Tải bản đầy đủ (.docx) (60 trang)

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH cơ KHÍ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.8 KB, 60 trang )

GIA CÔNG CƠ KHÍ- Machining
Cutting: sự cắt gọt
Cutting tool: dụng cụ cắt gọt
Workpiece: chi tiết gia công
Machined surface: bề mặt đã được gia công
Transient surface: bề mặt chuyển tiếp
Allowance for machining: dung sai cho phép để gia công
Chip: phoi
Free cutting: cắt tự do
Restrained cutting: cắt giới hạn
Cutting edge: lưỡi cắt
Major cutting edge: lưỡi cắt chính
Minor cutting edge: lưỡi cắt phụ
Nose, corner: đầu lưỡi
Face: mặt trước
Flank: mặt sau
Cutting conditions: chế độ cắt
Primary mation; cutting motion: chuyển động cắt
Cutting speed: tốc độ cắt
Feed motion: chuyển động ăn dao
Feed: ăn dao
Continuous feed: ăn dao liên tục
Longitudinal feed: ăn dao dọc
Cross-feed: ăn dao ngang
Feed per revolution: ăn dao vòng
Feed per tooth: ăn do/răng
SV: Chu Văn Đại

1

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ




Intermittent feed: ăn dao gián đoạn
Feed per double stroke: ăn dao/hành trình kép
Depth of cut: chiều sâu cắt
Undeformed chip thickness: chiều dày phoi không biến dạng
Cross-sectional area of uncut chip: tiết diện ngang của phoi
Tool cutting edge plane: mặt phẳng cắt của dao
Cutting edge orthogonal plane: mặt phẳng chéo của lưỡi dao
Tool angles: các góc của dao cắt
Tool rake: góc trước
Tool clearance: góc sau
Wedge angle: góc chem.
Angle of cutting: góc cắt
Tool cutting edge angle: góc lưỡi cắt
Nose angle; corner angle: góc đỉnh
Nose radius, corner radius: bán kính đỉnh
Cutting edge radius: bán kính lưỡi cắt
Positive rake: góc nghiêng dương
Negative rake: góc nghiêng âm
Tool cutting edge inclination: độ nghiêng của lưỡi cắt
Chip contraction: sự co phoi
Continuous chip: phoi liên tục
Discontinuous shearing segment chip: phoi vòng không liên tục
Discontinuous breaking segment chip: phoi vòng gãy
Built-up edge: mép cuộn
Coolant: sự làm nguội phoi
Cutting force: lực cắt
SV: Chu Văn Đại


2

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Axial component of cutting force: thành phần dọc trục của lực cắt
Radial component of cutting force: thành phần hướng kính của lực cắt
Tool wear: sự mòn dụng cụ
Wear land: vùng bị mòn
Wear crater: vùng mòn khuyết
Limit value of wear: giá trị giới hạn của độ mòn
Tool life: tuổi bền dụng cụ
Fixture: sự kẹp chặt
Locating: sự định vị
Locate: định vị
Locating element: thành phần định vị
Three-point locating element: thành phần định vị 3 điểm
Two- point locating element: thành phần định vị 2 điểm
Single – point locating element: thành phần định vị 1 điểm
Fixed support: gối tựa cố định
Adjustable support: gối tựa điều chỉnh
Supporting pin: chôt đỡ’
V-block: khối V
Diamond pin: chốt hình thoi
Clamping: sự kẹp chặt
Clamp: kẹp chặt
Clamping device: dụng cụ đồ gá kẹp
Screw clamp: kẹp bằng vít
Slotted washer: vòng đệm có rãnh
Swinging clamp: kẹp lắc

Strap clamp: kẹp kiểu vòng
SV: Chu Văn Đại

3

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Spherical washer: vòng đệm cầu
Eccenatric clamp: kẹp lệch tâm
Air-operated clamping device: thiết bị kẹp chặt dùng khí nén
Metal-cutting machine tool,universal machine: máy công cụ, máy cắt
kim loại
Universal machine tool, universal machine: máy công cụ vạn năng
Special machine tool, special machine: máy công cụ chuyên dùng
Semi-automatic machine: máy công cụ bán tự động
Hand loading: cấp phôi bằng tay
Semi-automatic machining cycle: chu kỳ gia công bán tự động
Hand unloading: lấy sản phẩm bằng tay
Automatic machine tool, automatic machine: máy công cụ tự động
Automatic loading device: thiết bị cấp phôi tự động
Automatic cycle control device: thiết bị kiểm soát chu kỳ tự động
Magazine: nơi trữ phôi
Hopper-type loading device: thiết vị cấp phôi kiểu phễu
Hopper:phễu cấp phôi
Sepatator: bộ phân chia
Chute: máng trượt
Feeder: máng cấp phôi
Transfer line: đường truyền
Step-by-step conveyer: băn chuyền kiểu bước

Transfer bar: thanh truyền
Transfer finger: cữ chặn
Clamp hook: móc kẹp
Numerical control-NC: kiểm soát bằng chương trình số
SV: Chu Văn Đại

4

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Program: chương trình
Tape punch: thiết bị đục lỗ
Numerically controlled machine-tool-NC machine-tool: máy công cụ
chương trình số
Machine-tool numerical control unit: đơn vị NC của máy
Positioning NC system: hệ thống NC vị trí
Step motor: động cơ theo bước
Feed back sensing head: đầu ghi hồi chuyền
Contouring NC system: hệ thống NC chu vi
Machining centre: tâm gia công
Toot magazine: nơi trữ dụng cụ dao cắt
PLANING, SHAPING, SLOTTING – BÀO THẲNG, BÀO RÃNH
Planning or shaping: sự bào phẳng
Plane or shape: bào phẳng
Planning tool or shaping tool: dao, dụng cụ bào
Planer or shaper: máy bào
Crossrail: cần xoay ngang
BROACHING – SỰ CHUỐT
Pull broaching, broaching: sự chuốt kéo

Internal broaching: chuốt lỗ
Surpace broaching: sự chuốt bề mặt
Profile-cut broaching: chuốt theo biên dạng
Progressive-cut: sự chuốt dẫn tiến
Generation-cut broaching: chuốt theo đường sinh
Circular broaching: dao chuốt lỗ
Pull end: đầu kéo
SV: Chu Văn Đại

5

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Cutting section: phần cắt
Sizing section, finishing section: phần định cở, kích thước
Pear pilot: cán sau
Pear support: chuôi sau
Keyway broach: dao chuốt rãnh then
Push broach: chốt đẩy
Broaching machine: máy chuốt

SV: Chu Văn Đại

6

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


THUẬT NGỮ DÙNG TRONG MÔ PHỎNG, PHÂN TÍCH 3D

Link : liên kết, khâu
Node and elements : nút và phần tử
Property : thuộc tính
Meshing: chia lưới
Clamp : ngàm
Slider : ràng buộc khớp trượt
Sliding Pivot: khớp xoay trượt
Ball Joint: Khớp cấu
Pivot : khớp xoay
Distributed Force : Lực phân bố
Moment: mô men
Bearing Load : tải dạng ổ lăn
Acceleration : Gia tốc
Rotation Force: lực li tâm
Line force Density : lực phân bố trên đường thẳng
Temperature Field : miền nhiệt độ
Combined load : tải tổng hợp
Fastened spring : ghép lò xo
Bolt tightening : ghép chặt bằng bu lon
Spot Weld Connection : mối ghép hàn điểm
Deformaton : biến dạng
Von Mises Stress : ứng suất
Displacement : chuyển vị
Amplification : độ phóng đại
Periodicity : sự ràng buộc chu kỳ
SV: Chu Văn Đại

7

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ



Beam : dầm
FEM: phần tử hữu hạn

SV: Chu Văn Đại

8

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


THUẬT NGỮ CAD/ CAM TRONG PHẦN MỀM 3D
Component : thành phần
Assembly : lắp ráp
Section Views : mặt cắt
Coincidence Constraint
Snap : bắt điểm
Offset Constraint : ràng buộc offset
Angle Constraint : Ràng buộc góc
Fix Constraint : Ràng buộc cố định
Detail View : hình chiếu chi tiết
View Scale : tỉ lệ bản vẽ
Angular Dimensions : kích thước nghiêng
Linear Dimensions : kích thước thẳng
Anchor Points. Điểm ghi
Inserting GD&T : ghi kích thước và dung sai
Plotting : in ấn
Body Translation : di chuyển đối tượng
Body Rotation : Xoay đối tượng

Body Symmetry : đối xứng đối tượng
Rectangular Pattern : Xếp dãy tuyến tính
SV: Chu Văn Đại

9

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Circular Pattern : xếp dãy hướng kính
Multi View : Chế độ xem đồng thời
Compass Rotate Assembly : Xoay compass
Draft Reflect Line. : tâm đường vát ảo
Measure Inertia : Tiêu chuẩn đo
Render Style. : kiểu render
View Positions : hình chiếu theo hướng vuông góc màn hình
Custom View Positions : hình chiếu tùy chỉnh
Paralell And Perspective View : hình chiếu song song hoặc thực t
Scale Body : Tỉ lệ đối tượng
Plastic And Forging Calculations : tính toán nhựa và rèn
Coating And Plating Calculations : tính toán phủ và mạ
Apply Transparency : hệ số mờ

SV: Chu Văn Đại

10

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ



THUẬT NGỮ PHẦN MỀM 3D
Pocket : hốc
Slot : rãnh
Rib : gần
Pad : pad
Extrude : đùn
Revolve : xoay
Sketch : phác thảo
Constraint: ràng buộc
Modeling : mô hình
Solid : khối
Edge : cạnh
Fillet : bo (cạnh, góc)
Chamfer : vát (cạnh, góc)
Variable Raidus Fillet : bo với bán kính thay đổi
Draft Angle : góc vát
Object : đối tượng
Reference Planes : mặt tham chiếu
Datum plane : mặt chuẩn
Stiffener : gân gia cố
SV: Chu Văn Đại

11

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Boolean : boolean ( các phép bù trừ đối tượng, unite hợp nhất,
subtract trừ, intersect giao).
Coordinate system: hệ tọa độ


view port: hướng nhìn
toolbar : thanh công cụ
menu bar: thanh menu
Trim: xén
expand: nối dài
sketch : phác thảo
model : mô hình-khối
feature: đối tượng
assembly: lắp ráp
animation: diễn hoạt
workflow: quy trình
context menu: menu ngữ cảnh
scupting : điêu khắc
customize: tùy chỉnh
default: mặc định
setting: thiết lập
SV: Chu Văn Đại

12

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


những ô nhỏ để chọn gọi là tick chọn
middle mouse: con lăn ( chuột)
right mouse: chuột phải
click right mouse: nhấp chuột phải
double click: nhấp đúp
Apply : xác nhận

export/import: xuất/nhập
surface: mặt
solid : khối solid
drawing : bản vẽ
project file: file thực hành
project: dự án
browse: duyệt tìm
sheet: tấm
render: render
shade : bóng đổ hoặc nhìn theo hình dạng thực
wireframe : khung dây

SV: Chu Văn Đại

13

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


THUẬT NGỮ TIẾNG ANH HAY DÙNG TRONG CƠ KHÍ
Abrasive stick, stone : đá mài
accummulator battery : acqui
adapter : khâu nối
adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter sleeve : ống nối trượt
2D drawing : n.bản vẽ 2D
abrasive : chất liệu mài
abrasive belt : băng tải gắn bột mài
abrasive slurry : bùn sệt
abrasive slurry : bùn sệt mài

Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh
adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được
adjusttable wrench : mỏ lết
aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
aileron : cánh phụ cân bằng
aircraft : máy bay
amplifier : bộ khuyếch đại
anchor prop : chân cố định
Angle of cutting : n.Góc cắt
antenna : anten
Apron : n.Tấm chắn
apron : tấm chắn
arawler tractor : máy kéo bánh xích
SV: Chu Văn Đại

14

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


arbor support : ổ đỡ trục
arm : cần xoay
armature : cuộn ứng
assembly : sự lắp ráp
Assembly drawing : n.bản vẽ lắp
audio oscillator : bộ dao động âm thanh
automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự động
automatic lathe : máy tiện tự động
automatic machine tool,

automatic machine : máy công cụ tự động
automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động
Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trục
Axonometric View : n.hình chiếu trục đo
Back rake angle : n.góc nâng
balance : sự cân bằng
balancing mandrel : trục caân bằng
balancing stand : giá câ nbằng
balancing weight : đối trọng cân bằng
bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến
bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp
base : giá chia
base : đế máy
base unit : phần thân máy
basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản
beam : cần, thanh ngang
bearing sleeve : ống lót ổ đỡ
SV: Chu Văn Đại

15

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Bed shaper : n. máy bào giường
Bed shaper : băng may
bench : bàn thợ nguội
bench hammer : búa thợ nguội
benchwork : gia công nguội
bent tool : dao đầu cong

body : thân mũi khoan
body : thân dụng cụ
body : thân xe
bogic : thanh chuyển hướng
booster : động cơ tăng tốc
bore : doa lỗ
Boring : sự doa lỗ
Boring bar : n.thân dao khoét
boring bar : cán dao doa
boring head : đầu dao doa
boring machine : ống lót doa lỗ
boring tool : dụng cụ doa
bottom bed : thân dưới
bottom carriage : hộp gá
break : chỗ cắt
broach : chuốt
broaching machine : máy chuốt
buffing wheel : đĩa chà bóng
burnisher : dụng cụ mài bóng
burnishing : sự đánh bóng, mài bong
SV: Chu Văn Đại

16

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Camshaft : trục cam
camshaft : trục cam
Capstan wheel : n.Tời quay

carburettor : bộ chế hoà khí
Carriage : n.Hộp chạy dao
carriage : hộp chạy dao
carrier : giá đèo hàng
centre height : chiều cao tâm
centre hole : lỗ định tâm
centreless grinding : mài vô tâm
centreless grinding machine : máy mài vô tâm
change gear train : truyền động đổi rãnh
change gears : các bánh răng thay thế
chassis : sườn xe
checking by single-flank rolling : sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt
sau
chip breaker : khe thoát phoi
Chip contraction : n.Sự co phoi
Chip pan : n.Khay chứa phoi
chisel edge : đinh cắt
chuck : mâm cặp
chute : máng trượt
circular broach : dao chuôt lỗ
circular chaser : dao lược ren vòng
circular form tool : dao định hình tròn
SV: Chu Văn Đại

17

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


circular sawing machine : máy cưa vòng

clamp : bệ cố định máy
clamp hook : móc kẹp
clamping : sự kẹp chặt
clamping : kẹp chặt
clamping divice : dụng cụ, đồ gá kẹp
clamping flange : bích kẹp
climb milling, down milling : sự phay xuôi
Clutch : n.Khớp ly hợp
clutch : ly hợp
CNC machine tool : n.Máy công cụ điều khiển số
CNC vertical machine : n.Máy phay đứng CNC
coal-cutter : máy đào than
coarse file : giũa thô
collapsable tap : taro xếp mở
collet : ống kẹp
combination centre drill : mũi khoan tâm
Compound rest : n.Bàn dao phức hợp
Compound rest : bàn dao phức hợp
compound rest slide : giaá trượt bàn dao
concave half- nround milling cutter : dao phay bán cầu lõm
contact roll : con lăn tiếp xúc
Continuous chip : n.Phoi liên tục
Continuous feed motion : n.chuyển động ăn dao liên tục
continuous line : nét liền
control desk : bảng đồng hồ đo
SV: Chu Văn Đại

18

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ



Conventional machine tool : n.Máy công cụ cổ điển
Conventional vertical Miller : n.Máy phay đứng truyền thống
conver half-round milling cutter : dao phay bán cầu lồi
coolant pump : bơm chất làm nguội
core drill : mũi khoan lõi
core drilling : sự khoan lõi
coredrill : khoan lõi
counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu
counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu
countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu
counterweight : đối trọng
cradle : bệ đỡ
Cross section : n.mặt cắt ngang
Cross slide : n.Bàn trượt ngang
cross slide : bàn trượt ngang
cross slide : trượt ngang
crossrail : thanh dẫn ngang
crossrail : cần xoay ngang
crossrail head : đầu xoay ngang
Cross-section area of uncut chip : n.tiết diện ngang của phoi
crown block : khối đỉnh
cummulative pitch error : sai số bước tích luỹ
current colector : khung góp điện
cut : rãnh giũa
Cut off : v.tiện cắt đứt
cutting chain : xích khai thác
SV: Chu Văn Đại


19

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


Cutting edge orthogonal : n.Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
Cutting force : Lực cắt
cutting pliers, nipppers : kìm cắt
cutting point : phần cắt của mũi khoan
cutting section : phaần cắt
cutting sharft : trục sắt
cutting tip : đỉnh cắt
Cutting tool : n.công cụ cắt, dao cắt
cylinder block : khối xi lanh
cylinder head : đầu xi lanh
cylinder wheel : đá mài hình trụ
cylindrical grinding : máy mài tròn ngoài
cylindrical mandrel : trục gá trụ
cylindricalgrinding : sự mài tròn ngoài

Dead center : n.Mũi tâm tĩnh
dead-smooth file : giũa tinh
Deformation : n.sự biến dạng
dense structure : cấu trúc chặt
Dẹpth of cut : n.chiều sâu cắt
derrick : tháp
Detail drawing : n.bản vẽ chi tiết
diamond : kim cương
diamond pin : chốt hình thoi
dick-type wheel : đá mài dạng đĩa

dielectric fluid : chất lỏng cách điện
SV: Chu Văn Đại

20

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


differential indexing : phân độ vi sai
direct indexing : phân độ trực tiếp
Discontinuous breaking segment chip : n.Phoi vòng gãy
Discontinuous shearing segment chip : n.Phoi vòng không liên tục
dish wheel : đá mài đĩa
disk-type milling cutter : dao phay đĩa
double- head wrench : cờ lê 2 đầu
double-angle milling : dao phay góc kép
double-angle point : điểm góc kép
draw : vẽ kĩ thuật
drawbar, draw- in rod : thanh kéo
Drawing : n.bản vẽ
drawing : sự vẽ kĩ thuật
drawing : bản vẽ kĩ thuật
drill : khoan lỗ
drill : mũi khoan
drill chuck : đầu kẹp mũi khoan
drill jig : bạc dẫn mũi khoan
drilling : sự khoan lỗ
drilling machine : máy khoan
drilling rig : tháp khoan
driver plate : mâm quay

driver's cabin : buồng lái
drivig pin : chốt xoay

Eccentric : lệch tâm
SV: Chu Văn Đại

21

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


eccentric clamp : kẹp lệch tâm
electric binet : hợp công tắc điện
electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc
electric drill : khoan điện cầm tay
electric locomotive : dầu máy điện
electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện
electric-spark machining : gia công tia lửa điện
electrolyte : dung dịch điên ly
electrophysical machining : sự gia công hoá lí
elevator : cánh nâng
end mill : dao phay mặt đầu
end support : giá đỡ phía sau
End View : n.Hình chiếu cạnh
engine comparment : buồng động cơ máy
engine lathe : máy tiện ren
engraving machine : máy phay chép hình
expanding mandrel : trục gá bung
expansion reamer : dao chuôt nong rộng
Face conveyer : băng chuyền

Face lathe : n.máy tiện cụt
face milling cutter : dao phay mặt
face milling head : đầu dao phay mặt
face plate : mâm giữ
facing tool : dao tiện mặt đầu
Feed : n.lượng ăn dao, lượng tiến dao
feed back sensing head : đầu ghi hồi chuyển
SV: Chu Văn Đại

22

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


feed box : hộp xe dao
Feed selector : n.Bộ điều chỉnh lượng ăn dao
feed shaft : trục chạy dao
feeder : máng cấp phôi
ferm-relieved tooth : răng dạng hớt lưng
file : giũa
file : cái giũa
filing : sự giũa
filter : bộ lọc
fin : cánh đứng
final rocket stage : taầng tên lửa cuối cùng
finishing : sự gia công tinh, đánh bóng
finishing turning tool : dao tiện tinh
Fixed support : n.Gối tựa cố định
Fixture, jig : n.đồ gá
Flank : n.mặt sau của dao

flap : cánh rà, cánh gấp
flaring cup wheel : đá mài hình chậu côn
flat chisel : cái đục phẳng
flat form tool : dao định hình phẳng
flat point : điểm phẳng
flat-nose pliers : kiìm mỏ dẹp
float : phao
flute : rãnh xoắn, rãnh thoát
flyhob : dao -hcs hình đơn
follower rest : tốc lăn theo
SV: Chu Văn Đại

23

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


form tool : dao định hình
four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu
frame : khung xe
freight car : toa chở hàng
front column : trụ trước
front fender, mudguard : chắn bùn trước
front pilot : thân trước
front slide : bàn trượt trước
frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện
fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu
fuel tank : bồn nhiên liệu
fuselarge : thân máy bay


Gasket : đệm lót
gasoline tank : thùng nhiên liệu
gear cutting : sự cắt răng
gear grinding : sự mài bánh răng
gear grinding machine : máy mài bánh răng
gear hobbing machine : máy phay răng phác hình
gear rolling : sự cán răng
gear rolling : bánh cán răng
Gear shaper : m.Máy bào răng
gear shaping : tạo dạng răng
gear shaving : sự cà răng
gear- tooth end mill : dao phay chân răng
gearbox : hộp số
SV: Chu Văn Đại

24

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


gearhead : hộp bánh răng
gear-shaving cutter : dao cà răng
gear-shaving cutter : máy cà răng
gear-tooth side milling cutter : dao phay biên răng
generetion-cut broaching : chuốt theo đường sinh
glass tube : ống thuỷ tinh
goose-neck tool : dao cổ ngỗng
grain : hạt mài
grain size index : kií hiệu cỡ hạt
grain size : cỡ hạt mài

grind : mài
grinding : sự mài
grinding wheel grade : cấu trúc đá mài
grinding segment : xéc măng mài
grinding wheel : bánh, đá mài
groove-type chip breaker : thoát phoi kiểu rãnh

Hacksaw : cái cưa
hacksaw blade : lưỡi cưa
half-round file : giũa lòng mo
hand chipping : sự đục bằng tay
hand reamer : dao chuốt cầm tay
hand tap : taro tay
hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay
Hand wheel : n.Tay quay
handlebars : tay lái
SV: Chu Văn Đại

25

Lớp: ĐHK8ACNCTCƠ KHÍ


×