SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN : TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
�x2 + 3x khi x �0
�
y
=
f
x
=
(
)
Câu 1: Cho hàm số
. Khi đó, f( 1) + ( - 1) bằng
�
�
1
x
khi
x
<
0
�
A. 6
B. 0
C. - 3
D. 2
x
Câu 2: Cho hàm số y f ( x) 2sin . Với mọi số nguyên k và x �R thì:
2
� k 3 �
� k �
C. f x k 4 f ( x )
D. f x k f ( x)
A. f �x
B. f �x
� f ( x )
� f ( x)
2 �
�
� 2 �
Câu 3: Phương trình 2sin 2 x sin x 3 0 có tập nghiệm là.
�
�
�4
�
�
C. S � k 2 ; k ���.
�2
�
�
k ; k ���.
�3
�
�
D. S � k 2 ; k ���
�6
A. S � k ; k ���.
B. S �
Câu 4: Phương trình 3sin 2 x 4sin x cos x 5 cos 2 x 2 có nghiệm là:
k , x k
B. x k 2 , x arctan 3 k 2
2
4
4
C. x k , x arctan 3 k
D. x k
4
4
Câu 5: Cho phương trình sin x cos x sin x cos x m 0 , trong đó m là tham số thực . Để phương trình
có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
1
1
1
1
A. 1 �m � 2 .
B. 2 �m �2 .
C. 2 �m � 2 .
D. 2 �m �1 .
2
2
2
2
Câu 6: Phương trình sin 2 x sin 5 x sin 3 x sin 4 x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2 ;50 ?
A. x
A. 154 .
B. 152 .
C. 103 .
D. 102 .
Câu 7: Hàm số y sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A.
B. 2
C. 3
D.
2
r
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v = ( - 3;5) . Tìm ảnh của điểm A ( 1;2) qua phép tịnh tiến
r
theo vectơ v .
( - 2;3) .
A. A �
( - 2;7) .
B. A �
Câu 9: Nghiệm của phương trình
A. x
k2 , x k2
3
( - 4;3) .
C. A �
( 4;- 3) .
D. A �
3sin x cos x 1 là
B. x
2
k 2 .
3
Trang 1/18 - Mã đề thi 001
C. x
k2 , x k
3
D. x
2
k2 , x k
3
�
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin 2 x 2 sin �
�x � m có nghiệm.
� 4�
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
x
Câu 11: Hàm số y tan
tuần hoàn với chu kỳ nào?
2
A. 2
B.
4
C.
2
D.
�x y 2
Câu 12: Cho hệ phương trình � 2
2
2
�x y xy 4m 2m
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên có nghiệm
1�
�
�; �
C. �
2�
�
3
4
tan 1
2 , cos . Tính A
Câu 13: Cho
2
5
2 cos 2
25
175
25
A.
B.
C.
172
172
172
A. 0; 2
�1 �
;1
D. �
�2 �
�
B. 1; �
D.
175
172
2
2
Câu 14: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 6 0 và điểm T 0;3 . Lập
phương trình đường tròn C ' có tâm T và tiếp xúc ngoài với C .
A. x 2 y 3 25
2
B. x 2 y 3 3
2
Câu 15: Phương trình cosx = -
C. x 2 y 3 49
D. x 2 y 3 9
2
2
3
có tập nghiệm là
2
�
�
5p
x = � + k2p;k ���
�
�.
A. �
�
�
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
B. �
�
�
6
�
�
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
C. �
�
�
6
�
�
3
�
�
�
�
p
x = � + k2p;k ���
�
�.
D. �
�
�
3
�
�
Câu 16: Cho 3 điểm di động A 1 2m; 4m , B 2m;1 m , C 3m 1;0 với m là tham số. Biết khi m thay
đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:
A. x y 1 0
B. 3x 3 y 1 0
C. 3x 3 y 1 0
D. x y 1 0
Câu 17: Điều kiện của m để phương trình 3sin x m cos x 5 vô nghiệm là
m �4
�
A. m 4
B. m 4 .
C. �
m �4
�
D. 4 m 4
� �
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số y 3cos �x � 1 là
� 2�
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 19: Nghiệm của phương trình lượng giác cos 2 x cos x 0 thỏa điều kiện 0 x là :
3
cos 2 x
� �
; 0 �của phương trình sin x cos x
Câu 20: Tổng các nghiệm thuộc khoảng �
bằng:
1 sin 2 x
�2 �
A. x
6
B. x
4
C. x
2
D. x
Trang 2/18 - Mã đề thi 001
A.
2
3
B.
.
4
C.
5
6
D.
2
Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin x cos x 1 trên khoảng 0; là
A. 3
B. 0
C. 2
Câu 22: Cho phương trình sin x 0 . Nghiệm của phương trình là
A.
k 2
2
B. k 2
C.
k
2
D. 1
D. k
Câu 23: Cho tam giác ABC có A ( 1;3) , B ( - 1;- 5) ,C ( - 4;- 1) . Đường cao AH của tam giác có
phương trình là
A. 4x - 3y + 5 = 0
B. 3x + 4y - 15 = 0
C. 3x - 4y + 9 = 0
D. 4x + 3y - 13 = 0.
Câu 24: Phương trình 2sin 2 x 5sin x 3 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; 2018 ?
A. 4035
B. 4034
C. 2018
D. 4036
Câu 25: Gọi a; b là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình m sin 2 x 4 cos 2 x 6 vô
nghiệm. Tính a.b .
A. 20 .
B. 20 .
C. 52 .
D.
20 .
Câu 26: Số nghiệm của phương trình 2 x x 2 6 x 2 12 x 7 0 là:
A. 4
B. 2
C. 1
� �
Câu 27: Tập xác định của hàm số y 1 sin x tan �x � là:
� 3�
D. 3
�
�
�
�
�
�
�
�
A. R \ � k 2 , k �Z� B. R \ � k 2 , k �Z� C. R \ � k , k �Z� D. R \ � k , k �Z�
�6
�4
�2
�6
�
2x- 3y = 1
2x2 + 3y02
Câu 28: Gọi ( x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ �
. Giá trị của biểu thức A = o
bằng
�
�
4
�x + 4y = 6
13
9
11
A.
B.
C. 4
D.
2
4
4
�
�
Câu 29: Với giá trị nào của m thì cos3x cos2x mcosx 1 0 có 7 nghiệm thuộc � ; 2 �
�2
�
A. m 3
B. 1 �m 3
C. 1 m 3
D. 1 �m �3
Câu 30: Nếu biết các nghiệm của phương trình: x2 + px + q= 0 là lập phương các nghiệm của phương
trình x2 + mx + n = 0. Thế thì:
A. Một đáp số khác .
B.
p = m3 - 3mn
.
C. p = m3 + 3mn .
D. p+ q= m3 .
Câu 31: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình 2sin x 2 cos x 1 3 bằng:
13
7
3
B.
.
C. 2
D.
6
3
2
Câu 32: Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2
và 1. Phương trình đường thẳng AB là:
4x 4
3x 3
4x 4
- 3x 3
.
+ .
+ .
A. y
B. y = - .
C. y = D. y =
3 3
4 4
3 3
4
4
Câu 33: Cho tam giác ABC; A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm BC, AC, AB . Gọi O, G, H lần lượt là tâm
đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC . Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC
thành tam giác A’B’C’ là:
A.
Trang 3/18 - Mã đề thi 001
A.
V�
B.
1�
G ; �
�
� 2�
V�
C.
1�
�H ; �
� 3�
Câu 34: Đồ thị hàm số y cos x đi qua điểm nào sau đây?
A. P( 1; )
B. M ( ;1)
C. Q(3 ;1)
D. N (0;1)
V�
D.
1�
O ; �
�
� 2�
V�
1�
�H ; �
� 3�
4
4
6
6
2
Câu 35: Cho phương trình 4 sin x cos x 8 sin x cos x 4sin 4 x m trong đó m là tham số.
Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
3
3
25
A. �m �1 .
B. 2 �m �
C. m �m 0 .
2
2
4
D. 1 �m �0 .
Câu 36: Tập giá trị của hàm số y 7 sin 2 x 9 là:
A. 3; 4
B. 9;16
C. 3; 4
D. 0; 4
Câu 37: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.
9
5
9
A. �m �2
B. �m �2.
C. m �
8
8
8
1
Câu 38: Cho sin a , tính cos 2a
3
A. cos 2a
2 2
3
Câu 39: Hàm số y =
B. cos 2a
2 2
3
C. cos 2a
D.
7
9
9
�m �1
8
D. cos 2a
7
9
x +1
0;1) khi:
xác định trên �
�
x- 2m+ 1
1
A. m< hoặc m�1
2
B. m<
1
2
C. m�1
D. m�2 hoặc m< 1 .
2
2
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x + 2mx + 2m x + m + m + 3- 2m= 0
có nghiệm.
A.
�
�
D.
3
m��;+��
.
m�[1;+�) .
�
3
�
�
�
C.
�
�
2
m � �; 3 �� ; �� B.
m � �; 3 � 1; �
�
2
�
�
Câu 41: Hai họ nghiệm của phương trình 2sin 2 x 7 sin x 3 0 là:
�
x k 2
�
6
A. �
7
�
x
k 2
�
� 6
�
x k 2
�
6
B. �
5
�
x
k 2
�
� 6
5
�
x
k 2
�
6
C. �
�
x k 2
�
� 3
�
x k 2
�
6
D. �
5
�
x
k 2
�
6
�
r
Câu 42: Phép tịnh tiến v nào biến đường tròn ( x 1) 2 ( y 2) 2 16 thành đường tròn
( x 10) 2 ( y 5) 2 16 ?
r
r
r
r
A. v(11; 7)
B. v(11;7)
C. v( 11;7)
D. v(9;7)
sin 3 x
0 thuộc đoạn 2 ; 4 là:
cos x 1
A. 4
B. 6
C. 7
D. 2
2
Câu 44: Phương trình sin x sin 2 x cos x 2 cos x có nghiệm là:
2
2
2
k 2 , x
k 2
k 2
A. x k , x
B. x k , x
4
3
3
4
3
Câu 43: Số nghiệm của phương trình
Trang 4/18 - Mã đề thi 001
D. x
C. Vô nghiệm
Câu 45: Tập xác định của hàm số y
2
2
k 2 , x
k 2 , x
k 2
4
3
3
tan x
là:
sin x 1
�
�
A. �\ � k 2 , k ��� B. �\ k , k ��
�2
D.
�
�
C. �\ � k , k ���
�2
�
�
�\ � k 2 , k ���
�2
2
2
Câu 46: Cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 5 0 và đường thẳng d : 2 x m 2 y m 7 0 . Có
bao nhiêu giá trị của m thì d tiếp xúc với C ?
A. 1 .
B. 2 .
D. 3 .
C. 4 .
Câu 47: Cho điểm M 1 2 cos t ; 2 2sin t t �� . Tập hợp điểm M là:
A. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
B. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
D. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
2
2
Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x y 2 x 4 y 2 0. Gọi C ' là ảnh
của C qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 . Khi đó diện tích của hình tròn C ' là:
B. 28
A. 4 7.
C. 28 2
D. 7
Câu 49: Cho hình chữ nhật ABCD biết A 1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:
4 x 3 y 12 0 và 3 x 4 y 4 0 . Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
A. 6
B. 12
Câu 50: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y sin x
B. y sin 3 x
C. 4
D. 2
C. y 2sin x
D. y sin x
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN : TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 002
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình 2sin x 2 cos x 1 3 bằng:
A.
3
2
B.
7
.
3
C.
13
6
D. 2
� �
Câu 2: Tập xác định của hàm số y 1 sin x tan �x � là:
� 3�
Trang 5/18 - Mã đề thi 001
�
�
�
�
�
�
�
�
A. R \ � k 2 , k �Z� B. R \ � k , k �Z� C. R \ � k 2 , k �Z� D. R \ � k , k �Z�
�6
�6
�4
�2
3
4
tan 1
2 , cos . Tính A
Câu 3: Cho
2
5
2 cos 2
25
25
175
175
A.
B.
C.
D.
172
172
172
172
�
�
Câu 4: Với giá trị nào của m thì cos3x cos2x mcosx 1 0 có 7 nghiệm thuộc � ; 2 �
�2
�
A. 1 �m 3
B. m 3
C. 1 �m �3
D. 1 m 3
Câu 5: Phương trình cosx = -
3
có tập nghiệm là
2
�
�
5p
x = � + k2p;k ���
�
�.
A. �
�
�
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
B. �
�
�
6
�
�
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
C. �
�
�
3
�
�
Câu 6: Hàm số y tan
A.
6
�
�
�
�
p
x = � + k2p;k ���
�
�.
D. �
�
�
3
�
�
x
tuần hoàn với chu kỳ nào?
2
4
B.
C.
2
D. 2
cos 2 x
� �
; 0 �của phương trình sin x cos x
Câu 7: Tổng các nghiệm thuộc khoảng �
bằng:
1 sin 2 x
�2 �
5
2
A.
B.
C. .
D.
4
2
6
3
4
4
6
6
2
Câu 8: Cho phương trình 4 sin x cos x 8 sin x cos x 4sin 4 x m trong đó m là tham số. Để
phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
25
3
C. 1 �m �0 .
A. m �m 0 .
B. �m �1 .
4
2
D. 2 �m �
3
2
Câu 9: Cho 3 điểm di động A 1 2m; 4m , B 2m;1 m , C 3m 1;0 với m là tham số. Biết khi m thay
đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:
A. x y 1 0
B. 3x 3 y 1 0
C. x y 1 0
D. 3x 3 y 1 0
Câu 10: Điều kiện của m để phương trình 3sin x m cos x 5 vô nghiệm là
m �4
�
A. �
B. m 4
C. 4 m 4
m �4
�
D. m 4 .
Câu 11: Phương trình sin x sin 2 x cos x 2 cos 2 x có nghiệm là:
2
2
2
2
k 2 , x
k 2
k 2 , x
k 2
A. x k , x
B. x k 2 , x
4
3
3
4
3
3
2
k 2
C. x k , x
D. Vô nghiệm
4
3
Câu 12: Hàm số y =
x +1
0;1) khi:
xác định trên �
�
x- 2m+ 1
1
B. m�1
2
Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. m<
C. m�2 hoặc m< 1 .
1
D. m< hoặc m�1
2
Trang 6/18 - Mã đề thi 001
A. y sin x
B. y sin 3 x
C. y 2sin x
Câu 14: Đồ thị hàm số y cos x đi qua điểm nào sau đây?
A. M ( ;1)
B. Q(3 ;1)
C. P( 1; )
D. N (0;1)
D. y sin x
Câu 15: Số nghiệm của phương trình sin x cos x 1 trên khoảng 0; là
A. 3
B. 2
C. 1
Câu 16: Cho phương trình sin x 0 . Nghiệm của phương trình là
A. k 2
B.
k
2
C.
D. 0
k 2
2
D. k
�x y 2
Câu 17: Cho hệ phương trình � 2
2
2
�x y xy 4m 2m
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên có nghiệm
A. 1; �
1�
�
�; �
C. �
2�
�
B. 0; 2
�1 �
;1
D. �
�2 �
�
2x- 3y = 1
�
2x2 + 3y02
Câu 18: Gọi ( x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ �
. Giá trị của biểu thức A = o
bằng
�
�
4
�x + 4y = 6
11
9
13
A.
B. 4
C.
D.
4
4
2
r
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v = ( - 3;5) . Tìm ảnh của điểm A ( 1;2) qua phép tịnh
r
tiến theo vectơ v .
( - 2;7) .
A. A �
( 4;- 3) .
B. A �
( - 2;3) .
C. A �
( - 4;3) .
D. A �
r
Câu 20: Phép tịnh tiến v nào biến đường tròn ( x 1) 2 ( y 2) 2 16 thành đường tròn
( x 10) 2 ( y 5) 2 16 ?
r
r
r
r
A. v(9;7)
B. v(11;7)
C. v(11; 7)
D. v( 11;7)
Câu 21: Cho tam giác ABC; A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm BC, AC, AB . Gọi O, G, H lần lượt là tâm
đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC . Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC
thành tam giác A’B’C’ là:
V 1�
V 1�
V 1�
V 1�
A. �
B. �
C. �
D. �
O ; �
G ; �
�
�
�H ; �
�H ; �
�
2�
�
2�
� 3�
�
3�
Câu 22: Nếu biết các nghiệm của phương trình: x2 + px + q= 0 là lập phương các nghiệm của phương
trình x2 + mx + n = 0. Thế thì:
A. p+ q= m3 .
B. p = m3 + 3mn .
Câu 23: Tập xác định của hàm số y
C.
p = m3 - 3mn
.
D. Một đáp số khác .
tan x
là:
sin x 1
�
�
A. �\ � k 2 , k ��� B. �\ k , k ��
�2
�
�
C. �\ � k , k ���
�2
D.
�
�
�\ � k 2 , k ���
�2
2
2
Câu 24: Cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 5 0 và đường thẳng d : 2 x m 2 y m 7 0 . Có
bao nhiêu giá trị của m thì d tiếp xúc với C ?
Trang 7/18 - Mã đề thi 001
A. 4 .
B. 1 .
D. 3 .
C. 2 .
2
2
Câu 25: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 6 0 và điểm T 0;3 . Lập
phương trình đường tròn C ' có tâm T và tiếp xúc ngoài với C .
A. x 2 y 3 25
2
B. x 2 y 3 3
2
Câu 26: Cho hàm số y f ( x) 2sin
A. f x k f ( x )
C. x 2 y 3 49
2
D. x 2 y 3 9
2
x
. Với mọi số nguyên k và x �R thì:
2
� k 3 �
B. f �x
� f ( x )
2 �
�
C. f x k 4 f ( x )
� k �
D. f �x
� f ( x)
� 2 �
Câu 27: Phương trình 3sin 2 x 4sin x cos x 5 cos 2 x 2 có nghiệm là:
k , x k
B. x k , x arctan 3 k
2
4
4
C. x k 2 , x arctan 3 k 2
D. x k
4
4
2
Câu 28: Nghiệm của phương trình lượng giác cos x cos x 0 thỏa điều kiện 0 x là :
A. x
B. x
C. x
D. x
3
2
6
4
Câu 29: Phương trình 2sin 2 x 5sin x 3 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; 2018 ?
A. x
A. 2018
B. 4034
C. 4036
D. 4035
Câu 30: Cho phương trình sin x cos x sin x cos x m 0 , trong đó m là tham số thực . Để phương trình
có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
1
1
1
1
A. 2 �m � 2 .
B. 2 �m �1 .
C. 1 �m � 2 .
D. 2 �m �2 .
2
2
2
2
2
2
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x + 2mx + 2m x + m + m + 3- 2m= 0
có nghiệm.
D.
�
�
C.
3
3
�
�
m�[1;+�) .
m��;+��
.
�
m
�
�
;
3
�
; ��
�
�
A.
�
�
2
m
�
�
;
3
�
1;
�
.
�
2
�
�
B.
.
�
x2 + 3x khi x �0
�
y
=
f
x
=
( ) �
Câu 32: Cho hàm số
. Khi đó, f( 1) +
�
1
x
khi
x
<
0
�
A. 6
B. 0
C. 2
( - 1)
bằng
D. - 3
Câu 33: Cho điểm M 1 2 cos t ; 2 2sin t t �� . Tập hợp điểm M là:
A. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
B. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
D. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
Câu 34: Hai họ nghiệm của phương trình 2sin 2 x 7 sin x 3 0 là:
�
x k 2
�
6
A. �
5
�
x
k 2
�
� 6
5
�
x
k 2
�
6
B. �
�
x k 2
�
� 3
�
x k 2
�
6
C. �
5
�
x
k 2
�
6
�
�
x k 2
�
6
D. �
7
�
x
k 2
�
� 6
Câu 35: Số nghiệm của phương trình 2 x x 2 6 x 2 12 x 7 0 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Trang 8/18 - Mã đề thi 001
Câu 36: Nghiệm của phương trình
3sin x cos x 1 là
k2 , x k2
3
2
k 2 .
C. x
3
A. x
2
k2 , x k
3
D. x k2 , x k
3
B. x
Câu 37: Phương trình 2sin 2 x sin x 3 0 có tập nghiệm là.
�
�
�4
�
�
k ; k ���.
C. S �
�3
A. S � k ; k ���.
�
�
�2
�
�
D. S � k 2 ; k ���
�6
B. S � k 2 ; k ���.
Câu 38: Hàm số y sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A.
B.
.
C. 2
2
D. 3
Câu 39: Gọi a; b là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình m sin 2 x 4 cos 2 x 6 vô
nghiệm. Tính a.b .
A.
20 .
B. 20 .
C. 20 .
D. 52 .
Câu 40: Cho hình chữ nhật ABCD biết A 1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:
4 x 3 y 12 0 và 3 x 4 y 4 0 . Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
A. 12
B. 6
C. 2
D. 4
Câu 41: Cho tam giác ABC có A ( 1;3) , B ( - 1;- 5) ,C ( - 4;- 1) . Đường cao AH của tam giác có
phương trình là
A. 4x + 3y - 13 = 0.
B. 3x + 4y - 15 = 0
C. 4x - 3y + 5 = 0
D. 3x - 4y + 9 = 0
Câu 42: Cho sin a
1
, tính cos 2a
3
7
7
2 2
B. cos 2a
C. cos 2a
9
9
3
Câu 43: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.
9
9
5
A. �m �1
B. �m �2
C. �m �2.
8
8
8
A. cos 2a
D. cos 2a
D. m �
2 2
3
9
8
�
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin 2 x 2 sin �
�x � m có nghiệm.
� 4�
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
� �
Câu 45: Giá trị lớn nhất của hàm số y 3cos �x � 1 là
� 2�
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x y 2 x 4 y 2 0. Gọi C ' là ảnh
2
2
của C qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 . Khi đó diện tích của hình tròn C ' là:
A. 7
B. 28
C. 4 7.
D. 28 2
C. 9;16
D. 0; 4
Câu 47: Tập giá trị của hàm số y 7 sin 2 x 9 là:
A. 3; 4
B. 3; 4
Trang 9/18 - Mã đề thi 001
Câu 48: Phương trình sin 2 x sin 5 x sin 3 x sin 4 x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2 ;50 ?
A. 154 .
B. 152 .
C. 102 .
D. 103 .
sin 3 x
0 thuộc đoạn 2 ; 4 là:
cos x 1
A. 6
B. 2
C. 4
D. 7
Câu 50: Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2
và 1. Phương trình đường thẳng AB là:
4x 4
3x 3
- 3x 3
4x 4
.
+ .
+ .
A. y = - .
B. y =
C. y
D. y = 3 3
4 4
4
4
3 3
Câu 49: Số nghiệm của phương trình
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 003
ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN : TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho phương trình sin x 0 . Nghiệm của phương trình là
k 2
2
Câu 2: Phương trình 2sin 2 x 5sin x 3 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; 2018 ?
A. k
B.
k
2
C. k 2
D.
A. 4035
B. 4034
C. 2018
x
Câu 3: Cho hàm số y f ( x) 2sin . Với mọi số nguyên k và x �R thì:
2
A. f x k 4 f ( x )
B. f x k f ( x)
� k
C. f �x
� 2
�
� f ( x)
�
D. 4036
� k 3
D. f �x
2
�
�
� f ( x )
�
2
2
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x y 2 x 4 y 2 0. Gọi C ' là ảnh của
C
qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 . Khi đó diện tích của hình tròn C ' là:
A. 28
B. 7
C. 4 7.
D. 28 2
( - 2;3) .
A. A �
( - 2;7) .
B. A �
( - 4;3) .
C. A �
( 4;- 3) .
D. A �
r
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v = ( - 3;5) . Tìm ảnh của điểm A ( 1;2) qua phép tịnh tiến
r
theo vectơ v .
Trang 10/18 - Mã đề thi 001
4
4
6
6
2
Câu 6: Cho phương trình 4 sin x cos x 8 sin x cos x 4sin 4 x m trong đó m là tham số. Để
phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
3
3
25
A. �m �1 .
B. 2 �m �
C. m �m 0 .
2
2
4
D. 1 �m �0 .
Câu 7: Cho 3 điểm di động A 1 2m; 4m , B 2m;1 m , C 3m 1;0 với m là tham số. Biết khi m thay
đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:
A. x y 1 0
B. 3x 3 y 1 0
C. 3x 3 y 1 0
D. x y 1 0
Câu 8: Hai họ nghiệm của phương trình 2sin 2 x 7 sin x 3 0 là:
�
x k 2
�
6
A. �
5
�
x
k 2
�
� 6
5
�
x
k 2
�
6
B. �
�
x k 2
�
� 3
�
x k 2
�
6
D. �
7
�
x
k 2
�
� 6
�
x k 2
�
6
C. �
5
�
x
k 2
�
6
�
Câu 9: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.
9
9
9
A. �m �2
B. �m �1
C. m �
8
8
8
2
Câu 10: Phương trình sin x sin 2 x cos x 2 cos x có nghiệm là:
5
�m �2.
8
2
2
k , x
k 2 , x
k 2
4
3
3
2
2
k 2 , x
k 2
D. x k 2 , x
4
3
3
B. x
A. Vô nghiệm
C. x
D.
2
k , x
k 2
4
3
Câu 11: Phương trình 2sin 2 x sin x 3 0 có tập nghiệm là.
�
�
�6
�
�
D. S � k 2 ; k ���.
�2
�
�
�4
�
�
k ; k ���.
C. S �
�3
B. S � k 2 ; k ���
A. S � k ; k ���.
Câu 12: Nghiệm của phương trình lượng giác cos 2 x cos x 0 thỏa điều kiện 0 x là :
A. x
3
B. x
4
C. x
2
D. x
2
6
2
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x + 2mx + 2m x + m + m + 3- 2m= 0
có nghiệm.
C.
�
�
3
B.
3
�
�
m��;+��
.
m � �; 3 �� ; ��
�
�
A. m�[1;+�) .
�
�
2
m � �; 3 � 1; � .
�
2
�
� D.
.
Câu 14: Tập xác định của hàm số y
tan x
là:
sin x 1
�
�
A. �\ � k 2 , k ��� B. �\ k , k ��
�2
�
�
C. �\ � k , k ���
�2
D.
�
�
�\ � k 2 , k ���
�2
Câu 15: Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2
và 1. Phương trình đường thẳng AB là:
4x 4
3x 3
- 3x 3
4x 4
.
+ .
+ .
A. y
B. y = - .
C. y =
D. y = 3 3
4 4
4
4
3 3
Trang 11/18 - Mã đề thi 001
Câu 16: Phương trình cosx = -
3
có tập nghiệm là
2
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
A. �
�
�
3
�
�
�
�
5p
x = � + k2p;k ���
�
�.
C. �
�
�
6
�
�
�
�
p
x = � + k2p;k ���
�
�.
B. �
�
�
3
�
�
�
�
p
x = � + kp; k ���
�
�.
D. �
�
�
6
�
�
2x- 3y = 1
�
2x2 + 3y02
Câu 17: Gọi ( x0 ; y0 ) là nghiệm của hệ �
. Giá trị của biểu thức A = o
bằng
�
�
4
�x + 4y = 6
13
9
11
A.
B.
C. 4
D.
2
4
4
r
Câu 18: Phép tịnh tiến v nào biến đường tròn ( x 1) 2 ( y 2) 2 16 thành đường tròn
( x 10) 2 ( y 5) 2 16 ?
r
r
r
r
A. v( 11;7)
B. v(9;7)
C. v(11;7)
D. v(11; 7)
Câu 19: Cho phương trình sin x cos x sin x cos x m 0 , trong đó m là tham số thực . Để phương trình
có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
1
1
1
1
A. 2 �m �1 .
B. 2 �m �2 .
C. 2 �m � 2 .
D. 1 �m � 2 .
2
2
2
2
Câu 20: Số nghiệm của phương trình sin x cos x 1 trên khoảng 0; là
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
C. 3; 4
D. 0; 4
Câu 21: Tập giá trị của hàm số y 7 sin 2 x 9 là:
A. 3; 4
B. 9;16
�
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin 2 x 2 sin �
�x � m có nghiệm.
� 4�
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
� �
Câu 23: Tập xác định của hàm số y 1 sin x tan �x � là:
� 3�
�
�
�
�
�
�
A. R \ � k , k �Z� B. R \ � k 2 , k �Z� C. R \ � k , k �Z�
�2
�6
�6
�
�
D. R \ � k 2 , k �Z�
�4
Câu 24: Gọi a; b là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình m sin 2 x 4 cos 2 x 6 vô
nghiệm. Tính a.b .
A. 20 .
B. 20 .
C. 52 .
D.
20 .
Câu 25: Số nghiệm của phương trình 2 x x 2 6 x 2 12 x 7 0 là:
A. 4
B. 2
C. 1
2
2
Câu 26: Phương trình 3sin x 4sin x cos x 5 cos x 2 có nghiệm là:
D. 3
k , x k
B. x k
2
4
4
C. x k , x arctan 3 k
D. x k 2 , x arctan 3 k 2
4
4
Câu 27: Cho điểm M 1 2 cos t ; 2 2sin t t �� . Tập hợp điểm M là:
A. x
A. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
B. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 4
Trang 12/18 - Mã đề thi 001
C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
D. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2
�
�
Câu 28: Với giá trị nào của m thì cos3x cos2x mcosx 1 0 có 7 nghiệm thuộc � ; 2 �
�2
�
A. m 3
B. 1 �m 3
C. 1 m 3
D. 1 �m �3
Câu 29: Điều kiện của m để phương trình 3sin x m cos x 5 vô nghiệm là
m �4
�
A. m 4 .
B. �
C. m 4
D. 4 m 4
m �4
�
Câu 30: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình 2sin x 2 cos x 1 3 bằng:
7
3
.
C. 2
D.
3
2
�
x2 + 3x khi x �0
�
Câu 31: Cho hàm số y = f ( x) = �
. Khi đó, f( 1) + ( - 1) bằng
�
1- x
khi x < 0
�
A. 6
B. - 3
C. 2
D. 0
Câu 32: Cho tam giác ABC; A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm BC, AC, AB . Gọi O, G, H lần lượt là tâm
đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC . Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC
thành tam giác A’B’C’ là:
V 1�
V 1�
V 1�
V 1�
A. �
B. �
C. �
D. �
O ; �
G ; �
�
�H ; �
�H ; �
�
A.
13
6
�
B.
2�
�
Câu 33: Cho sin a
A. cos 2a
3�
� 3�
�
2�
1
, tính cos 2a
3
2 2
3
B. cos 2a
2 2
3
C. cos 2a
7
9
D. cos 2a
7
9
Câu 34: Phương trình sin 2 x sin 5 x sin 3 x sin 4 x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 2 ;50 ?
A. 152 .
B. 154 .
Câu 35: Nghiệm của phương trình
C. 102 .
D. 103 .
3sin x cos x 1 là
2
k2 , x k
3
C. x k2 , x k
3
A. x
B. x
2
k 2 .
3
k2 , x k2
3
2
2
Câu 36: Cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 5 0 và đường thẳng d : 2 x m 2 y m 7 0 . Có
D. x
bao nhiêu giá trị của m thì d tiếp xúc với C ?
A. 1 .
B. 2 .
C. 4 .
y
cos
x
Câu 37: Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào sau đây?
A. M ( ;1)
B. N (0;1)
C. P( 1; )
D. Q(3 ;1)
Câu 38: Hàm số y =
D. 3 .
x +1
0;1) khi:
xác định trên �
�
x- 2m+ 1
1
A. m< hoặc m�1
2
B. m<
1
2
C. m�1
D. m�2 hoặc m< 1 .
Trang 13/18 - Mã đề thi 001
�x y 2
Câu 39: Cho hệ phương trình � 2
2
2
�x y xy 4m 2m
Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên có nghiệm
1�
�
�; �
A. 0; 2
B. �
C. 1; �
2�
�
sin 3 x
0 thuộc đoạn 2 ; 4 là:
Câu 40: Số nghiệm của phương trình
cos x 1
A. 4
B. 6
C. 7
3
4
tan 1
2 , cos . Tính A
Câu 41: Cho
2
5
2 cos 2
175
175
25
A.
B.
C.
172
172
172
�1 �
;1
D. �
�2 �
�
D. 2
D.
25
172
Câu 42: Nếu biết các nghiệm của phương trình: x2 + px + q= 0 là lập phương các nghiệm của phương
trình x2 + mx + n = 0. Thế thì:
A. p = m3 + 3mn .
B. Một đáp số khác .
C.
p = m3 - 3mn
.
� �
Câu 43: Giá trị lớn nhất của hàm số y 3cos �x � 1 là
� 2�
A. 3
B. 4
C. 2
D. p+ q= m3 .
D. 5
cos 2 x
� �
; 0 �của phương trình sin x cos x
Câu 44: Tổng các nghiệm thuộc khoảng �
bằng:
1 sin 2 x
�2 �
2
5
A. .
B.
C.
D.
4
3
6
2
Câu 45: Cho tam giác ABC có A ( 1;3) , B ( - 1;- 5) ,C ( - 4;- 1) . Đường cao AH của tam giác có
phương trình là
A. 3x + 4y - 15 = 0
B. 4x + 3y - 13 = 0 .
C. 3x - 4y + 9 = 0
D. 4x - 3y + 5 = 0
2
2
Câu 46: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho đường tròn C : x y 6 x 2 y 6 0 và điểm T 0;3 . Lập
phương trình đường tròn C ' có tâm T và tiếp xúc ngoài với C .
A. x 2 y 3 3
B. x 2 y 3 49
2
2
C. x 2 y 3 25
D. x 2 y 3 9
C. y 2sin x
D. y sin x
2
2
Câu 47: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y sin x
B. y sin 3 x
Câu 48: Cho hình chữ nhật ABCD biết A 1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:
4 x 3 y 12 0 và 3 x 4 y 4 0 . Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
A. 6
Câu 49: Hàm số y tan
A.
B. 12
C. 4
D. 2
x
tuần hoàn với chu kỳ nào?
2
2
B. 2
C.
4
Câu 50: Hàm số y sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?
A.
.
B. 2
C.
2
D.
D. 3
-----------------------------------------------
Trang 14/18 - Mã đề thi 001
----------- HẾT ----------
mamon
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
made
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
Cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
dapan
A
C
C
C
D
C
B
B
A
B
A
D
B
D
A
B
D
D
C
B
D
D
C
C
B
C
D
D
C
B
D
A
A
D
C
A
A
D
A
A
B
A
B
A
Trang 15/18 - Mã đề thi 001
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
001
001
001
001
001
001
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
002
45
46
47
48
49
50
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
C
B
C
B
A
D
A
B
C
D
A
D
C
A
D
C
A
D
D
D
C
D
D
A
A
C
B
C
C
C
D
C
B
B
A
B
D
A
B
A
D
A
B
C
B
B
D
C
B
D
A
Trang 16/18 - Mã đề thi 001
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
T11
002
002
002
002
002
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
003
46
47
48
49
50
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
B
B
D
A
C
A
C
A
A
B
C
B
A
A
B
D
C
C
C
A
C
D
D
A
D
A
B
C
B
C
C
D
C
D
D
A
D
C
D
D
B
B
A
D
B
B
C
B
A
C
D
Trang 17/18 - Mã đề thi 001
T11
T11
T11
T11
003
003
003
003
47
48
49
50
D
A
B
B
Trang 18/18 - Mã đề thi 001