Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Kiem tra 1 tiet (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.26 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

KIỂM TRA 15 PHÚT (L1)

TỔ TOÁN
I.

MÔN: ĐẠI SỐ 10

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Khoanh tròn phương án trả lời đúng

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A. Các bạn hãy làm bài đi
B. Bạn có chăm học không
C. Việt Nam là một nước thuộc châu Á
D. Anh học lớp mấy
P  x �N / x 2  1  0
P
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề





P   x �N / x
C.
A.





 1 �0 .


P   x �N / x
D.

P  x �N / x 2  1  0 .
2

B.


 1 �0 .

P  x �N / x 2  1  0 .
2

Câu 3. Cho tập hợp A có 5 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.
A. 10
B.16.
C.20
D.32
Câu 4.Cho A là tập hợp. Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây

A. 

  �A

B.  �A


Câu 5. Cho tập hợp số sau

A   1,5

C. A I   A

;

 

A. 
B.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây sai?
1, 2

2,5

 A �B  �A
 A �B  �C  A � B �C 
C.
A.

II.

B   2, 7 

D. A U  

. Tập hợp A\B nào sau đây là đúng

C.

 1, 7

D.

 1, 2 

 B \ A  �B
A   A �B  � A \ B 
D.
B.

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):

Câu 7. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:
a)

 4;1 � 2;6  ........................

b) (–2;7)\[1;3]

�

( 2; 7) \  1;3  ..................

�

�


�

Câu 8. Gọi N(A) là số phần tử của tập A. Cho N(A) = 35; N(B)=29, N(AB)= 45. Tính
N(AB); N(A\B); N(B\A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×