Tải bản đầy đủ (.doc) (43 trang)

GA Toán 5 (tiết 146 đến 175)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (282.08 KB, 43 trang )

KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn: Toán 5
(Tiết 146 - 175)
Học kì 2 (Tập 4)
Năm học: 2009 – 2010

TUẦN 30
Tiết: 146 Bài dạy: ÔN TẬP ĐO DIỆN TÍCH
Ngày dạy:


A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về quan hệ giữa các đơn vò đo diện tích, chuyển
đổi các số đo diện tích với các đơn vò thông dụng, viết các số đo diện tích dưới
dạng số thập phân.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Những đơn vò đo diện tích liền
nhau chúng hơn kém nhau bao nhiêu
lần?
2-.Thực hành: ( S/154)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
-Hơn kém nhau 10 lần.
*.Bài 1: Viết cho đầy đủ bảng đơn vò đo.

Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -1-
Năm học 2009 - 2010 


GIÁO VIÊN HỌC SINH
a).
Tên
Kí hiệu Quan hệ giữa các đơn vò đo liền nhau
Mét khối m
3
1m
3
= 1000 dm
3
= 1000000 cm
3
Đề-xi-mét khối dm
3
1dm
3
= 1000 cm
3
; 1 dm
3
= 0,001 m
3
Xăng-ti-mét khối cm
3
1cm
3
= 0,001 dm
3

c).Trong bảng đơn vò đo thể tích đơn vò lớn gấp 1000 lần đơn vò bé liền sau.

-Đơn vò bé bằng 1/1000 đơn vò lớn liền trước.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 2: HS đọc đề tự giải.
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
*.Bài 3: HS đọc đề tự giải.
Đơn vò là héc-ta

3-.Củng cố:
?Một héc-ta bằng bao nhiêu
mét vuông?
Tổng kết nhận xét.
*.Bài 2: Viết só thích hợp vào chỗ chấm.
a). 1m
2
= 100dm
2
= 10000cm
2
= 1000000mm
2

1ha = 10000m
2

1km
2
= 100ha = 1000000m
2


b). 1m
2
= 1/100dam
2

1m
2
= 1/10000hm
2
= 10000ha
1m
2
= 1000000km
2

1ha = 1/100km
2

4ha = 4/100km
2

*.Bài 3: Viết số đo có dơn vò là héc-ta.
a). 65 000 m
2
= 6,5 ha
846 000 m
2
= 84,6 ha
5 000 m
2

= 0,5 ha
b). 6 km
2
= 600 ha
9,2 km
2
= 920 ha
0,3 km
2
= 30 ha
-Một héc-ta bằng 10 000 m
2
.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -2-
Năm học 2009 - 2010 
Tiết: 147 Bài dạy: ÔN TẬP ĐO THỂ TÍCH
Ngày dạy:


A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-
ti-mét khối; viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể
tích.
B-.CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ.
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Một (01) mét khối bằng bao
nhiêu đề-xi-mét khối?

H : Đọc bảng đơn vò đo diện tích.
-GV nhận xét.
2-.Bài mới : ( S/155)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm..
-1 m
3
= 1000 dm
3
-1 em đọc.
*.Bài 1: Viết cho đầy đủ bảng đơn vò đo.

a).
Tên Kí hiệu
Quan hệ giữa các đơn vò đo liền nhau
Mét khối m
3
1m
3
= 1000 dm
3
= 1000000 cm
3
Đề-xi-mét khối dm
3
1dm
3
= 1000 cm
3

; 1 dm
3
=0,001 m
3
Xăng-ti-mét khối cm
3
1 cm
3
= 0,001 dm
3
b).Trong bảng đơn vò đo diện tích đơn vò lớn gấp 1000 lần đơn vò bé liền sau.
-Đơn vò bé bằng 1/1000 đơn vò lớn liền trước.
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 2: HS đọc đề tự giải.
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
*.Bài 3: HS đọc đề tự giải.
*.Bài 2: Viết só thích hợp vào chỗ chấm.
1 m
3
= 1000 dm
3
1 dm
3
= 1000 cm
3
7,268 m
3
= 7268 dm
3

4,351 dm
3
= 4351 cm
3
0,5 m
3
= 500 dm
3
0,2 dm
3
= 200 cm
3
3m
3
2dm
3
= 3002dm
3
1dm
3
9cm
3
= 1009
cm
3
*.Bài 3: Viết số đo dưới dạng số thập phân.
a). Đơn vò là mét khối.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -3-
Năm học 2009 - 2010 
Viết dưới dạng số thập phân.


3-.Củng cố:
?Một mét khối bằng bao nhiêu
đề-xi-mét khối?
Tổng kết nhận xét.
6m
3
272dm
3
= 6,272 m
3
2105 dm
3
= 2,105 dm
3
3m
3
82dm
3
= 3,082 m
3
b).Đơn vò là đề-xi-mét khối.
8dm
3
439cm
3
= 8,439 dm
3
3670cm
3

= 3,670 dm
3
5dm
3
77cm
3
= 5,077 dm
3
- 1m
3
= 1000 dm
3
.
Tiết: 148 Bài dạy: ÔN TẬP ĐO DIỆN TÍCH và ĐO THỂ TÍCH
Ngày dạy: (tiếp theo)


A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh ôn tập củng cố về:
-So sánh cá số đo diện tích và thể tích.
-Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, tính thể tích các hình đã
học.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Nêu những đơn vò đo thể tích?
2-.Thực hành: ( S/155 và 156)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Điền dấu thích hợp.

-Mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét
khối.
*.Bài 1: Viết cho đầy đủ bảng đơn vò đo.
-. 8m
2
5dm
2
= 8,05 m
2
7m
3
5dm
3
= 7,005m
3
-. 8m
2
5dm
2
< 8,5 m
2
7m
3
5dm
3
= 7,5dm
3
-. 8m
2
5 dm

2
> 8,005 m
2
2,94m
3
> 2dm
3
94cm
3
*.Bài 2: HS đọc đề phân tích rồi tự
giải tự giải.
*.Bài 2: Giải
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:
150
3
2
×
= 100 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
150
×
100 = 15 000 (m
2
)
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -4-
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Nêu những đơn vò đo thể tích?
2-.Thực hành: ( S/155 và 156)

*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Điền dấu thích hợp.
-Mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét
khối.
*.Bài 1: Viết cho đầy đủ bảng đơn vò đo.
-. 8m
2
5dm
2
= 8,05 m
2
7m
3
5dm
3
= 7,005m
3
-. 8m
2
5dm
2
< 8,5 m
2
7m
3
5dm
3
= 7,5dm
3
-. 8m

2
5 dm
2
> 8,005 m
2
2,94m
3
> 2dm
3
94cm
3
*.Bài 3: HS đọc đề phân tích rồi tự
giải tự giải.
3-.Củng cố:
?Bảng đơn vò đo diện tích?
Tổng kết nhận xét.
15000 m
2
so với 100m
2
thì gấp.
15000 : 100 = 150 (lần)
Số thóc thu hoạch được là:
60
×
150 = 9 000 (kg) = 9 (tấn)
Đáp số: 9 tấn thóc.
*.Bài 3:
Thể tích bể là:
4

×
3
×
2,5 = 30 (m
3
)
Đổi ra lít: 30m
3
= 30 000 dm
3
= 30000 lít
Số lít nước chưa trong bể là:
30 000
×
80% = 24 000 (lít)
Chiều cao mức nước chứa trong bể là:
2,5
×
80% = 2(m)
Đáp số: 24 000 lit
cao 2 mét.
-km
2
, hm
2
, dam
2
, m
2
, dm

2
, cm
2
, mm
2
,
Tiết: 149 Bài dạy: ÔN TẬP ĐO THỜI GIAN
Ngày dạy:


A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về quan hệ giữa một số đơn vò đo thời gian, cách
viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem
đồng hồ.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -5-
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Nêu những đơn vò số đo thời
gian mà em biết?
2-.Thực hành: ( S/156)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm..
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.
-Viết số thích hợp vào chỗ chấm..
*.Bài 3: HS xem trả lời câu hỏi.
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.

-thế kỉ, năm, tháng, …
*.Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a). 1 thế kỉ = 100 năm ; 1 năm = 12 tháng
1 năm không nhuận có 365 ngày
1 tháng có 30 (hoặc 31) ngày.
Tháng 2 có 28 hặc 29 ngày.
b). 1 tuần lễ có 7 ngày ; 1 ngày có 24 giờ
1 giờ có 60 phút
1 phút có 60 giây.
*.Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a).2 năm 6 tháng = 30 tháng
1 giờ 5 phút = 65 phút
3 phút 40 giây = 220 giây
2 ngày 2 giờ = 50 giờ
b). 28 tháng = 2 năm 4 tháng
144 phút = 2 giờ 24 phút
150 giây = 2 phút 30 giây.
54 giờ = 2 ngày 6 giờ.
c). 60 phút = 1giờ ; 30 phút =1/2 g = 0,5 giờ
45 phút = 3/4 giờ = 0,75 giờ.
6 phút = 1/10 giờ = 0,1 giờ.
15 phút = ¼ giờ = 0,25 giờ
12 phút = 2/10 giờ = 0,2 giờ.
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ.
3 giờ 15 phút = 3,25 giờ
90 phút = 1,5 giờ.
2 giờ 12 phút = 2,6 giờ
d).60 giây = 1 phút ; 30 giây = ½ phút = 0,5 phút
90 giây = 1,5 phút
2 phút 45 giây = 2,75 phút

1 phút 30 giây = 1,5 giây.
1 phút 6 giây = 1,1phút.
*.Bài 3: Bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút.
*.Bài 4:
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -6-
10 giờ
9 giờ 45 phút
6 giờ 5 phút
1 giờ 5 phút
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
3-.Củng cố:
?Viết với số thập phân số 3 giờ
30 phút?
Tổng kết nhận xét.
Đổi ra số thập phân 2 ¼ giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đã đi: 60
×
2,25 = 135 (km)
Quãng đường còn phải đi : 300 - 136 = 165 (km)
Đáp số: 165 km (CÂU B)
- 3,5 giờ
Tiết: 150 Bài dạy: PHÉP CỘNG
Ngày dạy:
A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố các kó năng thực hành phép cộng các số tự nhiên,
số thập phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH

1-.Bài cũ:
?Muốn thực hiện phép cộng
2 số tự nhiên ta phải làm thế nào?
2-.Giới thiệu phép cộng:
-GV giới thiệu phép cộng
a + b = c
-HS nêu được các thành
phần của phép tính cộng.
?.Với phép cộng nó có
những tính chất nào?
-GV ghi ở bảng lớp như
SGK trang 158.
3-.Thực hành: (S/ 158)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
-Ta sắp số này dưới số kia sao cho cùng
hàng thẳng cột với nhau.
a + b = c
-Giao hoán, kết hợp, cộng với 0 thì bằng
chính nó.
*.Bài 1: Tính
a). 889972 + 96308 = 986280
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -7-
TỔNG
SỐ HẠNG
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 3: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 4: HS đọc phân tích đề
rồi giải.

4-.Củng cố:
?.Muốn công 2 phân số
không cùng mẫu số trước tiên ta
phải làm gì?
Tổng kết tiết dạy.
b).
12
17
12
7
6
5
=+
c). 3 +
7
26
7
5
=
d). 926,83 + 549,67 = 1476,5
*.Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a). *. (689 + 875) + 125 = 689 + (875 + 125) =
689 + 1000 = 1689
*. 581 + (878 + 419) = (581 + 419) + 878 =
1000 + 878 = 1878
b) *.
9
13
9
4

1
9
4
7
5
7
2
7
5
9
4
7
2
=+=+






+=+






+
*.
15

37
15
7
2
15
7
11
5
11
17
11
5
15
7
11
17
=+=+






+=







++
c). 5,87 + 28,69 + 4,12 = (5,87 + 4,12) + 28,69 =
10 + 28,69 = 38,69
*.Bài 3: Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán
kết quả tìm X.
a). X = 0 b). X = 0
*.Bài 4:
Phân số chỉ lượng nước cả 2 vòi chảy trong 1 giờ.
1/5 + 3/10 = 5/10 (bể)
5/10 = 50/100 = 50%
Đáp số: 50% thể tích của bể.
-Ta phải quy đồng mẫu số.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -8-
Năm học 2009 - 2010 
TUẦN 31
Tiết: 151 Bài dạy: PHÉP TRỪ
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố các kó năng thực hành phép trừ các số tự nhiên,
số thập phân, phân số tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ,
giải bài toán có lời văn.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Muốn thực hiện phép trừ 2 số
tự nhiên ta phải làm thế nào?
2-.Giới thiệu phép trừ:
-GV giới thiệu phép trừ

a - b = c
-HS nêu được các thành phần
của phép tính trừ.
?.Hiệu của 2 số bằng nhau?
?.Hiệu của a và 0?
-GV ghi ở bảng lớp như SGK
trang 158.
3-.Thực hành: (S/ 159)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.
-Ta sắp số này dưới số kia sao cho
cùng hàng thẳng cột với nhau.
a - b = c
-Giao hoán, kết hợp, cộng với 0 thì
bằng chính nó.
*.Bài 1: Tínhrồi thử lại
a). 8923 - 4157 = 4766 (thử: 48766 + 4157 =
8923)
27069 - 9537 = 17532 (thử 17532 + 9537 =
27069)
b). *. 8/15 - 2/15 = 6/15 (thử 6/15 + 2/15 = 8/15)
*. 7/12 - 1/6 = 7/12 - 2/12 = 5/12
(thử 5/12 + 2/12 = 7/12)
*. 1 - 3/7 = 7/7 - 3/7 = 4/7
(thử 4/7 + 3/7 = 7/7 = 1)
d). *. 7,284 - 5,596 =1,688 (thử 1,688+5,596 =
7,284)
*. 0,863 - 0,298 = 0,565 (thử
0,565+0,298=0,863)
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -9-

HIỆU
SỐ BỊ TRỪ
SỐ TRỪ
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 3: HS đọc đề rồi tự giải.
4-.Củng cố:
?.Muốn ctrừng 2 phân số không
cùng mẫu số trước tiên ta phải làm
gì?
Tổng kết tiết dạy.
*.Bài 2: Tìm X.
a). X + 5,84 = 9,16 b). X - 0,35 = 2,55
X = 9,16 - 5,84 X = 2,55 + 0,35
X = 3,32 X = 2,9
*.Bài 3:
Diện tích đất để trồng hoa là:
540,8 - 385,5 = 155,3 (ha)
Tổng diện tích trồng lúa và trồng hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1(ha)
Đáp số: 696,1 ha
-Ta phải quy đồng mẫu số.
Tiết: 152 Bài dạy: LUYỆN TẬP
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh (HS) củng cố việc vận dụng kó năng cộng, trừ trong thực
hành tính và giải bài toán.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?.Muốn cộng 2 số thập phân thì
điều lưu ý trước tiên ở điểm nào?
2-.Luyện tập:
*.Bài 1: HS đọc đề bài tự giải.
-Tổng số đo 2 đáy nhân với chiều cao
rồi chia cho 2.
*.Bài 1: Tính
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -10-
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 2: HS đọc đề bài tự giải.
*.Bài 3: HS đọc phân tích đề bài rồi
giải.

3-.Củng cố:
?.Muốn tính phần trăm của 2
số ta phải làm sao?
Tổng kết nhận xét.
a). *. 2/3 + 3/5 = 10/15 + 9/15 = 19/15
*. 7/12 -2/7 + 1/12 = 49/84 - 24/84 + 7/84
=25/84 + 7/84 = 32/84
*. 12/17 - 5/17 - 4/17 = 7/17 - 4/17 = 3/17
b). *. 578,69 + 281,78 = 860,47
*. 594,72 + 406,38 - 329,47 =
1001,1 - 329,47 = 671,63
*.Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a). 7/11 + 3/4 + 4/11 + 1/4 = 7/11+4/11+3/4 +1/4
=1 + 1= 2

b). 72/99 -28/99 - 14/99 = 72/99 -(28/99 + 14/99)
= 72/99 - 42/99 = 30/99
c). 69,78 + 35,97 + 30,22 = (69,78+30,22)+35,79
= 100 + 35,79 = 135,79
d). 83,45 - 30,98 - 42,47 = 83,45 - (30,98+ 42,47)
=83,45 - 73,45 = 10
*.Bài 3:
Phân số chỉ tổng tiền ăn của gia đình, tiền thuê
nhà, tiền chi tiêu.
3/5 + 1/4 = 18/20 (tiền lương)
Phân số chie tiền để dành hàng tháng là:
20/20 - 18/20 = 1/10 (tiền lương)
1/10 = 10/100 = 10%
Số tiền để dành hàng tháng là:
4 000 000
×
10% = 400 000 (đồng)
Đáp số: a) 10%
b) 400 000 đồng.
c)
-Lấy thương 2 số đó nhân nhẩm với 100 rồi
ghi kí hiệu % vào bên phải.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -11-
Năm học 2009 - 2010 
Tiết: 153 Bài dạy: PHÉP NHÂN
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố các kó năng thực hành phép nhân các số tự nhiên,
số thập phân, phân số và và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.

B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Muốn nhân 2 số thập phân em
phải làm thế nào?
2-.Giới thiệu phép nhân:
-GV giới thiệu phép cộng
a
×
b = c
-HS nêu được các thành phần
của phép tính nhân.
?.Với phép nhân nó có những
tính chất nào?
-GV ghi ở bảng lớp như SGK
trang 161.
3-.Thực hành: (S/ 162)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.
-Ta nhân như số tự nhiên rồi đếm ở 2 thừa
số có bao nhiêu chữ số phần thập phân,
ta đánh dấu phẩy ở tích bấy nhiêu chữ số
từ phải sang trái.
a
×
b = c
-Giao hoán: a x b = b x a
-Kết hợp: (a x b) x c = a x (b x c)
-Nhân một tổng với một số:

(a + b) x c = a x c + b x c
-Nhân với 1: a x 1 = 1 x a = a
-Nhân với 0: 0 x a = a x 0 = 0
*.Bài 1: Tính
a). 4802
×
324 = 1 555 848
6120
×
205 = 1 254 600
b). 4/17
×
2 = 8/17 4/7
×
5/12 = 20/74
c). 35,4
×
6,8 = 240,72 21,76
×
2,05 = 44,608
*.Bài 2: Tính nhẩm.
a). *. 3,25
×
10 = 32,5 3,25
×
0,1 =
0,325
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -12-
TÍCH
THỪA SỐ

Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 3: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 4: HS đọc phân tích đề rồi
giải.
4-.Củng cố:
?.Muốn nhân 2 phân số ta phải
làm sao?
Tổng kết tiết dạy.

b) *. 417,56
×
100 = 41756 417,56
×
0,01 =
4,1756
c). 28,5
×
100 = 2850 28,5
×
0,01 = 0,285
*.Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a). 2,5
×
7,8
×
4 = 2,5
×
4
×

7,8 = 10
×
7,8=78
b). 0,5
×
9,6
×
2 = 0,5
×
2
×
9,6 = 1
×
9,6=
9,6
c). 8,36
×
5
×
0,2 = 8,36
×
(5
×
0,2) = 8,36
×
1=
8,36
d). 8,3
×
7,9+7,9

×
1,7 = 7,9
×
(8,3+1,7) = 7,9
×
10=
79
*.Bài 4:
Quãng đường ô tô và xe máy đi được trong 1 giờ.
48,5 + 33,5 = 82 (km)
Đổi thành số thập phân: 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ.
Độ dài quãng đường AB là:
82
×
1,5 = 123 (km)
Đáp số: 123 km.
-Ta nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu.
Tiết: 154 Bài dạy: LUYỆN TẬP
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh (HS) củng cố về ý nghóa phép nhân, vận dụng kó năng
thực hành phép nhân trong tính giá trò biểu thức và giải bài toán.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?.Muốn nhân 2 phân số ta phải
làm sao?
-Tổng số đo 2 đáy nhân với chiều cao

rồi chia cho 2.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -13-
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
2-.Luyện tập:
*.Bài 1: HS đọc đề bài tự giải.
*.Bài 2: HS đọc đề bài tự giải.
*.Bài 3: HS đọc phân tích đề bài rồi
giải.

*.Bài 4: HS đọc phân tích đề bài rồi
giải.
3-.Củng cố:
?.Muốn tính tỉ lệ phần trăm của
một số ta làm như thế nào?
Tổng kết nhận xét.
*.Bài 1: Chuyển thành phép nhân rồi tính
a). 6,75 kg
×
3 = 20,25 kg
b). 7,14 m
2
+ 7,14 m
2
+ 7,14 m
2

×
3 =
7,14 m

2

×
5 = 35,7 m
2

c). 9,26 dm
3

×
9 + 9,26dm
3
=9,26 dm
3

×
10
= 92,6 dm
3

*.Bài 2: Tính .
a). 3,125 + 2,075
×
2 = 3,125 + 4,15 = 7,275
b). (3,125 + 2,075)
×
2 = 5,2
×
2 = 10,4
*.Bài 3:

Số dân nước ta tăng thêm trong năm 2001 là:
77 515 000
×
1,3% = 1 007 695 (người)
Số dân của nước ta tính đến cuối năm 2001 là:
77 515 000 + 1 007 695 = 78522695 (ng`)
Đáp số: 78 522 695 người.
*.Bài 4:
Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là
22,6 + 2,2 = 24,8 (km/ giờ)
Đổi ra số thập phân: 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Độ dài quãng sông AB là:
24,8
×
1,25 = 31 (km)
Đáp số: 31 km.
-Ta lấy số đó nhân với tỉ lệ phần trăm của
nó.
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -14-
Năm học 2009 - 2010 
Tiết: 155 Bài dạy: PHÉP CHIA
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố các kó năng thực hành phép chia các số tự nhiên,
số thập phân và vận dụng trong tính nhẩm.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-.Bài cũ:

?Muốn thực hiện phép chia 2
phân số ta phải làm thế nào?
2-.Giới thiệu phép chià:
-GV giới thiệu phép chia
a : b = c
-HS nêu được các thành phần
của phép tính chia.
?.Thương của 2 số bằng
nhau?
?.0 chia cho số N?
?.Trong phép chia có số chia
bằng 1 thì thương thế nào?
?Ta chú ý điều gì trong phép
chia có dư?
-GV ghi ở bảng lớp như SGK
trang 163.
3-.Thực hành: (S/ 163)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
-Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân
số thứ hai đảo ngược.
a : b = c
-Thương hai số bằng nhau: a:a=1
(a khác 0)
-0 chia cho một số khác 0 đều bằng 0.
-Thương bằng số bò chia.
-Số Dư bé hơn số chia.
a : b = c (dư r)
*.Bài 1: Tínhrồi thử lại
a). 8192 : 32 = 256 (thử: 256
×

32= 8192)
15335 : 42 = 365 (dư 5)
(thử 365
×
42 + 5 = 15335)
b). 75,95 : 3,5 = 21,7 (thử 21,7
×
3,5= 75,95)
97,65 : 21,7 = 4,5 (thử 4,5
×
21,7 = 97,65)
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -15-
THƯƠNG
SỐ BỊ CHIA
SỐ CHIA
SỐ BỊ CHIA
SỐ CHIA
THƯƠNG
SỐ DƯ
Năm học 2009 - 2010 
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*.Bài 2: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 3: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 4: Tính bằng 2 cách.
-GV gợi ý để HS thực hiện.
4-.Củng cố:
?.Muốn chia một số thập phân
cho một số tự nhiên ta phải làm thế
nào?
Tổng kết tiết dạy.

*.Bài 2: Tìm X.
a). 3/10 : 2/5 = 3/10
×
5/2 = 15/20
b). 4/7 : 3/11 = 4/7
×
11/3 = 44/21
*.Bài 3: Tính nhẩm
a). 25 : 0,1 = 250 48 : 0,01 = 4800 95:0,1=950
25
×
10=250 48
×
100 = 4800 95
×
10=950
b). 11 : 0,25 = 44 32 : 0,5 = 64
11
×
4 = 44 32
×
2 = 64
75 : 0,5 = 150
125 : 0,25 = 500
*.Bài 4: Tính bằng 2 cách.
a) Cách 1:
7 3 4 3 7 4 3 3 5
: : : 1:
11 5 11 5 11 11 5 5 3
 

+ = + = =
 ÷
 
Cách 2:
7/11: 3/5 + 4/11 : 3/5 = 7/11
×
5/3 + 4/11
×
5/3 =
35/33 + 20/33 = 55/33 = 5/3
b). Cách 1:
(6,24 + 1,26) : 0,75 = 7,5 : 0,75 = 10
Cách 2:
(6,24 + 1,26) : 0,75 = 6,24: 0,75 + 1,26 : 0,75
= 8,32 + 1,68 = 10
-Ta chia phần nguyên xong đánh dấu
phấy ở thương, tiếp tục chia ở phần thập
phân..
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -16-
Năm học 2009 - 2010 
TUẦN 32
Tiết: 156 Bài dạy: LUYỆN TẬP
Ngày dạy:

A-.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh (HS) củng cố kó năng thực hành phép chia; viết kết quả
phép chia dưới dạng phân số và số thập phân; tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN HỌC SINH

1-.Bài cũ:
?.Muốn tính tỉ số phần trăm
của 2 số ta làm thế nào?
2-.Luyện tập:
*.Bài 1: HS đọc đề bài tự giải.
*.Bài 2: HS đọc đề bài tự giải.
a). -Chia cho 0,1 tức là nhân với 10.
-Chia co 0,01 tức nhân với 100
b). -Chia cho 0,5 tức nhân với 2
-Chia cho 0,25 tức nhân với 4.
*.Bài 3: HS đọc đề bài rồi giải.

*.Bài 4: HS đọc đề bài rồi giải ở nháp
-Tìm thương của 2 số rồi nhân nhẩm
với 100 sau đó ghi kí hiệu % vào bên
phải.
*.Bài 1: Tính.
a). 12/7 : 6 = 12/42
16 : 8/11 = 16
×
11/8 = 176/8 =22
9 : 3/5
×
4/15 = 45/3
×
4/15 = 180/45=
4
b). 72 : 45 = 1,6 15 : 50 = 0,3
281,6 : 8 = 35,2 912,8 : 28 = 33,67
300,72 : 53,7 = 5,6 0,162 : 0,36 = 0,45

*.Bài 2: Tính nhẩm.
a). 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840
9,4 : 0,1 = 94 7,2 : 0,01 = 720
6,2 : 0,1 = 62 5,5 : 0,01 = 550
b). 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
3/7 : 0,5 = 6/7 11 : 0,25 = 44
24 : 0,5 = 48 15 : 0,25 = 60
*.Bài 3: Viết kết quả dưới dạng phân số và số
thập phân.
a) 3 : 4 = 3/4 = 0,75
b) 7 : 5 = 7/5 = 1,4
c) 1: 2 = 1/2 = 0,5
d) 7 : 4 = 7/4 = 1,75
*.Bài 4: Câu D. 40%
Kế hoạch Bài học Toán 5 trang -17-

×