Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

DE THI HKII VAT LY 8 co ma tran dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.39 KB, 7 trang )

KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn vật lý 8
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá mức độ nắm bắt những kiến thức cơ bản của học sinh
về: cơ học và nhiệt học trong chương trình vật lý 7.
2.Kĩ năng: Biết giải thích các hiện tượng đơn giản liên quan đến những kiến thức đã học,
biết vận dụng công thức để giải các bài tập cơ bản.
3.Kĩ năng: Tích cực, tự giác ôn tập và nghiêm túc trong thi cử.
II. CHUẨN BỊ
- HS: Ôn tập từ bài 14 đến bài 29 trừ bài 17,18,26,27,28 trong chương trình giảm tải.
- GV: Chuẩn bị đề thi, phô tô đề thi cho từng học sinh.
1. MA TRẬN ĐỀ THI (Hình thức đề: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
Chủ đề
Định luật
về công.
Công
suất. Cơ
năng

Nhận biết
TN
TL
Nhận biết
Phát biểu
được dạng
được nội
năng lượng
dung định
luật về
công


Số câu
Số điểm
Cấu tạo
của các
chất.
Nhiệt
năng

1(C1)

Số câu
Số điểm
Các hình
thức
truyền
nhiệt

1(C51,2,3)

0,5
Nêu được
khái niệm
nhiệt năng,
các cách
thay đổi
nhiệt năng

0,75
Biết nhận
biết chất dẫn

nhiệt tốt,
chất dẫn
nhiệt kém.
Các hình
thức truyền
nhiệt.

1(C6)
1

Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
công thức
tính công
và công
suất để giải
bài tập đơn
giản.
1(C7)
2
Hiểu
Giải thích
được bản được hiện
chất của tượng liên
cấu tạo
quan đến
các chất. chuyển
động của

nguyên tử,
phân tử
1(C2)
1(C8)
0,5
1

1

Vận dụng
TN
TL

Tổng

3
3,5

3
2,25


Số câu
Số điểm

3(C3,4,54)

3
1,25


1,25
Công
thức tính
nhiệt
lượng.
Phương
trình cân
bằng
nhiệt
Số câu
Số điểm
Tổng

5

1
2,5

1
1

2
0,5

2

3

Biết vận
dụng công

thức tính
nhiệt lượng
và phương
trình cân
bằng nhiệt
để giải bài
tập.
4(C9a,b,c,d 4
)
3
3
4
13
3
10


TRƯỜNG THCS KIM CHUNG
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Họ và tên : ..................................
Năm học 2017 – 2018
Lớp :.......................
MÔN : VẬT LÝ – LỚP : 8
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề )
Điểm
Lời phê của giáo viên
Bằng số

Bằng chữ


(Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy kiểm tra này )
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1. Khi nói về công của máy cơ đơn giản thì nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Máy cơ đơn giản cho ta lợi về lực nên sẽ được lợi về công.
B. Máy cơ đơn giản cho ta lợi về đường đi nên sẽ được lợi về công.
C. Máy cơ đơn giản cho ta lợi về lực và thiệt về đường đi nên công không thay đổi.
D. Máy cơ đơn giản thiệt về công.
Câu 2. Một người kéo một gàu nước có trọng lượng 10N từ giếng sâu 7,5m trong thời gian
30 giây. Công suất của người đó là:
A. 150W
B. 2,5W
C. 75W
D. 5W
Câu 3. Động năng của vật phụ thuộc vào:
A. Khối lượng và vị trí của vật
C. Vận tốc và vị trí của vật
B. Khối lượng và vận tốc của vật
D. Vị trí của vật so với mặt đất
Câu 4. Hãy chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau đây:
A. Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
B. Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
C. Nhiệt độ càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh
D. Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì vật chuyển động càng nhanh.
Câu 5. Khi bỏ một miếng kim loại đồng đã được nung nóng tới 90 0C vào một cốc nước ở
200C. Nhiệt năng của miếng đồng và nước sẽ thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của miếng đồng và nước đều tăng
B. Nhiệt năng của miếng đồng và nước đều giảm
C. Nhiệt năng của miếng đồng giảm và nước tăng
D. Nhiệt năng của miếng đồng tăng và nước giảm.

Câu 6. Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng?
A. Đồng; không khí; nước
C. Nước; đồng; không khí
B. Không khí; đồng; nước
D. Đồng; nước; không khí
Câu 7. Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
A. Chỉ ở chất khí
C. Chỉ ở chất rắn
B. Chỉ ở chất lỏng
D. Chất khí và chất lỏng

3


Câu 8. Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính nhiệt lượng thu vào để tăng nhiệt
độ từ t1 đến t2
A. Q = m.c.( t2 – t1)
C. Q = m.c.( t1 – t2)
B. Q = ( t2 – t1)m/c
D. Q = m.c.( t1 + t2)
PHẦN II. TỰ LUẬN ( 6điểm)
Câu 9(3đ). Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600(W) thì nâng được vật nặng
m= 100(kg) lên độ cao 12(m) trong 30 giây.
a, Tính công mà máy đã thực hiện được trong thời gian nâng vật
b, Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc?
Câu 10(3đ). Một người thả 300(g) chì ở nhiệt độ 1000C vào 250(g) nước ở nhiệt độ 58,50C
làm cho nước nóng lên tới 60 0C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K và bỏ qua
sự hao phí nhiệt ra môi trường bên ngoài. Hãy tính:
a. Nhiệt độ của chì khi có cân bằng nhiệt
b. Nhiệt lượng nước đã thu vào

c. Nhiệt dung riêng của chì?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

4



...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Vật lí
Lớp 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Câu
Đáp án
Thang điểm

1
C
0,5

2
B
0,5

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu
9
Tóm tắt:
(3đ) P = 1600W
m = 100kg
h = 12m
t = 30s
Hỏi: a. Atp=? (J)

b. H =? (%)

3
B
0,5

4
D
0,5

5
C
0,5

6
D
0,5

7
D
0,5

Đáp án

Điểm
0,5

Lời giải:
a. Máy đã thực hiện công để nâng vật lên( đây là công toàn phần):
Atp = P . t = 1600 × 30 = 48000 ( J)

b. Công thực tế để nâng vật lên( đây là công có ích):
Aích = F × s = P × h = ( 10m) × h
= ( 10× 100) × 12 = 12000 (J)
( Ở đây: F = P; s=h)
Aich

0,75

12000
×100% = 25%
48000

Đ.s: a. 48000J
b. 25%
10
(3đ)

0,75

0,75

Vậy hiệu suất của máy là: H = A ×100%
tp
=

8
A
0,5

Tóm tắt:

Khối lượng chì: m1= 300g= 0,3kg
t1=1000C
Khối lượng nước: m2= 250g= 0,25kg
t2=58,50C ; c2= 4200J/kg.K
t0 = 600C
Hỏi: a. Nhiệt độ của chì khi xảy ra cân bằng nhiệt?
b. Q2=? (J)
c. c1=? (J/kg.K)
5

0,25
0,5


Lời giải:
a. Sau khi thả chì ở 100 C vào nước ở 58,50C làm nước nóng lên
đến 600C. Thì 600C chính là nhiệt độ cân bằng của hệ hai chất đã
cho. Đây cũng chính là nhiệt độ của chì sau khi đã xảy ra cân bằng
nhiệt.
b. Nhiệt lượng của nước đã thu vào để tăng nhiệt độ từ 58,50C đến
600C là:
Q2 = m2 . c2 .( t0 ─ t2) = 0,25. 4200. (60 – 58,5)
= 1575 (J)
c. Nhiệt lượng của chì đã toả ra khi hạ nhiệt độ từ 1000C xuống
600C là:
Q1 = m1 . c1 .( t1 ─ t0) = 0,3. c1 . (100 – 60)
= 12. c1
Theo phương trình cân bằng nhiệt Qtoả = Qthu .
Suy ra: Q1 = Q2 ↔ 1575 = 12. c1
0


→ c1 =

0,5

0,75

0,5

0,5

1575
= 131, 25 (J/kg.K )
12

Đ.s: a. 600C
b. 1575 J
c. 131,25 J/kg.K

----------------------HẾT--------------------

6

0,25


7




×