bộ công thơng
trờng đại học sao đỏ
cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngân hàng câu hỏi thi kết thúc môn học
Môn: Chẩn đoán và bảo dỡng
Hệ: Cao Đẳng
ĐVHT: 5
Khoa: CNKT ôtô
Số
Năm học: 2010 - 2011
1. Bảng trọng số ngân hàng câu hỏi
ST
T
Chơng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Chơng
Tổng
Kiến
thức
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
1
1
Hiểu
biết
1
áp
dụng
Phân
tích
1
2
6
2
1
4
3
3
Tổng
hợp
Đánh giá Tổn
g
1
1
1
1
1
1
1
4
2. Ngân hàng câu hỏi
ChNội dung câu hỏi
ơng
Câu 1: Trình bày các khái niệm cơ bản về độ
1
tin cậy của ôtô?
2
Câu 2: Nêu tác dụng và trình bày các phơng
pháp chạy rà động cơ?
Câu 3: Trình bày khái niệm, phân loại về ma sát
và mòn?
Câu 4: Vẽ đồ thị và phân tích qui luật mài mòn
của cặp chi tiết tiếp xúc?
Câu 5: Phân tích sự hao mòn và biện pháp
nâng cao tuổi bền cho cặp lắp ghép xi lanh xéc măng?
1
1
6
2
1
1
1
13
5
8
38
Cấp độ nhận
thức
Kiến thức
Kiến thức
Hiểu biết
áp dụng
Phân tích
Chơng
3
4
5
6
7
Nội dung câu hỏi
Câu 6: Phân tích sự hao mòn và biện pháp
nâng cao tuổi bền cho cổ trục và gối đỡ trục
khuỷu?
Câu 7: Trình bày những yêu cầu và biện pháp
về thiết kế các hệ thống khi sử dụng ôtô ở vùng
nhiệt đới - ẩm?
Câu 8: Trình bày khái niệm về chẩn đoán trạng
thái kỹ thuật? Các thông số về chẩn đoán kỹ thuật
của ôtô?
Câu 9. Trình bày mối quan hệ giữa thông số kết
cấu và thông số chẩn đoán?
Câu 10. Dựa vào sơ đồ công nghệ, Em hãy trình
bày nguyên lý làm việc của xí nghiệp vận tải bảo
dỡng sửa chữa kết hợp với chẩn đoán ôtô?
Câu 11: Trình bày khái niệm về kỹ thuật bảo dỡng và sửa chữa ôtô?
Câu 12. Trình bày các phơng pháp tổ chức bảo
dỡng kỹ thuật ôtô?
Câu 13: Trình bày phơng pháp bảo dỡng cơ cấu
trục khuỷu - thanh truyền, piston - xi lanh và cơ
cấu phân phối khí?
Câu 14: Nêu những nguyên nhân dẫn đến h
hỏng chính trong quá trình sử dụng động cơ?
Câu 15: Trình bày đặc điểm, phơng pháp
chẩn đoán và kết quả chẩn đoán động cơ theo
thành phần khí thải?
Câu 16: Trình bày phơng pháp chẩn đoán động
cơ theo tiếng ồn?
Câu 17: Trình bày phơng pháp chẩn đoán động
cơ theo màu khói?
Câu 18: Trình bày phơng pháp chẩn đoán hệ
thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng?
Câu 19: Trình bày phơng pháp kiểm tra, bảo dỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng
Cấp độ nhận
thức
Tổng hợp
Kiến thức
Tổng hợp
Hiểu biết
Kiến thức
Hiểu biết
Kiến thức
Hiểu biết
áp dụng
Chơng
8
9
Nội dung câu hỏi
dùng bộ chế hoà khí?
Câu 20: Trình bày phơng pháp đặt Bơm cao áp
kiểu dãy lên động cơ?
Câu 21: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, chẩn đoán, bảo dỡng Hệ thống làm mát?
Câu 22: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, chẩn đoán, bảo dỡng hệ thống bôi trơn?
Câu 23: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
chẩn đoán hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ
xăng trong quá trình sử dụng?
Câu 24: Phân tích những h hỏng của hệ thống
cung cấp nhiên liệu động cơ diesel trong quá
trình sử dụng?
Câu 25: Trình bày phơng pháp chẩn đoán động
cơ theo áp suất cuối kỳ nén (pc)?
Câu 26: Trình bày phơng pháp kiểm tra, bảo dỡng các chi tiết trong hệ thống đánh lửa?
Câu 27: Trình bày phơng pháp đặt lửa và điều
chỉnh góc đánh lửa sớm cho động cơ?
Câu 28: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng ắc quy?
Câu 29: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng máy phát điện xoay chiều trên
ôtô?
Câu 30: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng máy khởi động gián tiếp?
Câu 31: Trình bày phơng pháp kiểm tra, bảo dỡng cầu chủ động trên ôtô?
Câu 32: Trình bày phơng pháp kiểm tra và bảo
dỡng hệ thống phanh chân bằng dầu?
Câu 33: Trình bày phơng pháp kiểm tra và bảo
dỡng hệ thống phanh chân bằng khí?
Câu 34: Trình bày phơng pháp kiểm tra và bảo
dỡng hệ thống hệ thống lái?
Cấp độ nhận
thức
Phân tích
Đánh giá
áp dụng
Phân tích
Hiểu biết
Chơng
Nội dung câu hỏi
Cấp độ nhận
thức
Câu 35: Trình bày phơng pháp kiểm tra, bảo dỡng bộ Ly hợp?
Câu 36: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng Hộp số?
Câu 37: Phân tích những nguyên nhân dẫn
đến h hỏng chính trong Hệ thống phanh sử dụng
trên ôtô
Câu 38: Phân tích những biểu hiện h hỏng
trong hệ thống lái và phơng pháp kiểm tra hành
trình tự do của vành tay lái?
áp dụng
Phân tích
3. Đáp án
Cõu hi
Ni dung
im
Cõu hi:Trỡnh by cỏc khỏi nim c bn v tin cy ca ụtụ?
1
(5 im)
2
(5 im)
3
(5 im)
- Khỏi nim:
- Tớnh bo dng, sa cha:
- Tớnh bo qun hoc vn chuyn:
- Tớnh bn lõu:
Cõu hi: Nờu tỏc dng v trỡnh by cỏc phng phỏp chy r ng
c?
1
2
1
1
a. Cỏc tỏc dng ca chy r
Nhm kộo tui bn s dng ca cỏc tng thnh.
San phng cỏc vt nhp nhụ
Phỏt hin nhng thiu xút trong lp rỏp
b. Cỏc giai on chy r
- Giai on chy r ngui
- Giai on chy r núng:
- Chy r s dng:
Cõu hi: Trỡnh by khỏi nim, phõn loi v ma sỏt v mũn?
2
- Khỏi nim ma sỏt
- Phõn loi ma sỏt:
+ Theo ng hc chuyn ng: ma sỏt trt, ma sỏt ln, ma sỏt quay.
+ Theo mụi cht gia hai b mt tip xỳc cú 5 loi sau:
1
1
1
1
1
Câu hỏi
4
(5 điểm)
5
(6 điểm)
6
(5 điểm)
7
(6 điểm)
Nội dung
Điểm
- Khái niệm mòn:
- Phân loại mòn:
Câu hỏi: Vẽ đồ thị và phân tích quy luật mài mòn của cặp chi tiết tiếp
xúc?
1
2
• Vẽ đồ thị :
• Phân tích:
Giai đoạn chạy rà ( mài hợp l0
Giai đoạn làm việc bình thường l1:
Giai đoạn mài phá l2:
Câu hỏi: Phân tích sự hao mòn và biện pháp nâng cao tuổi bền cho
cặp lắp ghép xi lanh- xéc măng?
2
1. Hao mòn xi lanh :
Mòn hình côn theo hướng trục
Mòn hình ôvan theo chiều đường kính
• Biện pháp chống hao mòn xi lanh:
2. Hao mòn xéc măng:
• Hao mòn về hình dáng kích thước:
• Biện pháp nâng cao tuổi bền xéc măng
Câu hỏi: Phân tích sự hao mòn và biện pháp nâng cao tuổi bền cho cổ
trục và gối đỡ trục khuỷu?
• Điều kiện làm việc của trục khuỷu
• Đặc tính hao mòn của cổ trục và gối đỡ
Đặc điểm
Mòn hình côn, ô van
Biện pháp nâng cao tuổi bền cho trục khuỷu
Câu hỏi: Trình bày những yêu cầu và biện pháp về thiết kế các hệ
thống khi sử dụng ôtô ở vùng nhiệt đới- ẩm?
• Hệ thống làm mát
• Bầu lọc không khí:
• Hệ thống bôi trơn:
• Hệ thống cấp nhiên liệu
• Hệ thống phanh:
• Hệ thống điện
• Lốp xe
• Các tiện nghi khác
Câu hỏi: Trình bày khái niệm về chẩn đoán trạng thái kĩ thuật? các
thông số về chẩn đoán kĩ thuật của ô tô?
1
1
1
1
1
2
1
1
2
1
1
1
1
0.5
0.5
1
1
1
0.5
0.5
Cõu hi
8
(5 im)
9
(6 im)
10
(5 im)
11
(5 im)
12
(4 im)
13
(5 im)
Ni dung
im
- Khỏi nim:
- Cỏc thụng s v chn oỏn k thut:
- H hng do kt cu:
H hng do cụng ngh :
H hng do lóo húa:
H hng do vn hnh:
Cõu hi: Trỡnh by mi quan h gia thụng s kt cu v thụng s
chn oỏn?
1
- Quan h gia thụng s kt cu v thụng s chn oỏn
Trng thỏi k thut
Mi i tng chn oỏn cú rt nhiu thụng s kờt cu
Quan h gia thụng s kt cu v thụng s chn oỏn
Kt cu phc tp
Lp cỏc ma trn chn oỏn hoc cỏc mỏy tớnh in t tr giỳp.
Cõu hi: Da vo s cụng ngh, em hóy trỡnh by nguyờn lớ lm
vic ca xớ nghip vn ti bo dng sa cha kt hp vi chn oỏn ụ
tụ?
1
1
2
1
* S :
* Nguyờn lớ:
- Kim tra, bo dng hng ngy
- Kim tra, BD1; BD2
- Kim tra, C-1,C-2
Cõu hi: Trỡnh by khỏi nim v k thut bo dng v sa cha ụtụ?
Tr li:
Khái niệm BD
Khái niệm sửa chữa
- Mục đích của bảo dỡng kỹ thuật và sửa chữa ôtô
- Nội dung chính của chế độ bảo dỡng
Cõu hi: Trỡnh by cỏc phng phỏp t chc bo dng k thut ụtụ?
Tr li;
- Phng phỏp t chc bo dng k thut tờn cỏc trm van nng.
+ u im
+ Nhc im
- Phng phỏp bo dng k thut trờn cỏc trm chuyờn mụn húa.
Cõu hi:Trỡnh by phng phỏp bo dng c cu trc khuu-thanh
truyn, piston-xi lanh v c cu phõn phi khớ?
Tr li:
- Kim tra cỏc bulụng, gujụng np mỏy v cỏc ng ng.
1
1
1
1
1
1
2
2
0.5
0.5
2
2
2
2
1
Câu hỏi
14
(4 điểm)
15
(5 điểm)
16
(5 điểm)
17
(5 điểm)
18
(5 điểm)
Nội dung
- Làm sạch muội than.
+ Phương pháp không tháo
+ Phương pháp tháo
Kiểm tra và điều chỉnh khe hở nhiệt xupap.
+ Kiểu đặt
+ Kiểu treo
Câu hỏi: Nêu những nguyên nhân dẫn đến hư hỏng chính trong quá
trình sử dụng động cơ?
Trả lời:
- Giảm độ kín buồng cháy.
- Giảm chất lượng nạp hỗn hợp và thải khí xả.
- Giảm khả năng làm mát.
-Tăng tổn hao cơ khí.
Câu hỏi:Trình bày đặc điểm, phương pháp chẩn đoán và kết quả chẩn
đoán động cơ theo thành phần khí thải?
Trả lời:
- Đăc điểm
- Phương pháp chẩn đoán
- Kết quả chẩn đoán
Câu hỏi:Trình bày phương pháp chẩn đoán động cơ theo tiếng ồn?
Trả lời:
-Tiếng ồn cơ khí
+ Vùng 1:
+ Vùng 2:
+ Vùng 3
+ Vùng 4
+ Vùng 5
-Tiếng ồn quá trình cháy
Câu hỏi:Trình bày phương pháp chẩn đoán động cơ theo màu khói?
Trả lời:
- Màu khí xả động cơ diezel
- Màu khí xả động cơ xăng;
- Màu khí xả động cơ xăng hai kỳ;
-Màu chấu bugi;
Câu hỏi:Trình bày phương pháp chẩn đoán hệ thống cung cấp nhiên
liệu động cơ xăng?
Trả lời:
- Động cơ khó hoặc không khởi động được
- Tiêu thụ nhiều xăng
- Động cơ mất công suất ở tốc độ cao, xe không vọt(tăng tốc kém)
- Chạy không tải không ổn định.
Điểm
1
1
0.5
0.5
1
1
1
1
2
2
1
3
2
2
1
1
1
1
1
2
1
Cõu hi
19
(5 im)
20
(5 im)
21
(5 im)
22
(5 im)
Ni dung
Cõu hi:Trỡnh by phng phỏp kim tra bo dng h thng cung
cp nhiờn liu ng c xng dựng b ch hũa khớ?
Tr li:
- Bo dng thựng cha,ng ng dn v cc lc
- Kim tra bo dng bm xng
- Kim tra
- Bo dng
Cõu hi:Trỡnh by phng phỏp t bm cao ỏp lờn ng c?
Tr li:
- Xỏc nh piston ca xi lanh s 1 phi CT cui hnh trỡnh nộn.
- Xỏc nh thi im bt u phun nhiờn liu ca phõn bm th 1 ca bm
cao ỏp.
- Lp cỏc mt bớch vo v trớ v xit cht cỏc bulụng bt mt bớch.
- Lp cỏc ng ng dn nhiờn liu ti bm,t bm ti cỏc vũi phun theo
th t phõn bm n vũi phun cỏc mỏy.
- N mỏy kim tra kớn khớt ca cỏc ng ng, iu chnh li ch chm
khụng ti nu thy cn thit.
Câu hỏi: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, chẩn đoán bảo dỡng hệ thống làm mát?
Trả lời :
- H hỏng
+ Nhiệt độ nớc làm mát lớn hơn quy định (>950C)
+ Nhiệt độ nớc làm mát nhỏ hơn quy định (<400C)
- Phơng pháp kiểm tra
+ Kiểm tra mức nớc trong két
+ Kiểm tra van hằng nhiệt
- Phơng pháp chẩn đoán
- Phơng pháp bảo dỡng
Câu hỏi: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, chẩn
đoán, bảo dỡng hệ thống bôi
trơn?
Trả lời :
- H hỏng
- Chẩn đoán
+ Công suất giảm, chi phí nhien liệu riêng tăng
+ Tiếng gõ, cờng độ hao mòn tăng
- Phơng pháp kiểm tra
+ Kiểm tra chất lợng dầu bôi trơn thông qua màu sắc
+ Kiểm tra độ nhớt tơng đối
- Bảo dỡng:
+ Bầu lọc, đờng ống
im
1
1
2
1
1
1
1
1
1
0.5
0.5
1
1
1
1
1
1
1
2
Cõu hi
23
(5 im)
24
(5 im)
25
(6 im)
26
(6 im)
Ni dung
+ Bơm và van an toàn
Câu hỏi: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
chẩn đoán hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ
xăng trong quá trình sử dụng?
Trả lời :
- Phân tích h hỏng
+ Lợng cung cấp nhiên liệu bị gián đoạn, thiếu
+ Đặc tính làm việc của bộ chế hoà khí thay đổi
- Phơng pháp chẩn đoán
+ Động cơ khó hoặc không khởi động đợc:
+ Tiêu thụ nhiều xăng:
+ Động cơ mất công suất ở tốc độ cao, xe không vọt
+ Chạy không tải không ổn định:
Câu hỏi : Phân tích những h hỏng của hệ thống
cung cấp nhiên liệu động cơ diesel trong quá trình
sử dụng?
Trả lời :
- Lợng cung cấp nhiên liệu thiếu hoặc thừa:
+ Bình chứa - bầu lọc - các đờng ống dẫn:
+ Bơm cao áp và vòi phun:
+ Bộ điều tốc:
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu bị tắc hoặc không cung
cấp nhiên liệu :
Câu hỏi : Trình bày phơng pháp chẩn đoán động cơ
theo áp suất cuối kỳ nén ?
- Đặc điểm của phơng pháp
- Chẩn đoán động cơ khi áp suất cuối tàm nén giảm
+ Khi nắp máy và thân máy không kín
+ Xupáp bị hở, kênh
+ Pitông xilanh xéc măng bị mòn
- Phơng pháp đo Pc trên động cơ xăng và chẩn đoán
- Phơng pháp đo Pc trên động cơ diesel và chẩn đoán
Câu hỏi: trình bày phơng pháp kiểm tra, bảo dỡng
các chi tiết trong hệ thống đánh lửa
- Bugi
+ Kiểm tra bằng căn tròn
+ Bảo dỡng: Làm sạch muội than
- Biến áp đánh lửa ( bôbin )
- Bộ chia điện
+ Kiểm tra khe hở cặp tiếp điểm ( Vấu roto với cảm
im
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
1
0.5
1
1
1.5
Cõu hi
27
(5 im)
28
(5 im)
29
(5 im)
Ni dung
biến)
+ Bảo dỡng, điều chỉnh
Câu hỏi : trình bày phơng pháp đặt lửa và điều
chỉnh góc đánh lửa sớm cho động cơ?
Trả lời:
- Phơng pháp đặt lửa trên động cơ :
+ Quay máy số 1 về cuối kỳ nén
+ Quay ngợc trục khuỷu theo đúng góc đánh lủa sớm
của nhà chế tạo
+ Quay trục bộ chia điện để má vít hé mở và roto con
quay chia điện ở phía trên hớng vào máy số 1 ở nắp bộ
chia điện
+ Lắp trục bộ chia điện lên động cơ
+ Điều chỉnh đánh lửa sớm bằng trị số ôctan
+ Bắt chặt đai ốc hãm, nắp bộ chia điện roto chỉ vào
diện cực ở vỏ bộ chia điện bugi số 1
+ Đấu dây
- Điều chỉnh góc đánh lửa sớm:
- Kiểm tra lại
+ Tăng ga từ từ máy bốc không có khói đen
+ Tăng và giảm ga đột ngột phải có tiếng gõ nhẹ
Câu hỏi: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng ắc quy ?
Trả lời
- H hỏng ắc quy
+ Tự phóng điện
+ Sun phát hoá các bản cực
- Kiểm tra
+ Mức dung dịch
+ Nồng độ dung dịch
+ Máu sắc của dung dịch, các bản cực
- Bảo dỡng:
Câu hỏi : Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm, bảo dỡng máy xoay chiều trên ôtô
- H hỏng
+ Máy phát nóng
+ Máy phát phát ra điện không ổn định
+ Công suất không đạt yêu cầu
- Kiểm tra máy phát:
+ Ro to
im
2
3
2
1
1
2
2
1
2
Cõu hi
Ni dung
+ Stato
- Bảo dỡng máy phát điện
Câu hỏi: Phân tích những h hỏng và phơng pháp
kiểm tra, bảo dỡng máy khởi động gián tiếp?
Trả lời :
* Phõn tớch nhng h hng ca mỏy khi ng.
im
2
1
* Kiểm tra, chẩn đoán và bảo dỡng máy khởi động
30
(5 im)
31
(5 im)
32
(4 im)
33
(5 im)
- Kiểm tra, chẩn đoán ở chế độ không tải
- Kiểm tra, chẩn đoán máy khởi động ở chế độ hãm
hoàn toàn
Bảo dỡng máy khởi
động:
- Động cơ điện 1 chiều
- Rơ le hút
- Cơ cấu tiếp hợp
- Rơ le đóng mạch
Cõu hi: Trỡnh by phng phỏp kim tra, bo dng cu ch ng
trờn ụtụ?
* Kim tra
- Kim tra bờn ngoi
- Kim tra bờn trong
* Bo dng
- Thay du cu ch ng v bm m
- Kim tra iu chnh o bỏnh rng vnh chu
Cõu hi: Trỡnh by phng phỏp kim tra v bo dng h thng
phanh chõn bng du?
* Kim tra
- Kim tra iu chnh hnh trỡnh t do bn p phanh ( 8 ữ 14 mm).
- Kim tra mc du v b xung du trong tng phanh
- Kim tra khe h mỏ phanh tang trng
Bo dng
- iu chnh
+ iu chnh khe h phớa trờn
+ iu chnh khe h phia di
+ i vi cỏc loi phanh du cng húa
- X khụng khớ trong h thng:
Cõu hi:Trỡnh by phng phỏp kim tra v bo dng h thng
phanh chõn bng khớ ?
- Kim tra iu chnh hnh trỡnh t do ca bn p phanh.
- iu chnh khe h phớa di
1
1
1
1
2
1
1
0.5
0.5
1
1
1
2
1
Câu hỏi
Nội dung
-
34
(5 điểm)
Điều chỉnh khe hở phía trên
Kiểm tra điều chỉnh các bộ phận của máy nén khí
Câu hỏi : Trình bày phương pháp kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống lái:
- Kiểm tra điều chỉnh hành trình tự do vành tay tay lái
+ Gá lắp dụng cụ
+ Các bước kiểm tra.
- Kiểm tra lực cản ma sát cơ cấu lái ( 4 ÷ 6 KG)
- Kiểm tra điều chỉnh khớp nối dẫn động giữa các đòn kéo
- Điều chỉnh khe hở ăn khớp của cặp truyền động trong cơ cấu lái.
- Bảo dưỡng hệ thống lái trợ lực dầu
+ Kiểm tra và bổ xung dầu vào bình chứa dầu trở lực của bơm.
+ Kiểm tra phần dầu trong hệ thống trợ lực (65 KG/ cm2)
Điểm
1
1
1
1
1
1
1
Câu hỏi:Trình bày phương pháp kiểm tra, bảo dưỡng bộ ly hợp?
35
(5 điểm)
36
(5 điểm)
37
(5 điểm)
* Kiểm tra
- Kiểm tra hành trình tự do của bàn đạp ly hợp
- Hành trình tự do phản ánh khe hở đầu đòn mở với ổ bi T
- Nguyên tắc của điều chỉnh
- Điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp
* Bảo dưỡng
Câu hỏi: Phân tích những hư hỏng và phương pháp kiểm tra, bảo
dưỡng hộp số?
* Những hư hỏng
- Sang số khó vào số nặng.
- Tự động nhảy số
- Có tiếng va đập mạnh
- Dầu bị dò dỉ
* Phương pháp bảo dưỡng
- Kiểm tra mức dầu và thay dầu hộp số :
+ Thay dầu khi còn nóng
+ Đổ dầu hỏa ,dầu rửa vào hộp số
+ Đổ dầu vào hộp số đúng mã hiệu ,chủng loại,lượng dầu
- Dùng ống nghe
- Dùng tay lắc kiểm tra mòn then hoa hoặc lỏng các bu lông
Câu hỏi: Phân tích những nguyên nhân dẫn đến hư hỏng chính trong
hệ thống phanh sử dụng trên ôtô?
- Phân tích các chỉ tiêu: Ppmax; Smin; tmin; j chậm dần khi phanh
- Hư hỏng làm biến xấu trạng thái kỹ thuật
- Hư hỏng làm hệ thống phanh mất tác dụng
- Không thể điều chỉnh đựoc hệ thống phanh
1
1
0.5
0.5
2
2
2
0.5
0.5
1
1
2
1
Câu hỏi
38
(5 điểm)
Nội dung
Điểm
Câu hỏi: Phân tích những biểu hiện hư hỏng trong hệ thống lái và
phương pháp kiểm tra hành trình tự do vành tay lái:
- Hư hỏng làm mất tính năng dẫn hướng
+ Kẹt cơ cấu lái
+ Tuột khớp cầu dẫn động
+ Gẫy vỡ răng trục và con lăn
+ Cơ cấu đóng mở van trợ lực bi kẹt
- Hư hỏng làm xấu tinh năng dẫn hướng
+ Do các cặp chi tiết tiếp xúc trong truyền động cơ cấu lái bị mòn
+ Do khớp cầu dẫn động mòn,đòn đẫn động cong
+ Khe hở ăn khớp trục vít con lăn tăng do mòn
+ Thiếu dầu trong trợ lực lái,phớt làm kín hỏng,lò xo van điều chỉnh áp
suất mất đàn tính
- Phương pháp kiểm tra hành trình tự do vành tay lái
Trëng khoa
Trëng tæ m«n
Ngêi lËp
2
1
2