Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
CHƢƠNG 1
MÔ TẢ ĐỐI TƢỢNG ĐƢỢC BẢO VỆ VÀ CÁC THÔNG SỐ CHÍNH
1.1. Mô tả đối tƣợng đƣợc bảo vệ
Đối tượng bảo vệ là trạm biến áp 220/110/35 kV có 2 máy biến áp (MBA) B1 và B2 mắc
song song với nhau. Hai máy biến áp này được cung cấp từ hai nguồn của HTĐ1 và HTĐ2.
Hệ thống điện HTĐ1 cung cấp đến thanh góp 220kV của trạm biến áp qua đường dây D1,
hệ thống điện HTĐ2 cung cấp đến thanh góp 220kV của trạm biến áp qua đường dây D2.
Phía trung áp 110kV và hạ áp 35kV cấp điện cho phụ tải.
220kV
HTÐ1
BI1
D1
N1'
N1
110kV
B1
N2' BI2
BI4
N2
N3' BI3
HTÐ2
B2
D2
N3
35kV
Hình 1.1.Sơ đồ nguyên lý và các vị trí đặt máy biến dòng dùng cho bảo vệ của trạm biến áp
1.2. Các thông số chính
Hệ thống điện: Hệ thống điện có trung tính nối đất.
HT1:
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: SN1 max = 1800 MVA
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu:
SN2 min = 0,75.SN2 max= 0,75 1800 = 1350 MVA
Điện kháng thứ tự không: X0H1 = 1,2.X1H1
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
1
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
HT2:
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: SN2 max = 1500 MVA
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu:
SN2 min = 0,75.SN2 max= 0,75 1500 = 1125 MVA
Điện kháng thứ tự không: X0H2 = 1,5.X1H1
Đường dây:
Đường dây D1:
Chiều dài đường dây: L1 = 60 km
Loại dây AC_240
Z1=0,131 + j0,401 Ω/km
Z0=0,131 + j0,8 Ω/km
Đường dây D2:
Chiều dài đường dây: L2 = 70 km
Loại dây ACO_300
Z1=0,108 + j0,392 Ω/km
Z0=0,108 + j0,784 Ω/km
Máy biến áp:
Loại máy biến áp 3 cuộn dây
Có 3 cấp điện áp: 230/121/38,5 kV
Công suất: 125/125/62,5 MVA
Sơ đồ đấu dây: YN-Auto-d11 (Y0-∆-11)
Điện áp ngắn mạch phần trăm các cuộn dây:
UN(I-II)%=10,5%
UN(I-III)%=17%
UN(II-III)%=6%
Giới hạn điểu chỉnh điện áp : ∆Uđc = ±10%
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
2
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
CHƢƠNG 2
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ BẢO VỆ RƠLE
Mục đích của việc tính toán ngắn mạch: Trong thiết kế bảo vệ rơle, việc tính toán ngắn
mạch nhằm xác định các trị số dòng điện ngắn mạch lớn nhất (INM max) đi qua đối tượng
được bảo vệ để cài đặt và chỉnh định các thông số của bảo vệ, trị số dòng ngắn mạch nhỏ
nhất (INM min) để kiểm tra độ nhạy của chúng.
Phƣơng pháp thực hiện: Ta xét tất cả các phương án ngắn mạch của hệ thống điện.
Chế độ làm việc: Công suất ngắn mạch lớn nhất (SN max) hoặc công suất ngắn mạch
bé nhất (SN min).
Cấu hình của lưới điện: đặc trưng bằng số phần tử làm việc song song.
SN max: 2 máy biến áp (MBA), 2 đường dây làm việc song song
SN min: 1 MBA, 1 đường dây làm việc
-
Vị trí điểm ngắn mạch:
Phía I: Vị trí điểm ngắn mạch N1 , N1'
Phía II: Vị trí điểm ngắn mạch N 2 , N '2
Phía III: Vị trí điểm ngắn mạch N 3 , N 3'
220kV
HTÐ1
BI1
D1
N1
N1'
110kV
B1
N2' BI2
BI4
N2
N3' BI3
HTÐ2
B2
D2
N3
35kV
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
3
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
-
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Dạng ngắn mạch:
- Để xác định dòng điện ngắn mạch cực đại (INM max) ta xét các dạng ngắn mạch ba
-
pha đối xứng, ngắn mạch một pha, ngắn mạch hai pha chạm đất.
Để xác định dòng điện ngắn mạch cực tiểu (INM min) ta xét các dạng ngắn mạch
hai pha, hai pha chạm đất và ngắn mạch một pha.
Từ đó ta có các sơ đồ tính toán như sau:
Sơ đồ 1: SN max (2 đường dây song song), 1 MBA làm việc
Sơ đồ 2: SN max(2 đường dây song song), 2 MBA làm việc
Sơ đồ 3: SN min (1 đường dây), 1 MBA làm việc
Sơ đồ 4: SN min (1 đường dây), 2 MBA làm việc
Giả thiết cơ bản để tính toán ngắn mạch
1) Tần số của hệ thống không đổi
Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của các máy phát thay đổi đột ngột, dẫn
đến mất cân bằng mô men quay, tốc độ quay bị thay đổi trong quá trình quá độ. Tuy
nhiên ngắn mạch được tính toán ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ còn chưa
đáng kể. Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thời làm
đơn giản đáng kể phép tính.
2) Bỏ qua bão hòa từ
Để đơn giản ta coi mạch từ của các thiết bị điện không bão hòa, khi đó điện cảm của
phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính. Thực tế cho thấy sai số mắc phải là
không nhiều.
3) Bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch
Khi bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch thì kết quả tính toán cho ta trị số dòng
ngắn mạch lớn hơn, chấp nhận được để lựa chọn thiết bị.
4) Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một số phần tử
Nói chung trong bài toán thiết kế đòi hỏi độ chính xác không cao ta có thể:
-
Bỏ qua dung dẫn đường dây
Bỏ qua mạch không tải của các MBA
Bỏ qua điện trở MBA, đường dây
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
4
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
5) Hệ thống sức điện động 3 pha của nguồn là đối xứng
Khi ngắn mạch không đối xứng, phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay
không hoàn toàn giống nhau. Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với
tốc độ không đổi. Khi đó sức điện động 3 pha luôn đối xứng. Thực tế hệ số không
đối xứng của các sức điện động không đáng kể [2].
Để cho việc tính toán đơn giản ta dùng hệ đơn vị tương đối cơ bản.
Chọn đơn vị cơ bản
-
Công suất cơ bản:
Scb = 100 MVA
-
Điện áp cơ bản: chọn bằng điện áp danh định các cấp
Ucb = Udđ
-
Dòng điện cơ bản: dòng điện cơ bản được tính toán cho từng cấp điện áp tương ứng.
I
I
Udd
230kV
Phía I: cấp điện áp 220kV có Ucb
I
Icb
Scb
100
0, 251kA
I
Ucb 230 3
II
II
Phía II: cấp điện áp 110kV có Ucb
Udd
121kV
II
Icb
Scb
100
0, 477kA
II
Ucb 121 3
Phía III: cấp điện áp 35kV có
III
Icb
Scb
100
1,5kA
III
Ucb 38,5 3
Tính thông số các phần tử trong hệ đơn vị tương đối cơ bản
-
Hệ thống
Áp dụng công thức: X H
Scb
SN
``
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
5
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Hệ thống điện 1:
Chế độ MAX:
S1Nmax = 1800 MVA
Scb
X1H1max = X2H1max =
S1N max
=
100
= 0,0556
1800
X0H1max = 1,2X1H1max = 1,2.0,0556= 0,0667
Chế độ MIN:
S1Nmin = 0,75S1Nmax = 0,75.1800 = 1350 MVA
X1H1min = X2H1min =
Scb
S1N min
=
100
= 0,0741
1350
X0H1min = 1,2X1H1min = 1,2.0,0741= 0,0889
Hệ thống điện 2:
Chế độ MAX:
S2Nmax = 1500 MVA
X1H2max = X2H2max =
Scb
S2 N max
=
100
= 0,0667
1500
X0H2max = 1,5X1H2max = 1,5.0,0667= 1,0005
Chế độ MIN:
S2Nmin = 0,75S2Nmax = 0,75.1500 = 1125 MVA
X1H2min = X2H2min =
Scb
S2 N min
=
100
= 0,0889
1125
X0H2min = 1,5X1H2min = 1,5.0.0889 = 0,1333
Đường dây D1:
X1D1 = X2D1 = X1.L1.
X0D1 = X01.L1.
Scb
100
= 0,401 . 60 .
= 0,0455
2
2302
U cb
Scb
100
= 0,8 . 60 .
= 0,0907
2
2302
U cb
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
6
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Đường dây D2:
X1D2 = X2D2 = X2.L2.
X0D2 = X2.L2.
Scb
100
= 0,392 . 70.
= 0,0519
2
2302
U cb
Scb
100
= 0,784 . 70.
= 0,1037
2
2302
U cb
Máy biến áp:
UN(I-II)% = U CNT = 10,5%
UN(I-III)% = U CNH = 17%
UN(II-III)% = U TNH = 6%
Điện kháng của các cuộn dây máy biến áp
XC =
S
1
100
1
UCNT UCNH UTNH cb =
× (10,5 + 17 – 6)×
=0,086
200
Sñm 200
125
XT =
S
1
100
1
UCNT UTNH UCNH cb =
×(10,5 + 6 – 17)×
=0
200
Sñm
200
125
XH =
S
1
100
1
UCNH UTNH U CNT cb =
×(17 + 6 – 10,5)×
=0,05
200
Sñm
200
125
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
7
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
SƠ ĐỒ THAY THẾ TÍNH NGẮN MẠCH.
- Sơ đồ thứ tự thuận (nghịch E = 0)
E
X1H1max
X1D1
XC
0,0556
0,0455
0,086
XT=0
X1H1min
XH
0,0741
E
-
X1H2max
X1D2
0,0667
0,0519
0,05
XC
0,086
X1H2min
XH
0,0889
0,05
XT=0
Sơ đồ thay thế thứ tự không
X0H1max
X0D1
XC
0,0667
0,0907
0,086
XT=0
X0H1min
XH
0,0889
X0H2max
X0D2
1,0005
0,1037
0,05
XC
0,086
X0H2min
XH
0,1333
0,05
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
8
XT=0
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
2.1. Sơ đồ 1: SN max(2 đƣờng dây song song), 1 MBA làm việc
2.1.1. Ngắn mạch phía I (điểm ngắn mạch N1,N1’)
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch E = 0)
E
E
-
X1H1max
X1D1
0,0556
0,0455
BI1
X1H2max
X1D2
0,0667
0,0519
N1'
N1
Sơ đồ thay thế thứ tự không
X0H1max
X0D1
0,0667
0,0907
XC
BI1
N1'
0,086
XH
X0H2max
X0D2
1,0005
0,1037
N1
0,05
U0N
Ta có:
Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch
X1 X2 (X1H1max X1D1 ) / /(X1H2 max X1D2 )
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
9
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,0546
Điện kháng thứ tự không
X0 [(X0H1max X0D1 ) / /(X0H2 max X0D2 )] / /(XC XH )
X 0H (X 0H1max X 0D1 ) / /(X 0H 2 max X 0D2 )
X 0H
(X 0H1max X 0D1 ) (X 0H 2 max X 0D2 )
(X 0H1max X 0D1 ) (X 0H 2 max X 0D2 )
(0,0667 1,0005) (0,0907 0,1037)
(0,0667 1,0005) (0,0907 0,1037)
0,1644
X 0H
X 0H
X 0B X C X H 0,086 0,05 0,136
X0
X 0H X 0B 0,1644 0,136
0,0744
X 0H X 0B 0,1644 0,136
2.1.1.1 Ngắn mạch 3 pha
Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch:
I*(3)
N N1
E
1
18,315
X1 0,0546
*(3)
Đổi sang hệ đơn vị có tên: I(3)
IN I IN Icb1 =18,315 0,251 4,5971 kA
Phân bố dòng điện đi qua BI:
-
Khi ngắn mạch tại N1:
IBI IBI IBI IBI 0
1
-
2
3
4
Khi ngắn mạch tại N1’ : IBI1 4,5971 kA
Dòng qua các BI còn lại:
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
10
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
2.1.1.2. Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Điện kháng phụ:
X
X 2 X0 0,0546 0,0744
0,0315
X 2 X0 0,0546 0,0744
Các thành phần dòng điện:
I1
E
1
11,6157
X1 X 0,0546 0,0315
I2 I1
I0 I1
X0
0,0744
11,6157
6,6993
X 2 X0
0,0546 0,0744
X2
0,0546
11,6157
4,9164
X 2 X0
0,0546 0,0744
Điện áp thứ tự không:
U0N I0 X0 4,9164 0,0744 0,3658
Phân bố dòng điện thứ tự không phía hệ thống và phía MBA:
I0H
U0N 0,3658
2, 2251
X0H
0,1644
I0B
U0N 0,3658
2,6897
X0B
0,136
Phân bố dòng điện đi qua các BI
-
Ngắn mạch tại N1:
I
IBI1 I0B Icb
2,6897 0,251 0,6751 kA
IBI4 3 I0B I1cb 3 (2,6897) 0,251 2,0253 kA
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
-
Ngắn mạch tại
Dòng điện qua BI1:
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
11
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
I*BI a 2 I1 aI 2 I0H
1
1
1
3
3
I*BI j
11,6157 j
6,6993 2, 2251
1
2
2
2
2
I*BI 11,3826 j4, 2577
1
I BI 12,1529
*
1
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên: IBI1 I*BI Icb
12,1529 0,251 3,0504 kA
1
Dòng điện qua BI4:
IBI4 2,0253 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
2.1.1.3. Ngắn mạch 1 pha
Điện kháng phụ:
X X2 X0 0,0546 0,0744 0,129
Các thành phần dòng điện tại điểm ngắn mạch:
I1
E
1
5, 4466
X1 X 0,0546 0,129
I0 I1 I2 5,4466
Điện áp thứ tự không:
U0N I0 X0 5,4466 0,0744 0,4052
Phân bố dòng thứ tự không:
I0H
U0N 0, 4052
2, 4647
X0H
0,1644
I0B
U0N 0, 4052
2,9794
X0B
0,136
Phân bố dòng điện đi qua các BI
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
12
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
-
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Ngắn mạch tại N1:
I
IBI1 I0B Icb
2,9794 0,251 0,7478 kA
I
IBI4 3 I0B Icb
3 2,9794 0,251 2,2435 kA
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
- Ngắn mạch tại N1’
Dòng điện qua BI1:
I1BI1 I1 5,4466
I2BI1 I2 5,4466
I0BI1 I0H 2,4647
IBI1 I1BI1 I2BI1 I0BI1 5,4466 5,4466 2,4647 13,3579
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên: IBI1 I*BI1 Icb
13,3579 0,251 3,3528 kA
Dòng điện qua BI4:
IBI4 2, 2435 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
2.1.2. Ngắn mạch phía II (điểm ngắn mạch N2, N2’)
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch E = 0)
E
X1H1max
X1D1
XC
0,0556
0,0455
0,086
XT=0
N2'
BI2
N2
E
X1H2max
X1D2
0,0667
0,0519
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
13
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
-
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Sơ đồ thay thế thứ tự không
X0H1max
X0D1
XC
0,0667
0,0907
0,086
XT=0
N2'
XH
BI2
N2
0,05
X0H2max
X0D2
1,0005
0,1037
U0N
Ta có:
-
Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch
X1 X2 X1H1max X1D1 / / X1H2 max X1D2 XC XT
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
XC
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,086
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,1406
-
Điện kháng thứ tự không
X0H X0H1max X0D1 / / X0H2 max X0D2
(0,0667 0,0907) (1,0005 0,1037)
(0,0667 0,0907) (1,0005 0,1037)
0,1378
X0 X0H XC / /X H
0,1378 0,086 0,05 0,0409
0,1378 0,086 0,05
2.1.2.1. Ngắn mạch 3 pha
Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch:
I(3)
N I1
E
1
7, 2569
X1 0,1378
Phân bố dòng điện đi qua các BI:
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
14
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
-
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Khi ngắn mạch tại N2:
I
IBI1 I1 Icb
7, 2569 0, 251 1,8215 kA
II
IBI2 I1 Icb
7, 2569 0, 477 3, 4615 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
-
Khi ngắn mạch tại N2’: IBI1 1,8215 kA
Dòng qua các BI còn lại: IBI2 IBI3 IBI4 0
2.1.2.2. Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Điện kháng phụ:
X
X 2 X0 0,1406 0,0409
0,0317
X 2 X0 0,1406 0,0409
Các thành phần dòng điện:
I1
E
1
5,8044
X1 X 0,1406 0,0317
I2 I1
X0
0,0409
5,8044
1,308
X 2 X0
0,1406 0,0409
I0 I1
X2
0,1406
5,8044
4, 4964
X 2 X0
0,1406 0,0409
Điện áp thứ tự không:
U0N I0 X0 4,4964 0,0409 0,1839
Dòng điện thứ tự không phía trung áp MBA (điện áp 110kV):
I0T I0 4,4964
Dòng điện thứ tự không từ hệ thống về điểm ngắn mạch:
I0H I0C
U0N
0,1839
0,8217
X0H XC 0,1378 0,086
Dòng điện thứ tự không qua cuộn chung của MBA trong hệ đơn vị có tên:
II
I
I0ch I0T Icb
I0C Icb
4,4964 0,477 0,8217 0,251 2,351 kA
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
15
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Dòng điện qua dây trung tính MBA:
I0TT 3I0ch 3 2,351 7,053 kA
Phân bố dòng điện đi qua các BI:
-
Ngắn mạch tại N2
Dòng qua BI1:
I1BI1 I1 5,8044
I2BI1 I2 1,308
I0BI1 I0H 0,8217
I*BI a 2 I1BI1 aI2BI1 I0BI1
1
1
1
3
3
j
5,8044 j
1,308 0,8217
2
2
2
2
3,0699 j6,1595 6,8821
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên : IBI1 =I*BI1 Icb
=6,8821 0,251=1,7274 kA
Dòng qua BI2:
I1BI2 I1 5,8044
I2BI2 I2 1,308
I0BI2 I0T 7,053
I*BI a 2 I1BI2 aI2BI2 I0BI2
2
1
1
3
3
j
5,8044 j
1,308 7,053
2
2
2
2
9,3012 j6,1595 11,1558
II
Đổi sang hệ đơn vị có tên : IBI2 =I*BI2 Icb
=11,1558 0,477=5,3213 kA
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
16
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
IBI4 I0ch 2,351 kA
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
-
Ngắn mạch tại
:
IBI1 1,7274 kA
IBI4 I0ch 2,351 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
2.1.2.3. Ngắn mạch 1 pha
Điện kháng phụ:
X X2 X0 0,1406 0,0409 0,1815
Các thành phần dòng điện tại điểm ngắn mạch:
I1 I2 I0
E
1
3,1046
X1 X 0,1406 0,1815
Điện áp thứ tự không:
U0N I0N X0 3,1046 0,0409 0,127
Phân bố dòng thứ tự không:
Dòng thứ tự không chạy qua cuộn trung về điểm ngắn mạch:
I0T I0 3,1046
Dòng thứ tự không chạy từ hệ thống qua cuộn cao về điểm ngắn mạch:
I0H I0C
U0N
0,127
0,5675
X0H XC 0,1378 0,086
Dòng thứ tự không qua cuộn chung MBA
II
I
I0ch I0T Icb
I0C Icb
3,1046 0,477 0,5675 0,251 1,3385 kA
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
17
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Dòng điện qua dây trung tính của MBA:
I0TT 3I0ch 3 1,3385 4,0155 kA
Phân bố dòng điện đi qua các BI:
- Ngắn mạch tại N2:
Dòng qua BI1:
I1BI1 I1 3,1046
I2BI1 I2 3,1046
I0BI1 I0H 0,5675
I*BI I1BI1 I2BI1 I0BI1 3,1046 3,1046 0,5675 6,7767
1
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên: I BI I*BI Icb
6,7767 0,251 1,701 kA
1
1
Dòng qua BI2:
I
IBI2 3I1 Icb
3 3,1046 0,251 2,3378 kA
Dòng qua BI4:
IBI4 I0ch 1,3385 kA
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
-
Ngắn mạch tại
:
IBI1 1,701 kA
IBI4 I0MBA 1,3385 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
18
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
2.1.3. Ngắn mạch phía III (điểm ngắn mạch N3,N3’)
Do cuộn hạ áp của MBA nối tam giác nên trong trường hợp này ta chỉ cần tính toán
dạng ngắn mạch 3 pha.
-
Sơ đồ thay thế
E
X1H1max
X1D1
XC
0,0556
0,0455
0,086
XH
0,05
E
X1H2max
X1D2
0,0667
0,0519
N3'
BI3
N3
Ta có:
-
Điện kháng ngắn mạch:
X1 X2 X1H1max X1D1 / / X1H2 max X1D2 XC XH
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
XC X H
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,086 0,05
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,1906
-
Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch:
I*(3)
N I1
E
1
5, 2466
X1 0,1906
Phân bố dòng điện đi qua các BI:
-
Khi ngắn mạch tại N3
I
IBI1 I0N Icb
5, 2466 0, 251 1,3169 kA
III
IBI3 I0N Icb
5, 2466 1,5 7,8699 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
19
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Khi ngắn mạch tại N3’:
IBI1 1,3169 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
2.2. Sơ đồ 2: SN max(2 đƣờng dây song song), 2 MBA làm việc
2.2.1. Ngắn mạch phía I (điểm ngắn mạch N1, N1’)
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch E = 0)
E
E
-
X1H1max
X1D1
0,0556
0,0455
X1H2max
X1D2
0,0667
0,0519
BI1
N1'
N1
Sơ đồ thay thế thứ tự không
X0H1max
X0D1
0,0667
0,0907
X0H2max
X0D2
1,0005
0,1037
XC
BI1
N1
0,086
N1'
XC
XH
0,086
0,05
XH
0,05
U0N
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
20
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Ta có:
-
Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch
X1 X2 (X1H1max X1D1 ) / /(X1H2 max X1D2 )
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 )
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
0,0546
-
Điện kháng thứ tự không
X 0H (X 0H1max X 0D1 ) / /(X 0H 2 max X 0D2 )
X 0H
(X 0H1max X 0D1 ) (X 0H 2 max X 0D2 )
(X 0H1max X 0D1 ) (X 0H 2 max X 0D2 )
(0,0667 1,0005) (0,0907 0,1037)
(0,0667 1,0005) (0,0907 0,1037)
0,1644
X 0H
X 0H
X C X H 0,086 0,05
0,068
2
2
X X 0B 0,1644 0,068
0H
0,0481
X 0H X 0B 0,1644 0,068
X 0B
X0
2.2.1.1. Ngắn mạch 3 pha
Dòng ngắn mạch từ hệ thống đến điểm ngắn mạch:
I*(3)
N I1
E
1
18,315
X1 0,0546
Phân bố dòng điện đi qua BI:
-
Khi ngắn mạch tại N1:
IBI IBI IBI IBI 0
1
-
2
3
4
I
Khi ngắn mạch tại N1’ : IBI1 I*(3)
N Icb 18,315 0,251 4,597 kA
Dòng qua các BI còn lại: IBI2 IBI3 IBI4 0
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
21
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
2.2.1.2. Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Điện kháng phụ:
X
X 2 X0 0,0546 0,0481
0,0256
X 2 X0 0,0546 0,0481
Các thành phần dòng điện:
I1
E
1
12, 4688
X1 X 0,0546 0,0256
I2 I1
X0
0,0481
12, 4688
5,8398
X 2 X0
0,0546 0,0481
I0 I1
X2
0,0546
12, 4688
6,629
X 2 X0
0,0546 0,0481
Điện áp thứ tự không:
U0N I0 X0 6,629 0,0481 0,3189
Phân bố dòng điện thứ tự không phía hệ thống và phía MBA:
I0H
U0N 0,3189
1,9395
X0H
0,1644
I0B
U0N 0,3189
4,6897
X 0B
0,068
Phân bố dòng điện đi qua các BI
-
Ngắn mạch tại N1:
IBI1
I0B I
4,6897
Icb
0, 251 0,5886 kA
2
2
IBI4 3
I0B I
4,6897
Icb 3
0, 251 1,7657 kA
2
2
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
-
Ngắn mạch tại N1'
Dòng điện qua BI1:
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
22
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
I*BI a 2 I1 aI 2 I0H
1
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
I0B
2
1
1
3
3
4,6897
I*BI j
12, 4688 j
5,8398 1,9395
1
2
2
2
2
2
I*BI 13, 4387 j5,7409
1
I BI 14,6135
*
1
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên: IBI1 I*BI Icb
14,6135 0,251 3,668 kA
1
Dòng điện qua BI4:
IBI4 1,7657 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
2.2.1.3 Ngắn mạch 1 pha
Điện kháng phụ:
X X2 X0 0,0546 0,0481 0,1027
Các thành phần dòng điện tại điểm ngắn mạch:
I1
E
1
6,3573
X1 X 0,0546 0,1027
I0 I1 I2 6,3573
Điện áp thứ tự không:
U0N I0 X0 6,3573 0,0481 0,3058
Phân bố dòng thứ tự không:
I0H
U0N 0,3058
1,8601
X0H
0,1644
I0B
U0N 0,3058
4, 4971
X0B
0,068
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
23
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao mỗi MBA:
I0C
I0B 4, 4971
2, 2485
2
2
Dòng điện chạy qua trung tính mỗi MBA:
I0TT 3
I0B I
4, 4981
Icb 3
0, 251 1,6931 kA
2
2
Phân bố dòng điện đi qua các BI
-
Ngắn mạch tại N1:
I
IBI1 I0C Icb
2,2485 0,251 0,5644 kA
IBI4 I0TT 1,6931 kA
Dòng điện qua các BI còn lại bằng không.
-
Ngắn mạch tại N1’
Dòng điện qua BI1:
I1BI1 I1 6,3573
I2BI1 I2 6,3573
I0BI1 I0H I0C 1,8601 2,2485 4,1086
I*BI I1BI1 I2BI1 I0BI1 6,3573 6,3573 4,1086 16,8232
1
I
Đổi sang hệ đơn vị có tên: IBI1 I*BI1 Icb
16,8232 0,251 4,2226 kA
Dòng điện qua BI4:
IBI4 1,6931 kA
Dòng qua các BI còn lại bằng 0.
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
24
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh
Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế bảo vệ Rơle cho Trạm biến áp 220/110/35 kV
2.2.2. Ngắn mạch phía II (điểm ngắn mạch N2, N2’)
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch E = 0)
E
X1H1max
X1D1
XC
0,0556
0,0455
0,086
XT=0
N2'
BI2
N2
E
-
X1H2max
X1D2
XC
0,0667
0,0519
0,086
XT=0
Sơ đồ thay thế thứ tự không
X0H1max
X0D1
XC
0,0667
0,0907
0,086
'
XT=0 N2 BI
2
XH
X0H2max
X0D2
XC
1,0005
0,1037
0,086
N2
0,05
XT=0
U0N
XH
0,05
Ta có:
Điện kháng thứ tự thuận và thứ tự nghịch:
X1 X 2 X1H1max X1D1 / / X1H2 max X1D2
XC XT
2
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 ) X C
(X1H1max X1D1 ) (X1H2 max X1D2 ) 2
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519) 0,086
(0,0556 0,0455) (0,0667 0,0519)
2
0,0976
Điện kháng thứ tự không:
GVHD: TS.Vũ Thị Thu Nga
25
Sinh viên: Trần Thị Ngọc Anh