Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

KT toán 6 HKII-đề 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.24 KB, 5 trang )

ĐỀ THI HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 - 3) là:
A. 8 B. 4 C. - 2 D. 2
Câu 2. Phân số tối giản của phân số
140
20

là:
A.
70
10

B.
28
4

C.
14
2

D. -
7
1
Câu 3. Kết quả của phép chia
3
7
:
9


5

là:
A. -
21
5
B. -
27
35
C.
21
5
D. Một kết quả khác.
Câu 4. Hỗn số 5
4
3
được viết dưới dạng phân số:
A.
4
15
B.
23
3
C.
4
19
D.
4
23
Câu 5. Số thập phân 0,05 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

A.
1000
5
B.
100
5
C.
100
5,0
D.
10
5
Câu 6.
5
3
của một số bằng 108. Số đó là:
A. 36 B. 180 C.
900
3
D. - 36.
Câu 7. Tất cả những số nguyên n thích hợp để biểu thức
4+
5
n
là số nguyên:
A. -3 ; 6 B. 3 ; -9 C. 1 ; -3 ; -9 ; 3 D. 1 ; -3 ;-9 ; -5.
Câu 8. Câu nào sau đây đúng:
(1). Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
(2). Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
(3). Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.

(4). Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).
Câu 9. Tia phân giác của một góc là:
(1). Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy.
(2). Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau.
(3). Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
(4). Cả ba câu đều sai.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).
Câu 10. Cho ba tia Ox, Oy, Oz. Biết
yOx

= 70
0
,
zOx

= 30
0
,
yOz

= 40
0
.Ta
có:
(1). Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
(2). Tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
(3). Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz.
(4). Tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).

Phần II: Tự luận
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. 35 -
( )
[ ]
{ }
251412
−+−−
.
b.













+
36
1
3
1
:
6

31
4
.
c.






+














2
1
:
2
1

2.3
3
5
.
5
2
2
5
3
3
.
Bài 2. Năm nay Chi 12 tuổi .Tuổi Bảo bằng 1
4
1
tuổi Chi. Tuổi Anh bằng 60% tuổi
Bảo. Tuổi Hà bằng tổng tuổi Anh, Bảo và Chi. Tính tuổi Bảo, tuổi Anh và tuổi Hà.
Bài 3. Cho góc xOy . Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz.
a. Tính góc xOt khi cho x
O
ˆ
y = 120
0
.
b. Tìm giá trị lớn nhất của góc xOt khi x
O
ˆ
y là một góc bất kì./.
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÔNG HÀ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B. 4
D. -
7
1
A. -
21
5
D.
4
23
B.
100
5
B. 180 D. 1; -3; -9; -5 D.(4) C. (3) A. (1)
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1.(3 điểm)
Câu a. (1điểm):35 -
( )
[ ]
{ }
251412
−+−−
=35 -
[ ]
{ }
31412
+−−
(0,25 điểm)
=35 -

{ }
1112
+
(0,25 điểm)
=35 - 23 = 12 (0,5 điểm)
Câu b. (1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)







−+
36
1
3
1
:)
6
31
4(
= ... =
30
11
36
.
6
55
36

112
:
6
3124
==
−+
Câu c.(1điểm): (mỗi bước cụ thể cho 0,25 điểm)







+














2

1
:
2
1
2.3
5
3
.
5
2
2
5
3
3
=
131525.3
3
5
.
5
6
1
2
.
2
5
.3
3
5
.

5
12
5
18
=+−=+






−=






+















Bài 2. (2 điểm) Tuổi của Bảo là:
1
1512.
4
5
12.
4
1
==
(tuổi) (0,75 điểm)
Tuổi của Anh là:
60%.15 =
915.
100
60
=
(tuổi) (0,75 điểm)
Tuổi của Hà là: 12 + 15 + 9 = 36 (tuổi) (0,25 điểm)
ĐS: Bảo 15 tuổi, Anh 9 tuổi, Hà36 tuổi. (0,25 điểm)
Bài 3. (2 điểm) Vẽ được hình và ghi được GT,KL (0,5 điểm)

GT Cho x
O
ˆ
y, x
O
ˆ

z = z
O
ˆ
y, x
O
ˆ
t = t
O
ˆ
z
t z
KL a. x
O
ˆ
y = 120
o
thì x
O
ˆ
t = ?
b. Tính giá trị lớn nhất của x
O
ˆ
t ?
Câu a. ( 1điểm)Vì Oz là tia phân giác của x
O
ˆ
y nên:
x
O

ˆ
z =
2
1
x
O
ˆ
y =
2
1
.120
o
= 60
o
( 0,5 điểm ) x
vì Ot là tia phân giác của x
O
ˆ
t nên:
x
O
ˆ
t =
2
1
x
O
ˆ
z =
2

1
.60
o
= 30
o
( 0,5 điểm )
Vậy x
O
ˆ
t = 30
o
O y
Câu b.( 0,5 điểm)
Số đo x
O
ˆ
y không vượt quá 180
o
hay x
O
ˆ
y ≤ 180
o
( 0,25 điểm )
Oz là phân giác của x
O
ˆ
y nên x
O
ˆ

z ≤ 90
o
Ot là phân giác của x
O
ˆ
z nên x
O
ˆ
t ≤ 45
o
Vậy khi x
O
ˆ
y là một góc bất kỳ thì x
O
ˆ
t có giá trị lớn nhất là 45
o
./. ( 0,25 điểm )
Phần 1. Trắc nghiệm (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 - 3) là:
A. 8 B. 4 C. - 2 D. 2
Câu 2. Phân số tối giản của phân số
140
20

là:
A.
70
10


B.
28
4

C.
14
2

D. -
7
1
Câu 3. Kết quả của phép chia
3
7
:
9
5

là:
A. -
21
5
B. -
27
35
C.
21
5
D. Một kết quả khác.

Câu 4. Hỗn số 5
4
3
được viết dưới dạng phân số:
A.
4
15
B.
23
3
C.
4
19
D.
4
23
Câu 5. Tất cả những số nguyên n thích hợp để biểu thức
4+
5
n
là số nguyên:
A. -3 ; 6 B. 3 ; -9 C. 1 ; -3 ; -9 ; 3 D. 1 ; -3 ;-9 ; -5.
Câu 6. Câu nào sau đây đúng:
(1). Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
(2). Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
(3). Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
(4). Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).
Câu 7. Tia phân giác của một góc là:
(1). Tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy.

(2). Tia tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau.
(3). Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
(4). Cả ba câu đều sai.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).
Câu 8. Cho ba tia Ox, Oy, Oz. Biết
yOx

= 70
0
,
zOx

= 30
0
,
yOz

= 40
0
.Ta
có:
(1). Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
(2). Tia Oz là tia phân giác của góc xOy.
(3). Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz.
(4). Tia Oy là tia phân giác của góc xOz.
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4).
Phần II: Tự luận
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. 35 -
( )

[ ]
{ }
251412
−+−−
.
b.













+
36
1
3
1
:
6
31
4
.
Bài 2. Cho góc xOy . Oz là phân giác của góc xOy, Ot là phân giác của góc xOz.

c. Tính góc xOt khi cho x
O
ˆ
y = 120
0
.
d. Tìm giá trị lớn nhất của góc xOt khi x
O
ˆ
y là một góc bất kì./.
Bài 3. Cho góc AOB bằng 110
0
, tia OC nằm trong góc đó. Gọi OM,ON theo thứ tự là
các tia phân giác của các góc AOC, BOC. Tính góc MON.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×