Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Bài tập vật lý 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.42 KB, 4 trang )

BAI TËP VËT Lý 11
1. Điểm khác nhau chủ yếu giữa ăcqui và pin Vônta là:
A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.
B. Chất dụng làm hai cực khác nhau.
C. Phản ứng hoá học ở trong ăcqui có thể xảy ra thuận nghịch.
D. Sự tích điện khác nhau ở hai cực.
2. Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:
A. Thép B. Sắt non. C. Nhôm. D. Đồng.
3. Một nguồn điện có điện trở trong là và suất điện động là 8V. Mắc một điện trở vào hai cực
của nguồn thành một mạch kín. Công suất mạch ngoài khi đó bằng:
A. 3,5 W B. 4 W C. 7 W D. Một kết quả khác
4. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai
quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực
tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A. Bằng nhau
B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
5. Chọn câu trả lời sai
Trong mạch gồm các điện trở được mắc nối tiếp:
A. Cường độ dòng điện:
B. Hiệu điện thế:
C. Điện trở tương đương:
D. Cả A, B, C đều sai
6. Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.
C. Đưa một cực của ăcqui từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
7. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. giảm đi B. không thay đổi C. tăng lên D. ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần


8. Đơn vị của cường độ điện trường là gì?
A. Niutơn B. Culông C. vôn.met D. vôn/met
9. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quĩ đạo là một đường cong kín, có chiều
dài quĩ đạo là s thì công của lực điện trường:
A. qEs B. 2qEs C. bằng không. D. Một kết quả khác.
10. Chọn câu đúng nhất: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong
không khí:
A. Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng C. Tỉ
lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
11. Câu nào dưới đây về chuyển động của các hạt tải điện trong chất điện phân là đúng?
A. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm và electron đi về anốt còn các ion dương đi về
catốt
B. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các electron đi về anốt còn các ion dương đi về
catốt
C. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
D. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các electron đi từ catốt về anốt
12. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Chất khí. B. Chất lỏng. C. Chất rắn. D. Chất dẫn điện.
13. Một electron di chuyển từ một điểm sát bản âm của một tụ điện phẳng đến một điểm sát bản dương
thì lực điện sinh ra một công . Tính thế năng tĩnh điện của electron tại sát bản dương. Lấy
mốc tính thế năng tĩnh điện của electron là bản âm. Chọn đáp số đúng:
A. 0 B. C. D. -40J
14. Chọn câu trả lời sai.
Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng:
A. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế. B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng. D. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng
khác.
15. Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ tách tách nhỏ. Đó là do:
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

16. Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:
A. Tác dụng hoá. B. Tác dụng từ. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng sinh lí.
17. Chọn phát biểu sai
A. cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường.
B. trong vật dẫn luôn có điện tích.
C. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường.
D. điện trường của điện tích điểm là điện trường đều.
18. Tìm câu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện:
A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện.
B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.
C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng.
D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện âm.
19. Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.
B. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn vào với thời gian dòng
điện chạy qua.
C. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và
tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.
D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng
điện chạy qua.
20. Hai điện tích điểm và lần lượt đặt tại A và B với AB = a = 10
cm. Xác định điểm M trên đường AB tại đó
A. M nằm trong AB với AM = 2,5 cm. B. M nằm trong AB với AM = 5 cm.
C. M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm. D. M nằm ngoài AB với AM = 5 cm.
21. Tại điểm P có điện trường. Đặt điện tích thử tại P ta thấy có lực điện . Thay bằng thì
có lực điện tác dụng lên . khác về hướng và độ lớn. Giải thích:
A. Vì khi thay bằng thì điện trường tại P. B. Vì và ngược dấu nhau.
C. Vì hai điện tích thử có độ lớn và dấu khác nhau. D. Vì độ lớn của hai điện tích thử
khác nhau.

22. Hai quả cầu kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau
người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều:
A. tích điện dương B. tích điện âm C. tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau
D. tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau
23. Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng?
A. Bán dẫn là chất trong đó các electron hoá trị liên kết tương đối chặt với lõi nguyên tử của chúng.
B. Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện.
C. Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là electron và lỗ trống.
D. Chất bán dẫn có khe năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện.
24. Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do:
A. các electron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân.
B. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân.
C. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng.
D. Các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy
electron của cực đồng.
25. Một bóng đèn có ghi 12V – 1,5W. Lần lượt mắc bóng đèn vào một hiệu điện thế một chiều rồi vào
mạng điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 12V.
A. Khi mắc vào mạng điện xoay chiều đèn sáng hơn.
B. Khi mắc vào mạng điện một chiều đèn sáng hơn.
C. Cả hai trường hợp đèn sáng như nhau.
D. Không đủ điều kiện để biết trường hợp nào đèn sáng hơn.
26. Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí. Đặt vào hai đầu tụ
một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U = 50V. Sau đó, ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong
dầu có hằng số điện môi thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A. 25V B. 50V C. 100V D. Một giá trị khác
27. Chọn câu trả lời đúng
A. Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.
B. Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.
C. Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức
độ chiếu sáng.

D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không đổi khi nhiệt độ tăng.
28. Công suất của nguồn điện được xác định bằng:
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.
B. Công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên
trong nguồn điện.
C. Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong một giây.
D. Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín.
29. Câu nào dưới đây nói về hạt tải điện trong các môi trường là không đúng?
A. Trong môi trường dẫn điện, hạt tải điện có thể là các hạt mạng điện âm hoặc dương (electron, ion
dương, ion âm …)
B. Trong kim loại, hạt tải điện là electron tự do.
C. Trong chất lỏng, hạt tải điện là ion dương và ion âm.
D. Trong chất khí hạt tải điện là các ion dương và electron tự do.
30. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt
động?
A. Bóng đèn dây tóc. B. Quạt điện. C. Ấm điện. D. Ăcqui đang được nạp điện.
31. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa
các vật nhiễm điện?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
32. Vật dẫn cân bằng điện trong điện trường có:
A. cường độ điện trường bên trong vật bằng 0. B. điện thế tại mỗi điểm trên bề mặt bằng nhau.
C. điện tích tập trung nhiều ở chỗ lồi, nhọn của vật. D. cả A, B, C đều đúng.
33. Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên gấp 3 lần, thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó:
A. Tăng lên 9 lần. B. Tăng lên 6 lần. C. Giảm đi 3 lần. D. Tăng lên 3 lần.
34. Một nguồn điện có suất điện động E = 15V, điện trở trong mắc với một mạch ngoài có
hai điện trở và mắc song song tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngoài là:
A. 4,4 W B. 14,4 W C. 17,28 W D. 18 W

35. Chọn câu đúng nhất :
Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp.
A. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng
B. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng
C. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động
36. Công suất của nguồn điện được xác định bằng:
A. Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.
B. Công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên
trong nguồn điện.
C. Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong một giây.
D. Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị diện tích dương chạy trong mạch kín.
37. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?
A. Jun (J) B. Niutơn (N) C. Kilôoat giờ (kWh) D. Số đếm của công tơ điện
38. Câu nào sai?
A. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không thay
đổi
C. Hạt tải điện trong kim loại là ion
D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
39. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài:
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B. tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
C. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch giảm
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
40. Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI?
A. J/s B. A.V C. D.
41. Ion dương là do:
A. nguyên tử nhận được điện tích dương B. nguyên tử nhận được electron
C. nguyên tử mất electron D. A và C đều đúng

42. Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện
43. Chọn câu trả lời đúng.
A. Điện tử và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.
B. Điện tử và prôton có cùng khối lượng.
C. Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.
D. Proton và nơtron có cùng điện tích.
44. Chọn câu trả lời sai
Lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ
thay đổi khi:
A. Dòng điện đổi chiều hay cường độ dòng điện thay đổi.
B. Từ trường đổi chiều.
C. Độ lớn của cảm ứng từ thay đổi.
D. Dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.
45. Chọn câu trả lời đúng:
A. Điện dung của tụ điện là điện tích trên bản tụ dương.
B. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích phần hai bản tụ đối diện nhau.
D. Năng lượng của tụ là năng lượng điện trường bên trong tụ.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×