Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

trắc nghiệm dược lý theo từng chương có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.46 KB, 21 trang )

TRẮC NGHIỆM
DƯỢC LÍ THEO
CHƯƠNG
Mục Lục:
Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG .................................................................................. 1
Bài 2: THUỐC HẠ SỐT-GIẢM ĐAU-CHỐNG VIÊM ................................................ 2
Bài 3: VITAMIN............................................................................................................. 2
Bài 4 : DUNH DỊCH TIÊM TRUYỀN .......................................................................... 4
Bài 5: THUỐC TIM MẠCH LỢI TIỂU:........................................................................ 5
BÀI 6: THUỐC CHỮA THIẾU MÁU........................................................................... 7
Bài 7 :THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG.................................................................................. 7
BÀI 8:THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP ................................................................................ 8
BÀI 9 : THUỐC CHỮA BỆNH NGOÀI DA: ............................................................... 9
BÀI 10 : HORMON:..................................................................................................... 10
BÀI 11 : THUỐC SỐT RÉT........................................................................................ 12
Bài 12: THUỐC CHỮA BỆNH ĐƯỜNG TIÊU HÓA ................................................ 12
BÀI 13: THUỐC TÊ MÊ .............................................................................................. 13
BÀI 14:QUY CHẾ THUỐC ĐỘC................................................................................ 14
BÀI 15:THUỐC CHỮA GIUN SÁN ........................................................................... 15
BÀI 16:THUỐC AN THẦN - CHỐNG CO GIẬT ...................................................... 16
BÀI 17:THUỐC SÁT KHUẨN – TẨY UẾ ................................................................. 16
BÀI 18 ;KHÁNG SINH VÀ SULFAMID ................................................................... 17


Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG

Chọn câu đúng nhất:
1. Thuốc có nguồn gốc:
A- Thực vật , động vật . khoáng vật hay sinh phẩm.*
B- Thực vật , động vật , khoáng vật.
C- Thực vật , động vật , sinh phẩm.


D- Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm.
2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.
B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc.
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.*
D- Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh.
3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :
A- Thuốc bị hao hụt nhiều.*
B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp.
C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt.
D- Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt.
4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt.*
B- Kỷ thuật dùng thuốc khá dể dàng.
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt.
D-Khó áp dụng, hao hụt nhiều.
5. Các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là :
A- Qua thận,gan.*
C- Qua thận, Tuyến sữa.
B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi.
E- Gan, tuyến mồ hôi.
6. Tác dụng của thuốc có mấy loại :
A- 3.
C- 5.
B- 4.*
D- 6.
7. Tác dụng chính của thuốc là :
A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh.*
B- Là những tác dụng bất lợi.
C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .

D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
8. Tác dụng chuyên trị của thuốc là :
A- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh .*
B- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh
D- Là những tác dụng bất lợi.
9. Tác dụng phụ của thuốc là :
A- Là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh.
B- Là những tác dụng bất lợi.*
C- Là những tác dụng dùng chữa bệnh.
D- Là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
10. Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :
A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng.*
B- Không có tác dụng điều trị.
C- Không có tác dụng phòng bệnh.
D- Có tác dụng điều trị, không có tác dụng phòng bệnh.
11- Thuốc có nguồn gốc thực vật , động vật , khoáng vật hay sinh phẩm.
A-Đúng.*
B-Sai.



Page 1


12-Thuốc được sử dụng qua đường tiêu hóa là thuốc ít gây hao hụt nhất :
A-Đúng.
B-Sai.*
13- Thuốc được sử dụng qua đường hô hấp là thuốc dễ điều chỉnh lượng thuốc:
A-Đúng.*

B-Sai.
14- Thuốc được sử dụng qua đường tiêm là thuốc dễ sử dụng nhất :
A-Đúng.
B-Sai.*
15- Thuốc được thải trừ qua đường tiêu hóa : thường là những Ancaloid , kim loại nặng.
A-Đúng.*
B-Sai.
16- Tác dụng chính của thuốc là những tác dụng dùng chữa bệnh - phòng bệnh:
A-Đúng.*
B-Sai.
17- Tác dụng phụ của thuốc là những tác dụng dùng để phòng bệnh.
A-Đúng.
B-Sai.*
18- Tác dụng chuyên trị của thuốc là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân
gây bệnh.
A-Đúng.*
B-Sai.
19 - Liều tối đa trong sử dụng thuốc là liều giới hạn cho phép :
A-Đúng.*
B-Sai.
20- Trong sử dụng thuốc chống chỉ định tuyệt đối là cấm dùng :
A-Đúng.*
B-Sai.

Bài 2: THUỐC HẠ SỐT-GIẢM ĐAU-CHỐNG VIÊM

Chọn câu đúng nhất:
1- Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc hạ sốt-giảm đau-chống viêm:
A- Aspirin.*
C- Morphin.

B- Panadol .
D- Tylenol.
2- Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống viêm:
A- Aspirin.
C- Panadol.*
B- Morphin.
D- Dolargan .
3-Thuốc nào sau đây không có tác dụng thuốc hạ sốt:
A- Aspirin.
C- Indocin.*
B- Morphin.
D- Dolargan.
4- Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc giảm đau mạnh:
A- Morphin.*
C- Panadol.
B- Aspirin.
D- Tylenol.
5- Thuốc Acétaminophène có tác dụng chống viêm :
A- Đúng
.
B-Sai.*
6- Thuốc Acid Acetyl Salicilit chỉ có tác dụng chống viêm :
A- Đúng
.
B-Sai.*
7- Thuốc Indocin có tác dụng chống viêm,giảm đau:
A- Đúng
.*
B-Sai.
8- Thuốc Morphin có tác dụng chống viêm,giảm đau:

A- Đúng
.
B-Sai.*
9- Thuốc Dolargan có tác dụng giảm đau:
A- Đúng
.*
B-Sai.
10 -Thuốc Acid Acetyl Salicilit có tác dụng chống viêm ,hạ sốt,giảm đau:
A- Đúng *
B-Sai.

Bài 3: VITAMIN

Chọn câu đúng nhất:
1- Vitamin là một chất mà cơ thể:



Page 2


A- Không tự tổng hợp được .*
D- Tự tổng hợp một phần ,và một
B- Tự tổng hợp hoàn toàn.
phần do thức ăn cung cấp.
C- Tự tổng hợp một phần.
2- Vitamin tan trong dầu :
A- Vitamin A.*
C- Vitamin B.
B- Vitamin C.

D- Vitamin PP.
3- Vitamin tan trong nước :
A- Vitamin A.
C- Vitamin D.
B- Vitamin B.*
D- Vitamin E.
4-Vitamin A được dùng trong bệnh :
A- Khô mắt,quáng gà ở trẻ em.*
C- Nhiễm độc thần kinh.
B- Nhiễm trùng kéo dài.
D- Chán ăn,suy nhược cơ thể.
5- Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là :
A- 100000 UI.
C- 300000 UI.*
B- 200000 UI.
D- 400000 UI.
6- Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là :
A- 200000 UI.
C- 600000 UI.*
B- 400000 UI.
D- 800000 UI.
7- Vitamin D được dùng trong bệnh :
A- Còi xương,suy dinh dưỡng.*
C- Tăng Canxi máu.
B- Hạ Canxi máu.
D- Co giật .
8- Chống chỉ định Vitamin D trong trường hợp nào:
A- Hạ Canxi máu.
C- Suy dinh dưỡng.
B- Tăng Canxi máu.*

D- Co giật do suy tuyến giáp trạng.
9- Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh :
A- Bệnh tê phù ( bệnh Béri – Béri ).*
C- Chán ăn,suy nhược cơ thể.
B- Suy dinh dưỡng.
D- Nhiễm trùng kéo dài.
10-Vitamin B6 được chỉ định trong bệnh :
A- Viêm dây thần kinh , suy nhược
C- Ngộ độc rượu.
cơ thể .*
D- Nhiễm trùng kéo dài.
B- Co giật.
11-Vitamin A,B,D tan trong dầu :
A- Đúng.
B-Sai.*
12-Vitamin A,B,C,D tan trong nước:
A- Đúng.
B-Sai.*
13- Sử dụng Vitamin A liều cao có thể gây ngộ độc.
A- Đúng.*
B-Sai.
14- Sử dụng Vitamin B1 liều cao trong tiêm truyền tỉnh mạch có thể gây sốc:
A- Đúng.*
B-Sai.
15-Tổng liều điều trị Vitamin A ở trẻ >12 tháng tuổi trong chương trình quốc gia là 600000
UI.
A- Đúng.*
B-Sai.
16- Vitamin D được chỉ định điều trị co giật trong bệnh suy tuyến cận giáp:
A- Đúng.*

B-Sai.
17- Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh : nhiễm độc thần kinh do nghiện rượu:
A- Đúng.*
B-Sai.
18- Vitamin B6 được chỉ định điều trị ngộ độc do thuốc ngừa lao INH:
A- Đúng.*
B-Sai.
19- Vitamin C tham gia vào chuyển hóa Glucid , Acid folic ảnh hưởng đế quá trình đông
máu và thẩm thấu mao mạch :



Page 3


A- Đúng.*
B-Sai.
20- Vitamin K được chỉ định điều trị chảy máu do thiếu Prothrombin:
A- Đúng.*
B-Sai

Bài 4 : DUNH DỊCH TIÊM TRUYỀN

Chọn câu đúng nhất:
1- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch vô khuẩn:
A- Dùng để nâng huyết áp cơ thể.*
B- Điều trị cao huyết áp.
C- Điều trị nhiễm trùng kéo dài.
D- Điều trị những bệnh đường tiêu hóa.
2- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch mà phần lớn dùng để:

A- Truyền tĩnh mạch với khối lượng lớn .*
B- Truyền tĩnh mạch với khối lượng vừa.
C- Truyền tĩnh mạch với khối lượng trung bình.
D- Truyền tĩnh mạch với khối lượng nhỏ .
3- Dung dịch NaCl 0.9% dùng để :
A- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B- Cung cấp nước cho cơ thể.
C- Cung cấp nước và điện giải cho cơ thể.*
D- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
4- Dung dịch NaCl 0.9% (dung dịch đẳng trương) dùng để :
A- Rửa vết thương , vết mổ thông thường .*
B- Rửa vết thương , vết mổ có mủ.
C- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D- Lợi tiểu ,giải độc.
5- Dung dịch NaCl 10% (dung dịch ưu trương) dùng để :
A-Rửa vết thương , vết mổ thông thường .
B-Rửa vết thương , vết mổ có mủ.*
C-Lợi tiểu ,giải độc.
D- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
6- Dung dịch Glucose 5% (dung dịch đẳng trương) dùng để:
A- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.*
B- Bù nước và điện giải cho cơ thể.
C- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
D- Giải độc cho cơ thể.
7- Dung dịch Glucose 30% (dung dịch ưu trương) dùng để:
A- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân xơ gan.*
B- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tiểu dường.
C- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tim mạch.
D- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân suy thận cấp.
8- Natri hydrocarbonat 1.4% dùng để:

A- Chống toan huyết trong bệnh đái tháo đường .*
B- Bù nước và điện giải cho cơ thể.
C- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.
D- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
9- Lipid là dung dịch :
A- Cung cấp năng lượngvà chất dinh dưỡng cho cơ thể .*
B- Bù nước và điện giải cho cơ thể.
C- Chống toan huyết.
D- Lợi tiểu ,giải độc.



Page 4


10-Moriamin là dung dịch:
A- Chống toan huyết.
B- Cung cấp chất đạm do mất máu.*
C- Lợi tiểu ,giải độc.
D- Bù nước cho cơ thể.
11- Plasma khô là dung dịch:
A- Cấp cứu khi mất nhiều máu.*
B- Cấp cứu khi mất nhiều đạm.
C- Trường hợp tăng Protein huyết.
D- Trường hợp giảm Gluco huyết.
12- Khi dùng dung dịch tiêm truyền phải chú ý : kiểm tra thuốc , nhãn , hạn dùng , chất
lượng..
A-Đúng.*
B-Sai.
13- Nguyên nhân sốc khi dùng dung dịch tiêm truyền có thể do : chất lượng thuốc , dây

truyền dịch , tốc độ truyền…
A- Đúng.*
B-Sai.
14- Khi sốc dung dịch tiêm truyền phải: ngưng truyền ngay và dùng thuốc kháng
Histamin tổng hợp , corticoid , Adrenalin …
A- Đúng.*
B-Sai.
15- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch dùng cho những người bệnh bị mất máu , mất
nước, do phẩu thuật , do tiêu chảy…
A- Đúng.*
B-Sai.
16- NaCl 5% - 10% là dung dịch ưu trương:
A- Đúng.*
B-Sai.
17- Glucose 30% là dung dịch ưu trương dùng điều trị ngộ độc Insulin :
A- Đúng.*
B-Sai.
18- Lipofuldin là dung dịch nuôi ăn qua đường tĩnh mạch ( do chấn thương ,nhiễm khuẩn
.)
A- Đúng.*
B-Sai.
19- Alvesin là dung dịch cung cấp các chất đạm do mất máu,do suy dinh dưỡng nặng..
A- Đúng.*
B-Sai.
20- NaCl 10% dùng cấp cứu trong trường hợp mất nhiều nước điện giải , chữa tắc ruột , liệt
ruột cấp:
A- Đúng.*
B-Sai.

Bài 5: THUỐC TIM MẠCH LỢI TIỂU:

Chọn câu đúng nhất :
1- Thuốc điều trị suy tim:
A- Digoxin.*
B- Propranolol.
E- .
2- Thuốc lợi tiểu:
A- Hypothiazit.*
B- Lidocain.
3- Thuốc điều trị huyết áp:
A- Quinidin sunfat.
B- Uabain.
E- .
4- Thuốc chống choáng tim:
A- Dopamin.*
B- Hydralazin.



C- Nifedipin.
D- Stugeron

C- Nifedipin.
D- Propranolol.
C- Propranolol.*
D- Stugeron

C- Lidocain.
D- Stugeron.

Page 5



5- Thuốc chống đau thắt ngực:
A- Nitroglyxerin.*
C- Furosemit.
B- Hypothiazit.
D- Propranolol.
6- Digoxin là thuốc điều trị:
A- Suy tim, nhịp tim nhanh.*
C- Bệnh cơ tim gây nghẽn.
B- Suy tim, nhịp tim chậm.
D- Suy tim kèm rung thất.
7- Chống chỉ định khi dùng Digoxin là:
A- Rung thất.*
C- Nhịp tim nhanh.
B- Suy tim.
D- Suy tim kèm rung nhỉ.
8- Uabain là thuốc điều trị :
A- Viêm cơ tim.*
C- Viêm màng trong tim cấp.
B- Nhồi máu cơ tim.
D- Suy thất phải cấp.
9- Chống chỉ định khi dùng Uabain là:
A- Viêm cơ tim.
C- Suy thất trái cấp.
B- Viêm màng trong tim cấp.*
D- Rung nhĩ.
10-Hypothyazit là thuốc :
A- Lợi tiểu, hạ huyết áp.*
C- Suy gan nặng.

B- Suy thận nặng.
D- Bệnh tiểu đường.
11-Hypothyazit là thuốc được chỉ định :
A- Phù do suy tim.*
C- Phù do suy tuyến giáp.
B- Phù do suy gan.
D- Phù do suy dinh dưỡng.
12-Hypothyazit khi sử dụng nhiều có tác dụng:
A- Hạ Canxi huyết.
C- Hạ Kali huyết.*
B- Hạ Natri huyết.
D- Hạ Magné huyết.
13-Furosemit là thuốc :
A- Suy tim ứ huyết.*
C- Suy gan nặng.
B- Suy hô hấp.
D- Suy thận nặng.
14-Aldomet là thuốc điều trị :
A- Cao huyết áp.*
C- Xơ gan.
B- viêm gan cấp.
D- Suy thận cấp.
15-Chống chỉ định khi dùng Aldomet là:
A- Trầm cảm nặng.*
C- Cao huyết áp kèm suy tim.
B- Cao huyết áp vừa và nặng.
D- Suy tim kèm rối loạn nhịp tim.
16-Adrenalin là thuốc điều trị :
A- Sốc do Penicillin.*
C- Sốc do mất máu nặng.

B- Sốc do chấn thương nặng.
D- Sốc do mất nước và điện giải.
17-Chống chỉ định khi Adrenalin là :
A- Sốc do Penicillin.
C- Nhịp tim nhanh .*
B- Hen phế quản.
D- Nhịp tim chậm.
18-Stugeron là thuốc điều trị :
A- Chóng mặt do rối loạn tuần
C- Nhức đầu do cao huyết áp.
hoàn não.*
D- Chóng mặt do mất máu cấp
B- Nhức đầu do viêm xoang.
tính.
19-Propranolol là thuốc được chỉ định :
A- Cao huyết áp kèm suy tim.
B- Cao huyết áp kèm suy hô hấp.
C- Cao huyết áp kèm nhịp tim chậm.
D- Cao huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim.*
20-Lidocain là thuốc được chỉ định :
A- Gây tê và chống loạn nhịp tim.*
B- Suy gan nặng.



Page 6


C- Suy tim nặng.
D- Suy thận nặng.

21-Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh.
A-Đúng.*
B-Sai.
22-Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp:
A-Đúng.*
B-Sai.
23-Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết:
A-Đúng.*
B-Sai.
24-Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản:
A-Đúng.
B-Sai.*
25-Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng:
A- Đúng.*
B-Sai.
26-Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin:
A- Đúng.*
B-Sai.
27-Stugeron là thuốc điều trị : Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não.
A- Đúng.*
B-Sai.
28-Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị : cơ bản chứng suy mạch vành:
A -Đúng.*
B-Sai.
29-Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim:
A- Đúng.*
B-Sai.
30-Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim:
A- Đúng.*
B-Sai.


BÀI 6: THUỐC CHỮA THIẾU MÁU

Chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Sắt sulfat có hàm lượng:
A- 100mg.
C- 300mg.
B- 200mg.*
D- 500mg.
Câu 2: Vitamin B12 là thuốc:
A- Chữa các chứng thiếu máu do thiếu chất sắt.
B- Chữa thiếu máu ác tính, thiếu máu sau khi cắt bỏ dạ dày.*
C- Chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.
D- Chữa chứng thiếu máu ở những người cho máu.
Câu 3: Thuốc ngoài chữa thiếu máu còn dùng phối hợp với DDS để điều trị bệnh phong:
A- Vitamin B12.
C- Sắt sulfat.*
B- Acid folic.
D- Filatop.
Câu 4: Acid folic là thuốc chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, liều sử dụng cho
người lớn là:
A- 5 – 10mg.*
C- 15 – 20mg.
B- 10 – 15mg.
D- 20 – 25mg.
Câu 5: Chống chỉ định của vitamin B12:
A- Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
D- Hội chứng hấp thụ kém
B- Phụ nữ có thai và cho con bú.
đường ruột.

C- Các chứng thiếu máu chưa rõ
nguyên nhân.*
Câu 6: Tên biệt dược của Acid folic:
A- Vitamin L2.
C- Vitamin B5.
B- Acid arcorbic.
D- Vitamin B9.*

Bài 7 :THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG

*Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:



Page 7


1- Chỉ định nào sao đây không phải của thuốc Clorpheniramin
A- viêm mũi dị ứng
C- say tàu xe
B- chống nôn
D- mê trong phẫu thuật. (*)
2- Tác dụng phụ của thuốc Promethazin
A- gây ngủ, cao huyết áp, ỉa chảy, khô miệng
B- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, đắng miếng
C- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, khô miệng (*)
D- gây ngủ, cao huyết áp, táo bón, khô miệng.
3- Chỉ định của Alimemazin
A- mất ngủ, dị ứng, hen phế quản
C- mất ngủ, tim đập nhanh, ho khan

B- mất ngủ, dị ứng, hen tim
D- mất ngủ, dị ứng, ho khan.(*)
4- Biệt dược nào sao đây không phải của Promethazin
A- Phenergan
C- Prometan
B- Allergy (*)
D- Pipolphen.
5- Thuốc nào sau đây là thuốc chống dị ứng không gây buồn ngủ
A- Astemizole
(*)
C- Cetirizine
B- Alimemazin
D- Promethazine.
6- Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Cetirizine HCI
A- Zyrtec
C- Clarityne (*)
B- Cezil
D- Certec.
7- Semprex là biệt dược của thuốc nào sau đây:
A- Acrivastine
(*)
C- Astemizole
B- Fexofenadine
D- Loratadin.
8- Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là
A- phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy thận (*)
B- phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy gan
C- trẻ em dưới 12 tuổi, suy thận, rối loạn tiêu hóa.
D- Trẻ em dưới 12 tuổi, suy gan, mất ngủ.
9- Thuốc kháng Histamin không có tác dụng sao đây:

A- giản cơ trơn
C- ức chế hệ thần kinh trung ương
B- giảm tính thấm mao mạch
D- giảm độ lọc cầu thận. (*)
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc chống dị ứng không được nhai, không tiêm dưới
da, hạn chế tiêm tĩnh mạch , nếu cần nên tiêm bắp sâu.
A- Đúng.(*)
B- Sai.
2- Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là quá mẫn với thuốc, phụ nữ có thai và cho con bú,
trẻ em < 6 tuổi, suy thận .
A- Đúng.

(*)

B- Sai.

BÀI 8:THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP

* Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:
1- Biệt dược nào sao đấy không phải của thuốc Salbutamol
A- Volmax
C- Albuterol
B- Bisolvon (*)
D- Ventolin.
2- Tác dụng phụ của thuốc Salbutamol sulfat
A- run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập nhanh, giảm kali máu nghiêm trọng…(*)
B- run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập chậm, giảm canxi máu nghiêm trọng…
C- cảm giác căng thẳng, co mạch ngoại biên, giảm natri máu nghiêm trọng…
D- nhức đầu, co cứng cơ thoáng qua, kích động ở trẻ em, tăng kali máu nghiêm trọng…




Page 8


3- Tác dụng phụ thường gặp của thuốc Acetyl cystein:
A- rối loạn tiêu hóa (*)
C- nuốt nghẹn
B- viêm dạ dày
D- loét tá tràng.
4- Chống chỉ định của thuốc Dextromethorphan
A- suy hô hấp, suy gan, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
B- suy hô hấp, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú (*)
C- suy tim, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
D- suy hô hấp, ho do viêm phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú.
5- Tác dụng phụ của thuốc Terpin codein:
A- ngầy ngật, buồn nôn, táo bón, co thắt phế quản
(*)
B- ngầy ngật, tiêu chảy, dãn phế quản
C- buồn ngủ, tiêu chảy, co thắt phế quản
D- buồn ngủ, táo bón, dãn phế quản.
6- Thuốc nào không phải là thuốc chữa ho
A- Theophyllin
(*)
C- Dextromethorphan
B- Acetyl cystein
D- Terpin codein.
7- Oxomemazin có tác dụng phụ
A- co thắt phế quản

C- gây ngủ (*)
B- buồn nôn, nôn
D- dị ứng ngoài da.
8- Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Oxomemazin
A- Toplexil
C- Thorphan (*)
B- Topsidil
D- Toptussan.
9- Chỉ định của thuốc Oxomemazin
A- hen phế quản
C- dị ứng
B- ho (*)
D- mất ngủ.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 6:
1- Thuốc chữa hen phế quản chỉ trị triệu chứng, trong những trường hợp viêm nhiễm cần
phối hợp kháng sinh.
A- Đúng.
(*)
B- Sai.
2- Thuốc Theophyllin và Aminophyllin là thuốc chữa ho.
A- Đúng.
B- Sai.
3- Thuốc Salbutamol là thuốc gây co thắt phế quản và tử cung.

(*)

A- Đúng.
B- Sai.
*)
4- Thuốc Acetyl cystein có thể làm tăng tác dụng của một số kháng sinh khi pha chung như

Amoxicillin, Ampicillin, Doxycillin, Macrolid ).
A- Đúng.
B- Sai (*)
5- Chống chỉ định của thuốc Oxomemazin là suy hô hấp, suy gan.
A- Đúng.(*)

B- Sai.

BÀI 9 : THUỐC CHỮA BỆNH NGOÀI DA:

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 10:
1- Thuốc nào sao đây không phải là thuốc trị nấm
A- Griseofulvin
C- D.E.P
(*)
B- Nystatin
D- dung dịch B.S.I
2- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Fluocinolon Acetonid
A- Fulcin
(*)
C- Fluoder
B- Flucinar
D- Flucort.
3- Nystatin có tác dụng điều trị trên:



Page 9



A- nấm thân
C- lang ben
B- nấm kẻ tay, kẻ chân
D- nấm men Candida.
(*)
4- Ketoconazole có chỉ định nào sao đây:
A- trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh nấm men do Candida
(*)
B- trị các bệnh nấmngoài da trừ lang ben
C- trị các bệnh nấm men trừ Candida
D- các câu trên đầu sai.
5- Grisseofulvin có chỉ định:
A- nấm móng, lang ben, nấm tóc
D- nấm chân, nấm tóc, nấm
B- nấm móng, nấm chân, nấm tóc (*)
do Candida.
C- nấm do Candida, lang ben, hắc lào
6- D.E.P ngoài công dụng diệt cái ghẻ còn điều trị:
A- bệnh ghẻ do streptococcus
C- xua muỗi (*)
B- bệnh ghẻ do staphyphylococcus
D- nấm ngoài da.
7- Chống chỉ định của thuốc Fluocinolon:
A- giang mai, lao, bệnh da do vi trùng thường, mụn trứng cá, phụ nữ có thai
B- giang mai, lao, bệnh da do vi nấm và virus, ung thư da, trứng cá đỏ.(*)
C- giang mai, lao da, lupus ban đỏ, chàm tiếp xúc, vẩy nến
D- vẩy nến, viêm da tiết bã, lupus, lao da.
8- Thuốc Canesten là biệt dược của:
A- Micronazole
C- Betamethason

B- Ketoconazole
D- Clotrimazole. (*)
9- Thuốc Ketoconazole không có công dụng nào sao đây:
A- nấm ngoài da như da, tóc. móng
B- nấm men do Candida và lang ben, viêm da tiết bã
C- chàm tiếp xúc, vẩy nến (*)
D- chống viêm và giảm ngứa.
10- Thành phần công thức của dung dịch A.S.A:
A- Aspirin, Na Salicylat, Aceton
B- Acid Benzoic, Na Salicylat, Acool
C- Aspirin, Na Salicylat, Acool
(*)
D- Acid Benzoic, Na Salicylat, Aceton.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Thuốc Fluocinolon là loại Corticoides tổng hợp có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh,
chống xuất tiết và chống ngứa.
A- Đúng. (*)
B- Sai.
2- Clotrimazole là thuốc tổng hợp có tác dụng kháng nấm ngoài da, ngoài trừ nấm men (như
Candida, vi nấm gây bệnh lang ben).
A- Đúng.

B- Sai.

BÀI 10 : HORMON:

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 15:
1- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Levothyroxin
A- thiểu năng tuyến giáp
C- sau phẫu thuật tuyến giáp

B- bướu cổ đơn thuần
D- bệnh Basedow. (*)
2- Chống chỉ định của thuốc PTU (Propylthiouracil)
A- giảm bạch cầu hạt nặng, suy tủy, suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú
B- giảm tiểu cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú
C- giảm bạch cầu hạt nặng, suy tuỷ, suy gan
(*)
D- giảm hồng cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú.



Page 10


3- Tác dụng phụ của thuốc MTU:
A- dị ứng ở da, giảm bạch cầu hạt(*)
C- giảm bạch cầu hạt, mất ngủ
B- dị ứng ở da, mạch nhanh
D- mạch nhanh, mất ngủ.
4-Thuốc nào sao đây không chống chỉ định ở phụ nữ có thai:
A- MTU
C- Glucocorticoides
B- PTU
(*)
D- Estrogen.
5- Tác dụng phụ sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides
A- phù, cao huyết áp
C- loãng xương
B- dễ nhiễm ký sinh trùng (*)
D- ức chế thượng thận.

6- Chỉ định của thuốc Glucocorticoides
A- thiểu năng tuyến thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, bạch cầu cấp (*)
B- cường năng thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, sau ghép cơ quan
C- viêm khớp, bạch cầu cấp, viêm cầu thận cấp, lupus ban đỏ
D- bạch cầu cấp, viêm da do vi nấm, lupus ban đỏ, ghép cơ quan.
7- Thuốc nào sao đây có tên biệt duợc là Depersolon
A- Hydrocortison
C- Dexamethason
B- Prednisolon
D- Mazipredon.
(*)
8- Nguyên tắc sử dụng nào sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides:
A- ăn nhạt, nhiều protein, ít lipid, ít glucid,
B- ăn bình thường, dùng liều cao phải giảm liều từ từ khi ngưng thuốc
(*)
C- uống thêm Kali, kháng sinh nếu cần thiết
D- theo dõi cân nặng, nước tiểu, huyết áp, biến đổi tâm thần, thời gian đông máu, tình
trạng dạ dày.
9- Tác dụng trong điều trị của Glucocorticoides là:
A- chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch (*)
B- chống viêm, chống nấm, ức chế miễn dịch
C- chống viêm chống dị ứng, chống nấm
D- chống dị ứng, chống nấm, chống viêm.
10- Biệt dược nào sau đây là của thuốc Prednisolon:
A- Hydrocortison acetat
C- Unicor
B- Hydrocortison hemisuccinat
D- Hydrocortancyl. (*)
11- Chống chỉ định của thuốc Progesteron
A- suy thận

C- phụ nữ có thai
B- suy gan nặng
(*)
D- bệnh tim mạch
12- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A- làm thuốc tránh thai
C- ung thư tiền liệt tuyến
B- rối loạn kinh nguyệt
D- ung thư nội mạc tử cung.*)
13- Tác dụng phụ của thuốc Progesteron:
A- chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, kinh nguyệt không đều.(*)
B- chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, nám da
C- giữ muối nước, tăng cân, kinh nguyệt không đều
D- liều cao có thể gân nghẽn mạch, nám da.
14- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A- Lynoral
C- Urogestan(*)
B- Progynon
D- Estinyl.
15- Chống chỉ định của thuốc Ethinyl Estradiol:
A-Xuất huyết âm đạo ở giai đoạn tiền mãn kinh
B-Ung thư cổ tử cung
C-Ung thư tiền liệt tuyến
D-Phu nữ có thai, bệnh tim mạch, suy gan.
(*)



Page 11



* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Hormon tuyến yên có tác dụng kích thích hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong cơ
thể, ngược lại hormon các tuyến đó lại có tác dụng kìm hãm tuyến yên tiết ra hormon của
tuyến đó.
A- Đúng.(*)
B-Sai.
2- Một trong những nguyên tắc khi dùng thuốc Glucocorticoides là ăn nhiều muối, ít đạm, ít
lipid và nhiều đường.
A- Đúng.
B- Sai.(*)

BÀI 11 : THUỐC SỐT RÉT

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 7:
1- Thuốc nào sau đây không phải là thuốc chữa sốt rét:
A- Fansidar
C- Primaquin
B- Cloroquin
D- Glumin.
(*)
2-Tác dụng phụ nào sao đây không phải của thuốc Quinin:
A- chóng mặt ù tai hoa mắt
B- tim đập chậm, táo bón, co bóp tử cung (*)
C- tiêm tĩnh mạch có thể gây trụy mạch, hạ huyết áp
D- tiêm bắp hay gây áp xe và hoại tử tổ chức.
3- Thuốc chữa sốt rét nào sao đây ít tác dụng phụ nhất:
A- Quinin
C- Fansidar
B- Cloroquin

(*)
D- Artemisinin
E- .
4- Chống chỉ định sao đây không phải của thuốc chữa sốt rét Primaquin:
A- không dùng cho trẻ dưới 2 tuổi
C-bệnh suy tim
(*)
B- bệnh gan
D- bệnh thần kinh.
5- Khi dùng thuốc chữa sốt rét Primaquin có triệu chứng nào phải ngưng thuốc ngay:
A- tiểu đạm
C- tiểu máu
(*)
B- tiểu bạch cầu
D- tiểu ra sỏi.
6- Biệt dược nào sao nay là của thuốc Cloroquin
A- Nivaquin(*)
C- Plasmoquin
B- Plasmoxit
D- Quinnin sulfat.
7- Chống chỉ định của thuốc Quinin :
A- bệnh lý về tai, mắt, tim mạch.(*)
C- bệnh lý về tai, mắt, suy thận
B- bệnh lý về tai, mắt, suy gan.
D bệnh lý về tai, mắt, thần kinh.
* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
1- Quinin có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể vô tính nên dùng để cắt
cơn sốt và điều trị sốt rét ác tính mà không có khả năng phòng bệnh sốt rét.
A- Đúng.
B.Sai. (*)

2- Fansidar là thuốc kết hợp giữa một Sunfamid là Sunfadocin với một loại thuốc khác chữa
sốt rét là Pyrimethamin có tác dụng hiệp đồng, tăng mức diệt ký sinh trùng sốt rét.
A- Đúng.(*) B-Sai.

Bài 12: THUỐC CHỮA BỆNH ĐƯỜNG TIÊU HÓA
* Chọn câu đúng nhất:
CÂU 1: Thuốc có tác dụng chống tiết dịch vị mạnh:
A. Alusi.
B. Kavet.
CÂU 2: Thuốc có tác dụng bao che niêm mạc dạ dày:
A. Ximetidin, alusi.



C. Cimetidin.*
D. Melamin.
B. Alusi, kavet.*

Page 12


C. Kavet, melamin.
D. Melamin, actisô.
CÂU 3: Thuốc phòng và điều trị một số bệnh về gan, mật, dạ dày:
A. Melamin.*
C. Ximetidin.
B. Nghệ mật ong.
D. Actisô.
CÂU 4: Thuốc actisô có tác dụng:
A. Đau dạ dày, viêm ruột, thiếu máu.

D. Làm lành vết loét, nhuận gan,
B. Nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu.*
lợi mật.
C. Viêm loét dạ dày, tá tràng.
CÂU 5: Thời gian uống kavet:
A- Vào sáng sớm và tối trước khi đi ngủ.
B- Uống lúc đói hoặc lúc lên cơn đau.
C- Bất cứ thời gian nào.
D- Uống sau bữa ăn hoặc lúc lên cơn đau.*
CÂU 6: Thuốc dạ dày chống chỉ định ở phụ nữ có thai và cho con bú:
A- Cimetidin.*
C- Actisô.
B- Nghệ mật ong.
D- Melamin.
CÂU 7: Thuốc chữa lỵ, tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường ruột:
A- Emetin hydroclorid.
C- Berberin.*
B- Oresol.
D- Opizoic.
CÂU 8: Metronidazol là thuốc:
A. Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính.
B. Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi.*
C. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột.
D. Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy.
CÂU 9: Dạng thuốc Emetin hydroclorid:
A- Viên nén 250mg.
C- Viên nén 500mg.
B- ống tiêm 2ml 40mg.
D- Ống tiêm 1ml 40mg.*
CÂU 10: Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu:

A- Emetin.*
C- Than thảo mộc.
B- Sulfaguanidin.
D- Metronidazol.
CÂU 11: Tên biệt dược của thuốc metronidazol:
A- Ganidan.
C- Flagyl.*
B- Mebendazol.
D- Piperadin.
CÂU 12: Sulfaguanidin là thuốc chữa:
A. Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi.
B. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột.*
C. Ỉa chảy do nhiễm độc.
D. Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn.
CÂU13: Oresol là dung dịch:
A. Bù nước cho bệnh nhân tiêu chảy.
B. Bù nước và điện giải cho bệnh nhân nôn ói nhiều.
C. Truyền cho bệnh nhân nôn ói và tiêu chảy.
D. Bù nước và điện giai cho bệnh nhân tiêu chảy.*
CÂU 14: Thuốc chữa ỉa chảy do nhiễm độc:
A- Than thảo mộc.*
C- Berberin.
B- Viên Opizoic.
D- Oresol.
CÂU15: Thuốc chữa ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi:
A- Sunlfaguanidin.
C- Viên opizoic.*
B- Emetin.
D- Metronidazol.


BÀI 13: THUỐC TÊ MÊ



Page 13


* Chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Thuốc gây mê tác động đến:
A- Thần kinh ngoại biên làm cho người bệnh mất ý thức.
B- Thần kinh trung ương làm mất cảm giác ở một vùng nhất định.
C- Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định, làm mất cảm giác
D- Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức.*
Câu 2: Thuốc tê tác động đến:
A- Thần kinh trung ương làm cho người bệnh mất ý thức.
B- Đầu dây thần kinh ở một vùng nhất định làm mất cảm giác ở vùng đó.*
C- Thần kinh ngoại vi làm cho người bệnh không có cảm giác đau.
D- Tất cả các thần kinh trung ương và ngoại vi.
Câu 3: Thuốc mê đường hô hấp:
A- Thiopental.
C- Ether.*
B- Lidocain.
D- Procain.
Câu 4: Thiopental là thuốc:
A- Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh.
B- Có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.*
C- Thuốc mê tĩnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
D- Thuốc tê tác dụng ngắn và yếu.
Câu 5: Thuốc dùng gây tê tại chổ, gây tê vùng:
A- Procain, lidocain.*

C- Ether, lidocain.
B- Ketamin, procain.
D- Thiopental, ether.
Câu 6: Lidocain hydroclorid là thuốc:
A- Thuốc tê có tác dụng ngắn và yếu.
B- Thuốc mê tỉnh mạch có thời gian tác dụng ngắn.
C- Thuốc tê tổng hợp có tác dụng nhanh, mạnh và rộng.*
D- Thuốc có tác dụng gây mê nhanh, mạnh.
Câu 7:Tên biệt dược của procain hydroclorid:
A- Xylocain.
C- Lignocain.
B- Novocain.*
D- Ketalar.
Câu 8: Không dùng Ketamin trong trường hợp:
A- Tổn thương nặng ở niêm mạc.
B- Bệnh cấp tính đường hô hấp.
C- Bệnh tiểu đường.
D- Bệnh cao huyết áp.*
Câu 9: Thuốc gây tê và mê không dùng cho trẻ em:
A- Thiopental, lidocain.*
C- Procain, ether.
B- Lidocain, ketamin.
D- Ether, thiopental.
Câu 10: Ngoài tác dụng gây tê còn có tác dụng chống loạn nhịp tim là thuốc:
A. Ether.
C. Lidocain.*
B. Thiopental.
D. Ketamin.

BÀI 14:QUY CHẾ THUỐC ĐỘC


1/ Thuốc độc loại nào với liều lượng nhỏ có thể ảnh huởng tới sức khoẻ con người :
A. thuốc độc A *
C. thuốc không độc
B. thuốc độc B
D. thuốc độc A B
2/ Người bảo quản giữ thuốc độc phải từ :
A. dược sĩ
C. y tá – y sĩ – bác sĩ trực
B. dược sĩ trunghọc trở lên *
D. trưởng khoa dược
3/ bảo quản thuốc độc :
A. được xếp tự do trong tủ theo danh mục



Page 14


B. được xếp riêng từng loại theo danh mục , có tủ khoá chắc chắn *
C. được xếp riêng ở tủ cấp cứu , tủ trực
D. được xếp thứ tự trong tủ trực
4/ Thuốc độc ở bệnh viện do :
A. trưởng khoa dược quy định
C. giám đốc bệnh viện quy định *
B. trưởng khoa quy định
D. bác sĩ trực khoa quyết định
5/ Thuốc độc ở tủ trực tại khoa dược do ai qui định về số lượng hoặc chủng loại :
A. ban giám đốc bệnh viện
C. trưởng khoa lâm sàng

B. trưởng khoa dược *
D. điều dưỡng – trưởng khoa
6/ Các khoa điều trị lãnh thuốc độc tại khoa dựơc theo :
A. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B riêng *
C. Sổ của khoa
B. Phiếu lảnh thuốc độc A, độc B chung
D. Sổ của ca trực .
7/ Thuốc độc bảng A gồm :
A. Adrenalin , Digoxin *
C. Corticoide .
B. Atropin clohydrat , cà độc
D. Ampicilline.
8/ Thuốc độc bảng B gồm :
A. Cà độc dược .
C. Digoxin , Atropin .
B. Diclofenac, Insulin, Cloroquin *
* Hãy khoanh tròn vào chữ đúng hoặc chữ sai :
9/Thuốc độc được xếp chung với thuốc kháng sinh:đúng – sai *.
10/ Thuốc giảm độc không được để cùng tủ với thuốc thông thường : đúng - sai *

BÀI 15:THUỐC CHỮA GIUN SÁN

Hãy chọn khoanh tròn câu đúng nhất :
1/Dùng thuốc chữa giun sán cần :
A. Dùng thêm thuốc xổ , nhịn đói .
B. Uống đúng liều, đúng từng loại .chất ít độc *
C. Nhịn đói 1 ngày , Uống nhiều nước .
D. Rẻ tiền , uống nhiều viên
2/ Những thuốc đặc trị giun thường gặp :
A. Amox..

C. Mebendazol .*
B. Metronidazol .
D. Mecamox .
3/ Thuốc nào không dùng cùng lúc với thuốc chữa giun :
A. Mebendazol .
C. Fugacar .
B. Metronidazol *.
D. Vermox .
4 / Thành phần nào KHÔNG được dùng cùng lúc cùng ngày với thuốc tẩy giun :
A. Cà phê .
C. Trà tươi .
B. Nước trái cây .
D. Rượu bia *
5 / Thuốc nào đặc trị nhiểm sán .
A. Niclosamide , Trédémin *.
C. Metronidazol.
B. Fugacar.
D. Hạt bí đỏ .
6 / Liều dùng Zentel chữa nhiểm sán ở người lớn là :
A. Liều duy nhất 400mg .
C. 400mg/ngày x 5 ngày *.
B. 400mg/ngày x 3 ngày .
D. 400mg /ngày x 1 tuần .
7 / Thành phần nào được chỉ định cho bệnh giun sán :
A. Fugacar .
C. Mebendol .
B. Albendazol *.
D. Metronidazol .
8 / Đối tượng nào được dùng Zentel :
A. Người lớn , trẻ em >2 tuổi *.

C. Xơ gan , người cho con bú .
B. Người già .
D. Suy thận , người có thai .



Page 15


*Hãy chọn và khoanh tròn chữ đúng hoặc chữ sai :
9 / Trẻ em và người lớn nhiểm sán dùng liều thuốc như nhau : Đ - S*
10 /Thuốc chữa giun được dùng cho mọi đối tượng : Đ – S *.
11 /Dùng thuốc chữa giun nguyên tắc không cần chú ý độc tính của thuốc : Đ – S *
12 /Thường tẩy giun định kỳ mỗi 3 tháng : Đ * – S .
13 /Người nhiểm giun sán lâu ngày không chữa sẽ gây thiếu máu thiếu sắt : Đ * - S .
14 /Người nhiểm giun sán nếu dùng thuốc không đúng liều , không đúng loại sẽ gây tái nhiểm và
lây cho nhiều người khác : Đ * - S .

BÀI 16:THUỐC AN THẦN - CHỐNG CO GIẬT
*Khoanh tròn câu đúng nhất :
1 / Thuốc an thần - gây ngủ – chống chỉ định ở trường hợp nào :
A. Người có thai .
C. Câu a + b +người bị nhược cơ .*
B. Người đang lái xe .
D. nghiện ma tuý .
2 / Thuốc đặc trị để chữa và phòng động kinh các loại ;
A. Dépakin *.
C. Diazepam .
B. Depersolon .
D. Morphin .

3 / Thuốc có tác dụng gây ngủ nên có thể làm tiền mê :
A. Phenergan .
C. Rotundin .
B. Phénobarbital *.
D. Stilnox.
4 /Thuốc nào có tác dụng chống co giật và động kinh :
A. Diazepam * .
C. Haloperidol .
B. Clorpromazin .
D. Roxen .
5 / Thành phần nào không có tác dụng an thần- gây ngủ :
A. Seduxen.
C. Stilnox .
B. Gardenal .
D. Diaphyllin *.
6/ Người già ho về đêm gây mất ngủ , than mệt : cần cho
A. Tiêm bắp Seduxen 1 ống .
C. Uống nhiều nước ấm .
B. Uống Seduxen 2 viên .
D. Chuyển BN đến Y tế gần nhất để khám .*
7/ Dùng thuốc an thần gây ngủ thời gian kéo dài sẽ có :
A. Bệnh mau khoẻ .
C. không cần phòng bệnh.
B. Tác dụng với thuốc khác nhanh .
D. Nghiện thuốc *
Hãy khoanh tròn chữ đúng hoặc chữ sai :
6 /Người đang say rượu cần cho uống Seduxen để gây ngủ : Đ – S *.
7 /Bệnh nhân già có tiền sử táo bón nhưng mất ngủ không cần cho uống Gardenal : Đ*–S
8 /Cơn động kinh nhẹ có thể cho dùng Diazepam nhưng với điều kiện không có bị chống chỉ
định : Đ * – S

9 /Thuốc Dépakin dùng để phòng – và điều trị các thể động kinh : Đ* - S

BÀI 17:THUỐC SÁT KHUẨN – TẨY UẾ
1/ Thuốc sát khuẩn dùng để :
A. bôi trơn
B. bôi trơn ngoài da – diệt khuẩn
2/ Thuốc sát khuẩn gồm :
A. cồn 70  90 độ
B. cồn Iodine
3/ Thuốc tẩy uế :
A. dd Betadine
B. thuốc tím
4/ Thuốc sát khuẩn dùng để :
A. diệt khuẩn dụng cụ



C. làm sạch da để phẫu thuật
D. b + c đúng *
C. thuốc đỏ – thuốc tím
D. a , b ,c đúng *
C. Cresyl
D. Tinh dầu sả , Cresyl *
B. diệt khuẩn da *

Page 16


C. làm sạch môi trường
D. tẩy uế

5/ Thuốc sát khuẩn dùng nào dùng hàng ngày trên bệnh nhân :
A. cồn Iốt
C. oxy già
B. cồn 70 độ *
D. cồn 90 độ
6/ Thành phần nào không được dùng để sát khuẩn :
A. thuốc tím
C. Thuốc đỏ
B. Cresyl *
D. Cồn sát khuẩn
7/ Thuốc nào có tính sất khuẩn mạnh & tốt với vết thương nông :
A. thuốc đỏ
C. cồn Iốt 5% - 2.5% *
B. tinh dầu
D. cồn 50 độ
* chọn câu Đ - S
8/ thuốc tím được chỉ định súc miệng ( cần pha loãng ) Đ* – S
9/ Cồn I ốt 2.5% dùng để sát khuẩn tay trước khi mổ
Đ* - S
10/ Thuốc sát khuẩn – tẩy uế đựơc dùng để pha thuốc đường uống Đ – S *
11/ thuốc sát khuẩn dùng để trị bệnh da nhiễm khuẩn Đ* - S

BÀI 18 ;KHÁNG SINH VÀ SULFAMID

* Chọn câu đúng nhất :
1/ Họ Betalactam có tác dụng phụ ;
A. Buồn nôn , tiêu chảy .
C. Câu a& b đúng *.
B. dị ứng.
D. Mỏi cơ .

2/ Họ Aminosid gồm có :
A. Kanamicin , Gentamicin , Streptomycin
C. Penicilline .
*
D. Erythromycin .
B. Rovamycin .
3/ Extencillin dùng để :
A. Phòng thấp tim .
C. Viêm nhiểm nặng .
B. Chữa bệnh lậu – giang mai .
D. Tất cả đều đúng *
4/ Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ :
A. Tetracyclin .
C. Chlorampheniramin .
B. Tifomycin , Chloramphenicol *
D. Ampicillin .
5/ Thuốc nào không phải họ Quinolon:
A. Ciprofloxacin .
C. Cephalexin *.
B. Pefloxacin .
D. Norfloxacin.
6/ Thuốc kháng sinh dùng để:
A. Điều trị đau .
C. Chữa bệnh nhiểm khuẩn *
B. Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng .
D. Không cần có phác đồ .
7/ Dùng kháng sinh phải :
A. Tránh lạm dụng , tránh tương kỵ , phù hợp cơ địa người bệnh .
B. Có vi khuẩn xâm nhập .
C. Câu a&b đúng *.

D. Câu a&b sai
8/Bệnh nhân nhiểm trùng máu nặng cần :
A. Kết hợp kháng sinh có hoạt lực mạnh.
C. Câu a& b đúng *.
B. làm kháng sinh đồ .
D. Dùng loại kháng sinh mới .
9/Kháng sinh nào có phổ kháng tụ cầu :
A. Ampicilline .
C. Penicilline.
B. Oxacillin , Cloxacillin , Methicillin * .
D. Klion . Imidazol .
10/Kháng sinh dùng điều trị – phòng nhiểm liên cầu đặc điệu là :



Page 17


A. Penicilline ,Benzathin Penicillin ,
C. Quinolon .
Extencilin *.
D. Sulfamide.
B. Methicillin .
11/ TRường hợp nào chống chỉ định dùng kháng sinh :
A. Nhiểm siêu vi .
C. Suy dinh dưỡng
B. Ung thư .
D. Tất cả đúng *.
12/Khi bị dị ứng thuốc họ Betalactam cần chuyển sang dùng họ :
A. Sulfamide.

C. Cephalexin .
B. Macrolid *.
D. Aminoside.
13/ Kháng sinh nào để điều trị lao:
A. Penicillin .
C. Cotrim .
B. Streptomycin *.
D. Tetracyclin .
14/ Kháng sinh nào không phải họ Macrolid :
A. Erythomycin
C. Spiramycin .
B. Cefaclor *
D. Clarythromycine .
15/ Kháng sinh nào không dùng cho bệnh suy thận :
A. Cefoperazol .
C. Tifomycin .
B. Gentamycin *.
D. Ceftazidim .
16/ Thuốc kháng sinh nào không được dùng chung với Theophyllin :
A. Amoxicillin .
C. Vancomycin .
B. Erythromycin *
D. Lincomycine .
17/ Kháng sinh được bào chế từ các nguồn khác nhau , có tác dụng :
A. Tăng sinh vi khuẩn .
C. Hạn chế mầm bệnh .
B. Ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn *
D. Tế bào ung thư .
18/Kháng sinh nào gây vàng men răng ở trẻ < 7 tuổi :
A. Cephalexin .

C. Cloramphenicol .
B. Tetracyclin *
D. Ampicillin.
19/Kháng sinh nào có tác dụng phụ gây buồn nôn – nôn sau khi uống :
A. Klion , Flagyl* .
C. Họ Quinolon .
B. Streptomycin .
D. Ampicillin .
20/Kháng sinh nào không ưu tiên dùng ở người có thai :
A. Amoxicillin , Penicilline.
C. Rovamycin , Cefoperazol.
B. Peflacin , Streptomycin *
D. Ampicillin .
21/ Mục tiêu kết hợp 2-3 loại kháng sinh nhằm đạt được :
A. Sự cộng hưởng hoạt lự c của các kháng sinh kết hợp .
B. Làm giảm đề kháng của vi khẩn .
C. Mở rộng phổ kháng khuẩn , giảm độc tính giảm liều từng loại .
D. Tất cả đúng *
22/ Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter pylory.
A. Amoxicillin + Metronidazol.
C. Quinolon +Ampicillin.
B. Flagyl + Tinidazol .
D. Câu a&b đúng *
23/ Kháng sinh nào có thể điều trị bệnh lậu :
A. Streptomycin .
C. Peflacin .
B. Extencillin , Doxycyclin .
D. Câu b& c đúng *
24/ Kháng sinh nào cùng họ Aminoside :
A. Gentamycin .

C. Câu a& b đúng* .
B. Kanamycin .
D. Oxacilline.
25/ Kháng sinh nào có tác dụng dự phòng thấp tim :
A. Benzathin Penicilline , Extencilline , Penicilline G *
B. Methicilline, Amoxicillin , Clvumox .



Page 18


C. Oxacillin , Augmentin , Cloxacilline .
D. Tất cả đúng .
26/ Trường hợp nhiểm trùng nặng thường kết hợp kháng sinh nào :
A. Ampicilline + Streptomycin .
C. Quinolon + Cephalosporin *
B. Penicillin + Cotrim .
D. Quinolon + Cephalexin .
27/ Trước khi dùng kháng sinh cần phải :
A. Hỏi tiền sử dị ứng không
C. Thử phản ứng .
B. Làm kháng sinh đồ .
D. Tất cả đúng *
28/Thuốc nào không phải họ Quinolon :
A. Norfloxacin .
C. Levofloxacin .
B. Peflacin .
D. Roxythromycin *
29/Thuốc nào dùng kéo dài có thể gây giảm thính lực :

A. Ceftriazol .
C. Peflacin .
B. Streptomycin *
D. Azithromycin
30/Kháng sinh nào không tác dụng diệt E coli:
A. Spiramycin , Gentamycin *
C. Cotrim , Cefixim .
B. Cephalexin ,Ampicilin .
D. Quinolon , C3G.
31/Kết hợp kháng sinh điều trị lao:
A. Rifamycin +INH.
B. Streptomycin +Sulfaguanidin.
C. Streptomycin +INH +Rifamycin *.
D. Lindamycin +Streptomycin.



Page 19


*Khoanh tròn chữ đúng hoặc chữ sai :
32/Bệnh nhân dị ứng Cephalexin chuyển sang dùng Amoxicillin : đúng _ sai *.
33/Bệnh nhân dùng Sulfamid cần uống nhiều nước : đúng *_sai.
34/Kết hợp nhóm Beta lactam & nhóm Aminoside :đúng *- sai .
35/Kết hợp họ Quinolon & Cephalosporin : đúng *- sai.
36/Kết hợp Amoxicilline & Flagyl, Tinidazol : đúng * - sai.
37/Kết hợp Ciprofloxacin & Cotrim : đúng – sai *.
38/Thuốc điều trị lao có độc tính trên gan : đúng *- sai.
39/Dùng họ Imidazol không cần kiêng rượu : đúng – sai *.
40/Kháng sinh Cefalosporin được dùng cho bệnh nhân suy thận : đúng *- sai.




Page 20



×