Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

giáo án chủ đề tự chọn vật lý 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.54 KB, 10 trang )

Tuần: Ngày soạn: 6- 10- 2008
Chủ đề 1: Chủ đề bám sát
Gơng phẳng - Định luật phản xạ ánh sáng
I. mục tiêu:
- Ôn tập giúp HS hiểu rõ đợc định luật phản xạ ánh sáng, biết vận dụng định luật
vào cách vẽ ảnh và giải thích các hiện tợng tự nhiên.
- Nắm chắc đợc đặc điểm của ảnh tạo bởi gơng phẳng từ đó biết cách vẽ ảnh của g-
ơng phẳng và là nền tảng cho vẽ tia tới, tia phản xạ của các gơng khác.
II. chuẩn bị:
- Giáo án (kiến thức + bài tập)
- Kiến thức về GP, định luật phản xạ ánh sáng
III. hoạt động dạy và học:
1, ổ n định lớp.
2, Bài mới.
* Giới thiệu bài:
Để hiểu sâu và rõ hơn về các đặc điểm của ảnh tạo bởi GP, định luật phản xạ ánh sáng.
Từ đó biết vận dụng vẽ ảnh, tia tới, tia phản xạ, xác định vùng nhìn thấy của ảnh tạo bởi GP,
đồng thời cũng là nền tảng để chúng ta học tốt hơn về GC lõm, GC lồi. Chủ đề này sẽ giúp
chúng ta giải quyết vấn đề này.
Hoạt động 1: Tóm tắt kiến thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV cho HS nhắc lại các kiến thức liên
quan đến:
- Định luật phản xạ ánh sáng

- Các đặc điểm của ảnh tạo bởi GP
GV nhận xét -> chốt lại các ý chính cần
nhớ.
HS nhắc lại kiến thức:
* Định luật phản xạ ánh sáng
- Tia phản xạ nằm trong mp chứa tia tới


và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm
tới. Góc phản xạ bằng góc tới.
* Các đặc điểm của ảnh tạo bởi GP
- ảnh tạo bởi GP là ảnh ảo, ảnh tạo bởi
GP không hứng đợc trên màn chắn và
bằng vật.
- Khoảng cách từ 1điểm của vật đến GP
bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó
đến gơng.
- Các tia sáng từ điểm sáng S tới GP cho
tia phản xạ có đờng kéo dài đi qua ảnh
ảo S.
Hoạt động 2: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
* GV: chuẩn bị các câu hỏi và bài tập để đa ra cho HS giải quyết. Gọi HS lên trả lời, làm -> GV
nhận xét, từ đó củng cố kiến thức cho HS.
* HS: + Trả lời câu hỏi, và lên bảng làm bài tập.
+ Chép bài tập, làm vào vở.
1, Góc tới là:
A. góc tạo bởi tia tới và pháp tuyến của gơng tại điểm tới.
Năm học 2008 - 2009
1
B. góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ.
C. góc tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến của gơng tại điểm tới.
D. góc phụ với góc tạo bởi tia tới và phản xạ.
2, Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh góc tới và góc phản xạ?
A. Góc tới bằng góc phản xạ.
B. Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
C. Góc tới bé hơn góc phản xạ.
D. Góc tới phụ với góc phản xạ.
3, Kết luận nào sau đây sai khi nói về tia tới và tia phản xạ?

A. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến.
B. Tia tới nằm trong mặt phẳng chứa tia phản xạ và đờng pháp tuyến.
C. Tia tới và tia phản xạ nằm trên một mặt phẳng.
D. Tia tới và tia phản xạ nằm trên mặt phẳng gơng.
4, Chiếu một tia sáng tới mặt phẳng gơng với góc tới bằng 45
0
, góc phản xạ nhận đợc giá trị nào
trong các giá trị sau đây?
A. 35
0
B. 45
0
C. 55
0
D. 65
0
5, Chiếu một tia sáng tới mặt phẳng gơng với góc tới bằng 25
0
, góc tạo bởi tia phản xạ và tia
tới nhận đợc giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. 25
0
B. 45
0
C. 50
0
D. 65
0
6, Mặt phẳng đợc xem là GP khi
A. mặt rất phẳng

B. bề mặt hấp thụ toàn bộ ánh sáng chiếu đến nó.
C. bề mặt lồi lõm.
D. bề mặt nhẵn bóng và phản xạ tốt ánh sáng chiếu đến nó.
7, Mặt phẳng nào đợc xem là gơng phẳng trong các mặt phẳng sau?
A. Mặt nớc phẳng lặng khi không có gió.
B. Mặt nớc đang gợn sóng.
C. Mặt phẳng của bức tờng nhẵn.
D. Mặt bảng từ của lớp học.
8, Chùm sáng phản xạ của chùm sáng song song chiếu tới một GP sẽ là:
A. chùm hội tụ. B. chùm phân kì.
C. chùm song song. D. cả ba phơng án trên đều đúng.
9, Chiếu một tia sáng đến một GP, tia tới và tia phản xạ vuông góc với nhau. Góc tạo bởi tia tới
và mặt phẳng gơng nhận đợc giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 35
0
B. 45
0
C. 90
0
D. 60
0
10, Trờng hợp nào sau đây cho tia phản xạ trùng với tia tới?
A. Góc tới bằng 60
0
B. Góc tới bằng 0
0
C. Góc tới bằng 90
0
D. Góc tới bằng 40
0

11, Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng ?
ảnh tạo bởi gơng phẳng.
A hứng đợc trên màn và lớn bằng vật.
B. không hứng đợc trên màn và lớn hơn vật.
C. không hứng đợc trên màn và bằng vật.
D. hứng đợc trên màn và nhỏ hơn vật
Năm học 2008 - 2009
2
12, Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh khoảng cách từ một điểm của vật đến gơng phẳng và
khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gơng phẳng ?
A. Hai khoảng cách đó khác nhau.
B. Khoảng cách từ vật đến gơng phẳng lớn hơn.
C. Khoảng cách từ ảnh đến gơng phẳng lớn hơn .
D. Hai khoảng cách đó bằng nhau.
13, Hình vẽ ảnh của vật AB nào đúng trong các hình vẽ sau đây?
A B C D
14, Kết luận nào sau đây đúng ?
A. ảnh và vật luôn đối xứng nhau qua gơng phẳng .
B. ảnh và vật luôn song song với nhau.
C. ảnh và vật nằm về cùng một phía so với gơng phẳng.
D. Cả 3 phơng án trên đều sai.
S Q N
15, Hình vẽ bên vẽ ảnh của 1 điểm
sáng S tạo bởi gơng phẳng, kết luận
nào sau đây sai ?
A. SM = SM M I P
B. SI = SI
C. góc SIQ = góc QIN
D. góc SIM = góc QIN S
16, Cho hai điểm M,N và gơng phẳng nh * M

hình vẽ bên. Hãy vẽ tia tới từ M tới gơng * N
phẳng và tia phản xạ của nó qua N.
Cách vẽ nào sau đấy đúng ?
A. Kéo dài M với Ncắt gơng phẳng tại I, tia tới là tia MI, tia phẳn xạ là tia IN.
B. Kẻ một tia tới bất kỳ tới gơng phẳng tại I, tại phản xạ là tia IN
C. Lấy điểm M đối sứng với M qua gơng phẳng, nối N với Mcắt gơng phẳng tại I. Nối M
với I ta đợc tia tới qua M và tia phẳn xạ là IN.
D. cả 3 cách trên đều sai.
17, Nhìn trên hình vẽ cho biết đặt mắt ở vị trí nào sẽ quan sát đợc ảnh S của điểm S qua gơng
phẳng?
S P Q


C D
A B

Năm học 2008 - 2009
3
S
A. vùng giới hạn bởi PABQ B. vùng giới hạn bởi SAB
C. vùng giới hạn bởi SAC D. vùng giới hạn bởi QBD
18, Một ngời đứng trớc gơng phẳng và cách gơng phẳng 1 đoạn 50cm. Hỏi ảnh cách ngời đó 1
đoạn bằng bao nhiêu?
A. 50cm B. 100cm
C. 20cm D. 150cm
19, Một tia tới chiếu đến gơng phẳng tại
điểm O, tia phản xạ quay 1 góc bằng bao
nhiêu nếu gơng quay quanh điểm O G
một góc 20
0

? 20
0
A. 20
0
. B. 40
0
. G
C. 60
0
. D. 80
0
. O
20, Hình vẽ bên vẽ ảnh AB của AB qua gơng
phẳng, kết luận nào sau đây sai? A
A. AB = AB B
B. AM = AM
C. AB = MN M N
D. NB = NB
B
A
4, Củng cố nhận xét :
- GV nhắc lại những nội dung chính HS cần nhớ.
- Nhận xét chung về buổi học của chủ đề.
Đáp án:
1- A; 2- A; 3- D; 4- B; 5- C; 6- D;
7- A; 8- C; 9- B; 10- B; 11- C; 12- D;
13- C; 14- A; 15- D; 16- C; 17- A; 18- B;
19- B; 20- C.
5, Dặn dò:
Về nhà học bài, ôn tập kĩ chơng I.

Tuần: Ngày soạn: 8- 11- 2008

Kiểm tra cuối chủ đề 1
I. mục tiêu:
- Kiểm tra, đánh giá kết quả tiếp thu kiến thức chơng I của HS
- Giúp HS nhận dạng, làm quen các dạng bài tập và câu hỏi trắc nghiệm, biết áp dụng
trong thực tế cuộc sống.
- Rèn luyện, giáo dục ý thức tự giác học tập.
II. chuẩn bị:
- GV: Đề bài và đáp án
- HS : Kiến thức chơng I
III. hoạt động dạy và học:
Năm học 2008 - 2009
4
1, ổ n định lớp.
2, Bài mới.
A. Đề bài: (có bản kèm theo)
B. Đáp án
Câu 1.
Vật Nguồn sáng Vật sáng
Mặt trời x x
Gơng x
Mặt Trăng x
Bóng điện x x
Một ngôi sao x x
Một quyển sách x
Con đom đóm x x
Đèn pha ô tô x x
Tờ giấy trắng x
Câu 2: Chọn phơng án sai. Vì Trăng không thể tự phát ra ánh sáng nên không thể là 1 nguồn

sáng. Trăng là 1 vật sáng.
Câu 3. B Câu 4. B Câu 5. B Câu 6. B
Câu 7. C Câu 8. D Câu 9. B Câu 10. D
Câu 11. A Câu 12. D Câu 13. C Câu 14. C
Câu 15. C Câu 16. A Câu 17.A Câu 18. A
Câu 19. B Câu 20. C
3. Thu bài nhận xét tiết kiểm tra.
4. Dặn dò:
Xem chơng II.
Tuần: Ngày soạn: 8- 11- 2008

Chủ đề 2: Chủ đề bám sát
Nguồn âm - độ cao và độ to của âm
I. mục tiêu:
- Giúp HS hiểu kĩ hơn, hệ thống lại các kiến thức về đặc điểm của nguồn âm, sự phụ
thuộc của âm thanh vào tần số, biên độ dao động.
- Vận dụng kiến thức vào trả lời, làm các dạng bài tập trắc nghiệm một cách thuần thục.
- áp dụng vào giải thích các hiện tợng thờng gặp trong thực tế về âm thanh.
- Tạo sự say mê, thích thú tìm hiểu, nghiên cứu các hiện tợng vật lý về âm.
II. chuẩn bị:
- Giáo án (kiến thức + bài tập)
- Kiến thức về âm học, các bài 10, 11, 12.
III. hoạt động dạy và học:
Năm học 2008 - 2009
5

×