THPT CHUYÊN ĐH VINH – NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 2
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau
đây sai?
A. 10
2
100.
C.
10
B.
10 10 2 .
D. 10
Câu 2: Giới hạn lim
x 2
x1
x 2
2
2
10 .
10 .
2
bằng
B. y
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
như hình vẽ bên. Hàm số y f x nghịch biến
trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
3
C. 0.
D.
.
16
Câu 3: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay
x
y’
hình phẳng giới hạn bởi các đường y xe x , y 0,
y
A. .
x2
.
x 1
x2
D. y
.
x 1
x2
.
x1
x2
C. y
.
x2
A. y
B.
0
+
0
-
-
1
0
+
x 0, x 1 xung quanh trục Ox là
1
A. 1;0 . B. 1;1
1
B. V xe x dx.
A. V x2 e 2 x dx.
0
0
1
C. V x e dx.
2 2x
0
Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1
D. V x e dx.
2 x
0
Câu 4: Cho hình lập phương ABCD.ABCD
(tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường
x3 y2 z4
cắt mặt phẳng Oxy tại
1
1
2
điểm có tọa độ là
d:
thẳng AC và AD bằng
D
C
B
B. 3; 2;0 .
C. 1;0;0 .
D. 1;0;0 .
ngang?
A’
B’
B. 30.
C. 60.
D. 90.
Câu 5: Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong
10 ghế trên một hàng ngang là
B. 6!.
x2 x 1
.
x
B. y x 1 x 2 .
C. y x 2 x 1.
D. y x x2 1.
A. y
C’
D’
A. 610.
A. 3; 2;0 .
Câu 9: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận
A
A. 45.
C. ; 1 . D. 0; .
6
.
C. A10
6
.
D. C10
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2
là
A. 0;1 .
Câu
11:
B. ;1 . C. 0;1 .
Trong
không
gian
x
2
D. 1; .
Oxyz,
điểm
một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là đồ thị của
M 3; 4; 2 thuộc mặt phẳng nào trong các mặt
hàm số nào?
phẳng sau?
y
B. S : x y z 5 0.
C. Q : x 1 0.
D. P : z 2 0.
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho a 3; 2;1 và
2
1
O 1
A. R : x y 7 0.
2
x
điểm A 4;6; 3 . Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn
AB a.
A. 7; 4; 4 .
B. 1;8; 2 .
B. x 2 y 1 z 5 9.
C. 7; 4; 4 .
D. 1; 8; 2 .
C. x 2 y 1 z 5 9.
2
2
Câu 13: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số
phức z. Số phức z là
M
O
x
2
B. 1 2i.
C. 1 2i.
D. 2 i.
; 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên . Số
điểm cực trị của hàm số đã cho là
2
1
0
-
3
0
+
-
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 15: Tất cả các nguyên hàm của hàm số
f x
1
là
2x 3
1
A. ln 2x 3 C.
2
B.
SA 2a, AB 3a. Khoảng cách từ S đến mặt
phẳng ABC bằng
a 7
.
2
C.
1
a
.
2
D.
a 3
.
2
Câu 17: Tích phân x x2 3 dx bằng
0
4
7
D. .
.
7
4
Câu 18: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
B. 1.
C.
P : 2x 6 y z 3 0
cắt trục Oz và đường
x5 y z6
lần lượt tại A và B .
1
2
1
Phương trình mặt cầu đường kính AB là
thẳng d :
A. x 2 y 1 z 5 36.
2
2
A. z2 2z 3 0.
B. z2 2z 5 0.
C. z2 2z 5 0.
D. z2 2z 3 0.
kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình
nón
bằng
A. 2a2 .
B. a2 .
C. a2 3. D. 4a2 .
x
2
hàm của g x x cos ax.
a
x2
là một
2
. Tìm nguyên
A. x sin x cos x C.
1
1
x sin 2x cos2x C.
2
4
C. x sin x cos x C.
B.
1
1
x sin 2x cos2x C.
2
4
Câu 22: Cho khối chóp S.ABC có thể tích V . Các
điểm A, B, C tương ứng là trung điểm các cạnh
SA, SB, SC . Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
V
.
8
B.
V
.
4
C.
V
.
2
D.
V
.
16
Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe x trên
B. a.
A. 2.
2
D.
1
ln 2x 3 C.
2
1
C. ln 2x 3 C.
D.
ln 2x 3 C.
ln 2
Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có
A.
2
nguyên hàm của f x
-1
0
A. 3.
D. x 2 y 1 z 5 36.
1
1
Câu 21: Cho biết F x x3 2x
3
x
2
1
y
2
Câu 20: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , bán
Câu 14: Cho hàm số y f x có tập xác định
+
2
nghiệm là 1 2i ?
1
x
y’
2
Câu 19: Phương trình bậc hai nào sau đây có
y
A. 2 i.
2
2
2
đoạn 2;0 bằng
A. 0.
Câu
24:
B.
Tập
2
.
e2
C. e.
xác
định
1
D. .
e
của
hàm
số
y 1 log2 x 3 log2 1 x là
A. 0;1 .
1
B. ;1
2
1
1
C. ; . D. ;1 .
2
2
Câu 25: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình
f x 1 2 là
x
y’
-2
+
3
0
-
0
+
y
B
A
4
C
18m
D
-2
A. 5.
B. 4.
C. 2.
12m
D. 3.
Câu 26: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
1 i z 2 i z 13 2i ?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 27: Cho hàm số bậc bốn y f x . Hàm số
y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực
đại của hàm số y f
1
A.
2
.
B.
4
.
5
C.
1
3
2
.
D.
3
1 2 2
.
Câu 30: Số giá trị nguyên của m 10 để hàm số
A. 10.
B. 11.
y ln x 2 mx 1 đồng biến trên 0; là
C. 8.
D. 9.
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam
x 2 2 x 2 là
giác vuông cân tại B, AB a , cạnh bên SA vuông
y
góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng
ABC
-1 O 1
bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
x
3
và SBC bằng 60 (tham khảo hình vẽ
bằng
S
A. 1.
D. 3.
Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có
đáy
B. 2.
là
ABC
C. 4.
tam
giác
vuông
tại
A, AB a 3, BC 2a , đường thẳng AC tạo với
A
mặt phẳng BCCB một góc 30 (tham khảo hình
C
B
vẽ bên). Diện tích của mặt cầu
ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng
A
A. a.
B
min f x f 2 .
;0
B. 6a2 .
C.
a 2
.
2
D.
a 3
.
2
Giá trị lớn nhất của hàm
y f x trên đoạn 1; 3 bằng
A. 8a d. B. d 16a. C. d 11a. D. 2a d.
Câu 33: Đầu tiết học, cô giáo kiểm tra bài cũ bằng
B’
cách gọi lần lượt từng người từ đầu danh sách lớp
C’
A. 24a2 .
a 3
.
3
Câu 32: Cho hàm số y ax 3 cx d , a 0 có
C
A’
B.
C. 4a2 .
D. 3a2 .
lên bảng trả lời câu hỏi. Biết rằng các học sinh đầu
Câu 29: Một cổng chào có dạng hình parabol chiều
tiên trong danh sách lớp là An, Bình, Cường với
cao 18m, chiều rộng chân đế 12m. Người ta căng
xác suất thuộc bài lần lượt là 0,9; 0,7 và 0,8. Cô
hai sợi dây trang trí AB, CD nằm ngang đồng thời
giáo sẽ dừng kiểm tra sau khi đã có 2 học sinh
chia hình giới hạn bởi parabol và mặt đất thành
thuộc bài. Tính xác suất cô giáo chỉ kiểm tra bài cũ
ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên).
đúng 3 bạn trên.
Tỉ số
AB
bằng
CD
A. 0,504.
B. 0,216.
C. 0,056.
D. 0,272.
Câu 34: Sau 1 tháng thi công thì công trình xây
dựng Nhà học thể dục của Trường X đã thực hiện
được một khối lượng công việc. Nếu tiếp tục với
tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa
với a, b, c , d
công trình sẽ hoàn thành. Để sớm hoàn thành
a , c , d là các số nguyên tố và a b c d. Tính
công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, công ty
P a b c d.
xây dựng quyết định từ tháng thứ 2, mỗi tháng
là các số nguyên dương, trong đó
A. 1986.
B. 1698.
C. 1689.
D. 1968.
tăng 4% khối lượng công việc so với tháng kề
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
trước. Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ
A 1; 3; 2 , B 3;7; 18
mấy sau khi khởi công?
A. 19.
B. 18.
C. 17.
D. 20.
Câu 35: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục
1; 2
trên
thỏa
f 1 4
mãn
và
f x xf x 2x3 3x2 . Tính giá trị f 2 .
A. 5.
B. 20.
C. 10.
D. 15.
Câu 36: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình
và
mặt
phẳng
P : 2x y z 1 0. Điểm M a; b; c thuộc P
sao cho mặt phẳng ABM vuông góc với P và
MA2 MB2 246. Tính S a b c.
A. 0.
B. 1 .
C. 10.
D. 13.
Câu 40: Cho hàm số y x 3 mx 2 mx 1 có đồ
thị C . Có bao nhiêu giá trị của m để tiếp tuyến
vẽ bên. Tìm số giá trị nguyên của m để phương
có hệ số góc lớn nhất của C đi qua gốc tọa độ
trình f x 2 2 x m có đúng 4 nghiệm thực phân
O?
A. 2.
3 7
biệt thuộc đoạn ; .
2 2
B. 1.
C. 3.
Câu 41: Cho phương trình:
D. 4.
log 2 x x 2 1 .log 5 x x 2 1 log x x 2 1 .
y
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương khác 1 của m
4
3
sao cho phương trình đã cho có nghiệm x lớn hơn
2?
2
-1 O
A. 1.
B. 4.
A. Vô số.
1
x
C. 2.
B. 3.
C. 2.
Câu 42: Trong các số phức
D. 3.
D. 1.
z
thỏa mãn
z 2 1 2 z , gọi z1 và z 2 lần lượt là các số phức
Câu 37: Một quân vua được đặt trên một ô giữa
có môđun nhỏ nhất và lớn nhất. Khi đó môđun
bàn cờ vua. Mỗi bước di chuyển, quân vua được
của số phức w z1 z2 là
chuyển sang một ô khác chung cạnh hoặc chung
đỉnh với ô đang đứng (xem hình minh họa). Bạn
An di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3 bước. Tính
xác suất sau 3 bước quân vua trở về ô xuất phát.
A. w 2 2.
B. w 2.
C. w 2.
D. w 1 2.
Câu 43: Cho khai triển:
1 2 x
n
a0 a1 x a2 x 2 ... an x n , n 1.
Tìm số giá trị nguyên của n với n 2018 sao cho
tồn tại k 0 k n 1 thỏa mãn ak ak 1 .
A. 2018.
B. 673.
C. 672.
D. 2017.
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho tam giác
ABC có A 2; 3; 3 phương trình đường trung
1
A.
.
16
1
B.
.
32
3
C.
.
32
3
D.
.
64
1
Câu 38: Cho hàm số f x ln 1 2 . Biết rằng
x
f 2 f 3 ... f 2018 ln a ln b ln c ln d
x3 y3 z2
, phương
1
2
1
trình đường phân giác trong của góc C là
tuyến kẻ từ B là
x2 y4 z2
. Đường thẳng AB có một
2
1
1
véctơ chỉ phương là
A. u3 2;1; 1 .
B. u32 1; 1; 0 .
giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối
C. u4 0;1; 1 .
D. u3 1; 2;1 .
tứ diện OABC bằng
Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho đường
thẳng
d:
x 2 y 1 z 2
4
4
3
và
mặt
phẳng
P : 2x y 2z 1 0. Đường thẳng đi
E 2;1; 2 , song song với P đồng thời tạo với
d
góc bé nhất. Biết rằng
có một véc tơ chỉ
phương u m, n,1 . Tính T m2 n2 .
A. T 5. B. T 4.
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình
bình
ABC luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán
kính của mặt cầu đó bằng
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 48: Cho hàm số y f x liên tục trên [0; 1]
1
thỏa mãn
xf x dx 0
và max f x 1. Tích
0;1
0
1
D. T 4.
C. T 3.
3
. Biết rằng mặt phẳng
2
hành, AB 2a, BC a, ABC 120.
Cạnh bên SD a 3 và SD vuông góc với mặt
phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Tính sin của
góc tạo bởi SB và mặt phẳng SAC .
S
phân I e x f x dx thuộc khoảng nào trong các
0
khoảng sau đây?
5
A. ; .
4
3
B. ; e 1
2
5 3
C. ;
4 2
D. e 1;
Câu 49: Cho hàm số f x x 4 4 x 3 4 x 2 a . Gọi
M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu
số nguyên a thuộc đoạn 3; 3 sao cho M 2m?
D
C
A. 3.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng
A
B
SAC vuông góc với mặt phẳng ABC , SAB là
3
3
3
1
.
.
A. .
B.
C. .
D.
4
7
4
4
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho các điểm
tam giác đều cạnh a 3 , BC a 3, đường thẳng
A, B, C (không trùng O ) lần lượt thay đổi trên các
của khối chóp S.ABC bằng
trục Ox,Oy,Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số
SC tạo với mặt phẳng ABC góc 60. Thể tích
A.
a3 3
.
3
B.
a3 6
.
2
C.
a3 6
.
6
D. 2a3 6.
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THPT CHUYÊN ĐH VINH LẦN 2 – 2018
Mã đề: 132
1.D
2.A
3.C
4.C
5.C
6.B
7.A
8.D
9.D
10.A
11.A
12.B
13.A
14.A
15.B
16.B
17.D
18.B
19.C
20.A
21.C
22.A
23.D
24.B
25.A
26.D
27.A
28.B
29.C
30.A
31.D
32.B
33.D
34.B
35.B
36.C
37.D
38.C
39.B
40.B
41.D
42.A
43.B
44.C
45.D
46.C
47.B
48.C
49.D
50.C
Câu 1: Đáp án A.
Cách 1: Phương pháp tự luận
10 2 10 2
Với mọi số thực a bất kỳ, ta có
10 10
10 2 100
10 2
Suy ra các phương án A, B, C đúng; phương án D sai.
Cách 2: Sử dụng MTCT
Chọn một số thực bất kì rồi thử từng phương án bằng MTCT. Chẳng hạn, ta
chọn 1,5 và gán vào biến nhớ A, ấn: 1.5qJz
* Phương án A: Nhập 10 A
2
100 A , ấn: (10^Qz$)dp1
00^Qz=. Kết quả bằng 0, vậy phương án A đúng.
10 A
* Phương án B: Nhập
10
A
, ấn: s10^Qz$$p(s
10$)^Qz=. Kết quả bằng 0, vậy phương án B đúng.
A
10 A 10 2 , ấn !ooooooooo10
* Phương án C: Nhập
^Qza2=. Kết quả bằng 0, vậy phương án C đúng.
* Phương án D: Nhập 10 A
2
2
10 A , ấn (10^Qz$)dp10
^Qzd=. Kết quả xấp xỉ bằng 822, vậy phương án D sai.
Câu 2: Đáp án A.
Cách 1: Phương pháp tự luận
lim
x 2
x1
do khi x 2 thì x 1 1 và x 2 0.
2
x 2
2
Cách 2: Sử dụng MTCT
Nhập vào màn hình
X 1
X 2
2
, sau đó dùng chức năng CALC với X 2 106
và X 2 106 , ấn:
aQ)+1R(Q)+2)drz2+10^z6
=rz2p10^z6=
Kết quả lần lượt là 9,99999 1011 và 1,000001 1012 .
Vậy lim
x 2
x1
x 2
2
.
Câu 3: Đáp án C.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
y xe x , y 0, x 0, x 1 quanh trục hoành là: V xe x
0
D
C
A
2
1
dx x2 e 2 xdx .
0
Câu 4: Đáp án C.
Do ABCD.ABC D là hình lập phương nên ta có AC // AC.
Suy ra AC , AD AC, AD . Đặt cạnh của hình lập phương bằng a, a 0 .
B
Khi đó AC AD CD a 2 ACD đều.
D’
C’
Câu 5: Đáp án C.
B’
A’
Vậy AC , AD AC, AD DAC 60.
6
Số cách xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là A10
(cách).
Câu 6: Đáp án B.
Quan sát đồ thị hàm số hình bên, ta thấy:
y
* Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 1, đường tiệm cận ngang là y 1.
Loại phương án A, C.
2
* Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 2; 0 , đồ thị cắt trục tung tại điểm 0; 2 . Loại
1
O
1
2
x
phương án D, chọn phương án B.
Câu 7: Đáp án A.
Quan sát bảng biến thiên của hàm số y f x , ta thấy hàm số nghịch biến trên
mỗi khoảng 1; 0 và 0;1 .
Câu 8: Đáp án D.
x 3 t
Phương trình tham số của đường thẳng d là: y 2 t , t
z 4 2t
.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng Oxy là: z 0.
STUDY TIPS
1. Đường y y 0 là tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số
y f x nếu:
lim f x y 0 hoặc
x
lim f x y 0 .
x
2. Đường x x 0 là tiệm cận
đứng của đồ thị hàm số
y f x nếu một trong các
điều kiện sau được thỏa mãn:
lim f x ; lim f x ;
Suy ra tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng Oxy thỏa mãn
phương trình: 4 2t 0 t 2. Vậy giao điểm là 1; 0; 0 .
Câu 9: Đáp án D.
x2 x 1
1
x 1 . suy ra đồ thị hàm số có đường tiệm
x
x
cận đứng là x 0, đường tiệm cận xiên là y x 1. Suy ra:
* Phương án A: Ta có y
lim y lim
x 0
x 0
x2 x 1
x2 x 1
; lim y lim
Tiệm cận đứng là x 0.
x 0
x 0
x
x
lim f x ; lim f x
1
1
lim y lim x 1 ; lim y lim x 1 Đồ thị hàm số không
x
x
x
x
x
x
3. Đường thẳng y ax b,
có tiệm cận ngang.
x x0
x x0
x x0
x x0
a 0
là tiệm cận xiên của
đồ thị hàm số y f x nếu
lim f x ax b 0
lim y x 1 lim
1
1
0; lim y x 1 lim 0 Đồ thị có đường tiệm
x
x x
x
x x
cận xiên là y x 1.
x
hoặc
lim f x ax b 0.
x
* Phương án B: Đồ thị hàm số y x 1 x2 không có tiệm cận.
* Phương án C: Đồ thị hàm số y x 2 x 1 không có tiệm cận.
* Phương án D: Ta có y x
x
x 1
2
x2 1 x x2 1
x x 1
2
1
x x2 1
.
Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
lim y lim
x
x
1
x x2 1
0; lim y lim
x
x
1
x x2 1
0 Đồ thị hàm số có tiệm
cận ngang là y 0.
Câu 10: Đáp án A.
Ta có 2
x
x 0
x 0
2
0 x 1. Vật tập nghiệm là S 0;1 .
x 1 x 1
Câu 11: Đáp án A.
Câu 12: Đáp án B.
xB 4 3 xB 1
Ta có AB a yB 6 2 yB 8 . Vậy B 1; 8; 2 .
z 3 1
z 2
B
B
Câu 13: Đáp án A.
Điểm M 2;1 biểu diễn số phức z 2 i z 2 i.
Câu 14: Đáp án A.
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy y đổi dấu khi x đi qua các điểm x 1, x 2 và
x 3 nên hàm số y f x có 3 điểm cực trị trên ; 4 .
Câu 15: Đáp án B.
Ta có
f x dx
dx
1 d 2x 3 1
ln 2 x 3 C.
2x 3 2
2x 3
2
Câu 16: Đáp án B.
Ta có S.ABC là hình chóp tam giác đều nên SA SB SC và ABC đều.
Gọi H là trọng tâm của ABC HA HB HC. Suy ra H là hình chiếu của S
S
trên mặt phẳng ABC hay SH ABC SH d S; ABC .
Gọi M là trung điểm của BC thì AM
C
A
H
ABC nên HA
M
B
AB 3 3a 3
. Do H là trọng tâm của
2
2
2
2 3a 3
AM .
a 3.
3
3 2
Trong SHA vuông tại H có: SH SA2 HA2
2a
2
a 3
2
a.
Vậy d S; ABC SH a.
Câu 17: Đáp án D.
1
Ta có
xx
0
2
1
3 dx
0
1
x 4 3x 2
7
x 3x dx
.
2 0 4
4
3
Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng MTCT để tính tích phân này.
Câu 18: Đáp án B.
Giao điểm của trục Oz với mặt phẳng P : 2 x 6 y z 3 0 là A 0; 0; 3 .
x 5 t
Phương trình tham số của đường thẳng d là: y 2t , t
z 6 t
Giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P thỏa mãn hệ phương trình:
STUDY TIPS
Mặt cầu tâm I a; b;c , bán
kính R có phương trình tổng
quát là:
x a y b z c
2
2
.
2
R2 .
x 5 t
x 5 t
x 4
y
2
t
y 2t
y 2
B 4; 2; 7 .
z 6 t
z 6 t
z 7
2 x 6 y z 3 0
2 5 t 6.2t 6 t 3 0
t 1
2
2
AB 1 2
4 2 7 3 3 và I 2; 1; 5
2
2
Vậy phương trình mặt cầu tâm I, đường kính AB là:
Gọi I là trung điểm AB thì IA IB
x 2 y 1 z 5
2
2
2
9.
Câu 19: Đáp án C.
z 1 2i
2
2
* Phương án A: z 2 2 z 3 0 z 1 2 0 z 1 2i 2
z 1 2i
STUDY TIPS
Ngoài ra, ta cũng có thể sử
dụng MTCT để tìm các
nghiệm của các phương trình
đã cho, thực hiện bằng việc
sử dụng phương thức EQN:
w53.
z 1 2i
2
2
* Phương án B: z 2 2 z 5 0 z 1 4 0 z 1 4i 2
z 1 2i
z 1 2i
2
2
* Phương án C: z 2 2 z 5 0 z 1 4 0 z 1 4i 2
z 1 2i
z 1 2i
2
2
* Phương án D: z 2 2 z 3 0 z 1 2 0 z 1 2i 2
z 1 2i
Vậy phương trình z2 2z 5 0 có một nghiệm là z 1 2i.
Câu 20: Đáp án A.
Giả sử hình nón có đỉnh là S, đáy là đường tròn tâm I, bán kính R a.
S
Kẻ đường kính AB của đường tròn I ; a , suy ra I là trung điểm của AB.
Từ giả thiết ta có ASB 60 ISA ISB
1
ASB 30.
2
Trong SIA vuông tại I, ta có IA SA.sin ISA SA
A
R
a
2a. Suy
sin 30 sin 30
ra đường sinh của hình nón là l IA IB 2a.
I
B
Diện tích xung quanh của hình nón là Sxq Rl .a.2a 2a2 (đvdt).
Câu 21: Đáp án C.
Ta có F x f x dx nên F x f x .
2
2
1 x4 2x2 1 x 1
Lại có F x x 2 2
.
x
x2
x2
2
Khi đó F x f x
x
2
x
1
x2
2
2
a
x2
số ta được a 1. Suy ra g x x cos x và
2
. Sử dụng phương pháp đồng nhất hệ
g x dx x cos xdx .
u x
du dx
Đặt
và g x dx x sin x sin xdx x sin x cos x C.
dv cos xdx v sin x
Câu 22: Đáp án A.
Áp dụng công thức tỉ số thể tích, ta có
STUDY TIPS
Khối chóp tam giác S.ABC có
các điểm A,B,C lần lượt
thuộc các đường thẳng SA,
SB, SC thì:
VS.ABC SA SB SC
.
.
VS.ABC
SA SB SC
VS. ABC SA SB SC 1 1 1 1
.
.
. .
VS. ABC
SA SB SC 2 2 2 8
VS. ABC V
.
8
8
Câu 23: Đáp án D.
VS. ABC
Ta có y e x xe x x 1 e x ; y 0 x 1 2; 0 .
1
y y 1
min
2
1
2;0
e
Lại có y 2 2 ; y 1 ; y 0 0 nên
e
e
max y y 0 0
2;0
Câu 24: Đáp án B.
x 0
0 x 1
Hàm số y 1 log 2 x log 2 1 x xác định 1 x 0
1 log x 0 log 2 x 1
2
3
0 x 1
1
1
1 x 1 . Vậy tập xác định là D ;1 .
2
2
x
2
Câu 25: Đáp án A.
STUDY TIPS
Khi tịnh tiến điểm M x0 ; y0
sang bên phải a đơn vị theo
phương Ox, ta được điểm
M x0 1; y0 .
Ta có đồ thị của hàm số y f x 1 thu được khi tịnh tiến đồ thị y f x sang
phải 1 đơn vị, theo phương của trục Ox. Khi đó các điểm trên đồ thị y f x
cũng sẽ bị tịnh tiến sang phải 1 đơn vị.
Bảng biến thiên của hàm số y g x f x 1 :
–1
x
+
STUDY TIPS
Từ đồ thị
C
y f x ,
muốn biến đổi
0
4
–
+
0
của hàm số
4
thành đồ thị C : y f x
–2
ta cần thực hiện như sau:
* Giữ lại phần đồ thị
C
nằm phía trên trục Ox.
* Lấy đối xứng qua Ox phần
đồ thị
C
nằm phía dưới
Bảng biến thiên của hàm số y h x f x 1 (phần nét liền trong hình dưới):
–1
x
trục Ox (bỏ phần đồ thị nằm
phía dưới trục Ox).
Hợp hai phần đồ thị trên, ta
được đồ thị C của hàm số
+
y f x .
0
0
4
–
4
+
0
2
0
0
–2
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng y 2 cắt đồ thị hàm số
y h x f x 1 tại 5 điểm. Vậy phương trình f x 1 2 có 5 nghiệm.
Câu 26: Đáp án D.
Đặt z x yi , x, y
z x yi.
Từ giả thiết, ta có 1 i x yi 2 i x yi 13 2i
x y x y i 2 x y x 2 y i 13 2i 3x 2 y yi 13 2i
y
3x 2 y 13 x 3
z 3 2i.
y 2
y 2
–1
O
3
1
x
Câu 27: Đáp án A.
Quan sát đồ thị hàm số y f x có dạng bậc ba f x ax 3 bx 2 cx d với
a 0. Mà phương trình f x 0 có ba nghiệm phân biệt x 1, x 1, x 3 nên
f x a x 1 x 1 x 3 với a 0.
Suy ra f
STUDY TIPS
Một vài lý thuyết cần nhớ:
1.
Nếu
phương
trình
f x a n xn a n1xn1 ...
a 1 x a 0 0
có n nghiệm x x1 ,x x 2 ,...,
x x n thì ta có :
x x .
n
2. Đạo hàm của hàm số hợp:
thì ta có
công thức sau:
y x y u .u x
x2 2 x 2 a
x2 2x 2 1
a x 1 x2 2 x 7
2
x 2x 2
2
Đặt g x f
x2 2 x 2 3
x2 2 x 2 1
x2 2 x 2 3
, với a 0.
x2 2x 2 . Áp dụng quy tắc tính đạo hàm hàm số hợp
y x y u .u x của hàm số y y u x , ta có:
g x
f x a x x1 x x2 ...
Nếu y y u x
f
x2 2x 2 . f
x2 2x 2
x1
x 2x 2
2
.f
x2 2x 2
x 1
; g x 0 x 1 2 2
x2 2x 2 3
x 1 2 2
a x 1 x 2 2 x 7
3
g x
x2 2x 2
Với a 0 ta có bảng biến thiên của hàm số g x f
x
x2 2x 2 như sau:
–1
–
0
+
–
0
+
0
Quan sát bảng biến thiên, ta thấy hàm số g x đạt cực đại tại điểm x 1. Vậy
A
B
M
x2 2x 2 có đúng 1 điểm cực đại.
Câu 28: Đáp án B.
H
C
hàm số g x f
ABC vuông tại A nên AC BC 2 AB2
I
điểm BC MA MB MC
B’
A’
M’
C’
2a
2
a 3
2
a. Gọi M là trung
BC
a AC AMC đều. Gọi H là trung điểm
2
MC AH MC hay AH BC , và AH
a 3
.
2
ABC BCC B
Ta có ABC BCC B BC AH BCC B
AH ABC : AH BC
H là hình chiếu của A trên BCCB AC, BCCB AC, HC ACH.
Từ giả thiết, ta có ACH 30. AHC vuông tại H nên AH AC.sin ACH hay
AC
a 3
a 3.
2.sin 30
ACC vuông tại C nên CC AC2 AC 2
a 3 a
2
2
a 2.
Gọi M là trung điểm của BC MM // CC và MM CC a 2.
Gọi I BC BC , do BCCB là hình chữ nhật nên I là trung điểm MM và
IB IC IC IB
BC 1
2
2
2a
2
a 2
2
a 6
.
2
MM a 2
Có IM IM
IA IA IM2 AM
2
2
Vậy IA IB IC IA IB IC
2
a 2
a 6
.
a2
2
2
a 6
nên mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
2
ABC.ABC có tâm I, bán kính R
a 6
.
2
Diện tích mặt cầu là S 4R2 6a2 (đvdt).
Câu 29: Đáp án C.
Cổng chào có dạng parabol P được gắn vào hệ tọa độ Oxy như hình vẽ bên.
Giả sử phương trình parabol P có dạng y ax 2 bx c , a 0 . Khi đó P cắt
y
trục hoành tại các điểm 6; 0 và 6; 0 , P có đỉnh là 0;18 .
18
A
B
C
–6
D
O
6
x
1
a. 6 2 b. 6 c 0
a 2
36
a
6
b
c
0
Ta có hệ phương trình: a.62 b.6 c 0
36a 6b c 0 b 0
18 a.0 2 b.0 c
c 18
c 18
1
Suy ra P : y x2 18.
2
Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và AB, S2 là diện tích hình phẳng
giới hạn bởi P và CD, S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và trục hoành.
Theo giả thiết ta có S1
S
2S
và S2 .
3
3
Ta có công thức tính nhanh:
S
AB
S 3
1
3 1 3 .
3 .
CD
S2
3 2S
2
Câu 30: Đáp án A.
Điều kiện: x2 mx 1 0. Ta có y
2x m
.
x mx 1
2
1
y 0, x 0;
Hàm số đồng biến trên 0; 2
x mx 1 0, x 0; 2
1 m 2 x , x 0; m 0. Khi m 0 thì 2 luôn đúng với mọi
x 0; . Kết hợp với điều kiện đề bài, vậy m 0;10 . Có 10 giá trị nguyên
của m thỏa mãn.
Câu 31: Đáp án D.
Ta có BC AB , BC SA BC SAB BC SB.
z
Suy ra
S
SBC , ABC SB, AB SBA 60.
Trong SAB vuông tại A có
SA AB.tan SBA a.tan 60 a 3.
Chọn hệ trục tọa độ Bxyz như hình vẽ, trong đó: B 0; 0; 0 , A 0; a; 0 , C a; 0; 0 ,
y
x
S 0; a; a 3 .
A
C
B
Suy ra AB 0; a; 0 , SC a; a; a 3 , BC a; 0; 0 AB, SC a2 3; 0; a2
Vậy d AB; SC
AB , SC .BC
a3 3 a 3
.
2
2a2
AB, SC
Câu 32: Đáp án B.
Nếu a 0 thì lim f x Không tồn tại giá trị nhỏ nhất trên đoạn ; 0
x
nếu a 0.
Nếu a 0 và min f x f 2 thì f 2 0 3a 2 c 0 12a c 0.
2
;0
Suy ra f x ax 3 12 a d. Xét hàm số f x ax 3 12 ax d trên 1; 3
x 2 L
Có f x 3ax 2 12a 3a x 2 4 ; f x 0
x 2 tm
Suy ra lim f x min f 1 , f 2 , f 3 min d 11a; d 16a; d 9a d 16a.
1;3
Câu 33: Đáp án D.
Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố “bạn An thuộc bài”, “bạn Bính thuộc bài” và
“bạn Cường thuộc bài”.
Suy ra xác suất để ba bạn An, Bình, Cường thuộc bài lần lượt là P A 0,9;
P B 0,7; P C 0,8 và xác suất để các bạn An, Bình, Cường không thuộc bài
lần lượt là P A 0,1; P B 0,3; P C 0,2.
Xác suất cần tính là
P P A .P B .P C P A .P B .P C 0,1.0,7.0,8 0,9.0,3.0,8 0,272.
Câu 34: Đáp án B.
Giả sử rằng với tiến độ ban đầu thì 1 tháng sẽ thi công được một khối lượng
công việc là A. Khối lượng công việc để hoàn thành công trình xây dựng Nhà
học thể dục của Trường X là A 23A 24 A.
Thực tế, khối lượng công việc thực hiện là
A A 1 4% A 1 4% ... A 1 4%
2
Trong đó A 1 4%
n1
n1
n
A 1 4% 1
1 4% 1
là khối lượng công việc ở tháng thứ n.
n
A 1 4% 1
n
Suy ra
24 A 1,04 1,96 n log 1,04 1,96 17,15. Vậy
4%
chọn n 18.
Câu 35: Đáp án B.
Từ giả thiết f x xf x 2 x 3 3x 2 xf x f x 2 x 3 3x 2
f x
x
Suy ra
f x
x2
2x 3
xf x f x
x2
f x
2x 3
2 x 3.
x
f x
f x
2
3
2
x dx 2x 3 dx x x 3x C f x x 3x Cx.
Do f 1 4 nên 4 C 4 C 0. Khi đó f x x 3 3 x 2 .
Vậy f 2 2 3 3.2 2 20.
Câu 36: Đáp án C.
3 7
Đặt t x2 2x. Xét hàm số t x x 2 2 x trên ; .
2 2
Ta có t x 2 x 2; t x 0 t 1. Bảng biến thiên:
1
x
–
0
+
–1
3 7
21
Với mỗi t 1; thì cho ta 2 nghiệm x ; .
4
2 2
Để phương trình f x2 2x m có đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc
3 7
2 ; 2 Phương trình f t m có 2 nghiệm thực phân biệt thuộc
21
1; ,
4
21
tương đương với phương trình f x m có 2 nghiệm x 1; . Khi đó
4
21
đường thẳng x m cắt đồ thị f x tại 2 điểm có hoành độ x 1; .
4
Dựa vào đồ thị ta tìm được m 3; 5 . Vậy có 2 giá trị nguyên của m.
Câu 37: Đáp án D.
Bước di chuyển đầu tiên của quân vua có 8 cách, bước di chuyển thứ hai của
quân vua có 8 cách và bước di chuyển thứ ba của quân vua có 8 cách. Vậy phép
thử là “Di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3 bước” và số phần tử của không gian
mẫu là n 8 3.
Gọi A là biến cố “Sau 3 bước quân vua trở về ô xuất phát”. Ta xét hai trường hợp
sau:
* Trường hợp 1: Trước tiên di chuyển vua sang ô đen liền kề có 4 cách (được
đánh dấu màu đỏ), tiếp tới di chuyển vua sang các ô được đánh dấu màu vàng
♔
có 4 cách, cuối cùng di chuyển vua về vị trí cũ có 1 cách (hình vẽ bên)
Vậy trường hợp này có 4.4.1 16 cách di chuyển thỏa mãn.
* Trường hợp 2: Trước tiên di chuyển vua sang ô trắng được đánh dấu màu đỏ
có 4 cách, tiếp theo di chuyển vua sang ô đen được đánh dấu màu vàng có 2 cách,
cuối cùng di chuyển vua về vị trí cũ có 1 cách (hình vẽ bên).
♔
Vậy trường hợp này có 4.2.1 8 cách di chuyển quân vua thỏa mãn bài toán.
Suy ra số phần tử của biến cố A là n A 16 8 24.
Vậy xác suất cần tính là P A
n A
n
24 3
.
83 64
Câu 38: Đáp án C.
1
1
1
Ta có f 2 f 3 ... f 2018 ln 1 2 ln 1 2 ... ln 1
2
2
3
2018
22 1 32 1 ... 2018 2 1
1
1
1
ln 1 2 1 2 ... 1
ln
3
20182
22.32...20182
2
2019!
1.2.3...2017 . 3.4.5...2019 ln 2017 !. 1.2
ln
2.3...2018
2018!
ln
1.3.2.4.3.5...2017.2019
ln
2019
3.673
ln 2
ln 3 ln 4 ln 673 ln1009.
2018.2
2 .1009
2.3...2018
2
2
2
Vậy a b c d 3 4 673 1009 1689.
Câu 39: Đáp án B.
Ta có AB 2; 4; 16 và VTPT của mặt phẳng P là n P 2; 1;1 .
Suy ra AB, n P 12; 30; 6 . Từ giả thiết ta có VTPT của mặt phẳng ABM
là n ABM 2; 5;1 . Phương trình ABM : 2 x 1 5 y 3 z 2 0
2x 5y z 11 0 .
M P
Từ giả thiết, ta có hệ M ABM
2
2
MA MB 246
2a b c 1 0
2a 5b c 11 0
2
2
2
2
2
2
a 1 b 3 c 2 a 3 b 7 c 18 246
b 2
b 2
c 1 2 a
c 1 2 a
10a2 80 a 160 0
2
2
2
2
a 1 2 a 3 a 3 2a 19 220
a 4
b 2 . Vậy M 4; 2; 7 S a b c 4 2 7 1.
c 7
Câu 40: Đáp án B.
Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm M x0 ; y0 .
m m2 m2 m
Hệ số góc của d là k y x0 3x02 2mx0 m 3 x02 2 x0 .
3
9
9
3
2
m m2
m2
m
k 3 x0
m
m. Dấu “=” xảy ra x0 .
3
3
3
3
m2
Suy ra hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến là kmax
m, khi đó tiếp điểm là
3
m 2 m3 m2
M ;
1 .
3
3 27
Phương trình đường tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất là
m2
m 2m3 9m2 27
y
m x
3
27
3
Do tiếp tuyến này đi qua điểm O 0; 0 nên
2m3 9m2 27
m m2
m
0
3 3
27
m3
1 0 m 3 . Vậy có đúng 1 giá trị của m.
27
Câu 41: Đáp án D.
Đặt t x x 2 1 0. Xét hàm số t x x x 2 1 trên 2; .
Ta có t x 1
x
x2 1
x2 1 x
x2 1
x x
x2 1
0 do x 2 nên x x 0. Suy ra
hàm số t x nghịch biến trên 2; 0 t x t 2 2 3 t 0; 2 3 .
Phương trình đã cho trở thành: log 2 t.log 5 t log m t log 5 t log m t.logt 2
log 5 t log m 2
1
log 5 t 1
log 2 m
Xét hàm số f t log 5 t trên 0; 2 3 .
Ta có f t
1
0, t 0; 2 3 . Bảng biến thiên:
t ln 5
x
0
–
Phương trình đã cho có nghiệm x 2 Phương trình
t 0; 2 5 . Quan sát bảng biến thiên, ta được
1
có nghiệm
1
log 5 2 3
log 2 m
1 log 2 m.log 5 2 3
1
log 5 2 3
0
log 2 m
log 2 m
0 log 2 m
1
log 5 2 3
1 m 2
1
log 5 2 3
. Vậy các giá trị nguyên dương
khác 1 của m là m 2. Có 1 giá trị m thỏa mãn.
Câu 42: Đáp án A.
2
2
Từ giả thiết ta có: z 2 1 2 z z 2 1 4 z z 2 1 z 2 1 4zz
z.z
2
2
2
z2 1 z 1 4z.z z.z z 2 z 1 4z.z 0
zz
2
4
2
6 z.z 1 0 z z
2
Suy ra z 6 z 1 z z
2
2
4
2
z 6 z 1 0.
2
0 hay 3 2 2 z 3 2 2
z1 2 1
2 1 z 2 1. Suy ra
z2 2 1
z 2 1 i
1
z 2 1
z 1 2 i
1
1
Dấu “=” xảy ra z2 2 1
. Vậy
z2 2 1 i
z z 0
z 2 1 i
2
w z z 2 2
1
2
w z1 z2 2
Nhận xét chủ quan của tác giả: Bài này kết quả xảy ra hai khả năng của w như
ở trên. Tuy nhiên trong quá trình giải, tác giả nhận thấy chưa có sự sai sót nào ở
đây, rất mong nhận được các ý kiến đóng góp cũng như thảo luận của quý độc
giả để tìm ra một hướng giải tối ưu hơn.
Câu 43: Đáp án B.
n
n
Ta có khai triển 1 2 x Cnk 2 x Cnk 2 k x k .
n
k 0
k
k 0
k k
n
a Cn 2
Từ giả thiết 1 2x a0 a1x a2 x2 ... an xn ta có k
k 1 k 1
ak1 Cn 2
Để ak ak1 Cnk .2 k Cnk1 .2 k1
n!
n!
.2 k
.2.2 k
n k ! k !
n k 1!. k 1!
1
2
2n 1
k 1 2 n k k
n k k 1
3
n 3t 2
n
n , k
0 t 672
2n 1
k 2t 1
Từ đó ta có: 0 k n 1 k
3
t
n 2018
t
2
n
2018
2 n 2018
Có 672 0 1 673 số nguyên t thỏa mãn. Vậy có 673 số n thỏa mãn.
Câu 44: Đáp án C.
Gọi M là trung điểm của AC và D là chân đường phân giác kẻ từ C đến AB. Khi
x 3 t
đó phương trình tham số của BM và CD lần lượt là y 3 2t t
z 2 t
A
D
B
I
M
x 2 2t
C y 4 t t
z 2 t
A’
và
.
Ta có M BM M 3 xM ; 3 2 xM ; 2 xM . Do M là trung điểm của AC nên
C 4 2 xM ; 3 4 xM ;1 2 xM . Mà C CD nên C 2 2 xC ; 4 xC ; 2 xC .
4 2 xM 2 2 xC
xM xC 1
x 0
Suy ra 3 4 xM 4 xC 4 xM xC 1 M
C 4; 3;1 .
xC 1
1 2 x 2 x
2 x x 1
M
C
C
M
Gọi A đối xứng với A qua CD, suy ra AA CD và A BC. Gọi I là trung điểm
của AA thì CD AA tại I.
I CD I 2 2xI ; 4 xI ; 2 xI AI 2xI ;1 xI ; 1 xI . Đường thẳng CD có
VTCP là uCD 2; 1; 1 . Từ AI CD AI .uCD 0 4 xI xI 1 xI 1 0
xI 0 . Suy ra I 2; 4; 2 . Mà I là trung điểm AA A 2; 5;1 .
x 2 t
Đường thẳng BC đi qua A và C nên phương trình tham số là y 5 t t
z 1
.
Điểm B BC BM nên B 2; 5;1 A. Vậy VTCP của AB là u 0;1; 1 .
Câu 45: Đáp án D.
M
K
E
Q
P
Từ giả thiết suy ra tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua E 2;1; 2 , song
H
song với P là mặt phẳng Q thỏa mãn E Q , Q // P .
Phương trình mặt phẳng Q là 2x y 2z 9 0.
Dễ thấy E 2;1; 2 d nên E d Q . Lấy điểm M 2; 3;1 d bất kì. Gọi H
là hình chiếu của điểm M trên đường thẳng . Gọi K là hình chiếu của điểm M
trên mặt phẳng Q thì K 2; 1; 3 và MH MK.
Ta có , d EM , EH MEH nên để ,d nhỏ nhất MEH nhỏ nhất hay
sin MEH nhỏ nhất.
Lại có sin , d sin MEH
MH MK
6
.
EM EM
41
Dấu “=” xảy ra H K 2; 1; 3 . Khi đó đường thẳng đi qua hai điểm
E 2;1; 2 và K 2; 1; 3 . Đường thẳng có một VTCP là n 0; 2; 1 .
Vậy u 0; 2;1 và m 0, n 2 T m2 n2 4.
Câu 46: Đáp án C.
Trong mặt phẳng ABCD : Kẻ DH AC , mà AC SD AC SDH
SAC SDH và SAC SDH SH .
Trong mặt phẳng SDH kẻ DK SH , K SH DK SAC
S
DK d D; SAC .
Trong ADC có AC AD 2 CD 2 2 AD.CD.cos120 a 7.
Trong ABD có BD AB2 AD 2 2 AB.AD.cos 60 a 3.
K
D
C
I
H
A
B
1
1
a2 3
S
AD
.
DC
.sin
ADC
.
a
.2
a
.sin120
2
ADC
2
2
2 1 DH. AC a 3
Ta có
2
2
1
S
DH. AC
ADC 2
DH
a2 3
a 7
a 21
1
1
1
1
2
2
2
7
DK
SD
DH
a 3
d D; SAC DK
Ta có
2
7
8
2
2
3a
3a
a 6
. Gọi I là giao điểm của AC và BC.
4
IB 1 d B; SAC d D; SAC a 6 .
4
d D; SAC ID
d B; SAC
Gọi E là hình chiếu của điểm B trên mặt phẳng
SAC
thì BE
SB; SAC SB,SE BSE. Trong SEB vuông tại E có:
sin BSE
z
C
BE
BE
2
SB
SD DB2 4
a 6
a 3 a 3
2
2
a 6
và
4
1
.
4
Câu 47: Đáp án B.
Giả sử A a; 0; 0 , B 0; b; 0 , C 0; 0; c với abc 0.
Trong mặt phẳng OAB : Kẻ OH AB , H AB , mà AB OC AB OHC
K
B
O
y
A
H
x
STUDY TIPS
Gọi S là diện tích của đa giác
H trong mặt phẳng P và
S là diện tích hình chiếu H
của H trên mặt phẳng P
thì S S.cos , trong đó
là góc giữa hai mặt phẳng
P và P .
AB HC . Từ đó ta có
OAB , ABC OH ,CH OHC.
Trong mặt phẳng OHC : Kẻ OK CH K CH , suy ra OK d O; ABC .
Ta có SOAB SABC .cos OHC SABC
SOAB
sin OCH
abc
OC.SOAB
.
OK
2d O; ABC
abc
S
1
3
. Từ giả thiết ta có ABC
Lại có VOABC OA.OB.OC
6
6
VOABC 2
abc
2d O; ABC
.
6
3
3
3
d O; ABC 2.
2
ABC 2
d O; ABC
Vậy mặt phẳng ABC luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm O, bán kính R 2.
Câu 48: Đáp án C.
Ý kiến của tác giả: Bài toán này có sử dụng các kiến thức về bất đẳng thức tích
phân nằm ngoài khuôn khổ của chương trình học và thi. Vì vậy, ở đây tác giả
không trình bày lời giải của bài toán này. Tuy nhiên, nếu có độc giả nào yêu cầu
lời giải thì có thể liên hệ với tác giả qua facebook dưới đây:
/>Câu 49: Đáp án D.
Xét hàm số g x x 4 4 x 3 4 x 2 a trên đoạn 0; 2 .
x 0
Ta có g x 4 x 12 x 8 x; g x 0 x 1
x 2
3
2
Bảng biến thiên:
1
0
x
+
0
2
0
–
a
0
a
Ta có f x g x . Để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x ,
ta xét các trường hợp sau:
* Nếu a 0 thì M max f x a 1; m min f x a. Để M 2m thì a 1 2a
0;2
0;2
a 1 , mà a 3; 3 nên 1 a 3 a 1; 2; 3 .
* Nếu a 1 thì M max f x a; m min f x a 1. Để M 2m thì
0;2
0;2
a 2 a 1 a 2, mà a 3; 3 nên 3 a 2 a 3; 2 .
Vậy có 5 giá trị nguyên của a thỏa mãn.
Câu 50: Đáp án C.
Ta có BA BC a 3 ABC cân tại B. Gọi H là trung điểm của AC thì
B
BH AC. Mà BAC SAC BH ABC .
Lại có BA BS BC a 3 HA HS HC SAC vuông tại S.
Gọi K là hình chiếu của S trên AC thì SK ABC do SAC ABC .
A
H
S
600
C
Khi đó SC , ABC SC , KC SCK SCA 60.
SAC vuông tại S nên SC SA.cot 60 a 3.
1
3
a AC SA 2 SC 2 2a.
1
1
a2 3
AC 2
SSAC SA.SC .a 3.a
và BH AB2
a 2.
2
2
2
4
Vậy VS. ABC
1
1
a2 3 a3 6
BH .SSAC .a 2.
(đvtt).
3
3
2
6
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
(Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
LỚP 12 NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm M 1; 3; 5 trên mặt phẳng
Oyz có tọa độ là
A. 0; 3;0 .
Câu 2:
Câu 5:
D. 1; 3;0 .
B. 3.
C. 2.
D. log 2 3.
Hình vẽ bên là một phần đồ thị của hàm số nào ?
x 1
x 1
A. y
B. y
.
.
x 1
x 1
C. y
Câu 4:
C. 0; 3;5 .
Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai d 0.
ba
Giá trị của log 2
bằng
d
A. log 2 5.
Câu 3:
B. 0; 3; 5 .
x
.
x 1
D. y
x 1
.
x 1
Lục giác đều ABCDEF có bao nhiêu đường chéo ?
A. 15.
B. 6.
C. 9.
D. 24.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a 1;1;0 , b 1;1;0 và
c 1;1;1 . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. c b.
B. c 3.
C. a b.
D. a 2.
Câu 6:
Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
A. 6 .
B. 18 .
C. 15 .
D. 9 .
Câu 7:
Hàm số y x3 2 x 2 x 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
1
A. ; .
3
B. (1; ).
1
C. ;1 .
3
1
D. ;1 .
3
B. 0.
C. 2.
D. 1.
x2
bằng
x
B. 2.
C. 0.
D. 1.
3
Câu 8:
Giá trị của dx bằng
0
A. 3.
Câu 9:
Giá trị của lim
x 2
A. 3.
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 5, thể tích khối lập phương đã cho bằng
A. 243.
B. 25.
C. 81.
D. 125.
Câu 11: Cho hàm số f x xác định trên \ {0} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
C. 1; .
D. 0; .
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 0 là
A. 0;1 .
B. ;1 .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Ozx ?
A. y 0.
B. x 0.
C. z 0.
D. y 1 0.
Câu 14: Điểm nào dưới đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 3 x 5?
A. M 1;3 .
B. Q 3;1 .
C. N 1;7 .
D. P 7; 1 .
C. cos x C.
D. cos x C.
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) cos x là
A. sin x C.
B. sin x C.
Câu 16: Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh
trong nhóm đó. Xác suất để trong 3 ba học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng
5
2
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
3
6
3
Câu 17: Tập xác định của hàm số y log 1 x 1 1 là
2
A. 1; .
B. 1; .
3
C. 1; .
2
3
D. 1; .
2
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 2;1; 1 ; B 1;0; 4 ; C 0; 2; 1 . Phương trình
nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC ?
A. x 2 y 5 z 0.
B. x 2 y 5 z 5 0. C. x 2 y 5 z 5 0. D. 2 x y 5 z 5 0.
Câu 19: Cho hình lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có AB 3 và AA ' 1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng
AC ' và mặt phẳng ABC bằng
A. 45o.
B. 60o.
C. 30o.
D. 75o.
Câu 20: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 6% /tháng. Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để
tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền không ít
hơn 110 triệu đồng( cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó
không rút tiền và lãi suất không thay đổi ?
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. 17 tháng.
B. 18 tháng.
4
Câu 21: Cho
C. 16 tháng.
D. 15 tháng.
C. 32.
D. 8.
2
f ( x) dx 16. Tính I f (2 x) dx.
0
A. 16.
0
B. 4.
x 1
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x x2
B. 3.
C. 2.
Câu 22: Hỏi đồ thị của hàm số y
A. 4.
Câu 23: Trên khoảng 0;1 , hàm số y x3
A.
1
.
2
B.
1
.
3
4
1
đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 bằng
x
1
C. 3 .
3
D. 1.
D.
1
.
3
Câu 24: Cho hình chóp S . ABCD đều có AB 2a, SO a với O là giao điểm của AC và BD. Khoảng
cách từ điểm O đến mặt phẳng SCD bằng
A.
Câu 25:
Câu 26:
a 3
.
2
B. a 2.
C.
a
.
2
D.
a 2
.
2
3x 2
. Tìm
x 1
tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
3x 2
m có hai nghiệm thực ?
x 1
A. 3 m 0.
B. m 3.
C. 0 m 3.
D. m 3.
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y
Cho hình chóp S . ABC có SA a, SA ABC , tam giác ABC vuông cân đỉnh A và
BC a 2. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, SC . Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
MNA và ABC bằng
A.
2
.
4
B.
2
.
6
C.
3
.
2
D.
3
.
3
Câu 27: Cho số nguyên dương n thỏa mãn 2Cn1 3Cn2 ... n 1 Cnn 2621439. Số hạng không chứa
n
1
x trong khai triển của biểu thức x 2 bằng
x
A. 43758.
B. 31824.
C. 18564.
D. 1.
Câu 28: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên khoảng ( 2;3). Gọi F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên
2
khoảng ( 2;3). Tính I
f ( x) 2 x dx, biết F (1) 1 và F (2) 4.
1
A. I = 6
B. I 10.
C. I 3.
D. I 9.
Câu 29: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y (m2 1) x3 (m 1) x 2 x 4 nghịch biến trên
khoảng ; ?
Trang 3/6 - Mã đề thi 101
A. 1.
B. 2.
3
Câu 30: Biết
C. 0.
D. 3.
dx
( x 2)( x 4) dx a ln 2 b ln 5 c ln 7 (a, b, c ). Giá trị của biểu thức 2a 3b c bằng
0
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x m x 2 2 x 3 đồng biến trên
khoảng ; ?
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 32: Cho hình chóp S . ABCD đều có AB 2 và SA 3 2. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp đã cho bằng
A.
33
.
4
B.
7
.
4
C. 2.
D.
9
.
4
Câu 33: Đồ thị của hàm số y g ( x ) đối xứng với đồ thị của hàm số y a x a 0; a 1 qua điểm
1
I 1;1 . Giá trị của biểu thức g 2 log a
bằng
2018
A. 2016.
B. 2020.
C. 2020.
D. 2016.
Câu 34: Cho các số thực x, y thỏa mãn log8 x log 4 y 2 5 và log 4 x 2 log8 y 7. Giá trị của xy bằng
A. 1024.
B. 256.
C. 2048.
D. 512.
Câu 35: Cho hàm số y sin 3 x cos x sin 2 x. Giá trị của y 10 gần nhất với số nào dưới đây ?
3
A. 454492.
B. 454493.
C. 454491.
D. 454490.
Câu 36: Hệ số của số hạng chứa x 7 trong khai triển x 2 3 x 2 bằng
6
A. 6432.
B. 4032.
C. 1632.
D. 5418.
Câu 37: Cho tập hợp A 1; 2;3; 4;.........;100 . Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A, mỗi tập
con này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác
suất chọn được phần tử có ba số lập thành một cấp số nhân bằng
4
2
3
1
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
645
645
645
645
Câu 38: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y
x 2 mx m 2
có hai
x 1
AOB 90o thì tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng
điểm cực trị A, B. Khi
A.
1
.
16
B. 8.
C.
1
.
8
D. 16.
x 1
có đồ thị C và điểm A a; 2 . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực
x 1
của a để có đúng hai tiếp tuyến của C đi qua điểm A và có hệ số góc k1 , k2 thỏa mãn
Câu 39: Cho hàm số y
k1 k2 10k12 k22 0. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
Trang 4/6 - Mã đề thi 101
A. 7.
Câu 40:
B.
7 5
.
2
C.
5 5
.
2
D.
7
.
2
Cho hàm số y f x . Hàm số y f ' x có đồ
thị như hình vẽ bên. Hàm số y f x 2 đồng biến
trên khoảng
1 1
A. ; .
2 2
1
C. ;0 .
2
B. 0; 2 .
D. 2; 1 .
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
P : x 2 y z 1 0
và điểm
A 0; 2;3 , B 2;0;1 . Điểm M a; b; c thuộc P sao cho MA MB nhỏ nhất. Giá trị của
a 2 b 2 c 2 bằng
41
A.
.
4
Câu 42:
9
.
4
C.
7
.
4
D. 3.
Cho hình thập nhị diện đều (tham khảo hình vẽ bên).
Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng có chung một cạnh
của thập nhị diện đều bằng
5 1
.
2
1
C.
.
5
A.
Câu 43:
B.
B.
D.
5 1
.
4
1
.
2
Cho các số thực a , b, c không âm thỏa mãn 2 a 4b 8c 4. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a 2b 3c. Giá trị của biểu thức 4M log M m bằng
A.
2809
.
500
B.
281
.
50
C.
4096
.
729
D.
14
.
25
Câu 44: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, SA ( ABCD ), cạnh bên SC tạo
với ( ABCD ) một góc 60 o và tạo với ( SAB ) một góc thỏa mãn sin
3
. Thể tích của
4
khối chóp S . ABCD bằng
A.
Câu 45:
3a 3 .
B.
2 3a 3
.
4
C. 2a 3 .
D.
2a 3
.
3
Cho hàm số y ax3 bx 2 cx d có đồ thị như hình vẽ
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. a 0, b 0, c 0, d 0.
B. a 0, b 0, c 0, d 0.
C. a 0, b 0, c 0, d 0.
D. a 0, b 0, c 0, d 0.
Trang 5/6 - Mã đề thi 101