Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO( CÓ ĐÁP ÁN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.37 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THPT ………………………… ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ ĐẠI HỌC LẦN ……..
LỚP LTĐH.V.AP
HỌ TÊN:…………………………………..
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết R = 20 Ω, Z
C
= 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch hiệu điện thế u = 100
5
cos100πt (V), điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C đạt giá trị cực đại. Giá trị
cực đại đó bằng
A. 500
2
V. B. 400
5
V. C. 200
10
V. D. 500 V.
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cùng pha những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
A. dao động với biên độ có giá trị trung bình. B. dao động với biên độ bé nhất.
C. dao động với biên độ lớn nhất. D. đứng yên không dao động.
Câu 3: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau khoảng a = 0,5 mm và cách màn quan sát D = 2 m. Hai vân tối thứ ba trên màn ở
hai bên vân trung tâm cách nhau khoảng 1,5 cm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A. 0,625 µm. B. 1,25 µm. C. 0, 75 µm. D. 1,5 µm.
Câu 4: Khi kích thích nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ phôtôn có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 16 lần. Số
các bức xạ khả dĩ mà nguyên tử hyđrô có thể phát ra là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 10.


Câu 5: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo
toàn.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D. Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 6: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t
1
còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm
t
2
= t
1
+100 (s) số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5%. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:
A. 400(s) B. 50(s) C. 300(s) D. 25(s)
Câu 7: Chu kì dao động của con lắc lò xo không thay đổi khi
A. giảm chiều dài lò xo. B. thay đổi khối lượng của vật nặng.
C. thay đổi tư thế treo lò xo. D. thay lò xo có độ cứng khác.
Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết: R = 40 Ω, điện áp hai đầu đoạn mạch u = 80
2
cos 100πt (V), tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của dòng điện trong mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 320 W. B. 80
2
W.
C. Không tìm được vì chưa biết L và C. D. 160 W.
Câu 9: Máy quang phổ lăng kính. Kết luận đúng ?
A. Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 2500
0
C vào máy thì thu được phổ đủcác vạch màu từ đỏ đến tím.

B. Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 2500
0
C vào máy thì thu được phổ có bốn vạch màu đỏ, lam, chàm,tím.
C. Dùng trộn các màu đơn sắc thành chùm sáng trắng.
D. Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 2200
0
C vào máy thì thu được phổ các vạch màu đặc trưng cho cho Crôm.
Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. điện trở thuần của mạch càng nhỏ. B. điện trở thuần của mạch càng lớn.
C. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. D. tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở
A. quang điện trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng.
B. bộ phận quan trọng nhất của quang trở là một lớp chất bán dẫn gồm hai điện cực.
C. quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó thay đổi theo nhiệt độ.
D. quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong.
Câu 12: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
2 2 os(100 )( )i c t A
π
=
,
t
tính bằng giây (s). Vào một thời điểm nào đó,
dòng điện đang có cường độ tức thời bằng
)(22 A

thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng
)(6 A
?
A.
)(

600
5
s
. B.
)(
600
1
s
. C.
)(
300
1
s
. D.
)(
300
2
s
.
Câu 13: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất của
quá trình truyền tải điện lên đến 95% thì ta phải
A. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 0,5 kV.
B. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 4 kV.
C. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 8 kV.
D. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 1 kV.
Câu 14: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hoà có đặc điểm nào sau đây?
A. Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
B. Biên độ dao động tổng hợp bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
C. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần
D. Chu kỳ dao động bằng tổng các chu kỳ của hai dao động thành phần

Câu 15: Tại điểm A nằm cách xa nguồn âm (coi là nguồn điểm) một khoảng N
A
= 1m. Mức cường độ âm là L
A
= 90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là
I
o
= 10
-10
W/m
2
. Coi nguồn âm N như một nguồn đẳng hướng. Công suất phát âm của nguồn là
A. 0,26W B. 1,26W C. 3,16 W D. 2,16W
Câu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang. Khi ở vị trí
cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α
0
= 30
0
. Chu kỳ dao động của con lắc trong toa xe là:
(Cho g = 10 m/s
2
).
A. 1,86s B. 2,86s C. 2s ; D. 2,5s
Cõu 17: Tỡm phỏt biu sai trong cỏc mnh sau
A. Khi con lc n chuyn ng t v trớ biờn v v trớ cõn bng thỡ ng nng ca vt gim v th nng ca vt tng.
B. iu kin con lc n dao ng iu ho l: Dao ng nh v b qua ma sỏt.
C. Hin tng cng hng xy ra khi tn s cng bc bng tn s riờng ca h dao ng.
D. Chu k dao ng iu ho ca con lc n l T =
2.
l

g

.
Cõu 18: Khung dao ng vi t in C v cun dõy cú t cm L ang dao ng t do. Ngi ta o c in tớch cc i trờn mt bn t l Q
0
= 10

6
(J) v dũng in cc i trong khung I
0
= 10(A). Bc súng in t cng hng vi khung cú giỏ tr:
A. 18m B. 188,4m C. 188m D. 160m
Cõu 19: Mch dao ng LC c dựng thu cỏc súng trung. mch cú th thu c súng di thỡ phi:
A. Mc ni tip thờm mt t in vo t ó cú sn trong mch.
B. Mc song song thờm mt t in vo t ó cú sn trong mch
C. Gim s vũng dõy ca cun cm
D. mc ni tip vo anten mt in tr
Cõu 20: Vn tc cc i ca cỏc electrụn quang in sau khi b bt ra khi b mt kim loi ph thuc vo
A. s phụtụn chiu n b mt kim loi v kim loi
B. vn tc ca ỏnh sỏng trong mụi trng bờn ngoi kim loi
C. tng nng lng ca ỏnh sỏng p lờn mt kim loi v vo kim loi
D. bc súng ca phụtụn chiu n b mt kim loi v kim loi
Cõu 21: Chựm sỏng n sc khi truyn trong chõn khụng cú bc súng 0,75àm. Nu chựm sỏng ny truyn vo trong thu tinh (cú chit sut n=1,5 )
thỡ nng lng ca phụtụn ng vi ỏnh sỏng ú l: ( cho c=3.10
8
m/s , h= 6,625.10
-34
Js)
A. 3,98.10
-19

J . B. 2,65.10
-19
J . C. 1,99.10
-19
J . D. 1,77.10
-19
J .
Cõu 22: Nhn xột no v phn ng phõn hch v phn ng nhit hch l khụng ỳng?
A. Con ngi ch thc hin c phn ng nhit hch di dng khụng kim soỏt c
B. Phn ng nhit hch ch xy ra nhit rt cao .
C. Bom khinh khớ c thc hin bi phn ng phõn hch.
D. S phõn hch l hin tng mt ht nhõn nng hp th mt ntron chm ri v thnh hai ht nhõn trung bỡnh cựng vi 2 hoc 3 ntron.
Cõu 23: Cho on mch R, L, C ni tip R = 20 , L = 1/ H, C = 1/5 mF. in ỏp hai u in tr cú biu thc u
R
= 40 cos (100t - /4) V. Biu thc
in ỏp gia hai u on mch cha L v C l:
A. u
LC
= 100 cos (100t + /4) V. B. u
LC
= 100 cos (100t + /2) V.
C. u
LC
= 150 cos (100t + /4) V. D. u
LC
= 50 cos (100t + /2) V.
Cõu 24: Mt vt dao ng iu ho theo phng trỡnh x = 5 sin(
10 5
3 6
t



) cm. Gc thi gian t = 0 c chn l lỳc
A. Vt cú li +2,5cm,ang chuyn ng v phớa biờn
B. Vt cú li +2,5cm, ang chuyn ng v v trớ cõn bng.
C. Vt cú li -2,5cm, ang chuyn ng ra phớa biờn.
D. Vt cú li -2,5cm, ang chuyn ng v v trớ cõn bng.
Cõu 25: Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S
1
, S
2
cách nhau 8cm đ ợc gắn v o đầu của một cần rung dao động điều hòa theo ph ơng thẳng
đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
, S
2
chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên mặt n ớc quan sát đ ợc một hệ vân giao thoa. Vận tốc truyền sóng trên
mặt nớc là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát đợc trong khoảng S
1
S
2
là:
A. 4 gợn B. 5 gợn C. 6 gợn D. 7 gợn
Cõu 26: Tc truyn súng c trong mt mụi trng
A. ph thuc vo n hi v cng súng.
B. ch ph thuc vo bn cht ca mụi trng(mt ,khi lng, n hi) v nhit ca mụi
trng.
C. ph thuc vo tn s ca mụi trng v tn s ca súng.
D. ph thuc vo mt vt cht ca mụi trng v nng lng ca súng.
Cõu 27: Cho cỏc th

a b c d
th biu din s ph thuc ca nng lng ton phn E ca mt dao ng iu ho vo biờn dao ng A l
A. Hỡnh d. B. Hỡnh c. C. Hỡnh b. D. Hỡnh a.
Cõu 28: Cho mch R,L,C. khi ch mc R,C vo mch in thỡ thy i sm pha /4 so vi u, khi ch mc R ni tip L vo mch in thỡ thy i chm pha
/4 so vi u. khi mc R.L.C ni tip vo hiu in th u = 100
2
cos(100t + /2)V. Bit : R = 100
2
. Biu thc i trong mch l
A. i = cos(100t) A B. i = cos(100t + )A
C. i = cos(100t + /2)A D. i = cos(100t /2)A
Cõu 29: Trong mt phỳt vt nng gn vo u mt lũ xo dao ng iu hũa thc hin c ỳng 40 chu k dao ng vi biờn l 8cm. Tc v gia
tc cc i l:
A. 0,38m/s; 1,8m/s
2
. B. 0,34m/s; 1,8 m/s
2
C. 3,4m/s; 1,4m/s
2.
D. 0,34 m/s; 1,4m/s
2
.
O
O
O
A
A
A
A
O

E
E
EE
Cõu 30: Ht nhõn
236
88
Ra phúng ra 3 ht v mt ht
-
trong chui phúng x liờn tip. Khi ú ht nhõn con to thnh l:
A.
222
83
X B.
222
84
X. C.
224
84
X. D.
224
83
X.
Cõu 31: Mt si dõy mnh v n hi di 100cm cú hai u A,B c nh. Trờn dõy cú súng dng vi tn s 60Hz v cú 3 nỳt súng khụng k A v B.
Bc súng v tc truyn súng trờn dõy l
A. 25cm; 30m/s. B. 0,5m;30m/s C. 50cm;20m/s D. 0,25m;20m/s
Cõu 32: Dao ng iu ho l
A. mt chuyn ng cú gii hn trong khụng gian, lp i lp li xung quanh mt v trớ cõn bng.
B. mt chuyn ng c lp i lp li nh c sau nhng khong thi gian bng nhau.
C. mt dao ng cú tn s v biờn ph thuc vo c tớnh riờng ca h dao ng
D. mt chuyn ng c mụ t bng nh lut dng cosin( hay sin) theo thi gian.

Cõu 33: Bn cht lng t (ht) ca ỏnh sỏng c chng t bi
A. hin tng phỏt electrụn khi nung núng. B. hin tng quang in.
C. hin tng giao thoa. D. hin tng tỏn sc.
Câu 34. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =

1
(H), tụ điện có điện dung C =

4
10.2

(F). Chu kỳ của dòng điện
xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha
6

so với điện ỏp hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là:
A.
3
100
B. 100
3
C. 50
3
D.
3
50

Cõu 35: Trong thớ nghim I-õng v giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hp c chiu bi bc x bc súng
1


= 0,6
à
m v sau ú thay bc x
1

bng bc
x cú bc súng
2

. Trờn mn quan sỏt ngi ta thy, ti v trớ võn ti th 5 ca bc x
1

trựng vi v trớ võn sỏng bc 5 ca bc x
2

.
2

cú giỏ
tr l: A. 0,67
à
m. B. 0,57
à
m. C. 0,54
à
m. D. 0,60
à
m.
Cõu 36: Ht nhõn
Po

210
84
phúng x v tr thnh ht nhõn Pb bn. Dựng mt mu Po nguyờn cht sau thi gian t thỡ thy t s gia khi lng ca
chỡ v khi lng ca pụlụni trong mu bng 0,1595. Cho chu kỡ bỏn ró ca polụni l 138 ngy. Giỏ tr ca t l
A. 30 ngy. B. 365,5 ngy. C. 34,6 ngy. D. 40 ngy.
Cõu 37: Khung dao ng cú C = 10àF; L = 0,1H. Ti thi im u
C
= 4(V) thỡ i = 0,02(A). Cng dũng in cc i trong khung bng:
A. 4,5.10
2
(A) B. 2.10
4
(A) C. 20.10
4
(A) D. 4,47.10
2
(A)
Cõu 38: Catt ca t bo quang in lm bng kim loi cú gii hn quang in l
0

=0,275àm. Khi c ri bc x cú bc súng

=0,2àm,
khụng mt electrụn no v c n anụt thỡ hiu in th hóm phi cú giỏ tr bng: Cho h = 6,625.10
-34
Js, khi lng electrụn l 9,1.10
-31
kg,
e = 1,6.10
-19

C. A. 1,6V. B. 2,7V. C. 2,4V. D. 3,5V.
Cõu 39: Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa theo phng thng ng, ti ni cú gia tc ri t do bng g. v trớ cõn bng lũ xo gión ra mt on
l

.
Tn s dao ng ca con lc c xỏc nh theo cụng thc:
A.
2
l
g


B.
1
2
l
g


C.
1
2
g
l


D.
2
g
l



Cõu 40: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời
hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,48àm và
2
= 0,64àm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm
B. PHN RIấNG CHO CC TH SINH
Thớ sinh ch c lm mt trong hai chng trỡnh sau
I. Chng trỡnh c bn ( 10 cõu, t cõu 41 n cõu 50)
Cõu 41: t mt in ỏp u = U
0
cost vi , U
0
khụng i vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh.in ỏp hiu dng hai u in tr thun l
80 V, hai u cun dõy thun cm l 120 V v hai u t in l 60 V. H s cụng sut ca mch l
A. 0,8 B. 0. C. 0,9 D. 0,6
Cõu 42: in tớch ca t in trong mch dao ng LC bin thiờn theo phng trỡnh
q = Q
o
cos(
2
T

t +

). Ti thi im t =
4

T
, ta cú:
A. in tớch ca t cc i. B. Dũng in qua cun dõy bng 0.
C. Hiu in th gia hai bn t bng 0. D. Nng lng in trng cc i.
Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai khe một
khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48àm. Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm. Số
vân sáng quan sát đợc là:
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
Cõu 44:Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

2
H. Tụ điện có điện dung C =

4
10

F, điện trở R thay
đổi đợc. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100t (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Giá trị của
R và công suất mạch khi đó là
A. R = 100, P = 200W B. R = 200, P =
3
400
W
C. R = 100, P = 100W D. R = 200, P = 100W
Cõu 45: Chn kt lun sai.Cỏc bc x in t khụng nhỡn thy.
A. Tia t ngoi xuyờn vo thy tinh sõu hn hng ngoi do cú nng lng cao hn
B. Hng ngoi l tia dựng sy khụ thc phm
C. Tia t ngoi v hng ngoi u l súng in t.
D. Tia t ngoi cú tỏc dng bo qun thc phm khi vi khun
Cõu 46: Khi chiu hai bc x n sc cú tn s f

1
= 2.10
15
Hz v f
2
= 3.10
15
Hz vo b mt mt kim loi dựng lm catt ca t bo quang in ngi ta
thy t s gia vn tc ban u cc i ca cỏc quang electrụn bt ra khi ca tt l bng 2. Tn s gii hn ca kim loi ú l
A. 1,67.10
15
Hz. B. 0,67.10
16
Hz. C. 1,95.10
16
Hz. D. 1,45.10
15
Hz.
Cõu 47: Trong on mch RLC, mc ni tip ang xy ra hin tng cng hng. Tng dn tn s dũng in v gi nguyờn cỏc thụng s ca mch, kt
lun no sau õy l khụng ỳng?
A. in ỏp hiu dng trờn in tr gim. B. in ỏphiu dng trờn t tng.
C. Cng hiu dng ca dũng in gim. D. H s cụng sut ca on mch gim.
Cõu 48:Mt mu cht phúng x cú khi lng
0
m
, chu k bỏn ró bng 3,8 ngy. Sau 11,2 ngy khi lng cht phúng x cũn li trong mu l 2,5g. Khi
lng ban u
0
m
bng:

A. 10g B. 12g C. 20g D. 25g
Cõu 49: Khi núi v ht v phn ht, iu no sau õy l sai?
A. Cú th xy ra hin tng sinh mt cp ht + phn ht t cỏc phụton
B. Cú th xy ra hin tng hy mt cp ht + phn ht thnh cỏc phụton.
C. Ht v phn ht cú cựng khi lng ngh.
D. Ht v phn ht cựng in tớch.
Cõu 50: Mt con lc lũ xo gm vt m = 0,4kg v mt lũ xo cú cng k = 40N/m.Vt ang v trớ cõn bng, ngi ta truyn cho nú vn tc ban u
20cm/s theo chiu dng.Phng trỡnh dao ng ca vt nng l
A. x = 2cos(10t +
2

)cm. B. x = 2sin(10t +
6

) cm.
C. x=2cos(10t -
2

) cm . D. x = 2cos(10t) cm.
II Chng trỡnh nõng cao: ( 10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51: i lng trong chuyn ng quay ca vt rn tng t nh khi lng trong chuyn ng ca cht im l
A. mụ men ng lng. B. tc gúc. C. mụ men lc. D. mụ men quỏn tớnh.
Cõu 52: Mt con lc lũ xo gm vt m = 0,4kg v mt lũ xo cú cng k = 40N/m.Vt ang v trớ cõn bng, ngi ta truyn cho nú vn tc ban u
20cm/s theo chiu dng. Phng trỡnh dao ng ca vt nng l
A. x = 2sin(10t +
6

) cm. B. x = 2cos(10t) cm.
C. x = 2cos(10t +
2


)cm. D. x =2cos(10t -
2

) cm .
Cõu 53: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 50cm quay t tt ngh vi gia tc gúc khụng i 10 rad/s
2
. Ti thi im t = 0 mt im A trờn vnh xe cú to gúc

0
= 1,5 rad. Ti thi im t = 2s gia tc tip tuyn v gia tc phỏp tuyn ca im A l:
A. 2,5 m/s
2
; 100 m/s
2
. B. 2,5 m/s
2
; 50m/s
2
. C. 5 m/s
2
; 100 m/s
2
. D. 0,5 m/s
2
; 100 m/s
2
.
Cõu 54: Khi chiu hai bc x n sc cú tn s f
1

= 2.10
15
Hz v f
2
= 3.10
15
Hz vo b mt mt kim loi dựng lm catt ca t bo quang in ngi ta
thy t s gia vn tc ban u cc i ca cỏc quang electrụn bt ra khi ca tt l bng 2. Tn s gii hn ca kim loi ú l
A. 0,67.10
16
Hz. B. 1,95.10
16
Hz. C. 1,45.10
15
Hz. D. 1,67.10
15
Hz.
Câu 49. Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía ngời quan sát. Tiếng còi xe có tần số 1000Hz, vận tốc âm trong không khí là
330m/s thì ngời quan sát nghe đợc âm có tần số bao nhiêu?
A. f = 924,86Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1064,50Hz.
Cõu 56: in tớch ca t in trong mch dao ng LC bin thiờn theo phng trỡnh
q = Q
o
cos(

t +

) (C). Ti thi im t =
4
T

, ta cú:
A. Nng lng in trng cc i. B. in tớch ca t cc i.
C. Dũng in qua cun dõy bng 0. D. Hiu in th gia hai bn t bng 0.
Cõu 57: Trong on mch RLC, mc ni tip ang xy ra hin tng cng hng. Tng dn tn s dũng in v gi nguyờn cỏc thụng s ca mch, kt
lun no sau õy l khụng ỳng?
A. H s cụng sut ca on mch gim. B. Cng hiu dng ca dũng in gim.
C. in ỏp hiu dng trờn t tng. D. in ỏp hiu dng trờn in tr gim.
Cõu 58: Bit ng nng quay ca vt A gp bn ln ng nng quay ca vt B, cũn mụ men ng lng ca vt A bng mt phn hai mụ men ng
lng ca B.Bit mụ men quỏn tớnh ca vt A bng 1kgm
2
thỡ mụ men quỏn tớnh ca vt B bng
A. 0,5kgm
2
. B. 16 kgm
2
. C. 8 kgm
2
. D. 4 kgm
2
.
Cõu 59: Ht nhõn
210
Po
l cht phúng x phỏt ra tia v bin i thnh ht nhõn Pb. Ti thi im t, t l gia s ht nhõn chỡ v s ht Po trong mu
l 5, vy ti thi im ny t l khi lng ht chỡ v khi lng ht Po l
A. 4,905. B. 0,204. C. 0,196. D. 5,097.
Câu 60. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không
đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. 0,25 kgm
2

B. 3,75 kgm
2
C. 7,50 kgm
2
D. 9,60 kgm
2

×