Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Đề KS đầu năm Toán 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.83 KB, 1 trang )

Trờng THCS Bình Thịnh Đề thi khảo sát chất lợng đầu năm
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 60 phút không kể giao và nhận đề
Đề chính thức
I. Phần trắc nghiệm: Hãy ghi đáp án đúng vào bài làm ở tờ giấy thi.
Bài 1: Điểm kiểm tra toán của các bạn trongmột tổ đợc ghi ở bảng sau:
Tên Minh Anh Hà Hiền Bình Hng Kiên Hoa Tiến Liên
Điểm 7 3 8 7 7 10 7 6 8 6
a) Tần số của điểm 7 là:
A. 7. B. 4. C. Minh, Hiền, Bình, Kiên. D. 6.
b) Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:
A. 6,9; B. 7; C.
10
7
; D.
10
4
;
Bài 2: Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm A; C. Đờng thẳng đi qua trung điểm O của đoạn thẳng AB;
B. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm B; D. Đờng thẳng đi qua trong điểm O của AB và vuông góc với AB;
II. Phần tự luận:
Bài 1: Tính tích hai đơn thức
2
3
2
xy


22
6 yx


rồi tính giá trị của tích tìm đợc tại
3
=
x

2
1
=
y
Bài 2: Cho đa thức:
( )
3342243
41325 xxxxxxxP
x
+++=
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính
( )
1
P
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Phân giác BD. Kẻ DE BC (E hBC). Gọi F là giao điểm của BA và ED.
Chứng minh rằng:
a) BD là đờng trung trực của AE.
b) DF = DC
c) AD < DC.
Trờng THCS Bình Thịnh Đề thi khảo sát chất lợng đầu năm
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 60 phút không kể giao và nhận đề
Đề chính thức

I. Phần trắc nghiệm: Hãy ghi đáp án đúng vào bài làm ở tờ giấy thi.
Bài 1: Điểm kiểm tra toán của các bạn trongmột tổ đợc ghi ở bảng sau:
Tên Minh Anh Hà Hiền Bình Hng Kiên Hoa Tiến Liên
Điểm 7 3 8 7 7 10 7 6 8 6
a) Tần số của điểm 7 là:
A. 7; B. 6; C. Minh, Hiền, Bình, Kiên; D. 4;
b) Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:
A. 6,9; B. 7; C.
10
4
; D.
10
7
;
Bài 2: Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm B; C. Đờng thẳng đi qua trong điểm O của AB và vuông góc với AB;
B. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm A; D. Đờng thẳng đi qua trung điểm O của đoạn thẳng AB;
II. Phần tự luận:
Bài 1: Tính tích hai đơn thức
2
3
2
xy


22
6 yx
rồi tính giá trị của tích tìm đợc tại
3
=

x

2
1
=
y
Bài 2: Cho đa thức:
( )
3342243
41325 xxxxxxxP
x
+++=
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính
( )
1
P
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Phân giác BD. Kẻ DE BC (E hBC). Gọi F là giao điểm của BA và ED.
Chứng minh rằng:
a) BD là đờng trung trực của AE.
b) DF = DC
c) AD < DC.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×