
3500đ/ cái
5 cái
2 kg
2 kg
12 500đ
12 800đ
70 000đ
Tổng số 95 300đ
6
25916 3
19 8656

16
18

0
6916
+
2358

8274
6471
-
518

5953
4162
x
4

16648
4900 7
00 700
0


Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- GV lần lợt hỏi HS theo từng loại hàng và
giá tiền sau đó yêu cầu HS nêu số tiền đã
mua từng loại
- GV nhận xét và chữa bài.

4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và C bị
bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 tiếp
theo
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày7 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2008
Tiết 3: Ôn tập các số đến 100.(Tiếp theo)
I) Mục tiêu:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức, luyện tìm thành phần cha biết của phép
tính và luyện giải toán có lời văn.
- HS có kỹ năng tính nhẩm, làm toán nhanh, sáng tạo.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập.
II) dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
7
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- Viết 5 số chẵn có 5 chữ số.
- Viết 5 số lẻ có 5 chữ số
- Kiểm tra vở bài tập 2 em
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
tính nhẩm và viết kết quả vào vở.
+ Yêu cầu mỗi HS tính nhẩm 1 phép tính
trong bài.
+ GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng làm bài
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm
bài vào vở.
- Hớng dẫn HS đặt tính và thực hiện phép
tính.
- 88 888 ; 99 998 ; 99 996 ; 99 994; 99992
- 10 001 ; 10 003 ; 10 005 ; 10 007 ; 10 009
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
a. 6 000 + 2 000 4 000 = 4 000
9 000 (7 000 2 000) = 0
90 000 70 000 20 000 = 0

12 000 : 6 = 6 000
b. 21 000 x 3 = 63 000
9 000 4 000 x 2 = 1 000
( 9 000 4 000) x 2 = 10 000
8 000 6 000 : 3 = 6 000
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài.
- 4 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính.
a.
b.
8
6083
+
2378

8461
28763
-
23359

05404
2570
x
5

12850
40075 5
007 8 015
25

0

0
56346
+
2854

59200
43000
-
21308

21695
13065
x
4

52260
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- Cho HS làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở.
- GV cho HS tự làm bài và hớng dẫn những
em còn yếu
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
Bài 4:

Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập, hớng
dẫn HS phân tích và làm bài tập.
- GV phát phiếu bài tập và cho HS làm bài
vào phiếu bài tâp theo từng nhóm 6 HS.
+ Muốn tìm số hạng cha biết ta làm nh thế
nào?
+ Muốn tìm thừa số cha biết ta làm nh thế
nào?
+ Muốn tìm số bị trừ cha biết ta làm nh thế
nào ?
+ Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm nh thế
- HS chữa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu và nêu cách thực hiện tính
giá trị của biểu thức.
a. 3 257 + 4 659 1 300 = 7 961 1 300
= 6 616
b. 6 000 1 300 x 2 = 6 000 2 600
= 3 400
c. ( 70 850 50 230) x 3 = 20 620 x 3
= 61 860
d. 9 000 + 1 000 : 2 = 9 000 + 500
= 9 500
- HS chữa bài vào vở
- Tìm x, x là thành phần cha biết của phép tính
- HS làm bài vào phiếu học tập theo nhóm nh
GV yêu cầu.
a. x + 875 = 9 936
x = 9 936 875
x = 9 061
b. x x 2 = 4 826 c. x 725 = 8 259

x = 4 826 : 2 x = 8 259 + 725
x = 2 413 x = 8 984
d. x : 3 = 1 532
9
65040 5
15 13008
00
40
0

Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
nào?
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 5: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
GV hỏi: Đề toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán và tự giải vào
vở.
- GV nhận xét và chữa bài.
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn
bị bài sau: Biểu thức có chứa một chữ
x = 1 532 x 3
x = 4 596
- HS chữa bài vào vở
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi, suy nghí
tìm cách giảI bài toán.
- Đề toán thuộc dạng toán rút về đơn vị.
- 1 HS tóm tắt và giải trên bảng lớp, cả lớp

làm vào vở.
Tóm tắt:
4 ngày : 680 chiếc
7 ngày : . chiếc?
Bài giải :
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong 1 ngày là:
680 : 4 = 170 ( chiếc )
Số ti vi nhà máy sản xuất đợc trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1 190 ( chiếc )
Đáp số : 1 190 chiếc
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày 8 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 5 ngày 11 tháng 9 năm 2008
Tiết 4: Biểu thức có chứa một chữ.
I) Mục tiêu:
10
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một
chữ.
- Biết cách tình giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn.
II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Chép và vẽ sẵn ví dụ lên bảng
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành

IV) các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài

GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
* Biểu thức có chứa một chữ:
- Yêu cầu HS đọc đề bài toán
- Hớng dẫn HS tìm biểu thức nh SGK.
GV kết luận: 3 + a là một biểu thức có
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
X x 5 = 1 085 x : 5 = 187
X = 1 085 : 5 x = 187 x 5
X = 217 x = 935
X 631 = 361
X = 361 + 631
X = 992
- HS ghi đầu bài vào vở
- Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan thêm
quyển vở. Lan có tất cả quyển vở.
- HS theo dõi
11
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán

lớp 4
chứa một chữ.
+ Biểu thức có chứa một chữ có những dấu
hiệu nào?
* Giá trị của biểu thức có chứa một chữ:
+ Nếu a =1 thì 3 + a = ?
GV : Khi đó ta nói 4 là một giá trị của biểu
thức 3 + a
- GV làm lần lợt với từng trờng hợp a =
2,3,4,0
+ Khi biết một giá trị cụ thể của a, muốn
tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm nh thế
nào?
+ Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc gì?
c.Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và
cho HS tính và viết kết quả vào vở.
a. 6 b với b = 4
b. 115 c với c = 7
c. a + 80 với a = 15
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm
bài vào phiếu học tập theo nhóm.
- Biểu thức có chứa một chữ gồm số, dấu tính
và một chữ.
- 3 + a = 3 + 1 = 4
- HS theo dõi và trả lời câu hỏi của GV
- Khi biết một giá trị cụ thể của a, ta thay giá

trị của a vào biểu thức rồi tính.
a = 2 => 3 + a = 3 +2 = 5
a = 3 => 3 + a = 3 +3 = 6
a = 4 => 3 + a = 3 +4 = 7
a = 0 => 3 + a = 3 +0 = 3
- Ta tính đợc một giá trị của biểu thức 3 + a.
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu rồi thực hiện phép tính.

a. 6 b = 6 4 = 2
b. 115 c = 115 7 = 108
c. a + 80 = 15 + 80 = 95
- HS chữa bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào phiếu
học tập theo nhóm bàn 3 Hs
a.
x 8 30 100
125 + x 125 + 8
= 133
125 + 30
= 155
125 + 100
= 225
12
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và tự làm bài vào
vở.

a. Tính giá trị của biểu thức 250 + m với m
= 10 ; m = 0 ; m = 80 ; m = 30
b. Tính giá trị của biểu thức 873 - n với :
n = 10 ; n = 0 ; n = 70 ; n = 300
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn
bị bài sau: Luyện tập
b.
y 200 960 1 350
Y - 20 200 20
= 180
960 - 20
= 940
1 350 - 20
= 1 330
- HS chữa bài vào vở
- HS làm bài vào vở
a. m = 10 => 250 + m = 250 + 10 = 260
m = 0 => 250 + m = 250 + 0 = 250
m = 80 => 250 + m = 250 + 80 = 330
m = 30 => 250 + m = 250 + 30 = 280
b. n = 10 => 873 n = 873 10 = 863
n = 0 => 873 n = 873 0 = 873
n = 70 => 873 n = 873 70 = 803
n = 300 => 873 n = 873 300 = 563
- HS chữa bài vào vở.
- Lắng nghe

- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày 9 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 6 ngày 12 tháng 9 năm 2008
Tiết 5: Luyện tập
I) Mục tiêu:
13
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- Củng cố về biểu thức có chứa một chữ, làm quen với các biểu thức có chứa
một chữ có phép tính nhân. Củng cố về cách đọc và tính giá trị của biểu thức. Củng
cố về bài toán tính thống kê số liệu.
- Thành thạo khi thực hiện tính giá trị của biểu thức và giải toán.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập.
II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGk, đề bài toán 1a,1b, bài 3 chép sẵn trên bảng lớp.
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV)các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Tính giá trị của biểu thức 123 + b
Với b = 145
b = 561
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3. Dạy bài mới:

a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Hớng dẫn luyện tập:
c. Thực hành :
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và cho HS
làm bài vào phiếu học tập.
+ Yêu cầu mỗi HS trong nhóm tính nhẩm 1
phép tính trong bài.
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
123 + b = 123 + 145 = 268
123 + b = 123 + 561 = 684
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS làm theo lệnh của GV.
a. b.
14
a 6 x a
5 6 x 5 = 30
7 6 x 7 = 42
10 6 x 10 = 60
b 18 : b
2 18 : 2 = 9
3 18 : 3 = 6
6 18 : 6 = 3
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
+ GV yêu cầu đại diện HS lần lợt lên bảng
trình bày bài làm của nhóm mình.
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài ,
cả lớp làm bài vào vở.
a. 35 + 3 x n Với n = 7
b. 168 m x 5 Với m = 9
c. 237 ( 66 + x ) Với x = 34
d. 37 x ( 18 : y ) Với y = 9
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- GV treo bảng số phần bài tập đã chuẩn bị,
cho HS đọc và tìm cách làm bài
- Yêu cầu HS tính vào giấy nháp rồi nêu kết
quả, 1 HS ghi vào bảng
- GV Y/c HS nhận xét và chữa bài vào vở.
Bài 4:
Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông
+ Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng
c. d
- HS chữa bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.
- 4 HS lên bảng làm bài.
a. 35 + 3 x 7 b. 168 9 x 5
= 35 + 21 = 168 - 45
= 56 = 123
c. 237 (66 + 34) = 237 100
= 137
d. 37 x (18 : 9 ) = 37 x 2 =74
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc bảng số và tự làm bài vào bảng

c Biểu thức GTrị của B thức
5 8 x c 40
7 7 + 3 x c 70
6 ( 92 c ) + 81 167
0 66 x c + 32 32
- HS chữa bài vào vở
- Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy số đo
một cạnh nhân với 4.
- 3 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Chu vi hình vuông với a = 3cm là:
3 x 4 = ( 12 cm)
15
a a + 56
50 50 + 56 = 106
26 26 + 56 = 82
100 100 + 56 = 156
b 97 - b
18 97 18 =
79
37 97 37 =
60
90 97 90 = 7
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
HS
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn
bị bài sau: Các số có sáu chữ số

Chu vi hình vuông với a = 5dm là:
5 x 4 = ( 20 dm)
Chu vi hình vuông với a = 8m là:
8 x 4 = ( 32 m)
Đáp số: 12 cm ; 20 dm ; 32 m
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------

Tuần 2: Ngày soạn : ngày 12 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 2 ngày 15 tháng 9 năm 2008

Tiết 6: Các số có sáu chữ số
I) Mục tiêu:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết đọc các số có sáu chữ số.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập.
II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGk, các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục
nghìn, trăm nghìn, các thẻ ghi số, bảng các hàng của số có sáu chữ số.
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
16
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán

lớp 4
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
Tìm a để giá trị của biểu thức 45 x a là:
255 ; 540 ; 90
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho
HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Số có sáu chữ số:
* Ôn về các hàng đơn vị, chục , trăm,
nghìn, chục nghìn:
Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng
liền kề
* Hàng trăm nghìn:
+ 10 nghìn bằng 1 chục nghìn, vậy mấy
chục nghìn bằng 1 trăm nghìn?
c. Giới thiệu các số có sáu chữ số:
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng
từ đơn vị đến trăm nghìn, sau đó gắn các
thẻ 100 000 ; 10 000 ; 1000 ; 100 ; 10
lên các cột tơng ứng trên bảng.
- 3 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
45 x a = 255 45 x a = 450
a = 255 : 45 a = 450 : 45
a = 5 a = 10
45 x a = 90
a = 90 : 45
a = 2
- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm theo lệnh của GV.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn , 1 trăm nghìn
bằng 10 chục nghìn.
- HS quan sát bảng và gắn cá thẻ theo yêu cầu
của giáo viên.
Trăm nghìn Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000 1 000
100
100
100
100
1
1
1
1
1
17
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán

lớp 4
+ Ta có số đó là số nào? Số đó có mấy
mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đvị ?
+ Ai có thể đọc đợc số này ?
-GV yêu cầu cả lớp đọc số, vài HS đọc cá
nhân.
- GV hớng dẫn HS cách đọc từng số.
- GV cho HS đọc các số : 12 357 ; 312
357 ; 81 759
- GV nhận xét, sửa cho từng HS.
d. Thực hành:
Bài 1:
a. GV cho HS phân tích mẫu
b. GV đa hình vẽ nh bảng trong SGK cho
HS nêu kết quả cần viết vào ô trống.
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm
bài , cả lớp làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- GV cho HS đọc số nối tiếp nhau:
96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài
( nếu sai)
100 000 10 000 1 000 100 10 1
4 3 2 5 1 6
- Số đó là số 432 516, số này có 4 trăm nghìn, 3
chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.

- Bốn trăm ba mơi hai nghìn, năm trăm mời sáu.
- HS đọc theo yêu cầu
- HS theo dõi cách đọc.
- HS đọc các số nh GV hớng dẫn
- 1 HS lên bảng đọc và viết số, cả lớp viết vào vở.
313 241 : ba trăm mời ba nghìn, hai trăm bôn m-
ơi mốt.
- HS lên gắn các thẻ số tơng ứng với từng cột
523 453 : Năm trăn hai mơi ba nghìn,bốn trăm
năm mơi ba.
- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở cho nhau
để kiểm tra.
+ 369 815 : Ba trăm sáu mơi chín nghìn, tám
trăm mời lăm
+ Bảy trăm tám mơi sáu nghìn, sáu trăm mời
hai : 786 612
- HS nối tiếp nhau đọc từng số theo yêu cầu của
GV
+ Chín mơi sáu nghìn, ba trăm mời lăm.

- HS nghe GV đọc từng số và viết vào vở:
63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372
18
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
Bài 4:
- GV tổ chức cho học sinh thi viết chính
tả toán, Gv đọc và yêu cầu HS nghe và
viết vào vở
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng

HS
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và
chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày 13 tháng 9 năm 2008
Ngày giảng : thứ 3 ngày 16 tháng 9 năm 2008
Tiết 7: Luyện tập
I) Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết các số có sáu chữ số.
- Thành thạo và nắm đợc thứ tự các số có sáu chữ số.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, yêu thích bộ môn.
II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
19
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
Kiểm tra vở bài tập của 5 HS

+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữ số.
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Hớng dẫn luyện tập:
Cho HS ôn lại cách đọc và viết số có sáu
chữ số.
c. Thực hành :
Bài 1:
GV kẻ sẵn bảng số bài 1 lên bảng , yêu cầu
từng học sinh lên bảng làm bài, các học sinh
khác làm vào vở.
+ Yêu cầu HS phân tích số 653 267
+ GV yêu cầu HS lần lợt lên bảng trình bày
bài làm của mình.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó tự làm bài ,
cả lớp làm bài vào vở.
- Yêu cầu HS đọc các số: 2 453 ; 65 243 ;
762 543 ; 53 620
HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS làm theo lệnh của GV.

- HS làm bài theo yêu cầu.
- HS nêu miệng các số vừa làm.
+ 653 267 : Sáu trăm năm mơi ba, hai trăm
sáu mơi bảy

+ Số 653 267 gồm sáu trăn nghìn, năm chục
nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu chục và bảy
đơn vị.
- HS lần lợt nêu bài làm của mình với các số
còn lại.
- HS chữa bài vào vở.
- HS làm bài vào vở.

- HS đọc các số theo yêu cầu:
+ 2 453 : Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba.
+ 65 243 : Sáu mơi lăm nghìn, hai trăm bốn
mơi ba.
+ 762 543: Bảy trăm sáu mơi hai nghìn, năm
trăm bốn mơi ba.
+ 53 620 : Năm mơi ba nghìn, sáu trăm hai m-
ơi.
20
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
+ Cho biết mỗi số 5 ở trên thuộc hàng nào,
lớp nào?
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự viết số vào vở.
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
Bài 4:
Yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, sau
đó cho HS đọc từng dãy số trớc lớp.
+ Yêu cầu HS đọc bài sau đó làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng
HS
- Yêu cầu HS nêu từng dãy số.
- GV nhận xét chung.
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn
bị bài sau: Hàng và lớp
+ 2 453 : 5 thộc hàng chục
+ 65 243 : 5 thuộc hàng nghìn.
+ 762 543 : 5 thuộc hàng trăm
+ 53 620 : 5 thuộc hàng chục nghìn.
- HS chữa bài vào vở
- HS viết số vào vở:
4 300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ; 307 421 ;
919 999
- HS chữa bài vào vở
- HS điền số theo yêu cầu.
+ 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; 700
000 ;
+ 350 000 ;360 000 ; 370 000 ; 380 000 ; 390
000 ; .
+ 399 000 ; 3999 100 ; 399 200 ; 399 300 ;
+ 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399 970 ;
456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456 787 ;
- HS tự nêu.
-
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------

Ngày soạn : ngày 13 tháng 9 năm 2008
21
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
Ngày giảng : thứ 4 ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tiết 8: Hàng và lớp
I) Mục tiêu:
- Biết đợc lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; ớp nghìn
gồm 3 hàng : hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
- Nhận biết đợc vi trí của từng chữ số theo hàng và lớp. Giá trị của từng chữ số
theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán.
II) dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học.
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Viết 4 số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0
và 0,1,7,6,9
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:
+ Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự

từ nhỏ đến lớn?
+ Các hàng này đợc xếp vào các lớp, đó là
những lớp nào, gồm những hàng nào?
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
a. 93 210 ; 982 301 ; 398 210 ; 391 802
b. 976 160 ; 796 016 ;679 061 ; 190 676
- HS ghi đầu bài vào vở
- Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm, hàng
nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn...
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm, hàng
chục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3 hàng:
22
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
GV viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc
và viết số vào cột ghi hàng.
GV yêu cầu HS làm tơng tự với các số : 65
400 và 654 321.
+ Gọi HS đọc theo thứ tự từ hàng đơn vị đến
hàng trăm nghìn.
c. Thực hành :
Bài 1:
GV cho HS quan sát và phân tích mẫu trong
SGK
+ Yêu cầu mỗi HS trong nhóm điền vào
bảng số những chỗ còn thiếu.
+ Yêu cầu HS đọc lại các số đã viết vào
bảng của nhóm mình.
GV nhận xét, chữa bài.

Bài 2:
a . Yêu cầu HS lần lợt đọc các số và cho
biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào?
b. Yêu cầu HS đọc bảng thống kê và ghi số
vào cột tơng ứng.
hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm
nghìn.
- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt
Viết số: 321
- HS làm theo lệnh của GV
- HS đọc theo yêu cầu.

- HS quan sát và phân tích mẫu
- HS làm bài vào phiếu theo nhóm.

- HS chữa đọc số, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung thêm.
- HS chữa bài vào vở
HS đọc theo yêu cầu:
+ 46 307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linh
bảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
+ 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không trăm ba
mơi hai - chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn
vị.
+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn, năm
trăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp
nghìn.

- HS thực hiện theo yêu cầu.

23
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
- GV cùng HS nhận xét và chữa bài.
Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập rồi tự
làm bài vào vở.
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa bài vào
vở.
Bài 4:
GV yêu ầu 1 HS đọc lần lợt các số theo thứ
tự cho các bạn khác viết vào bảng lớp.
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng
HS.
Bài 5: Yêu cầu HS quan sát mẫu và tự viết
số vào vở bài tập.
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn
bị bài sau: So sánh các số có nhiều chữ số
Số 38 753 67 021 79 518 302 671 715 519
Giá trị
chữ số 7
700 7 000 70 000 70 700 000
- HS chữa bài.
- HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở.
52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1

- HS chữa bài vào vở.
HS thực hiện theo yêu cầu:
a. 500 735
b. 300 402
c. 204 006
d. 80 002
- HS dới lớp chữa bài vào vở.
- HS viết vào vở bài tập:
a. Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số :
6 ; 0 ; 3.
b. Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:
7 ; 8 ; 5.
c. Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:
0 ; 4.
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
----------------------o0o----------------------
Ngày soạn : ngày 15 tháng 9 năm 2008
24
Lò Tiến Liêm - Trờng TH Nà Bó Giáo án Toán
lớp 4
Ngày giảng : thứ 5 ngày 18 tháng 9 năm 2008
Tiết 9: So sánh các số có nhiều chữ số.
I) Mục tiêu:
- Biết so sáng các số có nhiều chữ số bằng cách so sánh các chữ số với nhau, so
sánh các chữ số cùng hàng với nhau.
- Thành thạo khi tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số có nhiều
chữ số. Xác định đợc số bé nhất, số lớn nhất c 3 chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có 6
chữ số.
- Có ý thức khi học toán, tự giác khi làm bài tập.

II) Đồ dùng dạy học :
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III) Ph ơng pháp:
Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV) các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy
1.ổ n định tổ chức :
Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Đọc số: 372 802 ; 430 279
GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài Ghi bảng.
b. So sánh các số có nhiều chữ số:
Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu.
+ 372 802: Ba trăm bảy mơi hai nghìn, tám
trăm linh hai.
+ 430 279: Bốm trăm ba mơi nghìn, hai trăm
bảy mơi chín.
- HS ghi đầu bài vào vở
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×