Tải bản đầy đủ (.doc) (38 trang)

TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH NANG CAO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (275.91 KB, 38 trang )

UNIT 1: FRIENDSHIP
 VOCABULARY
A. READING (pages 14-16)
remind (v) nhắc lại
opinion (n) quan điểm, ý kiến
pack up (v) thu dọn
stuffed animal (n) thú nhồi bông
stuff (n) đồ đạc
satisfaction (n) sự hài lòng,thỏa mãn
break out into tears (v) phát khóc
thick and thin (idiom): good and bad
times
loser (n) người thua cuộc
cheat (v) lừa đảo
confide (v) tin cậy, tín nhiệm
detention (n) hình phạt giữ lại trường
sau giờ học
guarantee (n) sự bảo đảm
psychological (adj) thuộc tâm lí
depression (n) sự trầm cảm
anxiety (n) sự lo lắng
evolve (v) = develop: phát triển
distant (adj) xa cách
focus (v) tập trung
emphathize (v) thông cảm
unsociable (adj) khó gần
scold (v) rầy la, mắng
B. LISTENING (page 17)
athletic (adj) có vẻ thể thao
reserved (adj) kín đáo
enthusiastic (adj) nhiệt tình,hăng hái


stout (adj) to khoẻ
practical (adj) thực tế
skinny (adj) gầy nhom
sensitive (adj) nhạy cảm
dynamic (adj) năng động
punctual (adj) đúng giờ
conservative (adj) bảo thủ
sympathetic (adj) thông cảm
indifferent (adj) bàng quan
costume (n) trang phục
curious (adj) tò mò
plump face (n) mặt phúng phính
dimple (n) lúm đồng tiền
casual (adj) bình thường
C. SPEAKING (pages 18-19)
multi-school: gồm nhiều trường
tasty (adj) ngon
cousin (n) anh (chị) em họ
D. WRITING (pages 20-21)
narrative (n) bài tường thuật
vicious (adj) xấu xa
timid (adj) rụt rè
imbecile (adj) khờ dại
guy (n) bạn trai (thân mật)
fascinate (v) thu hút
criticize (v) phê bình
confess (v) thú nhận
amount (v) lên đến
giggle (v) cười rút rích
mood (n) tâm trạng

decisive (adj) quyết đoán
strategy (n) chiến lược
E. LANGUAGE FOCUS (p.21-23)
responsible (adj) có trách nhiệm
honest (adj) trung thực
devoted (adj) cống hiến
prosperous (adj) thành đạt
collision (n) sự đụng xe
persistent (adj) kiên trì
phobia (n) nỗi sợ hãi
fatal (adj) tai hại
submarine (n) tàu ngầm
collapsible (adj) có thể gấp gọn
ragged (adj) rách rưới
screaming (adj) la lên, thét lên
authority (n) chính quyền
piercing (adj) lanh lảnh
bushy(adj) có nhiều bụi cây,rậm rạp
snake (n) con rắn
stick (n) que củi
utter (v) phát ra
cloud (n) đám mây
sour guava (n) ổi chua
thunder (n) sấm
scared (adj) sợ hải
unconscious (adj) không nhận thức
 WORD STUDY
Descriptive Adjectives
1. Vị trí của tính từ:
a/ Đứng trước danh từ

Ex: My best friend is a responsible and honest girl.
b/ Đứng sau các động từ như: be, become, look, get, seem, appear....
Ex: Na is both sociable and kind.
2. Thứ tự của tính từ:
opinion (quan điểm) + size (hích tước + quality (tính chất) + age (tuổi) + shape
(hình dáng) + color (màu sắc) + participle form (phân từ dùng như tính từ: V-ing/ V-
ed) + origin (nguồn gốc) + material (vật liệu) + type (loại) + purpose (mục đích).
Ex: I have an old wooden table.
 GRAMMAR
A. Verb Form
I. The Present Simple Tense
1. Form S + V1(s/es)….
2. Use
a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often,
sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)
Ex: I usually go to school in the afternoon.
b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.
Ex: The earth moves around the sun.
3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.
a.Thêm “S” vào sau động từ thường.
Ex: Lan often gets up early in the morning.
b.Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.
Ex: He watches a lot of TV on Sundays.
II. The Present Progressive Tense
1. Form S + am/is/are + V-ing…
2. Use
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this time,
at present….)
Ex: - I am looking for the latest newspaper now.
- They are watching a sport game show at the moment.

Trang 2
3. Note: Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì
Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem
…....
Ex: - We are tenth-grade students now.
- I understand the lesson at the moment.
III. The Present Perfect Tense
1. Form S + has/have +V3/ed…
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever,
not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…….)
Ex: We have learnt English for 5 years.
b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).
Ex: She has just gone out.
c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian
(already, before)
Ex: Have you seen this movie before?
3. Notes:
a/ This is the …….. time + S + has/have + V3/ed….
Ex: This is the first time I have studied in this school.
b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
Ex: We have known each other since we worked in that factory.
IV. The Past Simple Tense
1. Form S + V2/ed…
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday,
ago, last……, in the past, in 1990)
Ex: - My father bought this house 10 years ago.
- Mr. Nam worked here in 1999.
b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
- When she came here in 1990, she worked as a teacher.
V. The Past Progessive Tense
1. Form S + was/were + V-ing...
2. Use
a. Diễn ta một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ex: She was studying her lesson at 7 oclock last night.
b. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ (was/ were + V-ing) thì có một
hành động khác xen vào (V2/ed).
Ex: - He was sleeping when I came.
- While my mother was cooking dinner, the phone rang.
c. Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ.
Trang 3
Ex: While I was doing my homework, my younger brother was playing video
games.
VI. The Past Perfect Tense
1. Form S + had + V3/ed…
2. Use
a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.
Ex: By the end of last month, she had made 4 shirts.
b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong
quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước dùng thì Past Perfect,
hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple.
Ex: - After Nam had done his homework, he went to bed.
- They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city.
B. Linking Words
Các từ liên kết như: and, or, but, either... or..., neither... nor...
1. Dùng để liên kết hai danh từ.
Ex: Either you or Nam goes to the store.
2. Dùng để liên kết hai cụm từ.

Ex: He likes playing soccer and collecting stamps.
3. Dùng để liên kết hai câu.
Ex: My father bought a new motorbike, but we all didn’t like it.
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE
 VOCABULARY
A. READING (pages 24-26)
sense (n) giác quan
sight (n) thị giác
smell (n) khứu giác
softness (n) sự mềm mại
briefcase (n) cặp da
fragrance (n) hương của hoa
flavor (n) mùi vị
embarrassed (adj) lúng túng, bối rối
 embarrassment (n)
merrily (adv) vui vẻ
pause (n) sự tạm dừng
conversation (n) bài hội thoại
pass by (v) đi ngang qua
hearing (n) thính giác
taste (n) vị giác
touch (n) xúc giác
in vain: vô ích
retreat into.....shell: thu mình lại
inept (adj) vụng về
slip away (v) biến đi
image (n) hình ảnh
inadequate (adj) bất lực
shy (adj) mắc cở  shyness (n)
dispirited (adj) chán nản

character (n) nhân vật
impact (n) ấn tượng
B. LISTENING (page 27)
presentation (n) bài phát biểu
ashamed (adj) xấu hổ
fearful (adj) hung dữ
cycle (v) lái xe đạp
search (v) tìm
Trang 4
absent-minded (adj) đảng trí
duty (n) trách nhiệm
careless (adj) bất cẩn # careful
counter (n) quầy
witness (v) chứng kiến
thief (n) tên trộm
C. SPEAKING (pages 28-29)
falcon (n) chim ưng
bat (n) con dơi
taster (n) người nếm
smoke detector (n) máy dò tìm khói
missel (n) tên lửa
heat-seeking: tầm nhiệt
differentiate (v) phân biệt
D. WRITING (page 30)
mutual (adj) lẫn nhau
dish (n) món ăn
host (n) chủ nhà
commentment (n) lễ tốt nghiệp
reunion (n) đoàn tụ
pocket (n) túi

pants (n) quần
E. LANGUAGE FOCUS (p.31-33)
chef (n) đầu bếp
pale (adj) xanh xao
vehicle (n) xe cộ
woods (n) cáng rừng
bush (n) bụi cây
chirp (v) kêu chiêm chiếp
bamboo flute (n) ống sáo
 WORD STUDY
Sense Verbs
eyes (sight)  see hears (hearing)  hear
skin (touch)  touch/ feel tongue (taste)  taste
nose (smell)  smell
 GRAMMAR
A. Modal Perfect: S + could/ might + have + V3/ed.....
Dùng để suy luận, giải thích, phỏng đoán về một sự việc đã diễn ra trong quá khứ.
Ex: He worked hard all day yesterday. He could/ might have been very tired.
B. Verb Form: see Unit 1
UNIT 3: PARTIES
 VOCABULARY
A. READING (pages 34-36)
manners (n) cách ứng xử
attend (v) tham dự
courtesy (adj) lịch sự, nhả nhặn
observe (v) chứng kiến
blunt (adj) đầu đủa lớn
chopsticks (n) đôi đủa
plate (n) đĩa
bowl (n) bát

spoon (n) muỗng
fork (n) nĩa
participant (n) người tham gia
behavior (n) thái độ, cách cư xử
standard (n) tiêu chuẩn
congenial (adj) tương đắc
etiquette (n) phép xã giao
chew (v) nhai
elbow (n) khủy tay
refrain from (v) cố tránh
cutlery (n) dao, nĩa, muỗng...
diagonally (adv) theo đường chéo
Trang 5
scissors (n) cây kéo
hover (v) huơ
poke (v) đẩy
pick up (v) gắp
mumerous (adj) nhiều
interaction (n) sự tiếp xúc
mouthful (n) miếng
lick (v) liếm
napkin (n) khăn giấy
lap (n) vạt áo
collar (n) cổ áo
protocol (n) quy tắc ngoại giao
B. LISTENING (pages 37-38)
buffet (n) bữa ăn tự chọn
savories (n) bữa ăn mặn
delicious (adj) ngon
honor (v) tôn vinh

celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh
event (n) sự kiện
random (adj) ngẫu nhiên
distribution (n) sự phân bố
exact (adj) chính xác
culture (n) nền văn hoá
accompany (v) đi kèm
blow blew blown (v) thổi
candle (n) cây đèn cầy
decoration (n) sự trang trí
secret (adj) bí mật
represent (v) tượng trưng
desire (n) nguyện vọng
generally (adv) thông thường
agency (n) cơ quan
service(n) dịch vụ
C. SPEAKING (pages 38-39)
farewell (n) tạm biệt
guest (n) khách
serve (v) phục vụ
selection (n) sự lựa chọn
menu (n) thực đơn
smoothly (adv) suông sẽ
dispose (v) sắp xếp
wrap (n) gói quà
D. WRITING (pages 40-42)
invitation (n) mời
response (n) trả lời
welcome (v) đón tiếp
presence (n) sự hiện diện

appreciate (v) đánh giá cao
margin (n) lề giấy
confirm (v) xác nhận
refusal (n) sự từ chối
regret (n) sự hối tiếc
E. LANGUAGE FOCUS (p.42-44)
pot (n) lọ, bình
terminal (n) bến, trạm
appointment (n) cuộc hẹn
surgery (n) sự phẫu thuật
rehearse (v) diễn, nhắc lại
encourage (v) khuyến khích
remind (v) nhắc
sunset (n) hoàng hôn
salty (adj) mặn
 WORD STUDY
Compound Nouns
Ex: Mr. Lam is a taxi driver.
Comp N
Noun + Noun  Compound Noun
Trang 6
 GRAMMAR
Bare Infinitive (Vo), To Infinitive (to V), Gerund (V-ing)
1. Bare Infinitive:
Ex: - My parents let me go to Nha Trang this holiday.
- I can swim and sunbathe on the sand.
S + let, make + O + Vo…..
S + modal verbs + Vo…..
2. To Infinitive:
Ex: I decided to go to Nha Trang on my holiday.

afford, appear, arrange, ask, decide, expect, hope, intend, manage, mean, need,
plan, pretend, promise, refuse, remind, seem, tell, tend, want, wish…. + to V…..
3. Gerund:
Ex: I enjoy watching the sea at sunset.
admit, avoid, can’t bear, can’t help, can’t stand, consider, dislike, enjoy, fancy, fell
like, finish, hate, keep, like, mind, practice, resist, justify... + V-ing
UNIT 4: VOLUNTEER WORK AND LITERACY PROGRAMS
 VOCABULARY
A. READING (pages 45-47)
volunteer (v,n) (người) tình nguyện
literacy (n) sự đọc, viết
conduct (v) dạy, điều khiển
remedial (adj) chậm hiểu
damaged (adj) bị hư hỏng
task (n) công việc
teenager (n) thiếu niên
adult (n) người trưởng thành
evaluate (v) đánh giá
hardship (n) sự cực nhọc
firsthand (adj) mắt thấy tai nghe
interpersonal (adj) người với người
gain (v) = attain: đạt được
mutual (adj) lẫn nhau
promote (v) phát huy
diagram (n) biểu đồ
bubble (n) lời nói còn để trống
B. LISTENING (page 48)
raise fund (v) góp vốn
homeless (adj) vô gia cư
serve (v) phục vụ

responsibility (adj) trách nhiệm
collect (v) thu nhặt
recycle (v) tái chế
sidewalk (n) vĩa hè
tidy (v) làn sạch
riverbank (n) bờ sông
collaborate (v) cộng tác
skill (n) kĩ năng
C. SPEAKING (pages 49-51)
gratitude (n) lòng biết ơn
respond (v) đáp trả
obliged (adj) = grateful: biết ơn
delighted (adj) vui mừng
representative (n) đại diện
protect (v) bảo vệ
D. WRITING (pages 51-52)
format (n) dàn bài
salutation (n) sự chào hỏi
remote (adj) xa xôi
spacious (adj) rộng rãi
facility (n) tiện nghi
Trang 7
appreciation (n) sự đánh giá cao campaign (n) chiến dịch
E. LANGUAGE FOCUS (p. 52-56)
approach (n) phương pháp
eradicate (v) xoá
illiteracy (n) sự mù chữ
hesitate (v) do dự
interviewer (n) người phỏng vấn
touch (v) chạm

assistant (n) người phụ tá
concentrate (v) tập trung
position (n) vị trí
shell (n) vỏ sò
 WORD STUDY
Adjectives Derived from Nouns
Noun + ful/ al/ ous/ able  Adjective
Ex: - helpful, careful, beautiful......
- national, natural, digital.....
- poisonous, famous, continuous.....
- changeable, countable, comfortable......
 GRAMMAR
Reported Sppech
I. Indirect Orders with to Infinitive
Ex: a/ He said to me, “Give your toys to Lan, please!”
 He asked me to give my toys to Lan.
b/ The teacher said to Nga, “Don’t open this book now.”
 The teacher asked Nga not to open that book then.
* Khi đổi câu ra lệnh (Orders) sang gián tiếp.
1. Đổi động từ giới thiệu sang: “asked, told, ordered, advised, requested,
reminded, begged….”.
2. Thêm to/ not to vào trước động từ chính.
3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Direct Speech Indirect Speech
1. today/tonight
2. now

3. ago
4. yesterday
5. last week
6. tomorrow
7. next week
8. this
9. these
10. here
1. that day/ that night
2. then
3. before
4. the previous day/ the day before
5. the previous week/ the week before
6. the following day/ the day after
7. the following week/ the week after
8. that
9. those
10. there
Trang 8
II. Reported with Gerunds
Ex: a/ “Let’s spend the day at the beach.” said Mary.
 Mary suggested spending the day at the beach.
b/ “I’ll pay for the meal.” said Tom.
 Tom insisted on paying the meal.
c/ “It was nice of you to help me.” Minh said to Lan.
 Minh thanked Lan for helping him.
* Khi đổi câu sang câu tường thuật với danh động từ.
1. Đổi động từ giới thiệu sang: “suggested, proposed, requested, denied, admitted,
insisted on, apologized for, thanked... for..., congratulated... on...”
2. Thêm V-ing vào sau động từ chính.

3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: (Xem I..4)
CONSOLIDATION 1
 VOCABULARY
A. PRONUNCIATION (page 57)
B. LISTENING (pages 57-58)
wallpaper (n) giấy dán tường
offer (v) đưa ra, dâng hiến
lady (n) phụ nữ
gentleman (n) đàn ông
docorate (v) trang trí
lonely (adj) cô độc
C. VOCABULARY (pages 58-60)
term (n) học kì
delighted (adj) vui mừng
straightforward (adj) thẳng thắn
anxiety (n) sự lo lắng
honest (adj) trung thực
contact (n) sự tiếp xúc
principal (n) hiệu trưởng
gathering (n) sự tập trung
devote (v) cống hiến
charity (n) từ thiện
D. GRAMMAR (pages 60-62)
checkout counter (n) quầy kiểm toán
auditorium (n) hội trường
guest (n) khách

sign (v) kí tên
adviser (n) người khuyên bảo
E. READING (pages 62-63)
square (v) dành thời gian
hug (n) cái ôm
lie (v) nói dối
hurt (v) làm tổn thương
popcorn (n) bắp rang
fade (v) tàn lụi
push (v) xô, đẩy
heartbeat (n) nhịp đập trái tim
remove (v) bỏ đi
grant out (v) cho
circumstance (n) hoàn cảnh
upset (adj) khó chịu
Trang 9
F. WRITING (page 63)
UNIT 5: COMPETITIONS
 VOCABULARY
A. READING (pages 64-66)
competition (n) = contest = pageant:
cuộc thi đấu
entirely (adv) hoàn toàn
appearance (n) vẻ bề ngoài
separate (adj) tách rời
controversial (adj) gây tranh cãi
swimsuit (n) đồ tắm
purity (n) sự trong trắng
contestant (n) thí sinh
celibate (adj) sống độc thân

reign (n) thời hoa hậu
refrain (v) kiềm chế
degradation (n) sự giảm giá trị
diaqualify (v) loại trừ
trace (v) truy nguyên nhân
title (n) danh hiệu
feminist (n) người đấu tranh cho quyền
phụ nữ
degrade (v) xúc phạm
object (v) phản đối, chỉ trích
parade (v) diễu hành qua
high-heeled shoes: giầy cao gót
decline (v) giảm
criticize (v) chỉ trích
applicable (adj) thích hợp
prestigious (adj) có uy tín
argument (n) tranh cải
requirement (n) sự đòi hỏi
heyday (n) thời hoàng kim
attribute (n) thuộc tính
B. LISTENING (pages 67-68)
ambition (n) hoài bảo
disease (n) bệnh tật
accountant (n) kế toán
chat (v) tán gẫu
nervous (adj) hồi hộp
bird (n) con chim
university (n) trường đại học
chance (n) cơ hội
eloquence (n) hùng biện

C. SPEAKING (pages 68-70)
tug of war (n) trò chơi kéo co
aspect (n) khía cạnh
doubt (n) sự nghi ngờ
point of view: quan điểm
encourage (v) khuyến khích
spirit (n) tinh thần
enhance (v) tăng cường
prone (adj) úp, nằm sấp
excessive (adj) quá mức
emphasis (n) sự nhấn mạnh
monotonous (adj) đơn điệu
distract (v) làm lãng trí
inhibit (v) cản trở
commercialized(adj) thương mại hoá
dim light: đèn mờ
improve (v) cải thiện
purpose (n) mục đích
knowledge (n) kiến thức
impression (n) ấn tượng
D. WRITING (pages 71-72)
obtain (v) đạt được
ensure (v) bảo đảm
application (n) sự áp dụng
logical (adj) hợp lí
clarify (v) làm rõ
stipulated (adj) quy định
eligible (adj) đủ điều kiện
deadline (n) hạn chót
reminder (n) người nhắc nhở

Trang 10
concern (v) quan tâm, lo lắng
candidacy (n) điều kiện tham gia
assume (v) cho là
register (v) đăng kí
specific (adj) rõ ràng, cụ thể
precise (adj) chính xác
applicant (n) người nộp đơn
postmark (n) dấu bưu điện
E. LANGUAGE FOCUS (p. 72-76)
ice-skater (n) người trượt tuyết
benefit (n) lợi ích
eloquence (n) hùng biện
convincing (adj) thuyết phục
withdraw (v) rút ra
fine (n) hình phạt
firm (n) hãng
rehearse (v) tập diễn
medal (n) huy chương
athlete (n) vận động viên
drug (n) thuốc
fluent (adj) trôi chảy
chellenge (n) thách thức
enterprise (n) việc kinh doanh
harsh (adj) khắc nghiệt
endurance (n) sự chịu đựng
dope (n) thuốc kích thích
 WORD STUDY
Nouns Derived from Verbs
Verb + er/ or/ ant/ ee  Noun

Ex: - teacher, player, examiner......
- actor, visitor, instructor.....
- applicant, accountant, assistant.....
- payee, trainee, employee......
Verb + ment/ ion/ ation/ ance  Noun
Ex: - development, achievement, improvement......
- action, collection, correction.....
- preservation, invitation, preparation.....
- acceptance, attendance, observance.....
 GRAMMAR
A. Gerund (V-ing) and Present Participle (V-ing)
I. Gerund
1. Làm chủ từ:
Ex: Smoking is harmful to uor health.
2. Làm túc từ:
Ex: Most boys enjoy playing football.
3. Sau giới từ:
Ex: My father is fond of reading newspapers.
II. Present Participle
1. Trong các thì Hiện tại tiếp diễn hoặc Quá khứ tiếp diễn
Ex: He is reading books in the library at the moment.
2. Sau các động từ chỉ tri giác: see, watch, hear, catch, find, smell, notice, .....
Ex: They watch the birds flying in the sky.
3. Trong các trường hợp rút gọn mệnh đề thành nhóm từ.
Ex: -The girl standing (who is standing) behind the counter looks very lovely.
Trang 11
- Staying (She stayed) in the bed, she was thinking of her childhood.
- They went to Noi Bai airport, picking up (they picked up) their relative.
B. Perfect Gerund and Perfect Participle (having + V3/ed)
Nhấn mạnh hành động đã xảy ra và hoàn thành.

Ex: - She apologized for not having finished the project.
- Having found a hotel, they looked for somewhere to have dinner.
UNIT 6: POPULATION
 VOCABULARY
A. READING (pages 77-81)
message (n) thông điệp
birthrate (n) tỉ lệ sinh
poverty (n) sự nghèo nàn
desire (n) nguyện vọng
access (n) sự tiếp can
contraception (n) sự tránh thai
unwillingness (n) sự không sẳn lòng
abortion (n) sự phá thai
crime (n) tội phạm
density (n) mật độ
trend (n) xu hướng
decrease (v) giảm
increase (v) tăng
exception (n) sự ngoại lệ
decade (n) thập niên
immigrant (n) di dân
enormous (adj) to lớn
construction (n) việc xây dựng
record speed (n) tốc độ kỉ lục
concrete building (n) việc xây dựng bê
tông cốt thép
consequence (n) hậu quả
B. LISTENING (pages 82-83)
export (v) xuất khẩu
import (v) nhập khẩu

citizen (n) công dân
health care (n) chăm sóc y tế
income (n) thu nhập
medical service (n) dịch vụ y tế
entry (n) lối đi
manufactured (adj) thuộc sản xuất
boat ride (n) việc lái tàu
C. SPEAKING (pages 83-84)
overpopulation (n) sự đông dân số quá
forum (n) diễn đàn
measure (n) mức độ
vote (v) bỏ phiếu
tax (n) thuế
adopt (v) nhận làm con nuôi
norm (n) tiêu chuẩn
awareness (n) sự nhận thức
issue (n) vấn đề
litter (v) xả rác
trash (n) rác rưởi
D. WRITING (pages 85-87)
unchanged (adj) không thay đổi
gradual (adj) dần dần
steady (adj) bền vững
fluctuate (v) dao động
slight (adj) (dao động) nhẹ
sharp (adj) (dao động) sắc nét
overseas (adj) nước ngoài
Trang 12
E. LANGUAGE FOCUS (p. 87-90)
pocket (n) túi

strike (n) sự đình công
implement (v) thực hiện
punish (v) phạt
boss (n) ông chủ
deforestation (n) nạn phá rừng
inhabitant (n) dân cư
graduation (n) tốt nghiệp
death rate (n) tỉ lệ tử
cave (n) hang động
remarkable (adj) đáng kể
 WORD STUDY
Fractions
Ex: 2/7: two-sevenths
 tử số: số đếm; mẫu số: số thứ tự
1. Khi tử số lớn hơn 1 thì mẫu số phải ở dạng số nhiều.
Ex: 3/8: three-eighths
2. Khi mẫu số là 4 hoặc 2.
Ex: 1/4: a/one-forth/quarter;
1/2: a/one-second/half
 GRAMMAR
Relative Clauses
1. Restrictive Relative Clauses
MĐQH giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước chưa được
xác định rõ.
Ex: - I saw the teacher. You talked to him yesterday.
 I saw the teacher whom you talked to yesterday.
- The book is on wild animals. It attracts a lot of readers.
 The book which attracts a lot of readers is on wild animals.
DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ SỞ HỮU
Người WHO/ THAT WHO(M)/ THAT WHOSE

Vật/Động vật WHICH/ THAT WHICH/ THAT WHOSE
Nơi chốn WHERE
2. Non-restrictive Relative Clauses
MĐQH không giới hạn là MĐQH bổ nghĩa cho danh từ (đại từ) phía trước được
xác định rõ như tên riêng hoặc tính từ sở hữu: my-, your-, his-, her-, its-, our-, their- .
MĐQH không giới hạn luôn đứng sau dấu phẩy; (ta không dùng THAT trong MĐQH
không giới hạn)
Ex:- Nguyen Du is a famous Vietnamese poet. He wrote Kieu’s Story.
 Nguyen Du, who wrote Kieu’s Story, is a famous Vietnamese poet.
- My father is a doctor. He is fifty years old.
 My father, who is fifty years old, is a doctor.
- We are talking about Tokyo. It is the capital city of Japan.
 We are talking about Tokyo, which is the capital city of Japan.
DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ SỞ HỮU
Trang 13
Người WHO WHO(M) WHOSE
Vật/Động vật WHICH WHICH WHOSE
Nơi chốn WHERE
UNIT 7: CELEBRATIONS
 VOCABULARY
A. READING (pages 91-95)
celebration = anniversary(n) lễ lĩ niệm
observe (v) chứng kiến
god (n) thần
Gregorian (adj) thuộc dương lịch
calendar (n) lịch
horn (n) còi
resolution (n) quyết tâm
Muharram (n) tháng 1 (lịch đạo hồi)
procession (n) đám rước

mourn (v) than khóc, thương tiếc
chest (n) ngực
solemn (adj) nghiên trang
repentance (n) sự hối hận
lunar (adj) thuộc dương lịch
deem (v) cho rằng
ornamental (adj) cây kiểng
offering (n) đồ cúng
ancestor (n) tổ tiên
bud (n) nụ, chồi
grave (n) mộ
haunt (v) ám ảnh
luck (n) điềm
wrestling (n) đấu vật
dragon (n) con rồng
unicorn (n) con lân
glutinous rice (n) nếp
ginger (n) gừng
lamb (n) thịt cừu
observance (n) sự chứng kiến
B. LISTENING (pages 95-97)
champagne (n) rượu sâm banh
fireworks (n) pháo bông
vision (n) tầm nhìn
snow (n) tuyết
sleigh (v) = sled :trượt tuyết
bobtail (n) đuôi cộc
jingle (v) rung leng keng
C. SPEAKING (pages 97-99)
exchange camp (n) chuyến cắm trại

giao lưu
reunion (n) sự đoàn tụ
rush (n) sự vội vàng
crèch (n) máng cỏ
count down (v) đếm ngược
colleague (n) đồng nhiệp
D. WRITING (pages 99-102)
proposal (n) đề nghị
flysheet (n) tấm bạt che
groundsheet (n) tấm bạt trải
pole (n) cọc
rope (n) day thừng
peg (n) chốt, móc
flag (n) cờ
oriented (adj) thuộc phương đông
soloist (n) người hát đơn ca
duettist (n) người hát song ca
farewell party (n) bữa tiệc chia tay
strike camp (v) nhổ trại
expense (n) chi tiêu
contigency (n) dự phòng
approve (v) phê duyệt
contribution (n) sự đóng góp
meaningful (adj) có ý nghĩa
E. LANGUAGE FOCUS (p.102-104)
for heaven’s sake: Lại chúa, Trời ơi
Santa Claus (n) ông già nô en
battle (n) trận chiến
Trang 14
break (n) giờ giải lao

section (n) phần, đoạn
truggle (n) cuộc chiến
invader (n) kẻ xâm lược
Cemetery (n) nghĩa trang, nghĩa địa
enemy (n) kẻ thù
tinsel (n) kim tuyến
manger (n) máng
mistletoe (n) câu tầm gửi
mouse (n)  mine: con chuột
 WORD STUDY
Gentitive ‘s
Ex: In Britain, children have a lot of presents on Christmas’s Day.
Noun +’s + Noun
 GRAMMAR
Conditional Sentences
I. Conditional Sentences (If Sentences): Type 1
Ex: If I finish my homework, I will go to the concert
(= I will go to the concert if I finish my homework.)
* If clause: If I finish my homework,
* Main clause: I will go to the concert
1. Form: If + S + V1…., S + will + Vo…..
2. Use: Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
II. Conditional Sentences (If Sentences): Type 2
Ex: - He doesn’t have much time now.
If he had much time, he would help you.
- I am not in your position now.
If I were in your position, I could do that.
1. Form: If + S + V2/ed….., S + would/could + Vo…
(be  were)
2. Use: Diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại.

III. Conditional Sentences (If Sentences): Type 3
Ex: We didn’t study hard last year and we didn’t get good marks.
If we had studied hard last year, we would have got good marks.
1. Form: If + S + had + V3/ed…., S + would/could + have + V3/ed….
2. Use: Diễn tả một điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ.
* Summary:
Type If clauses Main clauses
1 If + S + V1….., S + will + Vo……
2 If + S + V2/ed…..,
(be  were)
S + would/could + Vo……
3 If + S + had+V3/ed…., S + would/could+have+V3/ed….
IV. Note:
Trang 15
Một số từ/cụm từ có thể thay cho IF với nghĩa tương đương: unless (từ khi);
provided that; as long as (miễn là); suppose (cho là); in case (trong trường hợp); on
condition that (với điều kiện)
Ex: - We will be late unless we hurry.
- You can borrow my book provided that you bring it back.
UNIT 8: POSTAL AND TELECOMMUNICATION SERVICES
 VOCABULARY
A. READING (pages 105-108)
postal (adj) thuyộc bưu điện
telecommunications (n) viễn thông
Wikipedia (n) từ điển BK toàn thư
Blog (n) nhật kí trên mạng
Yahoo! Messager (n) người đưa tin
cell phone (n) điện thoại di động
landline phone(n) điện thoại cố định
link (v) = connect: kết nối

hook up (v) móc nối
Internet Service provider: nhà cung cấp
dịch vụ Internet
dial (v) quay số
access (n) truy cập
Asymmetric Digital Subscriber Line:
Đường dây Thuê bao số không đối xứng
cable modem (n) mô đem cáp
purpose (n) mục đích
search (n) sự tìm kiếm
commerce (n) thương mại
teleconferencing (n) dự hội nghị qua
điện thoại hoặc phát hình trực tiếp
telecommuting (n) làm việc tại nhà qua
máy tính
research (n) nghiên cứu
distribute (v) phân phối
router (n) bộ chọn đường truyền
commentary (n) lời bình luận
diary (n) nhật kí
track (v) truy nhập
connectivity (n) tính kết nối
B. LISTENING (pages 108-109)
address (n) địa chỉ
keep in touch (v) liên lạc
code (n) mật mã
branch office(n văn phòng chi nhánh
urgent (adj) khẩn cấp
C. SPEAKING (pages 110-111)
instruction (n) chỉ dẫn

type (v) đánh máy
International (adj) quốc tế
landline phone(n) điện thoại cố định
contact (v) tiếp xúc
D. WRITING (pages 111-113)
complaint (n) sự phàn nàn
inconvenience (n) sự bất tiện
package(n) =parcel:bưu kiện,gói hàng
circumstance (n) hoàn cảnh
manager (n) nhà quản lí
unsatisfactory (adj) chưa thoả đáng
dissatisfaction (n) sự không hài lòng
refund (n) sự hoàn trả
compensated (v) đền bù, bồi thường
E.LANGUAGE FOCUS (p.113-117)
trouble (n) vấn đề khó khăn
disturb (v) quấy rầy
emergency (n) khẩn cấp
communicate (v) giao tiếp
pack (v) đóng gói
 GRAMMAR
A. Pronouns: one(s), someone, everyone, anyone, no one.
Trang 16
1. one(s): Dùng để thay thế danh từ đã được đề cập trước đó;
Ex: - There are three rulers on the table. The blue one (ruler) is mine.
- The green apples are cheaper than the red ones (apples).
2. someone, everyone: Dùng trong câu khẳng định.
Ex: - There is someone at the door.
- Everyone knows the solution to this problem.
3. anyone: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.

Ex: - There isn’t anyone in the house.
- Did you talk to anyone at the party?
4. no one: Thường dùng động từ ở dạng khẳng định.
Ex: No one likes to come to this restaurant.
* Các động từ theo các đại từ bất định trên thường ở số ít.
B. Indirect Speech with Conditional Sentences
Ex: a/ “If I leave now, I’ll catch the train.”
 He told me that if he left then, he would catch the train.
b/ “If you came back tomorrow, I would help you.”
 She said that if I came back the following day, she would help me.
c/ “If I had practiced more, I couldn’t have nade such mistakes.”
 Lan said that if she had practiced more, she couldn’t have made such
mistakes.
* Khi đổi câu điều kiện sang gián tiếp.
1. Đổi động từ giới thiệu sang: “said, told, pointed out, ….”.
2. Đổi thì: (V1 V2/ed; can/ will/ may +Vo could/ would/ might +Vo), ta
không đổi thì trong điều kiện 2 và 3.
3. Đổi ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Direct Speech Indirect Speech
1. today/tonight
2. now
3. ago
4. yesterday
5. last week
6. tomorrow
7. next week

8. this
9. these
10. here
1. that day/ that night
2. then
3. before
4. the previous day/ the day before
5. the previous week/ the week before
6. the following day/ the day after
7. the following week/ the week after
8. that
9. those
10. there
Trang 17
CONSOLIDATION 2
 VOCABULARY
A. PRONUNCIATION (page 118)
B. LISTENING (page 118)
total (v) tổng cộng
double (v) gấp đôi
figure (n) con số
reach (v) tiến đến
expect (v) mong đợi
C. VOCABULARY(pages 119-120)
merry (adj) vui vẻ
readiness (n) sự sẳn sàng
ornament (n) đồ trang hoàng
D. GRAMMAR (pages 120-122)
hide hid hidden: che, giấu
clump (n) lùm, bụi

thief (n) tên trộm
jewelry (n) đồ trang sức
win the lottery: trúng số
census (n) sự điều tra
E. READING (pages 122-123)
region (n) vùng, miền
populated (adj) đông đúc
tend (v) có xu hướng
industrial (adj) thuộc công nghiệp
baby (n) đứa trẻ
immigration (n) sự di dân
F. WRITING (pages 112-125)
double-click (v) nhấp đôi
icon (n) mục
password (n) mật mã
browser (n) đọc lướt qua
switch on (v) mở công tắc
button (n) nút
scamble (v) trộn lẫn
description (n) sự mô tả
via (prep) qua đường
UNIT 9: NATURE IN DANGER
 VOCABULRY
A. READING (pages 126-129)
adventure (n) sự phiêu lưu
attempt (v) cố gắng
backpack (n) cái ba lô đeo trên vai
battery (n) pin, bình trữ điện
be in danger (exp) lâm vào cảnh nguy
hiểm

break (v) ngắt, bẻ gãy
breathe (v) thở
canister (n) bình chứa
carve (v) khắc, chạm
clean up thu dọn
clim up / down leo lên / xuống
danger (n) sự nguy hiểm
deforestation (n) nạn phá rừng
deposit (n) tiền đặt cọc
dispose of (v) vứt bỏ
ensure (v) bảo đảm
environmental (adj) thuộc về môi
trường
expedition (n) (cuộc) thám hiểm
explode (v) bùng nổ
flashlight (n) đèn pin
fuel (n) nhiên liệu
hallucinate (v) gợi ảo giác
illegal (adj) phi pháp
junkyard (n) nơi chứa phế liệu
Mt = Mount (n) núi
pick (v) hái
Trang 18
porter (n) người khuân vác
provide sb with sth (v) cung cấp
register (v) đăng ký
rock (n) tảng đá
route (n) tuyến đường
Southeast Ridge phía Đông Nam
summit (n) đỉnh (núi)

B. LISTENING (pages 129-131
awareness (n) ý thức
destroy (v) phá hủy
disturb (v) phá vỡ sự yên tĩnh
dolphin (n) cá heo
effect (n) tác dụng
engine (n) động cơ
harm (n) gây thiệt hại
path (n) đường mòn
protect (v) phá hủy
soil (n) đất trồng
stress (n) sự căng thẳng
vegetation (n) thực vật
whale (n) cá voi
wildlife (n) đời sống hoang dã
C. SPEAKING (pages 131-134)
binocular (n) ống nhòm
brochure (n) sách hướng dẫn du lịch
explanation (n) giải thích
feed (v) cho ăn
pollute (v) làm ô nhiễm
hike (n) cuộc đi bộ đường dài
life jacket (n) áo phao
litter (n) rác xả (v) xả rác
Mount Fuji National Park Công Viên
Quốc Gia Núi Phú Sĩ
nest (v) làm tổ
note (n) ghi chú
shout (n) la hét
strong (adj) mạnh

sunglasses (n) kính mát
sunlight (n) ánh sáng mặt trời
D. WRITING (pages 134-135)
Acres Burned in the USA Các đồng
cỏ bị cháy ở Mỹ
cleanup (v) thu gom
comparison (n) so sánh
contrast (n) đối chiếu
cover (n) bảo vệ
deforestation (n) sự phá rừng
examine (n) khảo sát
loss (n) sự bảo vệ
Southeast Asia Đông Nam Á
E. LANGUAGE FOCUS (pages 135-138)
ban (v) cấm
compulsory (adj) bắt buộc
crane (n) con sếu
disappear (v) biến mất
discuss (v) thảo luận
flock (n) đàn, bầy
gamekeeper (n) người được thuê để
nuôi và bảo vệ thú
poacher (n) xâm phạm tài sản, người
săn trộm
route (n) tuyến đường
 WORD STUDY
* Suffix - al (Tiếp vị ngữ - al) Thêm Suffix - al vào sau:
1. Danh từ để thành lập tính từ
Noun + al  Adjective
Ex: education + al  educational (có tính giáo dục)

remedy + al  remedial (dành cho học sinh yếu kém)
post + al  postal (thuộc bưu điện)
Trang 19
option + al  optional (không bắt buộc)
2. Động từ để thành lập danh từ
Verb + al  Noun
Ex: refuse + al  refusal (lời từ chối)
propose + al  proposal (lời đề nghị)
rent + al  rental (tiền thuê)
dispose + al  disposal (sự tống khứ)
 GRAMMAR
* Reduced relative clauses (mệnh đề quan hệ rút gọn)
1. Relative clauses replaced by to-infinitive (Mệnh đề quan hệ được thay thế
bởi động từ nguyên mẫu có TO)
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:
a. Sau số thứ tự (the first, the second…)
Ex: I’m usually the first guest to come to a party.
(Tôi thường thường là người khách mời đầu tiên đến buổi tiệc)
b. Sau so sánh bậc nhất của tính từ.
Ex: It’s the most popular route to lead to the summit of Mt.Everest
(Đó là tuyến đường phổ biến nhất dẫn đến núi Everest)
2. Relative clauses replaced by participles (Mệnh đề quan hệ được thay thế
bởi phân từ)
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn thành các cụm phân từ:
a. Hiện tại phân từ (present participal phrase) nếu động từ chính trong mệnh đề
quan hệ mang ý nghĩa chủ động.
Ex: Climbers bring with them canisters that contain fuel to cook their meals.
(Những người leo núi mang theo những cái hộp nhỏ để mà chứa nhiên liệu để
nấu những bữa ăn của họ)
 Climbers bring with them canisters containing fuel to cook their meals.

who/which/that + V(active meaning)  V-ing
b. Quá khứ phân từ (past participial phrase) nếu động từ chính trong mệnh đề
quan hệ mang ý nghĩa bị động.
Ex: The Sport Games which were held in India in 1951 were the first Asian
Games.
 The Sport Games held in India in 1951 were the first Asian Games.
which/that + V(passive meaning)  V3/ed
UNIT 10: SOURCES OF ENERGY
 VOCABULRY
A. READING (pages 139-142)
coal (n) than đá
Trang 20
energy (n) năng lượng
fossil fuel (n) nhiên liệu hoá thạch
nuclear (adj) nguyên tử
source (n) nguồn
B. LISTENING (pages 142-144)
C. WRITING (pages 144-145)
D. LANGUAGE FOCUS (pages 148-150)
church (n) nhà thờ
rely (v) tin cậy, dựa vào
roommate (n) bạn ở chung buồng
statue (n) tượng
textile (n) hàng dệt
turbine (n) (kỹ thuật) tuabin
 WORD STUDY
* Word Formation with Bio- (Cách thành lập với Bio-)
Bio- là hình vị phụ thuộc, không thể đứng độc lập, mà phải kết hợp với các
hình vị khác để tạo thành từ có nghĩa. Nghĩa của các hình vị góp phần tạo nên
nghĩa mới của từ.

bio-: có liên quan đến sinh vật hoặc cuộc sống con người.
Ex:
Trang 21
. -logy (ngành học)  biology (sinh học)
. -graphy (viết)  biography (tiểu sử)
. gas (khí, hơi)  biogas (khí sinh vật)
. sphere (hình cầu, quả địa cầu)  bioshpere (sinh quyển)
. -tech (kỷ thuật)  biotech (công nghệ sinh học)
. data (thông tin)  biodata (tiểu sử)
. diversity (tính đa dạng)  biodiversity (tính đa dạng sinh học)
 GRAMMAR
* Relative clauses with prepositions (Mệnh đề quan hệ với giới từ)
1. Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ
Ex: I’ll introduce you to the man who/whom/that I share a flat with.
[giới từ with làm túc từ cho đại từ quan hệ who/whom/that. Vì who/whom/
that làm túc từ nên có thể bỏ]
 I’ll introduce you to the man I share a flat with.
2. Đem giới từ lên trước đại từ quan hệ đối với văn phong trang trọng.
Ex: I’ll introduce you to the man with whom I share a flat.
LƯU Ý: không dùng giới từ trước who và that
Ex: I’ll introduce you to the man with who/that I share a flat. (SAI)
UNIT 11: THE ASIAN GAMES
 VOCABULRY
A. READING (pages 151-153)
athlete (n) vận động viên
bodybuilding (n) thể dục thể thao
capacity (n) sức chứa
Cộng hoà Triều Tiên
costume (n) trang phục
cuộc thi thể thao 3 môn phối hợp

ensure (v) bảo đảm
eye (v) nhắm đến
finalize (v) đúc kết
flame (n) ngọn lửa
gold (n) vàng
Guangzhou Quảng Châu
host (v) tổ chức, đăng cai
karate (n) môn võ karatê
medal (n) huy chương
slogan (n) khẩu hiệu
spectacular (adj) ngoạn mục
spectator (n) khán giả
spirit (n) tinh thần
stadium (n) sân vận động
symbolic (adj) (thuộc) biểu tượng
The Doha Asian Games Organizing
Committee (DAGOC)Uỷ Ban Tổ
Chức Á Vận Hội Doha
The Games of Your Life Đại Hội Thể
Thao để đời
The Opening Ceremony Lễ khai mạc
Á Vận Hội
The Republic of Korea
triathlon (n)
unity (n) sự đoàn kết
venue (n) nơi tổ chức
weightlifting (n) môn cử tạ
B. LISTENING (pages 154-155)
Trang 22
cancel (v) hủy bỏ

semifinal (n) trận bán kết
dispute (n) cuộc tranh luận
bronze (n) đồng
forge (v) giả mạo
as fast as nhanh như là
softball (n) trò chơi tương tự như
bóng chày
track and field (n) các môn điền
kinh (chạy, nhảy … được tiến hành
trên đường đua hoặc trên sân)
final (n) trận chung kết
C. SPEKING (pages 156-158)
baseball (n) bóng chày
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) trò chơi bida
bowling (n) trò chơi lăn bóng rổ
canoe (n) môn đua thuyền
cycling (n) môn đua xe đạp
diving (n) nhảy cầu
fencing (n) đấu kiếm
gymnasium (n) phòng tập thể dục
gymnastics (n) thể dục dụng cụ
rowing (n) môn chèo thuyền
schedule (n) lịch
sepak takraw (n) môn cầu mây
soccer (n) bóng đá
table tennis (n) bóng bàn
wrestling (n) môn đấu vật
D. WRITING (pages 158-160)
additional (adj) thêm vào

at the same time trong cùng một thời
điểm
authorities (n) nhà chức trách
conclusion (n) kết luận
impression (n) ấn tượng
observer (n) quan sát viên
on the whole nói chung
Organizing Committee Ban Tổ Chức
recommend (v) gợi ý
report (v) tường thuật
set up (n) thành lập
staff (n) nhân viên
ticket box (n) quầy vé
tourist (n) du khách
E. LANGUAGE FOCUS (pages 160-162)
attend (v) có mặt
capital (n) thủ đô
construction (n) sự xây dựng
disappointing (adj) làm thất vọng
ensure (v) bảo đảm
establish (v) thiết lập
immediate (adj) lập tức, trực tiếp
leak (n) sự rò rỉ
mention (n) sự đề cập
misleading (adj) làm cho lạc đường
passenger (n) hành khách
prevent (v) ngăn ngừa
punctuation (n) dấu chấm
radioactivity (n) sự phóng xạ
receive (v) nhận

take part in (v) tham gia
talent (n) tài năng
 WORD STUDY
* Compound Nouns Formed from Phrasal Verbs
(Danh từ ghép được thành lập từ Động Từ Cụm)
Trong bài 3 các em đã làm quen với một số cách thành lập danh từ ghép
như: noun + noun, adj + noun, gerund + noun, noun + gerund, verb + noun,
noun + verb + er, noun + verb, verb + adv … Trong bài này, chúng ta xem các
danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức giống
Trang 23
như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm nằm ở từ
thứ hai của động từ.
verb  noun
Ex: - walk out (cất cánh)  walkout (cuộc bãi công bất ngờ của
công nhân)
- go ahead (tiến hành, tiến lên)  go-ahead (sự tiến tới, tín hiệu xuất phát)
- kick off (phát bóng)  kickoff (cú phát bóng)
- break down (bị hỏng)  breakdown (sự hỏng máy, phân tích phí tổn
- take off (cất cánh)  takeoff (sự cất cánh)
- drop out (bỏ học nửa chừng)  dropout (sự bỏ học nửa chừng)
- shut down (đóng cửa, chấm dứt)  shutdown (sự ngừng hoạt động kinh doanh
- check in (đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn)  check-in (sự đăng ký
chuyến bay, phòng ở khách sạn)
- warm up (khởi động)  warmup (sự khởi động)
 GRAMMAR
* Omission of relative pronoun (Sự lược bỏ đại từ quan hệ)
Có thể bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ trong mệnh đề quan hệ.
Ex: That’s an old castle that we visited. [có đại từ quan hệ làm túc từ]
 That’s an old castle we visited. [đã bỏ đại từ quan hệ làm túc từ]
LƯU Ý: không được bỏ đại từ quan hệ khi nó làm chủ từ của mệnh đề quan hệ.

Ex: The man who spoke to Vicky is Sarah’ boss.
[không thể bỏ who vì nó làm chủ từ]
UNIT 12: HOBBIES
 VOCABULRY
A. READING (pages 171-172)
creative (adj) sáng tạo
domestic (adj) nội địa
duplicate (n) bản sao
enjoy (v) được hưởng
expertise (n) sự thành thạo
hobby (n) sở thích riêng
indefinitely (adv) vô hạn
insect (n) côn trùng
investment (n) sự đầu tư
involve (v) gồm
label (n) nhãn hiệu
label (v) dán nhãn
original (n) nguyên bản
pastime (n) trò tiêu khiển
permanent (adj) vĩnh cửu
pet (n) vật nuôi kiểng, vật cưng
poultry (n) gia cầm
precious (adj) quý
profitable (adj) có ích, có lợi
prosperity (n) sự thịnh vượng, sự phát
đạt
relatively (adv) tương đối
result from sth (v) do bởi
result in sth (v) kết quả là
satisfaction (n) sự thỏa mãn

wealthy (adj) giàu có
worth (adj) đáng giá
B. LISTENING (page 166)
Trang 24
bank (n) ngân hàng
efficient (adj) có hiệu quả
gain weight (v) tăng cân
lie (v) nằm
muscle (n) bắp thịt, cơ
share (v) phân chia
sofa (n) ghế trường kỷ
take care of: chăm sóc
C. SPEAKING (page 167)
preference (n) sở thích
D. WRITING (page 168)
butterfly (n) con bướm
cancel (v) đóng dấu (tem)
issue (n) sự phát hành
E. LANGUAGE FOCUS (page 169-171)
chamber of commerce: phòng thương
mại
detective (adj) trinh thám
durable (adj) lâu bền
encourage (v) khuyến khích
faithful (adj) trung thành
include (v) bao gồm
industrial (adj) (thuộc) công nghiệp
ingredient (n) thành phần
package (v) đóng gói
pleasure (n) niềm vui thích

president (n) chủ tịch
process (v) xử lý, chế biến
pure (adj) trong trắng
purely (adv) hoàn toàn
suburb (n) ngoại ô
 WORD STUDY
* Word Derivation (Nguồn gốc từ)
Noun Adjective Adverb Verb
1. encouragement encouraging encouragingly encourage
2. prosperity prosperous prosperously prosper
3. label label
4. inclusion included/inclusive inclusively include
5. purity pure purely purify
6. wealth wealthy
7. creation/creativity creative creatively create
8. pleasure pleased/pleasant pleasantly please
9. profit profitable profitably profit
10. satisfaction satisfactory satisfactorily satisfy
 GRAMMAR
1. Cleft sentences (Câu chẻ)
Nhấn mạnh vào:
a. Chủ ngữ (Subject focus)
Ex: It is my father who is interested in detective stories.
(Chính cha của tôi thích những câu chuyện trinh thám.)
[chính là … người/cái mà…]
It + is/was + pronoun/noun + who/that + v + (object)…
b. Túc từ (Object focus)
Trang 25

×