Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Unit 13 - Activities

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 21 trang )

Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
1
Quý thÇy c« gi¸o vÒ dù
TiÕt häc
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
2
Welcome to teachers
Welcome to teachers
and students attending
and students attending
an English lesson.
an English lesson.
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
3
NAME OF THE SPORTS
NAME OF THE SPORTS
SOCCER
SOCCER
BASKETBALL
BASKETBALL
TABLE TENNIS
TABLE TENNIS


TENNIS
TENNIS
BADMINTON
BADMINTON
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
4
What sport are they playing?
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
5
1.Ba invites Nam to play table tennis.
2.Nam should clean the room before he plays
table tennis.
3.Ba also has to finish this question for Math
tomorrow.
4.Nam doesn’t have his table tennis paddles
with him.
1.Listen.
Each statement is True or False?
T
T
T
T
T
T

F
F
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
6
(table tennis) paddle
Vocabulary
What is this?
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
7
spare (adj):
Yes, I do.
I don’t have my table
tennis paddles with
me. Do you have a
spare one?
r¶nh rçi, d­
Tuesday, Septe
mber 10, 2013
Phạm Quý Chỉnh - T
HCS Ngô Quyền
8
Would you like + to infinitive/ noun?
Would you like to
play table tennis,

Nam?
I’d like to,
but I can’t

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×