Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giáo án bồi dưỡng hóa 10 (trọn bộ) - năm 2008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.04 KB, 20 trang )

Tun 1
Ngy son 24/8/2008
phần i : ôn tập hoá học lớp 8 và 9
Bui 1 CC PHNG PHP GII TON HO HC
A.Kin thc cn nm c
- Gỳp hs nm c cỏc pp gii toỏn hoỏ hc c bn, n gin v d hiu t ú hỡnh thnh
cỏc thao tỏc v t duy hoỏ hc.
- Giỳp hs cú cỏc k nng vn dng cỏc pp quen thuc t gii toỏn hoỏ hc :
+ PP ng chộo.
+ PP trung bỡnh.
+ PP bin lun lng cht d ca cỏc cht p.
+ PP bo ton ( bo ton khi lng, bo ton nguyờn t )
B. Cỏch tin hnh
Gv gii thiu tng dng bi tp v pp gii.
Dng 1
BIN LUN CHT PHN NG DA VO H S T LNG
PTPTQ: a A + bB ---------> c C + d D
Ta luụn cú:

n
A/a =
n
B/b =
n
C/c =
n
D/d
Trong ú
n
A,
n


B,
n
C,
n
D, a, b, c, d ln lt l .......
Thụng thng khi gii toỏn hoỏ hc dng ny thng cú 2 trng hp sau õy:
TH1
Nu
n
A/a =
n
B/b => A v B p va vi nhau, khi ú C hoc D c tớnh theo A hoc
B.
TH2
Nu
n
A/a >
n
B/b => A d, B ht. Khi ú C hoc D c tớnh theo B.
Chỳ ý : - Nờn quy i ra cựng n v mol tớnh toỏn cho n gin.
- Cỏc cht luụn c tớnh theo cht hoc thiu.
BI TP P DNG
Bi 1
Cho 16,8 g bt st kim loi vo bỡnh kớn cha 6,72 lớt khớ Cl
2
(o ktc). Sau khi nung núng
bỡnh p xy ra hon ton thu c cht rn A.
Hóy cho bit trong A cha nhng cht gỡ? khi lng l bao nhiờu?
HD
- i ra n v mol, ỏp dng CT n = m/M ; n = V/22,4.


n
Fe = 0,3 mol ;
n
Cl
2
= 0,3 mol.
- ptp:
2Fe + 3Cl
2
-------> 2FeCl
3
0,2 0,3 0,2
Ta thy
-
n
Fe/2 >
n
Cl
2
/3 => Fe d, Cl
2
ht. FeCl
3
c tớnh theo Cl
2
.
- Cht rn A gm FeCl
3
v Fe d.

Vy cht rn A gm:
m
FeCl
3
= 0,2x 162,5 = 32,5 g
m
Fe d = (0,3 - 0,2 )x 56 = 5,6 g
Bi 2
Cho 10,8 g bt nhụm kim loi vo bỡnh kớn cha 7,84 lớt khớ O
2
(o ktc). Sau khi nung
núng bỡnh p xy ra hon ton thu c cht rn X.
Hóy cho bit trong X cha nhng cht gỡ? khi lng l bao nhiờu?
Bi 3
St (II) sunfat lm mt mu dd thuc tớm trong mụi trng axit H
2
SO
4
loóng theo p :
10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
= 5Fe
2
(SO

4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
SO
4
Nu cho 1,58 g KMnO
4
vo dd hn hp cha 9,12 g FeSO
4
v 9,8 g H
2
SO
4
. Hóy tớnh s
mol cỏc cht tan trong dd thu c khi kt thỳc p.
Dng 2
QUY TC NG CHẫO
1) p dng cho bi toỏn dd ( C%, C
M
,)
Qtc ch c ỏp dng khi:
- Trn ln 2 dd cha cựng mt cht tan duy nht.

- Khi pha loóng dd ( gi nguyờn lng cht tan, thờm dung mụi). Dung mụi c coi l dd
cú nng bng 0 %.
- Thờm cht tan khan nguyờn cht vo dd cú sn. Cht tan khan nguyờn cht xem nh nng
bng 100%.
Chỳ ý: Cỏc trng hp sau õy vn c ỏp dng
Ho tan cỏc cht tan khỏc cht tan cú sn trong dd, nhng khi chỳng tỏc dng vi nc
trong dd li cho cht tan ng cht.
VD - Ho tan SO
3
vo dd H
2
SO
4
thỡ cú p : SO
3
+ H
2
O ----> H
2
SO
4
- Ho tan Na
2
O vo dd NaOH thỡ cú p : Na
2
O + H
2
O -----> 2NaOH
Bi toỏn TQ
Trn m

1
gam dd A cú nng C
1
% vi m
2
gam dd B cú nng C
2
% thỡ thu c dd C cú
nng C%, ta cú :
ddA m
1
C
1
C
2
- C
C
dd B m
2
C
2
C - C
1
m
1
C
2
- C
=
m

2
C - C
1
( Chn C
2
> C
1
)
Ví dụ 1: Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd
NaOH 8% ?
Giải:
OH
m
2
0 4
m
dd12%
12 8
gm
m
OH
OH
250
8
4
500
2
2
==
(ở đây x

1
= 0, vì nớc thì nồng độ NaOH bằng 0).
Vớ d 2 : Cần thêm bao nhiêu gam NaOH vào 150g dung dịch NaOH 10% để có
dd NaOH 15% ?
Vớ d 3 : Tớnh khi lng dd NaCl 40 % cn cho vo 150 g dd NaCl 20% thu
c dd cú nng 35 % ?
Chỳ ý : Khi thay C% bng C
M
v khi lng dd bng th tớch dd thỡ ta cú :
8
ddA V
1
C
M1
C
M2
- C
M
C
M
dd B V
2
C
M2
C
M
- C
M1
V
1

C
M2
- C
M

=
V
2
C
M
- C
M1

( Chn C
M2
> C
M1
)
Vớ d 4: Cú 250 ml dd HCl 2M
a) Tớnh th tớch nc cn pha thờm dd thu c cú nng 1,5 M.
b) Tớnh th tớch dd HCl 3M cn trn ln c dd cú nng 2,5 M.
2) p dng cho hn hp khớ.
Hn hp khớ cng c xem nh mt dd - dd khớ. Nu bit khi lng mol TB
M
ca 2
khớ c th, cú th tỡm c t l mol hoc t l th tớch gia chỳng bng quy tc ng chộo
m rng sau :
Khớ 1 n
1
, V

1
M
1
M
2
-
M

M
Khớ 1 n
2
, V
2
M
2

M
- M
1
n
1
(V
1
) M
2
-
M

=
n

2
(V
2
)
M
- M
1

( Chn M
2
> M
1
)
Ví dụ 5: Cần trộn H
2
và CO theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để đợc hỗn hợp khí có tỉ
khối so với metan bằng 1,5.
Giải:
hh
M
= 1,5.16 = 24
2
H
V
2 4
24
11
2
22
4

2
==
CO
H
V
V
CO
V
28 22
Ví dụ 6: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO
3
loãng thu đợc hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ
khối so với H
2
bằng 16,75. Tính tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp.
Giải:
hh
M
= 16,75.2 = 33,5
ON
V
2
44 3,5
33,5
3
1
5,10
5,3

2
==
NO
ON
V
V
NO
V
30 10,5
Ví dụ 7: Trộn 2 thể tích CH
4
với 1 thể tích hiđrocacbon X thu đợc hỗn hợp khí
(đktc) có tỉ khối so với H
2
bằng 15. Xác định CTPT của X.
Giải:
hh
M
= 15.2 = 30
2V 16 M
X
- 30

30
1V M
X
30 16
58
1630
30

1
2
=


=
X
X
M
M
V
V
Với 12x + y = 58 chỉ có nghiệm khi x = 4 và y = 10 C
4
H
10

BI TP V NH
Bài 1
a) Có 5 lít ancol 95
0
. Hỏi phải thêm vào bao nhiêu lít H
2
O để đợc ancol 45
0
.
A. 4,22 lít B. 5,55 lít C. 7,33 lít D. Một kết quả
khác.
b) Có 5 lít ancol 30
0

. Hỏi phải thêm bao nhiêu gam ancol nguyên chất để đợc ancol 45
0
(khối lợng riêng của ancol là 0,8 g/ml)
A. 1080 gam B. 1090 gam C. 1289 gam D. Một kết quả
khác.
c) Đổ 5 lít ancol etylic 50
0
vào 5 lít ancol etylic 30
0
thì thu đợc dd ancol tạo thành có độ
ancol là bao nhiêu?
A. 40
0
B. 45
0
C. 42
0
D. Một kết quả
khác.
Bài 2
Dung dịch A gồm x ml dd H
2
SO
4
2,5 M. Dung dịch B gồm y ml dd H
2
SO
4
1M.
Đem trộn dung dịch A với dd B thì thu đợc 600 ml dd H

2
SO
4
1,5 M. Giá trị x, y lần lợt là:
A. 300 ; 300 B. 200 ; 300 C. 400 ; 200 D. Một kết quả khác.
Bài 3
Hoà tan 5,6 lít khí SO
3
(đktc) vào 200 ml dd H
2
SO
4
40% ( D = 1,31 g/ml). C
M
, C% của dd thu đ-
ợc có giá trị lần lợt là:
A. 6,6M ; 45,9% B. 4,6 M ; 45,9% C. 6,6 M ; 59,4% D. Một kết quả khác.
B i 4
Hn hp A gm 2 khớ l NO v mt oxit ca nit cú t khi so vi hiro bng 17. T l th
tớch gia NO v oxit ú l 3 : 1. Xỏc nh CTHH ca oxi ú.
Bi 5
Hn hp B gm 2 khớ l CH
4
v mt hirocacbon X cú t khi so vi hiro bng 11. T l
th tớch 2 khớ trong hn hp l 1 : 1. Xỏc nh CTHH ca X. C
2
H
4
Bi 6
Cho 19,2 g Cu vo 600 ml dd HNO

3
1M. Kt thỳc p thu c V lớt khớ NO duy nht (o
ktc). Tớnh giỏ tr V. V = 3,36 lớt
Bi 7
Mui FeCl
2
lm mt mu dd KMnO
4
trong mụi trng dd H
2
SO
4
loóng theo ptp sau:
10FeCl
2
+ 6KMnO
4
+ 24 H
2
SO
4
= 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3K
2
SO

4
+6 MnSO
4
+ 10Cl
2
+ 24 H
2
O
Nu cho 12,7 gam FeCl
2
vo dd hn hp cha 18,96 g KMnO
4
v 58,8 g H
2
SO
4
. Tớnh V
Cl
2
o ktc thu c khi kt thỳc p. V = 2,24 lớt
Tun 2
Ngy son : 01/9/2008
Bui 2
CC PHNG PHP GII TON HO HC
A.Kiến thức cần nắm được
- Tiếp tục rèn luyện cho hs các dạng và phương pháp giải toán hoá học.
- Rèn luyện cho hs các thủ thuật, tư duy logic hoá học.
B. Cách tiến hành.
LÝ THUYẾT
Dạng 3

PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH
c¸c biÓu thøc tÝnh
Phương pháp khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp (K.L.P.T.T.B hay
M
hh
)
a) Khái niệm
M
hh
M
hh
có thể coi là khối lượng 1mol hỗn hợp (với hỗn hợp khí còn có thể coi là khối lượng
22,4 lít hỗn hợp khí đó đo ở đktc)
b) Tính chất
M
hh
* Tính chất (1) :
M
hh
không phải là hằng số, mà có giá trị phụ thuộc vào thành phần về
lượng các chất thành phần trong hỗn hợp.
* Tính chất (2) :
M
hh
luôn nằm trong khoảng khối lượng mol phân tử của các chất thành
phần nhỏ nhất và lớn nhất.
( I )
M
min
<

M
hh
< M
max
* Tính chất (3) : Hỗn hợp 2 chất A, B có M
A
< M
B
và có thành phần % theo số mol tương
ứng là a% và b% thì :
a% = b% = 50% a% < 50% < b% a% > b% > 50%
M
hh
=
2
MBMA
+
M
hh
>
2
MBMA
+
M
hh
<
2
MBMA
+
c) Một số công thức tính

M
hh
* Với hỗn hợp (rắn, lỏng, khí) : (II)
m
hh
M
A
.n
A
+ M
B
.n
B
+ .....+ M
i
.n
i
M
hh
= =
n
hh
n
A +
n
B

+
.......
+

n
i

* Riêng với hỗn hợp khí còn còn có thể tính
M
hh
theo công thức : (III)
M
A
.V
A
+ M
B
.V
B
+ .....+ M
i
.V
i
M
hh
= d
khiX
hh
.M
X
=
V
A +
V

B

+
.......
+
V
i

Các công thức khai triển có dạng tương tự giống nhau (số mol, thể tích, % thể tích, % số
mol, .....) đối với một đại lượng trung bình bất kì.
Trong các công thức trên, M
A,
M
B
, ….., n
A,
n
B
,......., V
A
, V
B
, ...... lần lượt là khối lượng phân
tử, số mol, thể tích của các chất trong hỗn hợp khảo sát.
* Nếu trong hỗn hợp chỉ có 2 chất thành phần A, B, số mol và thể tích hỗn hợp là n và V ta
có công thức : (IV)
M
A
.n
A

+ M
B
.( n - n
B
)
M
hh
=
n
(V)
M
A
.V
A
+ M
B
.( V - V
B
)
M
hh
=
V


BI TP P DNG
1. Vớ d 1 : Ho tan hon ton 1,0 gam hn hp gm Fe v mt kim loi R thuc nhúm II
A
trong HTTH bng dd HCl. Kt thỳc phn ng thu c dd A v 2,24 lớt khớ H
2

(ktc).
a) Xỏc nh kim loi R, gi tờn.
b) Cụ cn dd A thu c m gam mui khan, tớnh giỏ tr m.
Li gii
Do Fe v R cựng th hin hoỏ tr II khi tỏc dng vi dd HCl =>
Đặt
M
là NTK trung bình của 2 kim loại Fe và R.
M
+ 2HCl
M
Cl
2
+ H
2
0,1 0,1
mol1,0
4,22
24,2
=
M
=
;10
1,0
0,1
=

+ Fe > 10 ; R < 10 => Trong s kim loi thuc nhúm II
A
cú NTK < 10 => R l Be = 9 l

tho món.
b) Tớnh khi lng hn hp mui
+ Tng khi lng mui = 0,1.
M
Cl
2
= 0,1(10 + 71) = 8,1 gam.
2. Vớ d 2 : Cho 6,2 gam hn hp gm 2 kim loi kim A v B nm hai chu kỡ liờn tip
trong HTTH tỏc dng hon ton vi nc. Kt thỳc phn ng sinh ra 2,24 lớt khớ H
2
(ktc).
Xỏc nh tờn hai kim loi A v B.
Gii: Đặt
M
là NTK trung bình của 2 kim loại A và B ( M
A
< M
B
)
2
M
+ 2H
2
O 2
M
OH + H
2
0,2
mol1,0
4,22

24,2
=
M
=
;31
2,0
2,6
=
p dng cụng thc (I) cú M
A
< 31 < M
B
v A, B kt tip
nhau =>
Biện luận: M
A
< 31 A là Na = 23
M
B
> 31 B là K = 39.
3.Ví dụ 3: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và
B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd HCl thu đợc 1,12 lit CO
2
ở đktc. Xác định tên kim loại
A và B.
Giải: Đặt
M
là NTK trung bình của 2 kim loại A và B
M
CO

3
+ 2HCl
M
Cl
2
+ CO
2
+ H
2
O
0,05
mol05,0
4,22
12,1
=
M
CO
3
=
;6,93
05,0
68,4
=
M
= 93,6 60 = 33,6
Biện luận: A < 33,6 A là Mg = 24
B > 33,6 B là Ca = 40.
4. Vớ d 4 : Mt hn hp A gm C
3
H

4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
cú t khi hi so vi hiro bng
21. t chỏy hon ton 1,12 lớt hn hp A ( o ktc ) ri dn ton b sn phm chỏy vo
bỡnh cha dd nc vụi trong cú d. Tớnh tng khi lng ca bỡnh.
Gii : M
A
= 21.2 = 42 ;
n
A = 0,05 mol.
Gọi
y
là số nguyên tử H trung bình của 3 hiđrocacbon trên
CTPTTB là C
3
H
y
Ta có 36 +
y
= 42 =>
y
= 6
Ptpứ cháy : C

3
H
y
+ (3 +
y
/4) O
2
---------> 3CO
2
+
y
/2 H
2
O
0,05 0,05.3 0,05.3
Vậy độ tăng khối lợng bình =
m
CO
2
+
m
H
2
O = 0,05.3(44 + 18 ) = 9,3 gam
Dng 4
Tớnh khi lng hn hp mui, baz
Lí THUYT CN NM C
- Tng khi lng mui = Tng khi lng KL + khi lng gc axit
- Tng khi lng baz = Tng khi lng KL + khi lng nhúm OH
Chỳ ý:

a) Vi axit HCl, HBr, H
2
SO
4
loóng thỡ
+
n
Cl =
n
HCl = 2
n
H
2
+
n
SO
4
=
n
H
2
SO
4
=
n
H
2
b) Oxit baz, lng tớnh + dd axit -----> mui + nc
thỡ:
+

n
HCl = 2s mol ca oxi nguyờn t trong oxit.
+
n
H
2
SO
4
= s mol oxi nguyờn t trong oxit.
BI TP P DNG
Bi 1
Cho a g hn hp nhiu kim loi hot ng ( ng trc H ) tỏc dng ht vi dd axit HCl
thỡ thu c b mol khớ H
2
. Cụ cn dd sau p thỡ thu c c g mui khan.
Lp biu thc liờn h gia a, b, c. /s c = a + 71b
Bi 2
ho tan ht 3,5 gam hn hp 3 kim loi Mg, Al v Fe bng dd HCl, thu c 3,136 lớt khớ
(ktc) v m g mui clorua. Tớnh giỏ tr m. /s m = 13,44 (g)
Bi 3
Cho 2,13 g hn hp X gm 3 kim loi Mg, Cu v Al dng bt tỏc dng hon ton vi oxi
thu c hn hp Y gm cỏc oxit cú khi lng 3,33 g. Tớnh V dd HCl 2M va p
ht dd Y.
/s V =75 ml
Bi 4
Cho 6,9 g hn hp 3 kim loi kim tỏc dng vi 1 lng H
2
O d. kt thỳc p thu c dd
A v 3,36 lớt khớ H
2

(ktc). Cụ cn dd A thu c m g cht rn khan. Tớnh giỏ tr m. ( m
=12 g)
Dng 5
CC CHT KH CO, H
2
KH CC OXIT KIM LOI
Lý thuyết
TQ y H
2
+ M
x
O
y
= xM + yH
2
O
yCO + M
x
O
y
= xM + yCO
2
Ta thấy :
Số mol oxi nguyên tử trong oxit = sô mol CO hoặc H
2
pứ ( số mol CO
2
hoặc
H
2

O tạo thành)
Bài tập áp dụng
Câu 1
Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần dùng 2,24 lít khí H
2
ở đktc. Khối
lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 16g B. 12g C.5,6g D. 11,2 g
Câu 2
Khử 32 g Fe
2
O
3
bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu
được ag kết tủa. Giá trị của a là:
A. 60g B. 50g C. 40g D. 30g
Câu 4
Hỗn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X đun nóng.
Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)
2
dư được 9 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được
là?

A. 4,48 g B. 3,48g C. 4,84g D.5,48g
Câu 5
Cho V lít khí CO(đktc) đi qua 165g hỗn hợp bột A gồm CuO, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
nung nóng, sau
phản ứng ta thu được 158,6 g chất rắn B và hỗn hợp khí C trong đó CO
2
chiếm 80% theo thể tích.
Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 11,2 lít C. 33,6 lít D. 4,48 lít
Câu 6
Cho V lít khí CO(đktc) đi qua một ống sứ đựng m(gam)hỗn hợp bột gồm CuO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
nung nóng. Khí X ra khỏi ống sứ có tỉ khối so với hiđro là 20. Cho X hấp thụ vào dd Ca(OH)
2

ta thu được 1,5 gam kết tủa CaCO
3

. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 2,8 g.
a) Thành phần phần trăm theo thể tích khí X là:
A.25% và 75%B. 50% và 50% C. 40% và 60% D. một kết quả khác.
b) Khối lượng hỗn hợp m bằng:
A. 3,16 g B. 4,2 g C. 3,04 g D. một kết quả khác.
c) Thể tích V của CO ban đầu là:
A. 0,448 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. một kết quả khác.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1
Khử 3,48 g oxit kim loại M có công thức M
x
O
y
cần 1,344 lít khí CO ở đktc. Toàn bộ kim loại M
tạo ra cho phản ứng hết với axit HCl thu được 1,008 lít khí H
2
(đktc). CTPT của oxit trên là:
A. FeO B. CuO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
Câu 2
Cho một luồng khí CO đi thật chậm qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3

nung
nóng. Kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn B có khối lượng 4,784g. Khí thoát ra khỏi ống sứ cho
hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
lấy dư được 9,062g kết tủa. Thành phần % theo khối lượng
của FeO trong hỗn hợp là: A. 87% B. 13% C. 65% D. 72%
Câu 3
Một hỗn hợp A gồm CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 14. Đốt cháy hoàn
toàn 3,36 lít hỗn hợp A ( đo đktc ) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dd nước
vôi trong có dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Câu 4

×