Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

ĐỀ lí và đáp án THPT HOÀNG lệ KHA THANH hóa lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.18 MB, 10 trang )

Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA
LẦN 1 - NĂM 2016_2017
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút - 40 câu trắc nghiệm

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w


. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh:..................

Câu 1: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6t x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng gi}y). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 3 m/s.

1
m/s.
B. 3

1
m/s.
C. 6

D. 6 cm/s.

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2s, pha
của dao động l{
A. 40 rad.
B. 20 rad.

C. 10 rad.
D. 5 rad.
Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều d{i con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của
con lắc
A. tăng lên 4 lần
B. giảm đi 2 lần
C. giảm đi 4 lần
D. tăng lên 2 lần
Câu 4: Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ 2.10 -4 s.
Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi tuần hoàn với chu kỳ là
A. 0,5.10-4 s.
B. 1,0.10-4 s.
C. 4,0.10-4 s.
D. 2,0.10-4 s.
Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ) . Tại thời điểm vận tốc có
độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật có độ lớn bằng
A. A

2

B. A 3
2

C. A 3
4

D. A
2

Câu 6: Hiện tượng sóng dừng trên d}y đ{n hồi, khoảng c|ch giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.
B. hai lần bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí c}n bằng
A. hai lần.
B. bốn lần.
C. ba lần.
D. một lần.
Câu 8: Dao động tắt dần l{ một dao động có
A. ma sát cực đại.
B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. biên độ thay đổi liên tục.
Câu 9: Chọn c}u sai: Âm LA của một c|i đ{n ghi ta v{ của một c|i kèn có thể cùng
A. đồ thị dao động }m B. tần số
C. cường độ }m
D. mức cường độ }m
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo d{i 12 cm. Dao động n{y có biên độ l{
A. 24 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 6 cm.
Câu 11: Đặc điểm n{o trong số c|c đặc điểm dưới đ}y không phải l{ đặc điểm chung của sóng cơ v{
sóng điện từ?
A. Truyền được trong chân không
B. Là sóng ngang
C. Mang năng lượng
D. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.
Câu 12: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt l{ x1 = 5cos(2πt+ π/6) (cm) và x2

= 5 3 cos(2πt+ 2π/3) (cm). Biên độ v{ pha ban đầu của dao động tổng hợp là
B. 10 cm, 0,5 π
A. 5 7 cm, 5π/6
C. 5 6 cm π/3
D. 5 7 cm, 0,5 π
Câu 13: Một sóng cơ có chu kỳ T, tần số f, truyền trên d}y đ{n hồi với tốc độ truyền sóng v v{ bước
sóng λ. Hệ thức không đúng là

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 1
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

A. v = 

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u








lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
B. v = λf

T

D.   v.T

C.   v. f

Câu 14: Một sợi d}y đ{n hồi d{i 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền có tần số 50Hz, với
tốc độ truyền sóng l{ 20m/s. Số bó sóng trên d}y l{
A. 500.
B. 50.
C. 5.
D. 10.
Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 1/π mH, C = 4/π nF. Sau khi kích thích cho mạch dao

động. Chu kì dao động điện từ tự do của mạch là
A. 4.10-6s
B. 2.10-6s
C. 4.10-5s
D. 4.10-4s
Câu 16: Sóng điện từ có tần số 12MHz thuộc loại sóng nào dưới đây
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
Câu 17: Một con lắc đơn gồm vật m treo v{o sợi d}y không gi~n, khối lượng không đ|ng kể, chiều
dài l. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g. Tần số góc của dao động l{:
1 m
l
g
1 g
A. l
B. 2 l
D. 2 l
C. g

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc v{o thời gian theo quy luật


x  4cos  2t   (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tần số góc của dao động n{y l{
6


A. 4 cm.
B. .

C. 2π rad/s.
D. 1 Hz.
6
Câu 19: Một vật nhỏ khối lượng 250g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm; t
tính bằng s). Thế năng của vật khi ở biên }m l{:
A. -80 mJ
B. -128 mJ
C. 80 mJ
D. 64 mJ
Câu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm v{ vận tốc có độ lớn cực đại l{ 10 cm/s.
Chu kì dao động của vật nhỏ l{
A. 1 s.
B. 4 s.
C. 3 s.
D. 2 s.
Câu 21: Điều ph|t biểu n{o sau đây là sai khi nói về qu| trình lan truyền của sóng cơ học
A. l{ qu| trình truyền năng lượng .
B. l{ qu| trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C. l{ qu| trình lan truyền của pha dao động.
D. l{ qu| trình lan truyền c|c phần tử vật chất trong không gian.
Câu 22: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền
sóng, c|ch nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động
A. ngược pha.

B. cùng pha.

C. lệch pha 

2


D. lệch pha 

4

Câu 23: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính
băng s. Tần số của sóng n{y bằng:
A. 5 Hz.
B. 15Hz
C. 20Hz
D. 10Hz
Câu 24: Hai }m có cùng độ cao l{ hai }m có cùng
A. biên độ.
B. tần số.
C. cường độ }m.
D. mức cường độ }m.

Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 400 g v{ lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật
dao động điều hòa với cơ năng W = 25 mJ. Khi vật đi qua li độ - 1 cm thì vật có vận tốc - 25 cm/s. Xác
định độ cứng của lò xo
A. 25 N/m.
B. 50 N/m.
C. 150 N/m.
D. 250 N/m.
Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1  2cos 10 t  cm và


x2  2cos 10 t   cm . Vận tốc của chất điểm khi t = 8s l{
2



A. 10 2 cm/s

B. 10π cm/s

C. 20π cm/s

D. 20 2 cm/s

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 2
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Câu 27: Một sóng điện từ đang truyền từ một đ{i ph|t sóng ở H{ Nội đến m|y thu. Biết cường độ
điện trường cực đại l{ 10 (V/m) v{ cảm ứng từ cực đại l{ 0,15 (T). Tại điểm A có sóng truyền về
hướng Bắc theo phương nằm ngang, ở một thời điểm n{o đó khi cường độ điện trường l{ 4 (V/m)
v{ đang có hướng Đông thì véc tơ cảm ứng từ có hướng v{ độ lớn l{:
A. Hướng xuống 0,06 (T)
B. Hướng xuống 0,075 (T)
C. Hướng lên 0,075 (T)
D. Hướng lên 0,06 (T)
Câu 28: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A v{ B
c|ch nhau 31 cm. Cho bước sóng l{ 12 cm. O l{ trung điểm AB. Trên đoạn OB có hai điểm M v{ N
c|ch O lần lượt 1 cm v{ 4 cm. Khi N có li độ 2 3 cm thì M có li độ
A. 4 3 cm
B. – 6 cm
C. 2 cm
D. –2 cm
Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L và một bộ tụ gồm tụ C0 ghép

song song với tụ xoay CX có điên dung biến thiên từ C1 =10pF. Đến C2 = 310pF khi góc xoay biến thiên
từ 00 đến 1500 . Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ λ1 =10m đến λ2 =40m . Biết điện dung của
tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch thu sóng điện từ có bước sóng λ = 20m thì góc xoay của
bản tụ là
A. 600
B. 750
C. 300
D. 450
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động l{ 20mJ v{ lực đ{n hồi
cực đại l{ 2N. Biên độ dao động của con lắc l{
A. 4cm
B. 3cm
C. 1cm
D. 2cm
Câu 31: Người ta định đầu tư một phòng h|t Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tích s{n khoảng 18
m2, cao 3 m. D{n }m thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tại c|c góc dưới A, B v{ c|c góc A’,
B’ ngay trên A, B, m{n hình gắn trên tường ABB’A’. Bỏ qua kích thước của người v{ loa, coi rằng loa
ph|t }m đẳng hướng v{ tường hấp thụ }m tốt. Phòng có thiết kế để công suất đến tai người ngồi h|t
tại trung điểm M của CD đối diện cạnh AB l{ lớn nhất. Tai người chịu được cường độ }m tối đa bằng
10 W/m2. Công suất lớn nhất của mỗi loa m{ tai người còn chịu đựng được xấp xỉ
A. 535 W.
B. 796 W.
C. 723W.
D. 678 W.

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww

ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Câu 32: Một vật thực hiện đổng thời 3 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình
x1  A1 cos(t 

2
)
3


; x2  A2 cos t ; x2  A3 cos(t  2 ) Tại thời điểm t1
3

x1  10cm, x2  40cm, x3  20cm . Tại

thời điểm t2  t1  T

4

c|c li độ có gi| trị

các gi| trị li độ lần lượt l{

x1  10 3cm, x2  0cm, x3  20 3cm . Tìm biên độ dao động tổng hợp.

A. 50cm

B. 40 3 cm

C. 60cm

D. 20cm

Câu 33: Trên mặt nước có hai nguồn dao động M v{ N cùng pha, cùng tần số f = 15Hz. Tại điểm S
cách M 30cm, cách N 24cm, dao động có biên độ cực đại. Giữa S v{ đường trung trực của MN còn có
ba d~y không dao động. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước l{
A. 2cm/s.
B. 72cm/s.
C. 30 cm/s.

D. 36cm/s.
Câu 34: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 1, 2 và chu
2
T1
kì tương ứng T1, T2 = 5T1. Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời gian 3 đầu tiên, qu~ng
1
đường m{ vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau. Tỉ số có bằng
2
7
5
28
14
A. .
B. 3.
C. 6.
D. 75.
15
Câu 35: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  6 cos(2t   )cm. Tại thời điểm pha của
dao động bằng 1 6 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng
A. 6 3 cm / s.
B. 6 cm / s.
C. 12 cm / s.
D. 12 3 cm / s.

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 3
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Câu 36: Trong môi trường đẳng hướng v{ không hấp thụ }m, có ba điểm theo thứ tự A, B v{ C thẳng
h{ng. Một nguồn điểm ph|t }m có công suất l{ P đặt tại O(không nằm trên đường thẳng đi qua A,B)
sao cho mức cường độ }m tại A v{ tại C bằng nhau v{ bằng 30 dB. Bỏ nguồn }m tại O, đặt tại B một
10 P
nguồn }m điểm ph|t }m có công suất
thì thấy mức cường độ }m tại O v{ C bằng nhau v{ bằng
3
40 dB, khi đó mức cường độ }m tại A gần với giá trị nào nhất sau đ}y ?
A. 34 dB.
B. 38 dB.
C. 29 dB.
D. 27 dB.

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c

lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Câu 37: Cho một sóng dọc với biên độ 2 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng c|ch gần nhau
nhất giữa hai điểm B v{ C trên lò xo l{ 16 cm. Vị trí c}n bằng của B v{ C c|ch nhau 20 cm v{ nhỏ hơn
nửa bước sóng. Cho tần số sóng l{ 15 Hz. Tính tốc độ truyền sóng.
A. 10 m/s.
B. 12 m/s
C. 24 m/s.
D. 20 m/s.
Câu 38: Trên một sợi d}y AB d{i 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A, B l{ c|c nút
sóng. Ở thời điểm phần từ tại điểm M trên d}y c|ch A 30cm có li độ 0,3cm thì phần tử tại điểm N
trên d}y c|ch B 50cm có li độ
A. – 0,3 cm.
B. 0,3 cm.
C. – 0,5 cm.
D. 0,5 cm.
Câu 39: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều ho{ trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo
hai đường thẳng song song cạnh nhau v{ song song với trục Ox. Biên độ của con lắc thứ nhất l{ A 1 =
4cm, của con lắc thứ hai l{ A2 = 4 3 cm, con lắc thứ hai dao động sớm pha hơn con lắc thứ nhất.
Trong qu| trình dao động khoảng c|ch lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox l{ a = 4cm. Khi động

năng của con lắc thứ nhất cực đại l{ W thì động năng của con lắc thứ hai l{:
3
9
2
A. W
B. W .
C. W .
D. W .
4
4
3
Câu 40: Một nguồn }m N đẳng hướng ph|t ra sóng }m lan truyền trong môi trường không khí. Hai
điểm A, B trong không khí c|ch N c|c khoảng NA = 10 cm v{ NB = 20 cm. Nếu mức cường độ }m tại
A là L0 (dB) thì mức cường độ }m tại điểm B l{
A. (L0 – 4) dB
B. L0/4 dB
C. (L0 – 6) dB
D. L0/2 dB
----------- HẾT ----------

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 4
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com

ep

u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
1


D

11

A

21

D

31

D

2

B

12

B

22

B

32

D


3

B

13

C

23

D

33

C

4

B

14

C

24

B

34


D

5

B

15

A

25

D

35

A

6

C

16

D

26

B


36

A

7

A

17

A

27

A

37

B

8

C

18

C

28


B

38

A

9

A

19

C

29

C

39

C

10

D

20

A


30

D

40

C

Câu 1 : Đáp án D
2 x
Bước sóng là
  x    2cm



Tốc độ truyền sóng là v  . f  2.3  6cm / s
Câu 2 : Đáp án B
Tại t = 2s ta có pha dao động là 10.t = 10.2 = 20 rad
Câu 3 : Đáp án B

Tần số dao động của con lắc đơn được xác định bằng công thức f 

1
2

g
khi tăng chiều dài của con
l

lắc lên 4 lần thì tần số dao động f sẽ giảm đi 2 lần

Câu 4 : Đáp án B
Năng lượng điện trường trong mạch LC biến đổi tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của
hệ
Câu 5 : Đáp án B
Từ biểu thức liên hệ x,v,w,A ta có
v2
v2
 2 . A2 3 2
x 2  2  A2  x 2  A2  2  A2 
 A


4 2
4
A 3
 x 
2
Câu 6: Đáp án C
Trong hiện tượng giao thoa sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
một nửa bươc sóng
Câu 7 : Đáp án A
Một vật dao động điều hòa trong mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần
Câu 8 :Đáp án C
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 9 : Đáp án A
Câu 10 :Đáp án D
Biên độ dao động bằng một nửa quỹ đạo dài
Câu 11 : Đáp án A
Sóng cơ không truyền được trong chân không
Câu 12 : Đáp án B


>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 5
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Vì hai dao động thành phần vuông pha nhau nên ta có biên động dao động tổng hợp được tính theo công

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
w w
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c

t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
thức A  A12  A22  52  5 3

2

 10 cm

Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

2
5.sin  5 3 sin
6
3      
tan  

2
2
5cos  5 3 cos
6
3
Câu 13 : Đáp án C
Câu 14 :Đáp án C
Từ điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định ta có số bó sóng được xác định như sau


v
2 fl
lk k
 k 
5
2
2f
v
Câu 15: Đáp án A
1 3 4 9
Chu kỳ dao động riêng của mạch là T  2 LC  2
.10 . .10  4.106 s





Câu 16 : Đáp án D
Câu 17 : Đáp án A
Câu 18 : Đáp án C
Câu 19 : Đáp án C

1
1
1
Thế năng của vật ở biên âm là Wt  k ( A)2  m 2 . A2  .0, 25.102.0,082  0,08 J  80mJ
2
2
2

Câu 20 : Đáp án A
v 0,1
2
Chu kỳ của dao động là   
 2  T 
 1s
A 0, 05

Câu 21: Đáp án D
Câu 22 : Đáp án B
Câu 23 :Đáp án D
Câu 24 : Đáp án B
Câu 25 : Đáp án D
Áp dụng định lý bảo toàn cơ năng

mv 2 
2.
W



2 
mv 2 kx 2
Độ cứng của lò xo được xác định bởi biểu thức

 W  k  
 250 N / m
2
2
x2

Câu 26 :
Đáp án B
Từ giản đồ vectota có phương trình dao
động tổng hợp của chất điểm là



x  2 2 cos(10 t  )cm
4
Khi đó phương trình vận tốc của vật là

x1



v  x '  20 2 cos(10 t  )cm / s
4
tại thời điểm t = 8s thì vận tốc của vật có giá trị
x2
là v = 10π cm /s

x

Câu 27 : Đáp án A

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 6
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u



h t t p : / / w w w
.tailieupro.co




lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c

lieupro.c
lieupro.c
e.B0 4.0,15
e
b

 b 

 0, 06T
E0 B0
E0
10
Dùng quy tắc bàn tay phải ta xác định được chiều của B hướng xuống.
Câu 28 : Đáp án B
Áp dụng tính chất với 1 điểm I bất kỳ nằm trên AB ta có:
| d1  d 2 | 2OI

d1  d 2  AB
Ta có phương trình dao động tại M và N là
2 OM
 AB
uM  2 A cos(
) cos(t 
) 1

Vì E và B dao động cùng pha cùng tần số nên ta có



u N  2 A cos(


2 ON





) cos(t 

 AB
) 2


Chia (1) cho (2) vế theo vế ta có
2 OM
cos
uM
  u  6cm

N
u N cos 2 ON



Câu 29 : Đáp án C

Áp dụng công thức: λ = 2πc LCB -----> CB =

2


4 2 c 2 L

C 2  C1x
310  10
 = 20 +
 = 20 + 2 (pF)
0
0
1500
150  0
Điện dung của bộ tụ: CB = C0 + Cx
C
C
C  C B1
C  C1
CB
= B21 = B22 = B22
= 22
-2
2
1
2  1
2  12
2

C  C1
C
310  10
--> 2B = 22
=

= 0,2 (pF/m2)
2
2
2
40  10
2  1

C B1 C 0  C1
C
-->
=
= 0,2 -----> C0 = 0,2.102 – 20 = 0 2B = 0,2 --2
2

C x = C1 +

1

1



--> CB = Cx = 0,2. 400 = 80 pF
Cx = 20 + 2 = 80 ------>  = 300
Câu 30 : Đáp án D
Từ biểu thức tính cơ năng và lực đàn hồi cực đại ta xác định được biên độ dao động của vật theo biểu
thức sau
1
B’
W  kA2 ; F  kA 

A’
2
1 2
kA
W 2
A
W
20.103

  A  2.  2.
 2cm
F
kA
2
F
2
Câu 31 : Đáp án D
R2
Gọi P là công suất của mỗi loa.
B
A
Cường độ âm tại M:
I = IA + IB + IA’ + IB’ = 2 (I1 + I2)
P
R1
Với I1 = IA = IB =
4R12
P
D
I2 = IA’ = IB’ =

C
4R22
M
2
Đặt AD = a; CD = b. Ta có a.b = 18 (m )

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 7
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u





 w
 w . t a i l i e u p r o . c o
h t t p : / / w

lieupro.c
lieupro.c

lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
O
B
C
A
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
b2
=a +
4
R22 = R12 + AA’2 = R12 + 9
P = Pmax khi I1; I2 có giá trị lớn nhất
tức khi R1 có giá trị nhỏ nhất.
Theo bất đẳng thức Côsi ta có
R12

2

b2
b2

≥ 2 a2
= ab = 18 (m2)
4
4
Do đó giá trị nhỏ nhất của R12 = 18 ( m2); của R22 = 18+ 9 = 27 (m2)
P
5P
P
P
P
I1 =
=
; I2 =
=
----> I = 2 (I1 + I2) =
= 10 (W/m2)
2
2
108
108
72
4R1
4R2
-------> Pmax = 216π = 678,24W. Đáp án D
Câu 32 : Đáp án D
Cách làm nhanh nhất dùng máy tính fx 570 ES
Sau khoảng thời gian T/4 thì góc quét mỗi dao động là π/2 nên x1 và x’1 vuông pha do đó
R12 = a2 +

A12  x12  x '12  10  10 3

2

2

 A1  20cm

Tương tự ta tính được A2 = 40 cm , A3 = 40 cm
Dùng máy tính tính dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3
Thao tác bấm máy 20120  400  40 120  20  60
Kết quả cho ta A = 20 cm và pha ban đầu là –π/3.
Câu 33: Đáp án C
Áp dụng điều kiện có cực đại giao thoaVì giữa S và trung trực của MN có 3 dãy không dao động do dó S
ở dãy cực đại thứ 3
Từ điều kiện để S dao động cực đại ta có d2  d1  k   6  3    2cm
Khi đó ta có vận tốc của sóng được xác định bởi biểu thức v  . f  2.15  30cm / s
Câu 34 :Đáp án D
Sử dụng cong thức tính chu kỳ liên hệ với biên độ góc.
2
 T1 5T2
1 7 l2 7  T2  7 4 28
t  
Ta có 


    . 
3
6
 2 3 l1 3  T1  3 25 75

1,5l11  3,5l2 2

Câu 35 : Đáp án A
Độ biến thiên pha trong một chu kỳ bằng 2π
Khi pha 2πt – π = 2π/6 -----> t = 2/3 (s)
Vận tốc của vật v = x’ = - 12πsin(2πt – π) (cm/s)
Tốc độ của vật khi t = 2/3 (s) là 12πsin(π/3) = 6π 3 (cm/s). Chọn đáp án A
Câu 36 : Đáp án A
Trường hợp 1 ba điêm thẳng hàng

Lúc đầu nguồn âm tại O thì A và C có cùng mức cường độ nên OA = OC.
I
P
 3 (B). (1)
Ta có: L A   g A   g
I0
4.OA2 .I0
Lúc sau nguồn âm tại B thì mức cường độ âm tại O và C bằng nhau nên BO = BC.
Nếu A, B, C và O thuộc cùng 1 đường thẳng thì BB = 3BC.
2

/
I /  BC 
1
10P 3
 10LA LC   10LA 4  L/A  3,05 (B)  g
. (2)
Ta có: A  

I C  BA 
9
4.BA 2 .I0


>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 8
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
h t t p :  / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
lieupro.c
h t t p : / / w w w . t a i l i e u p r o . c
h t t p :  / / w w w . t a i l i e u p r o . c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw

a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
 10 4 
Lấy (2) – (1) : 0,05  g     0,17  trường hợp A, B, C và O thẳng hàng là sai.
 3 9
Vậy ta còn 1 trường hợp là O không thuộc AC.
Khi nguồn âm tại O: A và C có cùng mức cường độ âm suy ra OA = OC.

Ta có: I C 



P
P
 L C  log 
  3 (B).
2
2
4OC
 4OC .I0 

Khi nguồn âm tại B: O và C có cùng mức cường độ âm nên suy ra: BO = BC.

I C/ 

Ta có:


 10P 3 
10P 3
 L/C  log 
  4 (B).
2
2
4BC
 4BC .I0 

 10 OC 2 
/
  1200.
L

L

log
 1  OC  BC 3. Áp dụng định lí cosin trong OBC  OBC
Suy ra: C
 .
C
2 
 3 BC 
0

Dễ dàng suy ra AOC  120  AC  3OC  3BC  BA  AC  BC  2BC.
2

I A  BC 

1

 10LA LB   10LA 4  L A  3, 4 (B)  34(dB).

4
Suy ra: I C  BA 
Câu 37 : Đáp án B

2 d 

Giả sử sóng truyền tại B là uB  A cos t cm thì sóng tạ C là u  A cos  t 
cm . Vì sóng dọc
 

nên B và C dao động cùng phương truyền sóng. Ta thầy khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm B,C <
khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của chúng do đó ta có
d  
d  

l  d  u B  uC  l  d  2 A cos 
  cos  t 

 2 
  2

d  

 lmin  cos  t 

1

 2 

d  
d  
 lmin  d  2 A cos 
   4 2 cos 
 4
  2
  2



d  4 tm

d  3 0tm

4
Vì theo đề bài



   80cm
2
 v  . f  0,8.15  12m / s
Câu 38 : Đáp án A
Từ điều kiện có sóng dừng trên dây ta có bước sóng được xác định bởi biểu thức

2l 2.120
l  k    
 80cm => bó sóng có chiều dài là 40 cm

2
k
3
Theo đề bài AM = 30 cm ; NB = 50 cm => M cách nút sóng C : MC =10 cm ; N cách nút sóng D :ND =
10cm
Ta thấy M,N ở 2 bó sóng liền kề nên dao động ngược pha . Nên khi uM = 0,3 cm thì uN = - uM = - 0,3 cm
d

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất! Page 9
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)


Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

ep
u rpor .oc. oc m
o
thttpt :p/://w/ w
ww
ww
. t.at ial ii lei u







lieupro.c
lieupro.c

lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
t ph :t /t /pw: /w/ w w
. tw
a i. lt iaei ul iperuop. cr oo .mc
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
lieupro.c
Câu 39 : Đáp án C
Giả sử phương trình dao động của hai con lắc lò xo:
x1 = 4cost (cm); x2 = 4 3 cos(t + ) (cm)
Vẽ giãn đồ véc tơ A1 A2 và vecto A = A2 – A1
Vecto A biểu diễn khoảng cách giữa hai vật x = x2 – x1
x = Acos(t + ’)
biên độ của x: A2 = A12 + A22 – 2A1A2cos = 64 - 32 3 cos
Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox
khi cos(t + ’) = ± 1 -> A = a = 4cm -> A2 = 16
3

64 - 32 3 cos = 16 =>cos =
->  =
2
6
Do đó x2 = 4 3 cos(t + ) = x2 = 4 3 cos(t +



)
6

kA12
= W thi vật thứ nhất qua gốc tọa đô: x1 = 0---> cost = 0 ;sint = ± 1
2
A



Khi đó x2 = 4 3 cos(t + ) = 4 3 cost cos - 4 3 sint sin = ± 2 3 cm = ± 2
2
6
6
6
2
2
2
kA2
kx
3 kA2
Wđ2 =
- 2 =
4 2
2
2
3 kA22
2
Wđ 2

Wđ 2
4 2 = 3 A2 = 9 -> W = 9 W. Đáp án C
=
=
đ2
Wđ 1
4 A12 4
4
W
kA12
2
Câu 40 : Đáp án C
Khi Wđ1 = Wđmax =

LA – LB= 10log(

RB 2
)  6  LB  (L0  6)dB
RA

>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -Địa tốt nhất!Page 10
Truy cập để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)



×