Tải bản đầy đủ (.pdf) (92 trang)

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (800.01 KB, 92 trang )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC

NĂM 2017


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
HUYỆN VĨNH TƯỜNG - TỈNH VĨNH PHÚC

Ngày tháng năm 2017
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Ngày
tháng năm 2017
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG


MC LC
M U ............................................................................................................................................ 5
1. S cn thit phi iu chnh quy hoch s dng t ....................................................................... 5
2. C s ca cụng tỏc lp quy hoch, k hoch s dng t. .............................................................. 6


3. Mc ớch, yờu cu ca iu chnh quy hoch s dng t .............................................................. 8
4. Sn phm giao np .......................................................................................................................... 9
PHN I IU KIN T NHIấN, KINH T, X HI .............................................................. 10
I. IU KIN T NHIấN, TI NGUYấN V MễI TRNG.................................................... 10
1.1. iu kin t nhiờn ...................................................................................................................... 10
1.1.1. V trớ a lý .............................................................................................................................. 10
1.1.2. a hỡnh, a mo .................................................................................................................... 10
1.1.3. Khớ hu .................................................................................................................................... 11
1.2. Cỏc ngun ti nguyờn................................................................................................................. 11
1.2.1. Ti nguyờn t......................................................................................................................... 11
1.2.2. Ti nguyờn nc...................................................................................................................... 12
1.2.3. Ti nguyờn khoỏng sn............................................................................................................ 12
1.2.4. Ti nguyờn nhõn vn ............................................................................................................... 12
1.3. Thc trng mụi trng ............................................................................................................... 12
II. THC TRNG PHT TRIN KINH T - X HI .................................................................. 13
2.1. V kinh t ................................................................................................................................... 13
2.2. Dõn s, lao ng v vic lm ..................................................................................................... 16
2.2.1. Dõn s v gia tng dõn s........................................................................................................ 16
2.2.2. Lao ng, vic lm .................................................................................................................. 16
2.3. Thc trng phỏt trin ụ th v cỏc khu dõn c nụng thụn ......................................................... 16
2.4. Thc trng phỏt trin c s h tng............................................................................................ 16
2.4.1. Giao thụng............................................................................................................................... 16
2.4.2. Thu li ................................................................................................................................... 17
2.4.3. Vn húa - th dc th thao....................................................................................................... 19
2.4.4. Giỏo dc - o to ................................................................................................................... 20
2.4.5. Y t.......................................................................................................................................... 20
2.4.6. Nng lng.............................................................................................................................. 20
2.4.7. Bu chớnh vin thụng .............................................................................................................. 21
III. BIN I KH HU TC NG N VIC S DNG T............................................. 21
IV. NH GI CHUNG V IU KIN T NHIấN, KINH T, X HI V MễI TRNG 22

PHN II TèNH HèNH QUN Lí S DNG T AI ............................................................ 24
I. TèNH HèNH QUN Lí T AI............................................................................................... 24

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

i


1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai ............................................... 24
1.1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện văn
bản đó ................................................................................................................................................ 24
1.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính24
1.3. Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử
dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; điều tra xây dựng giá đất.............................................. 24
1.4. Công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ................................................................................ 25
1.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất ........................ 26
1.6. Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất ...................................................... 26
1.7. Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất ......................................................................................................................... 27
1.8. Thống kê, kiểm kê đất đai .......................................................................................................... 27
1.9. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai .......................................................................................... 27
1.10. Quản lý tài chính về đất đai và giá đất ..................................................................................... 28
1.11. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất ........................... 28
1.12. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai
và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai .................................................................................................. 29
1.13. Giải quyết tranh chấp về đất đai, giải quyết khiếu nại tố cáo các vi phạm trong việc quản lý và
sử dụng đất đai .................................................................................................................................. 29
1.14. Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai....................................................................................... 30
2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân............................................................ 30
2.1. Những kết quả đạt được ............................................................................................................. 30

2.2. Những tồn tại và nguyên nhân ................................................................................................... 31
3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.................. 31
II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT ................................................ 32
2.1. Phân tích hiện trạng sử dụng các loại đất................................................................................... 32
2.1.1. Đất nông nghiệp ...................................................................................................................... 33
2.1.2. Đất phi nông nghiệp ................................................................................................................ 34
2.1.3. Đất chưa sử dụng..................................................................................................................... 36
2.2. Phân tích, đánh giá biến động các loại đất ................................................................................. 36
2.2.1. Biến động sử dụng đất nông nghiệp........................................................................................ 36
2.2.2. Biến động sử dụng đất phi nông nghiệp.................................................................................. 37
2.2.3. Biến động đất chưa sử dụng .................................................................................................... 40
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC.............. 40
3.1. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015......................... 40
3.1.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp.................................................. 40
3.1.2. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu QHSDĐ đất phi nông nghiệp.................................................. 41

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

ii


3.1.3. Kết quả thực hiện chỉ tiêu đất chưa sử dụng ........................................................................... 43
3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu ............................................................................................................. 44
3.2.1. Những mặt đạt được................................................................................................................ 44
3.2.2. Những tồn tại, hạn chế ............................................................................................................ 45
3.2.3. Nguyên nhân tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu..................................................... 46
3.2.4. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện QH, KHSDĐ kỳ tới.............................................. 47
PHẦN III PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ................................ 49
I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT.......................................................................... 49

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội .................................................. 49
1.1.1. Dự báo tình hình...................................................................................................................... 49
1.1.2. Mục tiêu phát triển .................................................................................................................. 49
1.2. Quan điểm sử dụng đất............................................................................................................... 49
1.3. Định hướng sử dụng đất............................................................................................................. 50
1.3.1. Phân vùng phát triển................................................................................................................ 50
1.3.2. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.......................................................................... 51
II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT.................................................. 54
2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh QHSDĐ............................................... 54
2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế .................................................... 54
2.2.2 Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế ..................................................................... 55
2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng............................................... 57
2.2.1. Nhu cầu sử dụng đất các ngành, lĩnh vực................................................................................ 57
2.2.2. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất............................................................................. 60
III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI ............................................................................................. 83
PHẦN IV: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTNĂM ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ........ 84
PHẦN V: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ............................................................................................ 85
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ........................................................................................................... 92

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

iii


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
CCN:

Cụm công nghiệp


DTTN:

Diện tích tự nhiên

GCNQSDĐ:

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

GĐ:

Giai đoạn

GIS:

Hệ thống thông tin địa lý

GDP:

Tổng sản phẩm nội địa

GTSX:

Giá trị sản xuất

HĐND:

Hội đồng nhân dân

KCN:


Khu công nghiệp

KHSDĐ:

Kế hoạch sử dụng đất

KTXH:

Kinh tế xã hội

LĐNN:

Lao động nông nghiệp

NN:

Nông nghiệp

NN CNC:

Nông nghiệp công nghệ cao

NTTS:

Nuôi trồng thủy sản

PNN:

Phi nông nghiệp


QHSDĐ:

Quy hoạch sử dụng đất

QH, KHSDĐ: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
SD:

Sử dụng

SXNN:

Sản xuất nông nghiệp

TW:

Trung ương

XLCT:

Xử lý chất thải

XLNT:

Xử lý nước thải

UBND:

Ủy ban nhân dân

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017


iv


M U

1. S cn thit phi iu chnh quy hoch s dng t
Thc hin Lut t ai nm 2003, UBND huyn Vnh Tng ó t
chc trin khai lp quy hoch s dng t n nm 2020 v k hoch s dng
t 5 nm k u (2011 - 2015) v c UBND tnh phờ duyt ti Quyt nh
s 78/Q-UBND ngy 10/01/2014.
Quy hoch s dng t c phờ duyt ó gúp phn m bo tớnh thng
nht trong cụng tỏc qun lý nh nc v t ai, l c s phỏp lý quan trng
cho cụng tỏc giao t, cho thuờ t, chuyn mc ớch s dng t, thu hi t,
lp h s a chớnh, cp giy chng nhn quyn s dng t v thc hin cụng
tỏc giỏm sỏt, thanh tra, kim tra vic qun lý s dng t; a cụng tỏc qun lý
t ai ca a phng i vo n np; m bo phõn b qu t hp lý cho
phỏt trin, khc phc cỏc mõu thun, chng chộo trong s dng t ca cỏc
ngnh, lnh vc, ỏp ng nhu cu t ai cho phỏt trin c s h tng, xõy
dng khu cụng nghip, khu ụ th, khu dõn c nụng thụn...; gúp phn quan
trng thỳc y quỏ trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi ca a phng; ng thi
m bo s dng t tit kim, hp lý, cú hiu qu, bo v cnh quan, mụi
trng sinh thỏi.
Cựng vi c tnh, huyn Vnh Tng ang bc vo thi k hi nhp
khu vc v quc t, s nghip cụng nghip húa, hin i hoỏ ang c y
mnh ũi hi s chuyn dch c cu s dng cỏc loi t nhm ỏp ng nhu cu
tng cng c s kt cu h tng, m rng cỏc khu cụng nghip, phỏt trin dch
v - du lch, xõy dng cỏc cụng trỡnh phỳc li xó hi v thc hin ụ th
hoỏVỡ vy, nhu cu s dng t hin nay v nhng nm tip theo ca cỏc
ngnh, lnh vc trờn a bn huyn l rt ln v vic chuyn mt phn din tớch

t nụng nghip sang t phi nụng nghip l nhu cu thc tin.
Quy hoch s dng t n nm 2020 v k hoch s dng t 5 nm
(2011 - 2015) c xõy dng da trờn cỏc ch tiờu phỏt trin kinh t - xó hi
theo Ngh quyt i hi ng b huyn Vnh Tng nhim k 2011-2015.
Tuy nhiờn, mt s ch tiờu, nh hng phỏt trin ó cú s iu chnh, b
sung ti Ngh quyt i hi i biu ng b huyn ln th XXV nhim k
2015-2020. Mt khỏc, Quy hoch s dng t n nm 2020 v k hoch s
dng t 5 nm (2011 - 2015) cp huyn c lp theo quy nh ca Lut
t ai nm 2003 nờn mt s ch tiờu s dng t khụng cũn phự hp vi
Lut t ai nm 2013. Do ú, cn c khon 1, iu 51, Lut t ai nm
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

5


2013 quy nh i vi quy hoch, k hoch s dng t ó c c quan
nh nc cú thm quyn quyt nh, phờ duyt trc ngy Lut ny cú hiu
lc thi hnh thỡ phi r soỏt, iu tra b sung iu chnh quy hoch, k
hoch s dng t cho phự hp vi quy nh ca Lut ny khi lp k hoch
s dng t 05 nm (2016 - 2020).
T nhng lý do trờn, cn thit phi iu chnh quy hoch s dng t
huyn Vnh Tng n nm 2020 v lp k hoch s dng t nm 2017 nhm
ỏp ng cỏc mc tiờu phỏt trin kinh t - xó hi v mụi trng trong giai on
mi; ng thi phự hp vi cỏc quy nh ca Lut t ai nm 2013, m bo s
dng t tit kim, cú hiu qu v bo v mụi trng sinh thỏi.
2. C s ca cụng tỏc lp quy hoch, k hoch s dng t.
2.1. Cn c phỏp lý ca vic xõy dng iu chnh quy hoch, k hoch
s dng t huyn Vnh Tng
Quy hoch s dng t huyn n nm 2020 v k hoch s dng t
nm 2016 c xõy dng da vo nhng c s phỏp lý sau:

- Lut t ai ngy 29 thỏng 11 nm 2013;
- Ngh nh 43/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh chi
tit thi hnh mt s iu ca Lut t ai;
- Ngh nh s 44/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v giỏ t;Ngh nh s 45/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy
nh v thu tin s dng t;
- Ngh nh s 46/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v thu tin thuờ t, thuờ mt nc;
- Ngh nh s 47/2014/N-CP ngy 15/5/2014 ca Chớnh ph Quy nh
v bi thng, h tr, tỏi nh c khi Nh nc thu hi t;
- Ngh nh s 35/2015/N-CP ngy 13/4/2015 ca Chớnh ph v qun
lý, s dng t trng lỳa;
- Thụng t s 29/2014/TT-BTNMT ngy 02/6/2014 ca B Ti nguyờn
v Mụi trng Quy nh chi tit vic lp, iu chnh quy hoch, k hoch s
dng t;
- Ngh quyt s 38/NQ-CP ngy 28/3/2013 ca Chớnh ph v quy hoch
s dng t n nm 2020 v k hoch s dng t 5 nm k u (2011-2015)
tnh Vnh Phỳc;
- Vn bn s 187/2015/BTNMT-TCQLD ngy 21/01/2015 ca B Ti
nguyờn v Mụi trng v vic iu chnh v lp k hoch s dng t;
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

6


- Công văn số 1244/TCQLĐĐ - CQHĐĐ ngày 22/9/2014 của Tổng cục
quản lý đất đai Hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các
cấp và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;
- Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/08/2016 của Tổng cục
quản lý đất đai về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện;

- Quyết định 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
05 năm 2015-2019;
- Quyết định 763/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
huyện Vĩnh Tường đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;
- Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử
dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Quyết định số 2285/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc Về việc Phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng Vùng phía Nam đô thị
Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu A3 tỷ lệ 1/2000 phát triển
đô thị, dịch vụ khu vực 02 bên đường quốc lộ 2 tại thành phố Vĩnh Yên,
huyện Vĩnh Tường, Tam Dương và Yên Lạc;
- Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt đồ án phân khu A2 tỷ lệ 1/2000 phát triển đô thị, dịch
vụ công nghiệp tại huyện Vĩnh Tường, huyện Tam Dương và thành phố Vĩnh
Yên;
- Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 03/3/2016 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu
đô thị du lịch sinh thái Vĩnh Thịnh – An Tường, huyện Vĩnh Tường;
- Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu B3, tỷ lệ 1/2000 khu đô thị,
nông nghiệp sinh thái tại huyện Vĩnh Tường và huyện Yên Lạc;
- Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch xây dựng vùng phía
Nam tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định số 3838/QĐ-UBND ngày 29/11/2016 của UBND tỉnh Vĩnh

Phúc về việc phê duyệt quy hoạch phân khu B4 tỷ lệ 1/2000 khu vực phát
B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

7


triển đô thị, dịch vụ và nông nghiệp sinh thái tại huyện Vĩnh Tường và huyện
Yên Lạc đến năm 2030, tầm nhìn 2050;
2.2. Cơ sở thông tin số liệu, tư liệu bản đồ
+ Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ
2011 - 2020.
+ Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, kế hoạch sử
dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015).
+ Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Vĩnh Tường đến
năm 2020.
+ Quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường đến năm 2020, kế hoạch sử
dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015).
+ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ
đầu (2011 - 2015) của 29 xã, thị trấn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Quy hoạch phát triển các ngành: Công nghiệp, thương mại dịch vụ,
nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi,...
+ Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và điểm dân cư nông
thôn tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020.
- Dự thảo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến 2020 tỉnh Vĩnh Phúc.
- Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ của huyện Vĩnh Tường, nhiệm kỳ
2015-2020;
- Nhu cầu, danh mục đầu tư các ngành có sử dụng đất đến năm 2020 trên
địa bàn huyện Vĩnh Tường,...
- Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh
Phúc;

- Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016
huyện Vĩnh Tường;
- Số liệu thống kê đất đai các xã, thị trấn và huyện tính đến 31/12/2016.
3. Mục đích, yêu cầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
- Mục đích lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
+ Quản lý chặt chẽ tài nguyên đất đai theo quy hoạch, kế hoạch và pháp
luật; đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả; bảo vệ môi
trường sinh thái, ứng phó có hiệu quả với biến đổi khí hậu, đảm bảo phát triển
bền vững.

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

8


+ Phát huy tối đa tiềm năng, nguồn lực về đất đai đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh, đóng góp tích cực vào quá trình
phát triển kinh tế - xã hội của huyện Vĩnh Tường và tỉnh Vĩnh Phúc.
- Yêu cầu của điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vĩnh
Tường:
+ Quy hoạch sử dụng đất phải phù hợp với định hướng phát triển kinh tếxã hội, quy hoạch chung xây dựng và các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh phân bổ
trên địa bàn huyện Vĩnh Tường.
+ Bố trí quy hoạch sử dụng tài nguyên đất phải được thực hiện theo quan
điểm hệ thống, tổng hợp và đa ngành; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã
hội của Vĩnh Tường, đóng góp tích cực vào quá trình phát triển kinh tế - xã
hội của tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Quy hoạch sử dụng đất phải đảm bảo tính khả thi cao, phù hợp với
năng lực thực hiện các công trình đã đưa vào quy hoạch - kế hoạch sử
dụng đất.
4. Sản phẩm giao nộp

Các loại sản phẩm, yêu cầu về nội dung, tính pháp lý và kỹ thuật của các
sản phẩm được quy định tại Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014
của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sản phẩm giao nộp cụ thể như sau:
1). Báo cáo thuyết minh tổng hợp “Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Tường” và
phụ biểu số liệu.
2). Bản đồ huyện Vĩnh Tường, tỷ lệ 1/25.000, in màu, bao gồm:
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2016;
- Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020;
3). CD ghi các sản phẩm trên (báo cáo, số liệu, các loại bản đồ số).
Các sản phẩm sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt sẽ nhân sao và
lưu giữ các bản gốc tại:
- UBND tỉnh Vĩnh Phúc

: 01 bộ;

- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc

: 01 bộ;

- UBND huyện Vĩnh Tường

: 01 bộ;

- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Tường

: 01 bộ.

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017


9


PHẦN I
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI
I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1.1. Điều kiện tự nhiên
1.1.1. Vị trí địa lý
Vĩnh Tường là huyện đồng bằng nằm phía Tây Nam của Vĩnh Phúc,
cách thành Phố Vĩnh Yên gần 10 km dọc theo QL2A được giới hạn bởi tọa độ
địa lý từ 210 08’14’’ đến 210 20’ 30’’vĩ độ Bắc và từ 1050 26’37’’ đến 105032’44’’
kinh độ Đông gồm 3 thị trấn và 26 xã có các mặt tiếp giáp:
- Phía Tây Bắc giáp huyện Lập Thạch;
- Phía Đông Bắc giáp huyện Tam Dương;
- Phía Đông giáp huyện Yên Lạc;
- Phía Nam giáp TP Hà Nội;
- Phía Tây giáp TP Hà Nội và tỉnh Phú Thọ.
Vĩnh Tường có vị trí địa lý nằm giữa 3 đô thị lớn đó là: TP Việt Trì
(tỉnh Phú Thọ); TP Vĩnh Yên (tỉnh Vĩnh Phúc) và thị xã Sơn Tây (TP Hà Nội).
Huyện nằm trên trục giao lưu giữa 2 vùng Tây Bắc và Đồng bằng Trung Du
Bắc Bộ bằng cả đường sông, đường sắt và đường bộ. Tuyến QL2A và tuyến
đường sắt chạy song song xuyên từ Đông sang Tây phần nửa Bắc của huyện.
Tỉnh lộ 304 nối liền trung tâm huyện với QL2C, huyện Yên Lạc và nối với thị
xã Sơn Tây của thành phố Hà Nội. Huyện Vĩnh Tường có hệ thống giao thông
tương đối phát triển, có đường ô tô, đường sắt, đường sông, đường đê tả Sông
Hồng nối từ Bồ Sao - Yên Lạc - Mê Linh Hà Nội và cầu Vĩnh Thịnh; đồng
thời nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ do đó có nhiều thuận lợi cho
phát triển và giao lưu kinh tế - văn hóa - xã hội với các huyện khác trong tỉnh.
1.1.2. Địa hình, địa mạo
Địa hình huyện Vĩnh Tường tương đối bằng phẳng, thấp dần từ Đông

Bắc xuống Tây Nam. Phía Bắc và Tây Bắc có đồi thấp thuộc các xã Lũng
Hòa, Bồ Sao, Yên Lập, ngược lại phía Tây và Tây Nam có nhiều đầm sâu,
ruộng mấp mô thường tạo thành những lòng chảo nhỏ như Lý Nhân, Tuân
Chính, An Tường...
Căn cứ vào địa hình có thể phân thành 3 vùng cụ thể như sau:
+ Vùng thượng huyện gồm 09 xã: Kim Xá, Yên Bình, Chấn Hưng,
Nghĩa Hưng, Tân Tiến, Yên Lập, Đại Đồng, Việt Xuân và Bồ Sao.
B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

10


+ Vùng giữa vùng gồm 03 thị trấn và 10 xã: TT Vĩnh Tường, TT Thổ
Tang, TT Tứ Trưng, Lũng Hòa, Bình Dương, Tân Cương, Thượng Trưng,
Tuân Chính, Vũ Di, Vĩnh Sơn, Tam Phúc, Vân Xuân, Ngũ Kiên.
+ Vùng bãi gồm 07 xã: An Tường, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Ninh, Cao Đại,
Phú Thịnh, Lý Nhân, Phú Đa.
Do địa hình thấp hơn các vùng khác nên vào mùa mưa Vĩnh Tường
thường bị úng lụt gây ảnh hưởng đến sản xuất và sinh hoạt của nhân dân.
1.1.3. Khí hậu
Theo số liệu thống kê một số chỉ tiêu về khí hậu của huyện như sau:
- Nhiệt độ bình quân hàng năm: 29,60C
- Nhiệt độ cao nhất trong năm: 46,70C
- Nhiệt độ thấp nhất trong năm: 6,70C
- Độ ẩm không khí bình quân: 82%
- Độ ẩm cao nhất: 100%
- Độ ẩm thấp nhất: 47%
- Lượng mưa trung bình hàng năm khoảng 1552 mm, với năm cao nhất
là 2106 mm, năm thấp nhất 1069 mm. Lượng mưa phân bố tương đối đều từ
tháng 4 đến tháng 10, chiếm 85% - 90% lượng mưa cả năm.

1.2. Các nguồn tài nguyên
1.2.1. Tài nguyên đất
Theo số liệu thống kê đất đai, huyện Vĩnh Tường có tổng diện tích tự
nhiên 14.400,30 ha gồm:
- Đất Nông nghiệp

: 10.325,6 ha.

- Đất phi nông nghiệp : 4.057,88 ha.
- Đất chưa sử dụng

: 16,82 ha.

Đất đai của huyện Vĩnh Tường gồm các loại đất chính sau:
- Đất phù sa sông Hồng được bồi hàng năm, đất trung tính, kiềm yếu,
phân bố ở các xã Cao Đại, Lý Nhân, An Tường, Vĩnh Thịnh, Phú Đa. Đây là
loại đất tốt thích hợp với hầu hết các loại cây trồng nông nghiệp, nhất là các
loại cây trồng ngắn ngày, cho năng suất cao.
- Đất phù sa không được bồi hàng năm, đất trung tính, ít chua, không
glây hoặc glây yếu phân bố chủ yếu ở Tuân Chính, Thượng Trưng, Tân Cương
... Đất có địa hình vàn cao, thành phần cơ giới trung bình, phù hợp với sản xuất
nông nghiệp.
B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

11


- t phự sa khụng c bi hng nm, t trung tớnh, ớt chua, khụng glõy
hoc glõy mnh. t cú a hỡnh vn trng, thnh phn c gii trung bỡnh, phự hp
vi sn xut 2 v lỳa.

1.2.2. Ti nguyờn nc
1.2.2.1. Ngun nc mt.
Huyn Vnh Tng cú Sụng Hng, Sụng Phan, Sụng Phú ỏy v h thng
kờnh mng tng i hon chnh ỏp ng tt cho sn xut nụng nghip.
Sụng Hng nm phớa Tõy Nam ca huyn, on chy qua huyn Vnh
Tng khong 18km, lu lng bỡnh quõn 3730 m3/s, mc nc hng nm lờn
xung theo mựa.
Sụng Phú ỏy nm phớa Bc v Tõy Bc huyn, on chy qua huyn
Vnh Tng cú chiu di khong 12 km, lũng sụng hp, dc ln.
Sụng Phan chy qua a phn huyn Vnh Tng khong 37 km, b rng
trung bỡnh khong 20m, do lũng sụng hp dc khụng ln nờn vic tiờu nc
gp khú khn thng xy ra ngp ỳng cc b vo mựa ma.
1.2.2.2. Ngun nc ngm
Kt qu iu tra cho thy Vnh Tng hin nay ngun nc ngm trờn
a bn huyn ang cú s ụ nhim do nh hng ca quỏ trỡnh ụ th húa. Vỡ
vy trong giai on ti cn xõy dng b sung cỏc trm cung cp nc sch
ỏp ng nhu cu nc sinh hot ca nhõn dõn.
1.2.3. Ti nguyờn khoỏng sn
Ti nguyờn khoỏng sn trờn a bn huyn Vnh Tng ch yu l cỏt,
si tp trung ven sụng Hng, sụng Phú ỏy, õy l ngun ti nguyờn quan
trng phc v cho sn xut vt liu xõy dng.
1.2.4. Ti nguyờn nhõn vn
Nhõn dõn Vnh Tng cú mt truyn thng lch s vn húa lõu i gn
lin vi lch s phỏt trin ca t nc v ó c th thỏch qua nhiu cuc
u tranh cỏch mng cng nh xõy dng t nc. Cỏc di tớch lch s vn húa
Vnh Tng cú th núi l khỏ c sc so vi cỏc huyn, th khỏc trong tnh.
Ngi dõn Vnh Tng ni ting v s nng ng sỏng to, õy l mt trong
nhng thun li c bn ng, Chớnh quyn lónh o nhõn dõn vng bc
tin vo s nghip cụng nghip húa - hin i húa t nc, thc hin mc
tiờu dõn giu, nc mnh, xó hi cụng bng dõn ch vn minh.

1.3. Thc trng mụi trng
Vnh Tng l huyn ng bng, h thng thy vn tng i a dng.
S phỏt trin cụng nghip, ụ th, cỏc iu kin v mụi trng, sinh thỏi c
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

12


bn cũn gi c. Tuy nhiờn s phỏt trin cụng nghip, ụ th trong nhng
nm gn õy, c bit l vic s dng húa cht trong sn xut nụng nghip
cng ó cú tỏc ng xu ti mụi trng, lm ụ nhim ngun nc, nh hng
khụng tt n h sinh thỏi nụng nghip. Vic gia tng dõn s, xõy dng cụng
nghip ó nh hng xu n mụi trng. Theo quy lut chung trong quỏ trỡnh
phỏt trin mnh m ca cụng nghip húa v ụ th húa thỡ h sinh thỏi s cú
nguy c b xõm hi, tớnh cõn bng b phỏ v, vỡ vy cỏc ngnh chc nng cn
cú nhng bin phỏp tớch cc kinh t ca huyn phỏt trin nhng vn m
bo cỏc tiờu chớ v mụi trng, nhm bo v cnh quan thiờn nhiờn mụi trng
bn vng.
II. THC TRNG PHT TRIN KINH T - X HI
2.1. V kinh t
Nm 2016, l nm u thc hin Ngh quyt i hi ng b huyn
Vnh Tng ln th XXV nhim k 2015-2020 v K hoch phỏt trin kinh t
- xó hi 5 nm 2016 - 2021; nm c xỏc nh cú ý ngha quan trng to tin
cho phỏt trin kinh t - xó hi nhng nm tip theo. Trong quỏ trỡnh thc
hin nhim v, mc dự vn cũn nhng khú khn, song vi vic thc hin
nghiờm tỳc s ch o ca cỏc cp chớnh quyn v s n lc ca nhõn dõn
khc phc khú khn, tp trung ngun lc phn u hon thnh k hoch phỏt
trin kinh t - xó hi ó ra. Tng giỏ tr sn xut (Giỏ so sỏnh 2010) c t
10.037,67 t ng, tng 12,87% so vi cựng k; trong ú: CN-XD: 5.071,39
t ng, tng 23,62% so cựng k; Dch v: 3.167,19 t ng, tng 6,03% so

cựng k; NN-LN-TS: 1.799,09 t ng, gim 0,28% so cựng k. C cu kinh
t phỏt trin ỳng hng: CN-XD: 49,82%; Dch v: 32,15%; NN-LN-TS:
18,03%. Cỏc lnh vc Vn hoỏ - Xó hi tip tc c quan tõm; an sinh xó hi
c m bo; an ninh, chớnh tr, trt t an ton xó hi c gi vng. Kt
qu c th trờn tng lnh vc nh sau:
a) Sn xut nụng nghip:
* Trng trt
- Tng din tớch gieo trng t 19.551,2 ha, gim 629,7 ha so vi nm
2015 (bng 96,88%); tng sn lng lng thc cú ht c t 73.317,1 tn,
gim 20.605,8 tn so vi nm 2015 (bng 78,06%). Nguyờn nhõn chớnh l do
ngi dõn b nhiu din tớch cõy trng v ụng, din tớch rung trng hay b
ngp ỳng v c bit l thit hi do cn bóo s 3 gõy ra.
- Nng sut mt s cõy trng chớnh nh sau: Cõy lỳa c t 47,92 t/ha,
gim 14,46 t/ha so vi nm 2015 (bng 76,82%); cõy Ngụ c t 44,87 t/ha,
tng 1,59 t/ha so vi nm 2015 (bng 96,58%); cõy u tng c t 18,12
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

13


tạ/ha, giảm 0,62 tạ/ha so với năm 2015 (bằng 96,69); cây Lạc ước đạt 19,61
tạ/ha, giảm 1,17 tạ/ha so với năm 2015 (bằng 94,37 %).
- Tiếp tục có sự chuyển dịch về cơ cấu giống cây trồng và mùa vụ, nhiều
giống lúa mới có năng suất, chất lượng, hiệu quả cao đưa vào sản xuất được
đánh giá là phù hợp, có khả năng nhân rộng trên địa bàn như: Thiên ưu 8, HT1,
RVT, Bắc thơm số 7 kháng bạc lá.... Mô hình ứng dụng kết quả Đề tài nghiên
cứu khoa học về cà chua ghép vụ Thu Đông tiếp tục triển khai thực hiện (diện
tích 12,0ha tại 13 xã, thị trấn).
* Chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
- Chăn nuôi tiếp tục phát triển, nhiều doanh nghiệp và hộ gia đình trên

địa bàn huyện đầu tư chăn nuôi theo hướng sản xuất hàng hóa qui mô lớn, liên
kết tạo đầu ra tiêu thụ sản phẩm. Theo số liệu thống kê đến cuối năm 2016:
đàn bò có 25.548 con, tăng 724 con so với năm 2015, trong đó, đàn bò sữa
7.873 con, tăng 69 con so với năm 2015; Sản lượng sữa bò tươi đạt 13.539
tấn, tăng 405 tấn so với năm 2015 (bằng 103,08%); tổng đàn lợn có 119.559
con, tăng 31.363 con so với năm 2015 (bằng 135,56 %); tổng đàn gia cầm 756
nghìn con, giảm 42,9 nghìn con so với năm 2015 (bằng 94,63%), đàn trâu có
1.643 con, giảm 51 con so với năm 2015 (bằng 96,99 %), giảm do quá trình
cơ giới hóa trong nông nghiệp.
- Tổng diện tích nuôi trồng thuỷ sản là 1.595 ha, tăng 5,3 ha so với năm
2015 (bằng 100,33%). Sản lượng nuôi trồng đạt 6.120 tấn, tăng 82,9 tấn so với
cùng kỳ (bằng 101,37%).
- Công tác phòng, chống dịch bệnh cho đàn vật nuôi và diện tích nuôi thuỷ
sản được tập trung chỉ đạo thực hiện tốt nên không xảy ra các dịch bệnh nguy hiểm.
b) Công nghiệp - xây dựng:
* Sản xuất công nghiệp
- Sản xuất công nghiệp tiếp tục duy trì sự tăng trưởng, giá trị sản xuất
ngành công nghiệp (Giá so sánh 2010) ước đạt 3.462,35 tỷ đồng, tăng 30,07%
so với năm 2015. Số lượng các doanh nghiệp được thành lập mới tiếp tục tăng,
cấp mới 804 giấy phép kinh doanh cho doanh nghiệp và hộ gia đình kinh
doanh, nhiều doanh nghiệp mở rộng sản xuất như: Công ty TNHH May mặc
Việt Thiên; Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Việt Anh; Công ty cổ
phần Việt Pháp...
- Công tác quản lý, chỉnh trang đô thị tiếp tục được quan tâm thực hiện,
diện mạo đô thị ngày một khang trang; công tác quản lý cụm công nghiệp,
cụm KT-XH ngày càng đi vào nền nếp, đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

B¸o c¸o thuyÕt minh ®iÒu chØnh QHSD§ ®Õn n¨m 2020 vµ KHSD§ n¨m 2017

14



* Xõy dng
- Giỏ tr sn xut ngnh xõy dng (Giỏ so sỏnh 2010) c t 1.609,04
t ng, tng 11,70% so vi nm 2015; Tip tc ch o thc hin tt cụng tỏc
qun lý u t XDCB theo tinh thn Ngh quyt s 05-NQ/HU ngy
12/12/2012 ca Huyn u; tng cng qun lý u t XDCB bng ngun vn
nh nc; giỏm sỏt cht ch vic thm nh ch trng u t, d ỏn u t v
ngun vn; tp trung gii phúng mt bng v phi hp gii phúng mt bng mt
s cụng trỡnh, d ỏn trng im trờn a bn huyn. Hon thin phờ duyt cỏc d
ỏn u t cụng trung hn giai on 2016 - 2020.
- Cụng tỏc quy hoch v qun lý quy hoch tip tc c thc hin cú
hiu qu. Trỡnh UBND tnh chp thun ch trng phm vi gii thiu a im
cỏc khu t dch v, u giỏ ti cỏc xó, th trn (Vnh Sn, Lng Hũa, Thng
Trng, Võn Xuõn, th trn Vnh Tng...); thm nh, phờ duyt QHCT t l
1/500 khu t u giỏ QSD t ti xó Tam Phỳc v th trn T Trng ly ngun
kinh phớ TXD h tng khu t dnh cho doanh nghip va v nh thuờ; ... Quy
hoch a im cỏc cụng trỡnh NTM ca cỏc xó NTM; Phi hp vi cỏc ch u
t t chc lp, cụng b, cụng khai cỏc ỏn QHCT t l 1/500 khu t dnh cho
doanh nghip va v nh thuờ ti xó Tam Phỳc v th trn T Trng; khu t
dch v, t u giỏ QSD t ti xó Chn Hng; Khu ụ th du lch sinh thỏi Vnh
Thnh - An Tng; lng ven ờ Resort ti xó Tam Phỳc v xó Phỳ a... Ch o
gii ta cỏc vi phm ln chim hnh lang ATGT dc tuyn ng TL 304 v
cm KT-XH Tõn Tin thuc a phn th trn Th Tang, tuyn ng QL 2C c
a phn xó V Di, th trn Vnh Tng, xó Tam Phỳc;...
c) Thng mi dch v:
- Giỏ tr dch v (giỏ so sỏnh 2010) c t 3.167,19 t ng, tng
6,03% so vi nm 2015. Cỏc ngnh dch v tip tc phỏt trin n nh: Dch
v vn ti ỏp ng nhu cu i li v vn chuyn hng húa ca nhõn dõn; Dch
v bu chớnh vin thụng tng bc nõng cao cht lng; dch v ngõn hng

ỏp ng nhu cu phỏt trin kinh t, sn xut kinh doanh ca t chc, cỏ nhõn.
Dch v thng mi tip tc phỏt trin, nht l cỏc th trn,... Cụng tỏc kim
tra, kim soỏt th trng tip tc c duy trỡ cú hiu qu, hn ch ti a tỡnh
trng lu thụng hng lu, hng gi, hng kộm cht lng trờn a bn.
- Lnh vc kinh doanh du lch cú s tng trng v s lt khỏch. Nm
2016, c ton huyn ún khong 30.000 lt du khỏch n tham quan cỏc di
tớch lch s vn húa, cỏc lng ngh truyn thng, khu du lch sinh thỏi....
- Dch v tớn dng ngõn hng tip tc gúp phn h tr tớch cc cho phỏt
trin kinh t - xó hi ca huyn. Tng d n ti 02 Ngõn hng NN&PTNT l
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

15


1.690 t ng (tng 388,9 t ng so vi cựng k). D n ti Ngõn hng CSXH
huyn c t 288 t ng (tng 6,9 t ng so vi cựng k).
2.2. Dõn s, lao ng v vic lm
2.2.1. Dõn s v gia tng dõn s
Theo s liu iu tra n nm 2016 ton huyn cú 219.323 ngi vi
56.159 h.
Dõn s hin nay ca huyn Vnh Tng ch yu l dõn tc Kinh. Trong
thi gian qua di s lónh o ca cỏc cp y ng, s ch o trc tip ca
UBND huyn, xó chng trỡnh dõn s k hoch hoỏ c y mnh, hot
ng cú hiu qu. T l tng dõn s t nhiờn cú xu hng gim (t 1,29% nm
2015 xung cũn 1,18% nm 2016).
Mt dõn s bỡnh quõn ton huyn nm 2016 l 1.415 ngi/km2, song
phõn b khụng u, tp trung cỏc xó cú ngnh ngh th cụng, dch v phỏt
trin nh i ng, Tõn Tin, TT Th Tang, Lý Nhõn.
2.2.2. Lao ng, vic lm
Dõn s huyn Vnh Tng cú c cu tr, nm 2016 s ngi trong

tui lao ng l 114.135 ngi, chim 52,4% dõn s c huyn.
C cu dõn s tr hin nay s l ngun lao ng di do trong giai on
ti, do ú cn y mnh s nghip giỏo dc, o to li lc lng lao ng ti
ch ngun lc y nhanh s nghip cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ nn kinh t
ca huyn.
2.3. Thc trng phỏt trin ụ th v cỏc khu dõn c nụng thụn
Hin nay trờn a bn huyn cú 26 xó, 3 th trn, cỏc im dõn c nụng
thụn phỏt trin tp trung ụng ỳc, cỏc th t, th trn cng nh cỏc trung tõm
xó l nhng ni tp trung ụng ngi, ni din ra cỏc sinh hot vn húa, ni
tin hnh trao i mua bỏn hng hoỏ.
Trong nhng nm gn õy huyn cựng vi cỏc xó ó tp trung u t c
s h tng: ci to, nõng cp cỏc tuyn tnh l, huyn l, ng liờn xó; ci to
m rng h thng cp nc, in B mt nụng thụn ngy cng i mi v
phỏt trin. Tuy nhiờn vic chnh trang ụ th v nụng thụn vn cũn hn ch v
c s h tng, x lý ụ nhim mụi trng
2.4. Thc trng phỏt trin c s h tng
2.4.1. Giao thụng
Vnh Tng cú cỏc loi hỡnh vn ti ng st, ng b v ng
thu. H thng giao thụng ng b ca huyn gm cú: Quc l 2A chy qua

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

16


ni Vnh Tng vi thnh ph Vnh Yờn v tnh Phỳ Th, Quc l 2C mi ni
Vnh Phỳc vi H Ni; QL 2C c, tnh l 304, 309, 305C v h thng cỏc
ng liờn huyn, liờn xó, liờn thụn khỏ y . Nhỡn chung h thng giao
thụng ng b trờn a bn huyn khỏ hon thin, phõn b u cỏc xó, th
trn, cỏc khu dõn c to thnh mng li khộp kớn. Tuy nhiờn hin nay cũn

nhiu ng liờn thụn, ng ni ng l ng t, cp phi cn tu sa cha
v m rng.
ng thu vi h thng sụng Hng phớa nam huyn (di 18 km),
sụng Phú ỏy phớa Tõy Bc (di 18 km) v bn ph Phỳ Hu a ún khỏch,
chu chuyn nguyờn vt liu.
ng St H Ni - Lo Cai chy qua Vnh Tng qua 2 ga Bch Hc
v ga Hng Li.
Tng din tớch t hin trng nm 2016 dựng cho giao thụng: 854,8 ha
chim 5,93% din tớch t t nhiờn. Mt s tuyn ng ang c u t m
rng, nõng cp gúp phn thay i b mt giao thụng trờn a bn huyn.
2.4.2. Thu li
* Cỏc trm bm:
Trờn a bn huyn Vnh Tng hin cú 71 trm bm ti tiờu kt hp,
ch yu l cỏc trm bm ti. V c bn nhng trm bm ny ó ỏp ng
c nhu cu ti trong sn xut nụng nghip ca huyn, trm bm cũn tt:
07 trm bm; trm bm trung bỡnh: 50 trm bm; trm bm xu: 09 trm
bm; trm bm tm: 05 trm bm. Cụng sut lp mỏy t 15 Kw n 190 Kw.
Cỏc trm bm xu thng xuyờn xy ra s c, tiờu th nhiu in nng khụng
bm nc ti cn phi thay th.
* H thng ti:
Hu ht din tớch canh tỏc ca huyn Vnh Tng c ti ca h
thng kờnh p: Lin Sn, trm bm Bch Hc, trm bm i nh, trm
bm Liu Trỡ v trm bm Vnh Sn do cụng ty TNHH mt thnh viờn thy
li Lin Sn qun lý.
- Hin trng p trn Lin Sn: Kờnh chớnh di 53km, phn i qua
huyn Vnh Tng di 15,28 km; kờnh cp 2 gm 5A, 7A, 9A, 10A v T
Hip di 13,028km. Cỏc tuyn kờnh chớnh v kờnh cp 2 ó c bờ tụng húa
100%.
- Trm bm Bch Hc ó c nõng cp, trm bm Bch Hc hot
ng tt, tuyn kờnh chớnh trm bm ny gm kờnh 6A di 8,04 km, kờnh H

Chu v 7B di 6 km n nay ó c bờ tụng húa ton b.
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

17


- Trm bm i nh: gm kờnh 6B di 15,26 km ó bờ tụng húa c
15,26 km. Ngoi ra cú kờnh nhỏnh cp 2 Tõn Cng di: 3,785 km cng húa
ton b.
- Trm bm Liu Trỡ: vi kờnh chớnh di 1,1 km v kờnh nhỏnh di
11km n nay ó c cng húa ton b.
- Trm bm Vnh Sn, kờnh chớnh di 2,21km, kờnh ó c bờ tụng
húa, cụng trỡnh ang hot ng tt.
Ngoi cỏc trm bm trờn cũn cú cỏc cụng trỡnh do cỏc Hp tỏc xó nụng
nghip qun lý vi tng chiu di kờnh ti trờn ton huyn: 1.528,889 km,
trong ú ó cng húa c: 299,026 km, cũn li 1.229,86 km cha cng húa.
* H thng tiờu
H thng tiờu Vnh Tng tiờu bng ng lc v tiờu t chy.
- Trm bm do cụng ty TNHH mt thnh viờn thu li Lin Sn qun
lý gm trm bm Cao i Qtk = 20.000m3/h, lu vc tiờu thit k 980 ha,
hin ti trm hot ng bỡnh thng.
- Trm bm do xó, HTX qun lý: Gm 5 trm bm tiờu vi tng cụng
sut lp t mỏy: 304,3 kw. Tng lu lng Qtk = 9.495 m3/h, lu vc tiờu
thit k l 385ha.
- Tiờu t chy: Kờnh tiờu chớnh cho khu vc trong ng huyn Vnh
Tng l sụng Phan di khong 37 km, chy t Yờn Bỡnh, Kim Xỏ i vo
vựng gia ca huyn ri ra Võn Xuõn, Bỡnh Dng sang Yờn Lc. Kờnh ny
b bi lp thu hp nhiu, cha c no vột, khụng m bo mt ct tiờu ỳng.
Cỏc nhỏnh kờnh tiờu chớnh chy ra sụng Phan gm cú: Tuyn Ngha Hng Chn Hng - i ng di 4.250m; Tuyn Ngha Hng - Tõn Tin - i
ng - Bỡnh Dng di 8.500m; Tuyn B Sao - Vit Xuõn - Lng Hũa di

1.600m; Tuyn Cao i - Phỳ Thnh - Tõn Cng - Th Tang i Lng Hũa
di 5.600m; Tuyn Phỳ Thnh - Tõn Cng - Thng Trng - Tuõn Chớnh V Di di 8.870m; Tuyn T Trng - Tam Phỳc - Th trn - V Di di
4.950m; Tuyn Bỡnh Dng - V Di - Võn Xuõn di 1300m v nhiu tuyn
kờnh nh khỏc. Riờng vựng bói ó c xõy dng tuyn kờnh tiờu kt hp
ti v nuụi trng thu sn vựng bói, kờnh l kờnh t m bo ti tiờu kt
hp, tng chiu di c tớnh cỏc kờnh tiờu l 14,18 km.
V c bn cỏc tuyn kờnh tiờu trờn a bn huyn Vnh Tng vn l
kờnh t, sau nhiu nm cha c no vột ci to nờn cỏc lũng kờnh b bi lng,
ln chim dn n thu hp dũng chy xung cp nghiờm trng, khụng m nhim
c chc nng tiờu ỳng cho ng rung khi ma ln xy ra; nhng nm gn

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

18


õy, nhiu din tớch khụng cy c v mựa do ngp ỳng, gõy thit hi nng n
cho sn xut nụng nghip, lm nh hng n i sng ca nhõn dõn.
2.4.3. Vn húa - th dc th thao
H thng thit ch, c s vt cht vn hoỏ cp huyn v c s c quy
hoch, u t xõy dng, nõng cp, ỏp ng tt hn nhu cu hot ng vn hoỏ,
th dc th thao ca nhõn dõn. Nhiu d ỏn, cụng trỡnh vn hoỏ trng im ó
c trin khai xõy dng, hon thnh v a vo s dng nh: h thng mng
li thụng tin, c ng trc quan, mt s hng mc chớnh Khu Trung tõm Vn
hoỏ - Th thao huyn, cụng trỡnh n Lit s huyn; cm di tớch ỡnh - Chựa
thụn Dim Xuõn (xó Vit Xuõn). Vic xõy dng c s vt cht vn hoỏ theo
chng trỡnh xõy dng Nụng thụn mi c y mnh. Theo s liu thng kờ
n ht nm 2016, Vnh Tng cú 20 trung tõm vn húa xó, 29 NVH xó, th
trn, 177 NVH thụn, trong ú cú: 155 NVH xõy mi, 22 NVH tn dng, s
dng t cỏc cụng trỡnh khỏc.

Cụng tỏc bo tn, tụn to, phỏt huy cỏc giỏ tr di sn vn hoỏ trờn a
bn huyn c y mnh; vic xó hi hoỏ trong hot ng tu b, tụn to di
tớch tip tc c phỏt huy, cú nhng úng gúp tớch cc vo vic qung bỏ t
v ngi Vnh Tng. Nm 2013, huyn ó t chc cung tin pho tng Ngc
Quan Th m B Tỏt v Lu Quan õm ra Chựa Trng Sa Ln (Huyn o
Trng Sa, tnh Khỏnh Ho) gúp phn bo v vng chc ch quyn bin o.
Phi hp t chc thnh cụng Hi tho Nh Mc v hu du trờn t Vnh
Phỳc; xut bn cun sỏch Vnh Tng - Di sn vn hoỏ, ti liu Lch s
a phng; biờn son a chớ Vnh Tng. T chc thi v la chn c
Biu trng (logo) ca huyn.
Cụng tỏc qun lý nh nc i vi cỏc hot ng l hi, kinh doanh,
dch v vn hoỏ, thụng tin, th thao c tng cng; cỏc hot ng vn hoỏ,
vn ngh, TDTT k nim cỏc ngy l ln v phc v cỏc nhim v chớnh tr
c y mnh to phong tro sõu rng trong nhõn dõn. Vic thc hin np
sng vn minh cú nhng chuyn bin mi, c bit l trong vic tang, nh y
mnh tuyờn truyn v cú nhng hỡnh thc khuyn khớch phự hp nờn ó cú
26/29 xó, th trn vi khong 1/5 s gia ỡnh cú ngi thõn qua i ỏp dng
hỡnh thc ha tỏng. Phong tro xõy dng Gia ỡnh vn húa, Lng vn húa,
n v vn húa c duy trỡ v cú bc phỏt trin.
C s vt cht k thut h thng truyn thanh huyn v c s c u
t, nõng cp mt bc mnh m, ỏp ng tt hn hot ng thụng tin, tuyờn
truyn cỏc ch trng, ng li, chớnh sỏch ca ng, phỏp lut ca Nh
nc, chng trỡnh phỏt trin KT-XH ca a phng. c bit, huyn ó xõy

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

19


dng v a vo hot ng cú hiu qu Cng Thụng tin - Giao tip in t

huyn t thỏng 01/2014, y mnh vic thụng tin, qung bỏ hỡnh nh Vnh
Tng trờn mng Internet.
2.4.4. Giỏo dc - o to
Thc hin Ngh quyt s 02-NQ/HU, ngy 23/8/2011 ca Ban Thng
v Huyn y v thụng qua ỏn phỏt trin Giỏo dc giai on 2011-2015, c
s vt cht phc v cụng tỏc dy v hc tip tc c chỳ trng u t, xõy
dng; mng li trng, lp tip tc c sp xp hp lý. Cựng vi vic u
t c s vt cht trang thit b cho cỏc nh trng, huyn ó quan tõm, u t
nõng cao cht lng i ng cỏn b qun lý giỏo dc, i ng nh giỏo, hon
thnh mc tiờu o to giỏo viờn trờn chun cỏc cp hc; ó t chc thnh
cụng 01 lp i hc vn bng 2 Ting Anh cho cỏn b qun lý giỏo dc v
giỏo viờn. Vic trin khai k hoch xõy dng trng chun Quc gia, cỏc im
trng cht lng cao, m rng t trng hc theo Ngh quyt ca HND
tnh c chỳ trng: tớnh n ht nm 2016, ó cú 91/97 trng t chun
Quc gia, trong ú Mc 1: khi Mm non: 29/33 trng, khi Tiu hc:
34/34 trng, khi THCS: 28/30 trng; Mc 2: khi Mm non: 06
trng; khi Tiu hc : 10 trng.
V c s vt cht: hin nay, phn ln cỏc trng ó xõy dng kiờn c,
khụng cũn tỡnh trng hc 3 ca mt ngy. Tuy nhiờn t dnh cho giỏo dc, o
to cha nhiu c th: mm non (13,6 m2/1 chỏu), tiu hc (16,3 m2/1 hs),
THCS (22,5 m2/1 hs), vi din tớch nh vy nhiu trng thiu sõn chi, bói
tp. Trong giai on ti cn quy hoch v m rng din tớch t nhm ỏp
ng nhu cu phỏt trin ton din trong cụng tỏc giỏo dc v o to.
2.4.5. Y t
Mng li y t, c s vt cht, trang thit b phc v v i ng cỏn b
y t khụng ngng phỏt trin, c bn ỏp ng c nhu cu khỏm, cha bnh
ngy cng cao ca nhõn dõn (100% trm y t cỏc xó, th trn ó cú bỏc s).
Bnh vin a khoa huyn ó c u t nõng cp thnh Bnh vin a khoa
hng 2 vi quy mụ 170 ging bnh, qua ú tng bc nõng cao cht lng
khỏm cha bnh v gim s lng bnh nhõn phi chuyn tuyn. ó thc hin

tt vic khỏm cha bnh cho ngi nghốo, tr em di 6 tui. Cụng tỏc Y t
d phũng c chỳ trng, cỏc chng trỡnh mc tiờu quc gia v y t c cỏc
cp, cỏc ngnh quan tõm; cỏc dch bnh nguy him c ch ng phũng nga
cú hiu qu, trong 5 nm khụng cú dch ln xy ra trờn a bn. Tớnh n cui
nm 2016, ton huyn cú 21 trm y t t chun quc gia v y t.
2.4.6. Nng lng

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

20


Vnh Tng l huyn cú h thng li in khỏ phỏt trin ca tnh Vnh
Phỳc, cỏc a phng trong huyn u cú li in c bn hon chnh, 100%
cỏc h c s dng in. Ngun in cung cp cho sinh hot v sn xut ly
t cỏc trm gim ỏp trung gian:
- Trm trung gian T Trng, Võn Xuõn: 220/110kV
- Trm trung gian Vnh Sn: 35/10KV - 2 x 1800KVA
- Trm trung gian Ng Kiờn: 35/10KV - 2 x 1800KVA
- Trm trung gian o Tỳ (Vnh Tng): 35/10KV
- Trm trung gian Th Tang: 110/10KV
2.4.7. Bu chớnh vin thụng
Huyn ang trin khai chin lc tng tc ca ngnh bu chớnh vin
thụng, lp t thờm cỏc tng i in t s v h thng cỏp mi, ho mng
thụng tin quc t.
III. BIN I KH HU TC NG N VIC S DNG T
Bin i khớ hu lm thay i ch ma nng, nguy c nng núng
nhiu hn, lng ma thay i, lng dinh dng trong t b mt cao hn
trong sut cỏc t ma di, gõy khú khn cho sn xut nụng nghip, nh
hng n m bo an ninh lng thc ti ch.

Vic s dng t cng cú nh hng ln i vi lng nc bc hi;
nhng thay i v nhit , lng ma, thi im ma v nhng thay i v
hỡnh thỏi trong chu trỡnh nc: ma - bc hi u dn n s thay i c
ch m trong t, lng nc ngm v cỏc dũng chy. Hn na, lng phỏt
thi khớ nh kớnh do s dng t v chuyn mc ớch s dng t cng l
nguyờn nhõn i vi s núng lờn ton cu.
Vnh Tng l huyn ớt chu nh hng ca cỏc hin tng thiờn tai nh
l lt, hn hỏn Tuy nhiờn, tỏc ng giỏn tip ca bin i khớ hu cng lm
nh hng khụng nh n vic phỏt trin kinh t xó hi ca a phng cng
nh i sng ca ngi dõn.
Biu hin rừ nột nht l khi ma ln v ma tp trung lm cho nc khú
tiờu thoỏt, dn ti ngp ỳng cc b. Ngc li, trong mựa khụ nhit tng
cao, cõy trng s cn nhiu nc hn, cn khai thỏc nc ngm phc v ti
trong nụng nghip. Khi khai thỏc quỏ mc s lm suy gim v ụ nhim ngun
nc ngm. Do vy, quy hoch s dng t, quy hoch phõn khu cn phi b
trớ s dng t phự hp. Cn dnh qu t xõy dng cỏc cụng trỡnh ng phú
vi bin i khớ nh: Xõy dng cỏc h thng thy li cung cp nc ti
trong mựa khụ, h thng ờ bao chng ngp, h thng tiờu thoỏt nc trong
Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

21


mựa ma nhm gúp phn phũng chng v gim nh thiờn tai do bin i khớ
hu gõy ra.
IV. NH GI CHUNG V IU KIN T NHIấN, KINH T,
X HI V MễI TRNG
4.1. Nhng thun li
- Vnh Tng cú v trớ nm gia 3 ụ th ln ú l: Thnh ph Vit Trỡ
(tnh Phỳ Th); thnh ph Vnh Yờn (tnh Vnh Phỳc) v th xó Sn Tõy

(thnh ph H Ni). Huyn nm trờn trc giao lu gia hai vựng Tõy Bc v
ng bng Bc b, cú cỏc tuyn giao thụng ng quc l, tnh l, ng st
chy qua... Vỡ vy, cú v trớ rt thun li cho phỏt trin v giao lu kinh t vn húa - xó hi vi cỏc tnh lõn cn.
- Khớ hu v h thng thy li thun li, kt hp vi din tớch t nụng
nghip ln, ch yu t mu m thớch hp vi nhiu loai cõy trng, vt nuụi
cho phộp Vnh Tng phỏt trin sn xut nụng nghip a dng.
- V thnh tu, nn kinh t Vnh Tng liờn tc duy trỡ tc tng
trng cao.
- C cu kinh t khu vc nụng, lõm nghip v thu sn ó chuyn dch
ỳng hng t trờn nn tng m bo an ninh lng thc (m bo nhu cu
cho tiờu dựng v chn nuụi, dnh phn ln l hng hoỏ trao i).
- Cụng nghip, xõy dng ó khi sc trong nhng nm gn õy, ó thu
hỳt c nhiu d ỏn u t.
- Cỏc ngnh dch v ang cú t trng tng dn. Ngoi cỏc dch v xó
hi phong phỳ, nhng dch v trc tip phc v sn xut vt cht cng ang
c m rng v phỏt trin tuy mc khiờm tn, cha tng xng vi
phỏt trin dch v - du lch trờn a bn;
- S nghip giỏo dc, y t, vn hoỏ tip tc phỏt trin, an ninh quc
phũng c gi vng.
4.2. Nhng hn ch/tn ti
- Mc dự cụng tỏc thu ngõn sỏch nh nc trờn a bn ó m bo nhu
cu chi ca a phng nhng t trng vn u t XDCB trờn a bn huyn
cũn ph thuc nhiu vo ngõn sỏch c cp t tnh nờn cha ch ng c
v mt ngõn sỏch cho u t phỏt trin.
- Sn xut nụng nghip cũn nh l, manh mỳn, hiu qu cũn thp; vic
hỡnh thnh cỏc khu chn nuụi tp trung cũn nhiu khú khn; cha hỡnh thnh

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

22



c nhiu vựng sn xut hng húa cú quy mụ v sn lng ln. Cha tp
trung tớch t c t ai hỡnh thnh cỏc cỏnh ng mu ln.
- Cỏc ngnh dch v phỏt trin cha a dng, cha tng xng vi tim
nng; vic u t xõy dng c s h tng v thu hỳt cỏc doanh nghip, cỏc h
kinh doanh ra khi khu dõn c u t vo cỏc Cm cụng nghip lng ngh
cũn chm.
- Cụng tỏc qun lý u t xõy dng c bn tuy cú nhiu c gng song
tin thc hin mt s d ỏn trng im cũn chm, s lng cỏc cụng trỡnh
xõy dng c bn ó hon thnh a vo s dng chm lm th tc quyt toỏn
vn cũn nhiu; n xõy dng c bn cũn cao. Mt s vng mc trong cụng tỏc
bi thng, gii phúng mt bng cha gii quyt trit .
- Ch thy vn sụng Hng v sụng Phan khỏ phc tp cú tỏc ng
xu n sn xut, i sng ca nhõn dõn vựng bói.

Báo cáo thuyết minh điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ năm 2017

23


×