Tải bản đầy đủ (.docx) (50 trang)

tổng hợp bài tập kế toán thương mại dịch vụ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (275.72 KB, 50 trang )

Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

MỤC LỤC

1


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

A/ BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
I/ Đề bài
Chương 2: Kế toán tiền và các khoản tương đương tiền
Bài 2_trang 78/SGK
Tại doanh nghiệp kinh doanh thương mại Hải Thành trong kỳ có các tài liệu liên quan đến hoạt động kinh
doanh kế toán tập hợp lại như sau:
Tài liệu 1: Số dư đầu kỳ của một số tài khoản:
-

Tài khoản 111:
Tài khoản 112:
Tài khoản 1121
Tài khoản 1122
Tài khoản 131(20,000USDx15,950)
Tài khoản 331(160,000USDx15930)
Tài khoản 341(30,000USDx15,930)

100,000,000đ


720,000,000đ
482,050,000đ
238,950,000đ
318,000,000đ
25,488,000đ
477,900,000đ

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1. Xuất bán một lơ hàng có trị giá xuất kho 279,000,000 đ, giá bán chưa gồm 10% thuế GTGT là

20,000USD, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản. tỷ giá giao dịch là 15,950đ/USD.
2. Doanh nghiệp ký hợp đồng với một nhà thầu để xây dựng cơ bản. trị giá gói thầu 100,000USD cho nhà
thầu bằng chuyển khoản. tỷ giá giao dịch là 15,930đ/USD.
3. Khách hàng thanh toán cho doanh nghiệp 16,000USD bằng chuyển khoản. tỷ giá giao dịch là
15,945đ/USD.
4. Ký hợp đồng vay nợ dài hạn với ngân hàng 200,000USD trong tám năm, ngân hàng đã chuyển tiền vào
tài khoản của doanh nghiệp. tỷ giá giao dịch là 15,970đ/USD.
5. Xuất bán hàng có giá trị xuất kho 353,920,000 đ, giá bán chưa gồm 10% thuế GTGT là 26,000USD,
khách hàng chưa thanh toán tiền. tỷ giá giao dịch là 15,920 đ/USD.
6. Doanh nghiệp thanh toán nợ cho nhà cung cấp tài sản cố định 15,000USD, tỷ giá giao dịch là 15,970đ.
7. Nhập kho hàng hóa chưa trả tiền thanh tốn cho người bán. Giá nhập kho 20,000USSD. Tỷ giá giao
dịch là 15,930đ/USD.
8. Thanh toán nợ dài hạn đến hạn phải trả bằng chuyển khoản 40,000USD, trong đó lãi phát sinh
4,000USD đã được doanh nghiệp trích trước vào chi phí. Tỷ giá giao dịch 15,935đ/USD.
9. Thanh tốn chi phí phát sinh trong kỳ tại bộ phận bán hàng 2,200USD (bao gồm thuế GTGT). Tỷ giá
giao dịch là 15,940đ/USD.
10. Khách hàng mua hàng thanh toán 10,000USD. Tỷ giá giao dịch là 15,945đ/USD.
11. Thanh toán tiền mua nguyên vật liệu 20,000USD. Tỷ giá giao dịch là 15,650đ/USD.
12. Kết chuyển nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ sau (4000 USD nợ của hợp đồng cũ và 25,000USD
nợ mới vay trong năm nay). Tỷ giá giao dịch là 15,950đ/USD.


2


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

13. Nhập kho một lô nguyên vật liệu giá 132,000,000đ, bao gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng tiền

gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển 2,100,000đ, gồm 5% thuế GTGT, doanh nghiệp chi hộ cho người
bán bằng tiền mặt.
Biết rằng doanh nghiệp thực hiện các nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng và áp dụng tỷ giá thực tế để
hạch toán ngoại tệ, tỷ giá xuất ngoại tệ theo phương pháp FIFO.
Yêu cầu hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

Chương 5: Kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ
Bài 2_trang 252/SGK
Một công ty du lịch tiến hàng các hoạt động cho thuê buồng ngủ, dịch vụ karaoke, dịch vụ giặt ủi. chi phí
phát sinh trong kỳ như sau:
1. Dùng vốn đầu tư xây dựng cơ bản mua sắm một số thiết bị quản lý trang bị cho văn phịng cơng ty,

giá mua cả thuế GTGT 5% là 210,000,000đ. Tiền mua chưa trả cho công ty P.
2. Xuất bán vật liệu sử dụng trực tiếp cho kinh doanh buồng ngủ: 12,000,000đ, cho giặt ủi 4000,000đ,
cho karaoke 6,000,000đ và cho quản lý doanh nghiệp 2,400,000đ.
3. Phân bổ giá trị công ty thuộc loại xuất dùng nhiều lần vào chi phí kinh doanh buồng ngủ
24,000,000đ và bộ phận quản lý công ty 10,000,000.đ.
4. Thanh tốn tiền mua thiết bị cho cơng ty P 210,000,000đ bằng chuyển khoản sau khi đã trừ chiết
khấu thanh tốn được hưởng 1%.
5. Chi phí tiền mặt mua báo hàng ngày sử dụng ở công ty 300,000đ

6. Tiền lương phải trả cho:
 Nhân viên phục vụ trực tiếp buồng ngủ: 10,000,000đ; karaoke 10,000,000đ; giặt ủy 8,000,000đ.
 Nhân viên quản lý buổng ngủ: 5,000,000; karaoke 4,000,000đ; giặt ủy 2,000,000đ; nhân viên quản
lý doanh nghiệp 10,000,000đ.
7. Trích các khoản trích theo tỷ lệ quy định
8. Thu mua một số cơng cụ, dụng cụ theo giá đã có thuế GTGT 5% là 84,000,000đ. Số công cụ dụng
cụ này thuộc loại phân bổ 2 lần và được sử dụng trực tiếp cho hoạt động karaoke 25%; cho hoạt
động thuê phòng 50%; giặt ủy 25%.
9. Khấu hao TSCĐ trong kỳ của bộ phận buồng ngủ là 60,000,000đ; bộ phận karaoke là 20,000,000đ;
bộ phận giặt ủy là 10,000,000đ và văn phịng cơng ty 10,000,000đ.
10. Chi phí sử dụng điện đã chi bằng tiền mặt trong kỳ (gồm cả thuế GTGT 10%) là 33,000,000. Trong
đó:
 Sử dụng ở bộ phận buồng ngủ là 40%
 Bộ phận giặt ủy là 25%
 Bộ phận karaoke 20%
 Quản lý công ty là 15%
11. Tổng thu trong tháng các hoạt động:
 Hoạt động giặt ủy (gồm cả thuế GTGT 10%) là 77,000,000đ bằng tiền mặt.
 Kinh doanh buồng ngủ (gồm cả thuế GTGT 10%) là:
+ bằng tiền mặt: 220,000,000đ và 10,000USD
+ Bằng chuyển khoản: 137,000,000đ
3


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Hoạt động karaoke bằng tiền mặt (cả thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế suất 20%) là 360,000,000đ.




Yêu cầu:
1. Tập hợp chi phí sản xuất và tính tổng giá thành sản xuất của từng hoạt động và giá thành đơn vị

kinh doanh buồng ngủ.
2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nêu trên.
3. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ, biết tỷ giá thực tế ngoại tệ trong kỳ 16,000đ/USD
Tài liệu bổ sung: tổng số ngày-đêm nghỉ thực tế của buồng ngủ loại 1 là 150; loại 2 là 350; loại 3 là
210. Hệ số quy đổi buồng ngủ loại 3 =1; loại 2=1; loại 1 =2.
Bài 3_trang 254/SGK
Công ty du lịch thiên an có 2 hoạt động kinh doanh: kinh doanh buồng ngủ và kinh doanh hướng dẫn viên
du lịch, hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê
khai thương xuyên. Trong tháng 2/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (đơn vị tính 1000đ)
1. Chi tiền mặt mua một số vật liệu (chè, xà phòng,…) dùng cho các buồng ngủ 1,100 giá chưa có thuế
2.
3.
4.
5.

6.
7.

8.
9.

và thuấ suất 10%
Xuất kho vật liệu (giấy, bút, mực,…) cho các phịng ban 3,000.
Tập hợp các phiếu thanh tốn tạm ứng về chi tiêu trực tiếp cho khách du lịch (tiền ăn, uống, đi lại, vé
vào cửa thăm quan,…) 10,000 trong đó thuế GTGT 900.

Tờ kê phân bổ giá trị cơng cụ, dụng cụ cho kinh doanh buồng ngủ 10,000; quản lý doanh nghiệp 5,000.
Tiền lương trả cho nhân viên trong tháng:
 Nhân viên phòng hướng dẫn du lịch: 10,000; trong đó nhân viên trực tiếp 8,000.
 Nhân viên bộ phận kinh doanh buồng ngủ: 20,000; trong đó nhân viên trực tiếp là 15,000.
trích các khoản trích theo tỷ lệ quy định
trích khấu hao TSCĐ trong tháng:;
 bộ phận kinh doanh buồng ngủ: 60,000
 bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3,000
bảng tính tiền điện, phải trả trong tháng dùng cho kinh doanh buồng ngủ theo giá đã có thuế 2,200;
quản lý doanh nghiệp 550 thuế suất thuế GTGT 10%.
Các chi phí khác cho hoạt đông:
 Chi tiền mặt(chi giao dịch, ký hợp đồng….) hướng dẫn khách thăm quan du lịch 1,000.
 Xuất kho công cụ, dụng cụ loại phân bổ một kỳ cho các buồng ngủ 4,000.
 Thanh toán tạm ứng cho cơng tác phí cho nhân viên quản lý 6,000.

u cầu
1/ Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng.
2/ Tính tổng giá thành các dịch vụ kinh doanh buồng ngủ và kinh doanh hướng dẫn du lịch.

Chương 6: Kế toán doanh nghiệp xây dựng
Bài 2_trang 304/SGK
4


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Cơng ty CP XD cơng trình số 9, hạch tốn hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong năm 200x có thực hiện 2 cơng trình (chữ viết tắt trđ = triều

đồng)
-

Cơng trình A: tổng dự tốn cơng trình chưa có thuế GTGT là 0.6 tỷ đồng được chia thành 2 hạng mục :
o Hạng mục xây dựng: 0.5 tỷ đồng
o Hạng mục trang trí nội thất: 0.1 tỷ đồng.

-

Cơng trình B: thanh tóa theo kế hoạch thi cơng với tổng giá trị dự án chưa có thuế GTGT là 6 tỷ đồng.
khách hàng sẽ ứng trước 20% giá trị dự toán ngay khi ký hợp đồng, chủ đầu từ hoàn thành phần móng
sẽ thanh tốn 20%, hồn thành tiếp phần thơ (xây, tơ) sẽ thanh tốn thêm 40%, hồn thành bàn giao
thanh toán 15%; sau 1 năm bảo hành khách hàng sẽ thanh tốn 5% giá trị cơng trình cịn lại. hóa đơn
GTGT bên nhà thầu phải phát hành cho bên khách hàng 4 lần (lần 1: khi hoàn thành phần móng 40%;
lần 2: khi hồn thaanhf phần thơ 40%; lần 3 khi bàn giao cơng trình 15%; lần 4: sau một năm bảo hàng
cơng trình).

Chi phí phát sinh trong năm N như sau:
1. Nhận trước tiền ứng trước từ công trình A: 660trđ bằng TGNH.
2. Chi tiền mặt trả tiền th nhân cơng bên ngồi thu dọn mặt bằng cơng trình A: 6trđ; cơng trình B:

20trđ
3. Xuất vật liệu xây dựng 1,400trđ, trong đó xuất cho cơng trình A: 200 trđ; cơng trình B 1,200.
4. Mua ngun vật liệu giá chưa thuế GTGT không nhập kho đưa ngay vào công trình A: 80trđ; cơng
5.
6.
7.
8.

trình B 700trđ; thuế GTGT 5%, chưa thanh tốn cho người bán.

Xuất kho cơng cụ dụng cụ sử dụng tại cơng trình A: 12 trđ, cơng trình B 20 trđ. Công cụ này phân
bổ 1 lần.
Tổng hợp lương phải trả: cơng nhân trực tiếp cơng trình A: 30 trđ; cơng trình B 300 trđ. Nhân viên
quản lý đội thi cơng cơng trình A: 20trđ; nhân viên quản lý đội thi cơng cơng trình B: 80 trđ.
Trích các khoản trích theo quy định
Khấu hao máy móc thiết bị dùng cho cơng trình A: 14 trđ, cơng trình B: 45 trđ

9. Chi phí sự dụng máy thi cơng giá chưa thuế GTGT từ bên ngoài sử dụng để thi cơng cơng trình A:

4 trđ, cơng trình B: 30 trđ, thuế suất thuế GTGT 10%.
10. Chi phí điện, nước, điện thoại chưa thuế GTGT phát sinh sử dụng tại công trình A: 5 trđ, cơng trình
B: 10 trđ, thuế GTGT 10% thanh toán bằng tiền mặt.
11. Hạng mục xây dựng của cơng trình A đã hồn thành, khách hàng đã nghiệm thu cơng trình A và

thanh tốn dứt điểm cho cơng ty, trong đó có cả thuế GTGT 10%.bằng tiền mặt
12. Trong q trình thi cơng cơng trình B có một phần cơng trình xây dựng sai thiết kế phải đập phá đi

xây lại. tổng giá trị thiệt hại ước tính như sau:
+ chi phí vật liệu đã sử dụng: 5 trđ
5


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

+ phí nhân công: 1 trđ
+ phế liệu thu hồi nhập kho: 0.2 trđ.
Xác định lỗi do giám sát thi công đọc sai bản vẽ kỹ thuật nên xây dựng sai. Công ty quyết định bồi
thường (50% trừ vào lương giám sát thi cơng, 50% do cơng ty chịu)

13. Phần móng cơng trình B đã hồn thành và đã được khách hàng nghiệm thu, cơng ty nhận thêm
40% giá trị cơng trình bằng chuyển khoản. cơng ty đã phát hàng hóa đơn lần 1 cho khách hàng với
thuế suất thuế GTGT 10%.
14. Mua trang thiết bị nội thất cho hạng mục trang trí nội thất của cơng trình A đưa ngay vào cơng

trình, giá mua tồn bộ chưa thuế GTGT 10% là 100 tr, thanh toán bằng chuyển khoản.
15. Đến ngày 31/12/N
o Cơng trình A chỉ mới hồn thành hạng mục xây dựng, hạng mục trang trí nội thất chưa hồn
thành, kế tốn phân bổ chi phí sản xuất chung cơng trình A chưa từng hạng mục cơng trình theo
giá dự tốn.
o Cơng trình B: cơng ty đánh giá tỷ lệ hồn thành cơng trình là 60%
u cầu:
Định khoản và tính giá thành cơng trình các nghiệp vụ kịnh tế phát sinh trên.
Bài 3_trang 306/SGK
Doanh nghiệp xây dựng ABC hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thương xuyên và nộp
thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng 1/N có số liệu kế tốn:
1. Xuất ngun vật liệu chính đưa vào hạng mục A: 300,000,000đ
2. Mua nguyên vật liệu chính khơng nhập kho mà đưa ngay vào sử dụng tại hạng mục B, giá mua

chưa thuế GTGT 150,000,000đ, thuế GTGT 5%, chưa thanh toán.
3. Chi tiền mặt tạm ứng cho tổ sơn 30,000,000đ để thực hiện cơng trình B.
4. Bộ phận sơn thanh toán tạm ứng:

5.
6.

7.
8.
9.


+ tiền sơn theo giá chưa thuế đã sự dụng cho cơng trình B là 22,000,000, thuế GTGT 10%.
+ chi phí lương th ngồi 1,000,000đ
Cuối tháng số vật liệu phụ sử dụng không hết tại hạng mục B có giá trị 3,000,000đ, kế tốn cho
nhập trở lại kho.
Cuối tháng, tính lương và các khoản khác phải trả:
+ hạng mục A: 50,000,000đ, trong đó lao động th ngồi 20,000,000đ
+ hạng mục B: 40,000,000đ trong đó lao động thuê ngoài 15,000,000đ
+ tiền lương và các khoản khác phải trả cho nhân viên quản lý đội thi cơng là 10,000,000đ
Trích trước tiền lương nghỉ phép của cơng nhân xây dựng thuộc biên chế của doanh nghiệp hạng
mục A: 400,000đ; hạng mục B: 500,000đ.
Trích các khoản phải trích theo quy định của pháp luật
Doanh nghiệp khơng có đơn vị hạch toán phụ thuộc thực hiện cung cấp dịch vụ máy thi cơng. Chi
phí sự dụng máy thi cơng phát sinh như sau:
6


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

+ Chi phí nhiên liệu mua ngồi đưa vào sử dụng 5,000,000, đã thanh tốn bằng tiền tạm ứng.
+ Chi phí cơng cụ dụng cụ xuất dùng (100%): 1,000,000đ
+ Chi phí phải trả cho nhân viên vận hành máy thi công: 11,000,000đ
+ Khấu hao xe, máy thi cơng: 2,000,000đ
+ Chi phí th, sửa chữa thường xun máy thi cơng thanh tốn bằng tiền mặt 550,000đ, trong đó
có thuế GTGT 10%.
10. Chi phí sản xuất chung tập hợp như sau:
+ xuất nguyên vật liệu dùng cho quản lý các đội thi công: 500,000đ
+ phân bổ cơng cụ dụng cụ 1,500,000đ
+ Trích khấu hao TSCĐ sử dụng tại bộ phận quản lý đội thi cơng: 2,000,000đ.

+ chi phí điện, nước, điện thoại…..phát sinh trong tháng 1,450,000đ. Đã thanh toán bằng tiền mặt.
Yêu cầu
Cuối tháng, tập hợp chi phí xây dựng hạng mục A và B, biết doanh nghiệp phân bổ chi phí sử dụng máy
thi cơng, chi phí sản cuất chung theo chi phí nhân công trực tiếp.

7


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

II/ Bài giải
Chương 2: Kế toán tiền và các khoản tương đương tiền
Bài 2_trang 78_SGK
Số dư đầu kỳ của một số tài khoản (ĐVT: đ)
-

TK 111: 100.000.000
TK 112: 720.000.000
o TK 1121:481.050.000
o TK 1122: 238.950.000

-

TK 131:318.600.000
TK 315: 637.200.000
- TK 331: 2.548.800.000
TK 341: 477.900.000
TK 335: 63.720.000


-

(15.000USD * 15.930)
(20.000 USD* 15.930)
(40.000USD * 15.930)
(160.000USD *15930)
(30.000USD *15.930)
(4000USD * 15930)

Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
1. Xuất bán lô hàng

N632

279,000,000
279,000,000

N1122

350,900,000
319,000,000 (20,000USDx15,950)
31,900,000 (20,000USDx15,950x10%)

C156

C511
C3331
N007


22,000USD

2. Ký hợp đồng vs nhà thầu:

N311
C1122
C007

238,950,000
238,950,000 (10,000USDx15,930)
10,000USD

3. Khách hàng thanh toán

N1122
C131
C515

255,040,000 (16,000USDx15,940)
254,880,000 (16,000USDx15,930)
160,000

8


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

N007
4.


16,000USD

N1122

Bài tập nhóm

3,194,000,00 (200,000USDx15,970)
0
3,194,000,000

C341
N007

200,000USD

5. Xuất bán lô hàng:

N632
C156
N131
C511
C3331
6.

353,920,000
353,920,000
238,950,000
413,920,000 (26,000USDx15,920)
41,392,000


N331
N635

238,950,000 (15,000USDx15,930)
200,00
239,150,000 (5000USDx15,930+10,000USDx16950)

C007

15,000USD

C122

7.
N156
C331

318,600,000 (20,000USDx15,930)
318,600,000

8.

637,200,000 (40,000USDx15,930)
63,720,000 (4,000USDx15,930)
1,040,000
701,960,000 (12,000USDx15,950+16,000USDx15,940
+ 16,000USDx15,970)

N315
N335

N635
C1122

C007

44,000USD
9


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

9.

N641
N133
N635
C1122
C007

Bài tập nhóm

31,880,000 (2,000USDx15,940)
1,188,000 (2000USDx15,940x10%)
66,000 (2,200x30)
239,150,000 (2,200x15,970)
2,200USD

10. Khách hàng thanh toán hết 1 phần nợ cũ + 1 phần nợ mới.

N1122

C131
C515
N007

159,450,000 (10,000USDx15,945)
159,240,000 (4,000USDx15,930+6,000USDx15,920)
210,000
10,00USD

11. Thanh toán nợ mua nguyên vật liệu.

N331

318,600,000 (20,000USDx15,930)
159,240,000 (4,000USDx15,930+6,000USDx15,920)
210,000

N331
N635

318,600,000 (20,000USDx15,930)
800,00, (20,000USDx40)

C131
C515
12

C1122
C007
13

N341
C315
C515
14
N152
N133
C112
12
N131
C111

31,940,000 (20,000USDx15,970)
20,00USD
462,970,000 (4000USDx15,930+25,000USDx15,970)
462,550,000 (29,000USDx15,970)
420,000
120,000,000
12,000,000
132,000,000
2,100,000
2,100,000

Chương 5: Kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ
10


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm


Bài 2_trang 252/SGK
Đơn vị tính: 1000đ
Câu 1:
1. Nợ 211 200,000

Nợ 1331 10,000
Có 331(P) 210,000
Nợ 441 200,000
Có 411 200,000
2. N621

22,000
Nợ 621(BN) 12,000
Nợ 621(GU) 4,000
Nợ 621(KA) 6,000
Nợ 642 2,400
Có 152 24,400

3. N627

46,000
Nợ 627(BN) 24,000
Nợ 627(GU) 10,000
Nợ 627(KA) 12,000
Nợ 642 10,000
Có 142 56,000

4. Nợ 331(P)

210,000

Có 515 2,100
Có 112 207,900

5. Nợ 642 300

Có 111 300
6. Nợ 622 28,000

Nợ 622(BN) 10,000
Nợ 622(GU) 8,000
Nợ 622(KA) 10,000
N627
11,000
Nợ 627(BN) 5,000
Nợ 627(GU) 2,000
Nợ 627(KA) 4,000
Có 334 49,000
11


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

7. N622

6,440
Nợ 622(BN) 2,300
Nợ 622(GU) 1,840
Nợ 622(KA) 2,300

N627
2,530
Nợ 627(BN) 1,150
Nợ 627(GU) 460
Nợ 627(KA) 920
Nợ 642 2,300
Nợ 334 4655
Có 338 15,925

8. N142

80,000
Nợ 1331 4,000
Có 1111 84,000
N627
40,000
Nợ 627(BN) 20,000
Nợ 627(GU) 10,000
Nợ 627(KA) 10,000
Có 142 40,000

9. Nợ 627 100,000

Nợ 627(BN) 60,000
Nợ 627(GU) 10,000
Nợ 627(KA) 20,000
Nợ 642 10,000
Có 214
100,000
10. Nợ 627


25,500
Nợ 627(BN) 12,000
Nợ 627(GU) 7,500
Nợ 627(KA) 6,000
Nợ 642 4,500
Nợ 1331 3,000
Có 111 33,000

11. a, Nợ 1111 77,000

Có 511(GU) 70,000
Có 3331 7,000
12


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

b, Nợ 1111 220,000
Nợ 1112 160,000
Nợ 112 137,000
Có 511(BN) 470,000
Có 3331 47,000
c, Nợ 007 10,000 USD
d, Nợ 1111 360,000
có 511(KA) 300,000
có 3332 60,000
câu 2:

Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất cho từng bộ phận
a) kết chuyển chi phí hoạt động buồng ngủ

Nợ 154(BN) 146,450
Có 621(BN) 12,000
Có 622(BN) 12,300
Có 627(BN) 122,150
b) Kết chuyển chi phí hoạt động giặt ủi

Nợ 154(GU) 53,800
Có 621(GU) 4,000
Có 622(GU) 9,840
Có 627(GU) 39,960
c) Kết chuyển chi phí hoạt động karaoke

Nợ 154(KA) 71,220
Có 621(KA) 6,000
Có 622(KA) 12,300
13


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Có 627(KA) 52,920
d) Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

2,400+10,000+10,000+2,300+10,000+4,500=39,200
Phân bổ chi phí quản lí doanh nghiệp cho từng hoạt động



buồng ngủ

39,20
×146,450=21, 47,38
146,450+71,2 0+53,80



karaoke

39,20
×71,2 0=10,284,168
146,450+71,2 0+53,80


giặt ủi

39,200-21,147,38-10,284,168= 7,768,452
Tổng giá thành từng hoạt động
 buồng ngủ
146,450+21,147,38=167,597,38
-

karaoke
71,220+10,284,168=81,504,168

-


giặt ủi
53,800+7,768,452= 61,568,452

Xác định giá thành đơn vị buồng ngủ
Tổng ngày-đêm quy đổi theo buồng chuẩn
210x1+350x1,4+150x2= 1000
Giá thành đơn vị của buồng chuẩn
167,597,38
=167,59738
1000



Giá thành đơn vị buồng loại 3
167,59738x1=167,59738



Giá thành đơn vị buồng ngủ loại 2
14


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

167,59738x1,4= 234,636332
-

Giá thành buồng ngủ loại 1


167,59738x2= 335,19476
Câu 3:
Xác định kết quả kinh doanh:
a. Tính giá vốn:

Nợ 632

271,470 (146,450+53,800+71,220)

Có 154

271,470

b. Kết chuyển chi phí

Nợ 911

300,970

Có 632

271,470

Có 642

29,500(2,400+10,000+300+2,300+10,000+4,500)

c. Kết chuyển doanh thu


Nợ 515

2,100

Nợ 511

840,000 (70,000+470,000+300,000)

Có 911

842,100

d. Lãi/lỗ

N911

541,130

C421

541,130

Bài 3_trang 254/SGK
Đơn vị tính: 1000đ
Câu 1: Định khoản các nghiệp vụ
1. Nợ 621(BN) 1,100

Nợ 1331 110
Có 111 1,210
2. Nợ 642 3,000


Có 152 3,000

15


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

3. Nợ 621(DL) 9,100

Nợ 1331 900
Có 141 10,000
4. Nợ 627(BN) 10,000

Nợ 642
Có 142

5,000
15,000

5. Nợ 622

23,000
Nợ 622(DL) 8,000
Nợ 622(BN) 15,000

Nợ 627
7,000

Nợ 627(DL) 2,000
Nợ 627(BN) 5,000
Nợ 642
10,000
Có 334
40,000
6. Nợ 622

5,290
Nợ 622(DL) 1,840
Nợ 622(BN) 3,450
Nợ 627
1,610
Nợ 627(DL) 460
Nợ 627(BN) 1,150
Nợ 642
2,300
Nợ 334
3,800
Có 338
13,000

7. Nợ 627(BN) 60,000

Nợ 642
Có 214

3,000
63,000


8. Nợ 627(BN) 2,000

Nợ 642
Nợ 1331
Có 331

500
250
2,750

9. Nợ 627

5,000
Nợ 627(DL) 1,000
Nợ 627(BN) 4,000
Nợ 642 6,000
Có 111 1,000
Có 153 4,000
Có 141 6,000
16


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Câu 2
Tính tổng giá thành của các dịch vụ
Kết chuyển chi phí hoạt động phịng ngủ
Nợ 154(BN) 97,700

Có 621(BN) 1,100
Có 622(BN) 18,450
Có 627(BN) 78,150
Kết chuyển chi phí hoạt động kinh doanh du lịch
Nợ 154(DL) 22,400
Có 621(DL) 9,100
Có 622(DL) 9,840
Có 627(DL) 3,460
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp
3,000+5,000+10,000+2,300+3,000+500+6,000= 29,800
Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp cho các hoạt động
 Buồng ngủ
29,80
×97,70 =24,242
97,70 +2 ,40
 Kinh doanh du lịch

29,800-24,242= 5,558
Tính tổng giá thành
-

Tổng giá thành dịch vụ buồngg ngủ
97,700+24,242 =121,942
Tổng giá thành kinh doanh du lịch
22,400+5,558= 27,958

Chương 6: Kế toán doanh nghiệp xây dựng
Bài 2_trang 304-SGK
Đơn vị tính: 1000,000đ
1.

N112
C131(A)
2.

N627(A)

660
660
6
17


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

N627(B)

20
26

N621(A)
N621(B)

200
1,200
1,400
80
700
39
819
12

20
32
660
660
330
30
300
100
20
80
430

C111
3.

C152
4.
N621(A)
N621(B)
N1331
C331(A)
5.
N627(A)
N627(B)
C153
6.
N112
C131(A)
7.
N622

N622(A)
N622(B)
N627
N627(A)
N627(B)
C334
8.

N627
N627(A)
N627(B)
N334

30.36
7.36
23
12.54
73.26

N627
N627(A)
N627(B)

59
14
45
59

C338
9.

C214

10.

N623
N623(A)
N623(B)
N1331

C331
11.

Bài tập nhóm

N627
N627(A)
N627(B)

34
4
30
3.4
37.4
15
5
10
18


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ


N13331
C111

1.5
16.5

12. N111
C511(A)
C3331

Bài tập nhóm

550
500
50

13.

N152
N334
N623(B)

C154
N112
C131
14. N621(A)
N1331
C112


0.2
2.5
2.5
5.2
2,640
2,640
100
10
110

15.
Tập hợp giá thành:
- Hạng mục 1
Hạng mục A:

N154(A)
C621(A)
C622(A)
C623(A)
C627(A)

482.5
380
30
4
68.5

Hạng mục B:

N154(B)

C621(B)
C622(B)
C623(B)
C627(B)

2,492.4
1,900
300
30
262.4

19


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Hạng mục 2
Hạng mục 2 của cơng trình A chưa hồn thành. Chi phí phát sinh cho hạng mục này bao gồm :
+ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh : 100
+Chi phí SXC phân bổ:
68.5
×100=11.416667
600

Vậy tổng chi phí SXDD cuối kì của cơng trình A là 111.416667 triệu đồng
Cơng trình B hồn thành được 60% cơng trình:
Kế tốn xác định doanh thu hợp đồng xây dựng là:
6.000x 60%= 3.600 triệu đồng

Với giá vốn là 2492.4-5.2=2484.2 triệu đồng
Kết chuyển giá vốn:

N632(A)
C154(A)

371.083333(482.5-111.416667)
371.083333

N632(B
)
C154(B)

2484.2
2484.2

Bài 3_trang 306-SGK
Đơn vị tính 1000đ

1.
N621(A)
C52(A)
2.
N621(B)
N1331
C331
3.
N141
C111
4.

N621(B
)
N1331
C141
5.
N6152
N621(B
)

300,000
300,000
150,000
7,500
157,500
30,000
30,000
23,000
2,200
25,200
3,000
3,000

20


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

21



Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

6.

N622
N622(A
)

Bài tập nhóm

90,000
50,000
40,000
10,000

N622(B
)
N627
C334(B
)
7.

100,000
N622
N622(A
)

900

400
500

N622(B
)
N335
8.
N627
N334
C338
9.
N623
C141
N623
C153
N623
C334
N623
C214
N623
N1331
C111

9000
23.207
9,585.5
32,792.5
5,000
5,000
1,000

1,000
11,000
11,000
2,000
2,000
500
50
550

10. Tập hợp chi phí sản xuất chung:

N623
N1331
C111
N27
C152
N627

500
50
550
500
500
1,500
22


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

C142

N627
C214
N627
C111

Bài tập nhóm

1,5000
2,000
2,000
1,450
1,450

23


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Cuối tháng kết chuyển chi phí hoạt động:

N154(A)
C621(A)
C622(A)

350,400
300,000
50,400


N154(B)
C621(B)
C622(B)

210,500
170,000
40,500

Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi cơng

N154
C623

19,500
19,500

Kết chuyển chi phí sản xuất chung

N154
C627

38,657
38,657

Phân bổ chi phí sử dụng máy thi cơng
+ Hạng mục A:
19.50 .0 0
×50.40 .0 0=10.81 .8 1
50.40 .0 0+40.50 .0 0


+Hạng mục B:
19.500.000- 10.811.881=8.688.119
Phân bổ chi phí sản xuất chung:
+ Hạng mục A:
38.657.0 0
×50.40 .0 0=21.43 .584
50.40 .0 0+40.50 .0 0

+ Hạng mục B:
38.657.000- 21.433.584=17.223.416

Tổng giá thành của từng hạng mục
+ Hạng mục A: 350.400.000+10.811.881+21.433.584=382.645.645
+ Hạng mục B: 210.500.000+8.688.119+17.233.416=236.421.535

BÀI TẬP LÀM THÊM

24


Mơn: Kế tốn thương mại dịch vụ

Bài tập nhóm

Bài 1: Cơng ty HH là DN sản xuất, hạch tốn hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tình thuế
GTGT theo phương pháp khâu trừ, thuế suất GTGT 10%, có tài liệu kế tốn như sau: (đvt 1000đ)
Số dư đầu tháng 03/N của một số TK:
TK 155: 1.351.400 (SP-A: 1.316.400, 800SP; SP-B: 35.000, 40 SP)
TK 133: 129.000; TK 333(1): 0
TK 131: 825.000 ( Chi tiết: Công ty K: 484.000; Công ty M: 341.000)

Trong tháng 03/N đã phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1. Ngày 2: Xuất kho 600 SP-A để gữi bán cho công ty H theo hợp đồng đã ký kết từ tháng 9. giá bán theo

HÐ 2.400ð/sp, thuế GTGT 10%.
2. Ngày 6: Mua trả chậm NVLcua3 công ty X. Giá bán theo HĐ: 350.000, thuế GTGT 35.000. Hàng đã
về và được nhập kho đủ.
3. Ngày 8: Xuất khẩu 1.800 SP-A vào khu chế xuất Tân thuận cho cơng ty WW Đài Loan, giá xuất khảu
tính theo FOB 180USD/SP. Tỷ giá thực tế là 17,1/USD. Khách hàng đã nhận được hàng và chấp nhận
thanh toán. Thuế xuất khẩu 12%.
4. Ngày 12: Xuất kho giao 50 SP-A cho đại lý số 1. Giá bán quy định 2.750/sp (đã bao gồm thuế GTGT
10%). Hoa hồng cho đại lý 12% tính trên giá chưa thuế GTGT.
5. ngày 15: Xuất kho 200 SP-B giao trực tiếp cho Công ty P. Hàng đã được chấp nhận thanh toán. Giá
bán theo HĐ: 1.250/sp
6. Ngày 20|: Công ty H đã nhận 600 SP-A gửi vào ngày 2/3 và chấp nhận thanh tốn tồn bộ số hàng đã
nhận.
7. Ngày 21: Công ty M chuyển trả số nợ bằng chuyển khoản, NH đã báo có. Chiết khấu thanh tốn 1%
DN đã trả cho Cơng ty M bằng tiền mặt.
8. Ngày 23: Xuất kho giao hàng trực tiếp 200 SP-A cho cửa hàng X, đã thu tiền (NH đã báo có). Đơn giá
bán 2.420/sp, thuế GTGT 242/sp
9. Ngày 25: Công ty P chuyển trả 20 SP-B đã mua ngày 15 do hàng kém phẩm chất. DN đã nhận lại hàng
và nhập lại kho thành phẩm.
10. Ngày 28: Đại lý số 1 (bán đúng giá quy định) đã bán được 50% số hàng nhận ngày 12 và đã chuyển
khoản thanh tốn tồn bộ tiền của số hàng đã bán (NH đã báo có)
11. Ngày 29: Chi tiền mặt thanh toán hoa hồng cho Đại lý số 1 theo đúng hợp đồng ghi trên hóa đơn
GTGT Đại lý gửi đến: hoa hồng 12% giá bán chưa có thuế GTGT (tính trên số hàng đã bán và thanh
tốn tiền), thuế suất GTGT 10%.
12. Ngày 31:
Tổng hợp chi phí bán hàng và chi phí QLKD phân bổ cho SP tiêu thụ tương ứng là: 391.000 và
985.000
Tổng số sản phẩm SX hoàn thành và nhập kho: 2000 SP-A, 200 SP-B

Số thuế thu nhập DN phải nộp quý I năm N theo kế hoạch là 35.000
Giá thành SX tháng 3 đã tính được: SP-A: 1.698/SP, SP-B: 800/SP.
Giá trị thành phẩm xuất kho được tính theo phương pháp bình qn cuối kỳ.
25


×