Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

đề và đáp án môn sinh-tốt nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.7 KB, 6 trang )

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ NĂM HỌC 2008-2009
Trường pt cấp 2-3 Xuân Phước MÔN SINH
(Đề có 50 câu, 4 trang) (Thời gian 60 phút)
Mã đề 0001
Câu 1: Ở sinh vật nhân sơ điều hòa hoạt động gen của operon diễn ra ở giai đoạn:
A. Phiên mã B. Dịch mã C. sau dịch mã D. Trước phiên mã
Câu 2. Hình vẽ nào dưới đây mô tả đúng trình tự nu của 1 đoạn ADN:
A. 5
,
...AGG AXXT... 3
,
5
,
....T XX TGGA... 3
,

B. 5
,
....AGX TAG... 3
,
3
,
.... TXG ATX.... 5
,

C . 5
,
...ATG XAT... 3
,
3
,


...AGX GTA... 5
,

D. 3
,
..AGA AXT... 5
,
3
, ..
AXT TGA... 5
,
Câu 3. Trình tự các giai đoạn nào sau đây đúng với quá trình sinh tổng hợp protein:
A. Hoạt hóa aamin ,phiên mã, dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
B. Hoạt hóa aamin ,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
C. Phiên mã, hoạt hóa aamin,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
D. Dịch mã ,hoạt hóa aamin,hình thành polipeptit
Câu 4. Những bộ ba nu nào sau đây đóng vai trò là mã kết thúc của mạch mã gốc trên gen cấu trúc:
A. ATT,ATX, AXT B. TAX, AXT,ATX
C. AXT, TAX, ATT D. ATX, ATT, TAX
Câu 5. Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N
15
phóng xạ .Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có
N
14
thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiê-u phân tử ADN còn chứa N
15
:
A. 1 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 6. một gen dài 5100 A
0

và có 3900 liên kết hidrô nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số nuclêôtit mỗi loại môi trường
nội bào cung cấp là:
A. A=T =5600 ; G=X= 1600 B. A=T =4200; G= X= 6300
B. A=T=2100 ; G=X= 6200 D. A=T=6300; G= X = 4200
Câu 7. một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABoCDEFGH. Sau đột biến trình tự các gen trên nhiễm sắc
thể này là ABoCFEDGH. Đây là dạng đột biến ;
A. Đảo đoạn NST B. Mất đoạn NST
C. Lặp đoạn NST D. Chuyển đoạn NST
Câu 8. Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột
biến thuộc dạng :
A. Mất một cặp A-T B. Thêm một cặp A-T
C. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X D. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
Câu 9. Ở 1 loài thực vật, gen B qui định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b qui định tính trạng hoa
trắng. Cây hoa đỏ đột biến 4n kiểu gen BBbb giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỉ lệ là:
A. 100% Bb B. 1/6BB, 4/6Bb, 1/6bb C. 100% BBbb D. 1/2BB, 1/2bb
Câu 10. Câu 1. Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có vai trò :
A. Tạo thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp trong quá trình giảm phân
B. Tạo thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
C. Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được cấu trúc trong quá trình phân bào
D. tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào
Câu 11. Cho quần thể giao phối P: 50% AA + 40% Aa +10% aa . Tính theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của
quần thể này ở thế hệ F
1
là:
A. 0,6AA + 0,2 Aa = 910+0,2aa = 1
B. 0,5AA +0,4 Aa +0,1 aa = 1
C. 0,49AA +0,42 Aa +0,09 aa = 1
D. 0,42AA +0,49 Aa +0,09 aa = 1
Câu 12. Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen B và b người ta thấy
số kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể này

là:
A. 36% B. 24% C. 48% D. 4,8%
Câu 13. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ cho số loại
kiểu hình, kiểu gen ở đời con là:
A. 4 kiểu hình :8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
1
D . 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 14. Trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng thường, tỉ lệ đặc thù nào dưới đây cho phép nhận biết trường
hợp trội không hoàn toàn:
A. 3:1 B. 1:1 C. 1:1:1:1 D. 1:2:1
Câu 15. Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám cánh dài lai với thân đen cánh
ngắn, F1 toàn thân xám cánh dài. Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1, Moocgan thu được:
A. 100% xám dài.
B. 41% xám dài: 41% đen ngắn: 9% xám ngắn: 9% đen ngắn.
C. 75% xám dài: 25% đen ngắn.
D. 50% xám dài: 50% đen ngắn.
Câu 16. Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ 3 : 1 là:
A. BD x bd
bd bd
B. AB x AB với tính trội hoàn toàn.
ab ab
C. Ab x Ab
aB aB
D. Ab x AB
aB ab
Câu 17. Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1 của giảm phân.
B. Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ giữa 1 của giảm phân.

C. Sự tiếp hợp dẫn đến trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể kép của cặp tương đồng vào kỳ trước 1 của giảm phân.
D. Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể khác nhau trong giảm phân.
Câu 18. Loại giao tử không được tạo ra khi tế bào mang kiểu gen Aa BD giảm phân bình thường và không có
hoán vị gen. bd
A. ABD B. aBD C. Abd D. ABd
Câu 19. Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng lai phân tích. Ở con lai thấy kiểu
hình mang 2 tính lặn chiếm tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gen ở cơ thể mang lai là:
A. 20% B. 40% C. 5% D. 10%
Câu 20. Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A. Nhiều gen quy định 1 tính trạng. B. Tác động cộng gộp.
C. Một gen quy định nhiều tính trạng. D. Di truyền trội không hoàn toàn.
Câu 21.Lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen tương phản, đời F1 đồng loạt xuất hiện cây hoa
kép, F2 phân li kiểu hình theo số liệu 1350 cây hoa kép: 1050 cây hoa đơn.
Cách quy ước gen nào sau đây đúng cho trường hợp trên:
A. A-B- = A-bb = aaB- : hoa kép ; aabb: hoa đơn.
B. A-B- = A-bb = aabb : hoa kép ; aaB- : hoa đơn.
C. A-B- : hoa kép; A-bb = aaB- = aabb:hoa đơn.
D. A-B- = aaB- = aabb ; hoa kép; A-bb: hoa đơn.
Câu 22. Khi cho giao phối giữa ruồi giấm cái thuần chủng mắt đỏ với ruồi giấm đực mắt trắng thì ở F2:
A. Tất cả con lai F2 đều thể hiện mắt đỏ.
B. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng.
C. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng, đặc biệt màu mắt trắng chỉ có ở ruồi đực.
D. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng, đặc biệt màu mắt trắng chỉ có ở ruồi cái.
Câu 23. Đặc điểm có ở gen trên nhiễm sắc thể thường mà không có ở gen trong tế bào chất và gen trên nhiễm
sắc thể giới tính là:
A. Đơn phân cấu tạo là nuclêôtit.
B. Thành phần của đơn phân gồm đường, axit photphoric và bazơ nitric.
C. Có thể tự nhân đôi.
D. Luôn luôn tồn tại theo cặp alen trong tế bào.
Câu 24. Theo Lamác cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các:

A.Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B.Các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C.Đặc tính thu được trong đời sống cá thể.
D.Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
Câu 25.Theo Đácuyn nguyên nhân tiến hoá của sinh vật là do:
A.Tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B.Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.
C. Ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.
D.Ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 26.Theo quan niệm của Đacuyn, các nhân tố tiến hóa gồm:
2
A.biến dị cá thể , di truyền và chọn lọc tự nhiên.
B.biến đổi và mơi trường .
C.đột biến, di truyền và chọn lọc tự nhiên.
D.biến dị, di truyền ,chọn lọc tự nhiên và phân li tính trạng.
Câu 27: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:
A.Chứng minh tồn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
B.Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo trong q trình tiến hóa của lồi
C.Đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vơ hướng của loại biến dị này
D.Giải thích thành cơng sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
Câu 28.Vai trò chủ yếu của chọn lọc quần thể là :
A.Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể
B.Làm tăng tỷ lệ những cá thể thích nghi hơn trong nội bộ quần thể
C.Làm tăng tỷ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể
D..Làm tăng số lượng lồi giữa các quần xã.
Câu 29.Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó :
A.trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể. B.tham gia vào hình thành lòai.
C.gián tiếp phân hóa các kiểu gen. D.trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể
Câu 30.Ngẫu phối là nhân tố:
A.làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

B.làm biến đổi tần số các alen của quần thể.
C.tạo nguồn ngun liệu cho tiến hố.
D. thay đổi vốn gen của quần thể.
Câu 31.Trong các nhân tố tiến hố sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một
gen nào đó là:
A.q trình chọn lọc tự nhiên. B.q trình đột biến.
C.q trình giao phối. D. các cơ chế cách li.
Câu 32.Trong tương lai lồi người có thể tiến hóa thành lồi khác khơng, tại sao?
A.Khơng,Vì con người có khả năng lao động sáng tạo, có khả năng điều chỉnh sự tiến hóa của chính mình
B.Có, vì các sinh vật ln phát sinh đột biến và q trình CLTN giữ lại cá thể thích nghi hơn
C.Khơng, Vì trái đất đã vào thời kì ổn định , đồng thời con người thích nghi hồn thiện với mơi trường
D.Khơng, Vì thành tựu khoa học đã đạt trình độ cao, chế ngự các đột biến của con người
Câu 33.Đại phân tử sinh học tự nhân đơi xuất hiện đầu tiên trên trái đất là:
A.ARN B.ADN. C.prơtêin. D.enzim.
Câu 34.Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
A. Sinh vật sản xuất B. Động vật ăn thực vật
C. Động vật ăn thịt D. Động vật phân huỷ
Câu 35.Trong các câu sau ,câu nào đúng nhất?
A. Quần xã phải đa dạng sinh học mới tạo thành lưới thức ăn
B. Các chuỗi thức ăn có mắt xích chung gọi là lưới
C. Nhiều chuỗi thức ăn tạo thành lưới thức ăn
D. Nhiều quần thể trong quần xã mới tạo thành lưới thức ăn
Câu 36. Mắt xích nào của chuỗi thức ăn hình thành năng suất sơ cấp?
A. Động vật ăn thịt B. Động vật ăn tạp
C. Cơn trùng D. Thực vật
Câu 37.Ngun nhân dẫn đễn diễn thế sinh thái thường xun là:
A. Mơi trường biến đổi B. Tác động con người
C. Sự cố bất thường D. thay đổi các nhân tố sinh thái
Câu 38: Việc chuyển gen tổng hợp kháng sinh từ xạ khuẩn sang vi khuẩn để sản xuất kháng sinh trên quy mơ
cơng nghiệp là do:

A. Vi khuẩn dể ni và sinh sản nhanh
B. Vi khuẩn dể ni và mang một số gen kháng thuốc kháng sinh
C. Vi khuẩn dể ni và mang các gen cần thiết cho việc truyền ADN trong tiếp hợp
D. Vi khuẩn dể ni và có bộ gen đơn giản
Câu 39: Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra từ:
A. ADN của tế bào nhận sau khi được nối thêm ADN của tế bào cho.
B. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho.
C. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm một đoạn ADN của thực khuẩn.
D. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN plasmit.
Câu 40: Đặc điểm khơng đúng của plasmit là:
A. Có khả năng tái bản độc lập B. Nằm trên NST trong nhân tế bào
3
C. Cú th b t bin D. Cú mang gen quy nh tớnh trng

Cõu 41. Hỡnh v sau mụ t dng t bin gen no ?
A T G X T T G X
T A X G A A X G
A. o v trớ gia cỏc cp nuclờụtit. C. Thay th cp A - T bng cp T - A
B. Thay th cp nuclờụtit cựng loi. D. Thay th cp A - T bng cp G - X
Cõu 42. Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh
A. ngun gốc chung của sinh vật C. sự tiến hóa phân li
B. mức độ quan hệ giữa các nhóm loài D. quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài
Cõu 43. Trong giai on tin hoỏ hoỏ hc cỏc hp cht hu c n gin v phc tp c hỡnh thnh l nh
A. cỏc ngun nng lng t nhiờn C. cỏc enzim tng hp
B. c ch sao chộp ca ADN . s phc tp gia cỏc hp cht vụ c
Cõu 44. Cn c vo ph h sau õy ca mt dũng h trong ba th h v mt loi bnh. Mt ngi n ụng
mang nhúm mỏu A v mt ngi ph n mang nhúm mỏu B cú th cú cỏc con vi kiu hỡnh no?
A. ch mỏu A hoc mỏu B. C.mỏu AB hoc mỏu O.
B. mỏu A, B, AB hoc O. D.mỏu A, B hoc O.
Cõu 45. C Hu cao c l mt tớnh trng a gen. Trong cỏc thung lng Kờnia ngi ta nghiờn cu thy

chiu di trung bỡnh c ca Hu cao c 8 thung lng cú s o nh sau: 180cm;185cm; 190cm; 197,5cm;
205cm; 210cm;227,5cm; 257,5cm . Theo anh(ch) s khỏc nhau ú l do
A. nh hng ca mụi trng to ra cỏc thng bin khỏc nhau trong quỏ trỡnh sng
B. chiu cao cõy khỏc nhau, Hu phi vn c tỡm thc n vi cao khỏc nhau
C. nu khụng vn c lờn cao thỡ phi chuyn sang thung lng khỏc tỡm thc n
D. chiu di c cú giỏ tr thớch nghi khỏc nhau tu iu kin kim n tng thung lng
Cõu 46. Phõn tớch thnh phn ca cỏc axit nuclờic tỏch chit t 3 chng vi rỳt, thu c kt qu nh sau:
Chng A : A = U = G = X = 25% Chng B : A = G = 20% ; X = U = 30%
Chng C : A = T = G = X = 25%
Vt cht di truyn ca
A. c 3 chng u l ADN C. chng A l ARN cũn chng B v C l ADN
B. c 3 chng u l ARN D. chng A v B l ARN cũn chng C l ADN
Cõu 47. Cú mt n cỏ nh sng trong h nc cú nn cỏt mu nõu. Phn ln cỏc con cỏ cú mu nõu nht,
nhng cú 10% s cỏ cú kiu hỡnh m trng. Nhng con cỏ ny thng b bt bi mt loi chim ln sng trờn
b. Mt cụng ti xõy dng gii mt lp si xung h, lm mt h tr nờn cú nn m trng. S kin cú xu
hng xy ra sau ú l
A. t l cỏ cú kiu hỡnh m trng tng dn
B. sau hai th h, tt c n cỏ trong h cú kiu hỡnh m trng
C. t l cỏ cú kiu hỡnh m trng liờn tc gim
D. t l cỏc loi cỏ cú hai kiu hỡnh khỏc nhau khụng thay i
Cõu 48. Trong cỏc hng tin hoỏ ca sinh gii, hng tin hoỏ c bn nht l
A. ngy cng a dng v phong phỳ C. thớch nghi ngy cng hp lớ
B. t chc ngy cng cao, phc tp D. hng tng tớnh a dng v phc tp hoỏ t chc
Cõu 49. Trong trng hp mi gen quy nh mt tớnh trng, tớnh trng tri l tri hon ton. Phộp lai no sau
õy khụng lm xut hin t l kiu hỡnh 1 : 2 : 1 i F1?
A. , cú HVG xy ra 1 gii vi tn s 40%. C. , cỏc gen liờn kt hon ton.
B. , cỏc gen liờn kt hon ton D. , cỏc gen liờn kt hon ton
Cõu 50. ngi A quy nh mt en, a: mt xanh,B:túc qun,b: túc thng.Liờn quan n nhúm mỏu cú 4 kiu
hỡnh
- Nhúm mỏu A do gen I

A
quy nh - Nhúm mỏu B do gen I
B
quy nh
- Nhúm mỏu O tng ng vi kiu gen I
O
I
O
- Nhúm mỏu AB tng ng vi kiu gen I
A
I
B
S loi kiu hỡnh
khỏc nhau cú th cú loi ngi v cỏc tớnh trng núi
A. 9 B. 32 C. 16 D.27
4
ĐÁP ÁN
Mã đề 0001
Câu 01 02 03
0
4
05 06 07 08 09 10 11 12 13
1
4
15 16 17 18 19 20
A
                   
B
                   
C

                   
D
                   
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 32
3
4
35 36 37 38 39 40
A
                   
B
                   
C
                   
D
                   
ĐÁP ÁN :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B C A D B A C B C C C D D D B C D A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C C D A A A A A A C A A A A B D A A B B
5

×