Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

65 câu trắc nghiệm hóa lớp 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.7 KB, 6 trang )

65 CÂU TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC TRONG ĐỀ THI HAY.
Trường: THPT Chu Văn An
Họ và tên: Hoàng Thị Hương Lan
Lớp: 10A
1
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có 11 electron ở các obitan p. Nguyên tố X là:
A. Na B. F C. Br D. Cl
Câu 2: Trong phản ứng các dung dịch kiềm, Clo thể hiện:
A. Tính oxi hoá B. Tính khử C. A và B D. Tính axit
Câu 3: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có
thể:
A. Nung nóng hỗn hợp.
B. Cho hỗn hợp tác dụng với dd HCl.
C. Cho hỗn hợp tác dụng với Cl
2
sau đó đun nóng. D. Cả ba đáp án đều
đúng.
Câu 4: Cho 69,6 gam MnO
2
tác dụng hết với dung dịch HCl đặc. Toàn bộ lượng Clo sinh ra
được hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M. Coi thể tích dung dịch không thay đổi thì
nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là:
A. 1,6M và 0,8M B. 1,5M và 3,0M
C. 1,0M và 2,2M D. 2,1M và 4,0M
Câu 5: Hoà tan 8,46 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 l khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp là:
A. 30% và 70% B.31,91% và 68,09%
C. 35% và 65% D. 50% và 50%
Câu 7: Một dung dịch có những tính chất:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng hiđrô.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.


- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí cácboníc.
Dung dịch đó là dung dịch nào sau đây:
A. NaOH B. NaCl C. HCl D. Axit sunfuaric đặc, nóng
Câu 8: Hiđro halogenua kém bền nhiệt là:
A. HF B. HCl C. HBI D. HI
Câu 9: Cho 4,48 lít Cl
2
(đktc) tác dụng với H
2
dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào nước thu
được 100 ml dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung dịch A là:
A. 2M B.3M C. 4M D. Kết quả khác.
Câu 10: Hoà tan khí Cl
2
vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất:
A. KCl, KClO
3
, Cl
2.
B. KCl, KClO, KOH.
C. KCl, KClO
3
, KOH. D. KCl, KClO
3
.
Câu 11: Hoà tan khí Cl
2
vào dung dịch NaOH loãng dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch
chứa các chất:
A. NaCl, NaClO

3
, Cl
3
. B. NaCl. NaClO
3
, NaOH.
C. NaCl, NaClO
3
, NaOH. D.NaCl, NaClO
3
.
Câu 12: Để điều chế clo, người ta có thể làm như sau:
A. Điện phân muối NaCl nóng chảy hoặc dd NaCl bão hoà có màng ngăn.
B. Cho KMnO
4
hoặc MnO
2
tác dụng với dd HCl đặc.
C. Cho KClO
3
tác dụng với dd HCl đặc.
D. Cả ba đều đúng.
Câu 13: Cấu hình lớp e ngoài cùng của các ngtử halogen là:
A. ns
2
ns
4
B. ns
2
np

5
C.ns
2
np
6
D.(n-1)d
10
ns
2
np
5
.
Câu 14: Để điều chế Flo, người ta có thể làm như sau:
A. Điện phân muối NaF nóng chảy hoặc dd NaF trong HF lỏng.
B. Cho KMnO
4
hoặc MnO
2
tác dụng với dd HF đặc.
C. Cho KClO
3
tác dụng với dd HF đặc.
D. A hoặc B, C.
Câu 15: Để đièu chế HI, người ta có thể làm như sau:
A. Cho dd BaI
2
tác dụng với dd H
2
SO
4

loãng.
B. Cho muối NaI tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc hay cho I
2
tác dụng trực tiếp với H
2
.
C. Thuỷ phân photpho triiotua.
D. A hoặc B, C.
Câu 16: Trong nhóm VII
A
, tính phi kim của các ngtố đi từ flo đến iot:
A. Tăng đần vì năng lượng liên kết trong phtử X-X giảm dần từ F-F đến I-I.
B. Giảm dần theo chiều tăng của kl ngtử từ F đến I.
C. Giảm dần theo chiều tăng của bán kính ngtử và chiều giảm của âm điện.
D. Tăng đần theo chiều tăng của bán kính ngtử và chiều giảm của độ âm điện.
Câu 17: Đổ dd AgNO
3
lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:
A. Cả 4 dd đều tạo ra kết tủa.
B. Có 3 dd tạo ra kết tủa và 1 dd không tạo ra kết tủa.
C. Có 2 dd tạo ra kết tủa và 2 dd không tạo ra kết tủa.
D. Có 1 dd tạo ra kết tủa và 3 dd không tạo ra kết tủa.
Câu 18: Dãy gồm nhiều chất đều phản ứng với dd HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO.

B. Cu(OH)
2
, Cu, CuO, Fe.
C. CaO, Al
2
O
3
, NaSO
4
, H
2
SO
4
.
D. NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe, CaO, Al
2
O
3
.
Câu 19: Trong dãy bốn dd axit HF, HCl, HBr, HI thì:
A. Tính axit giảm dần từ trái sang phải.
B. Tính axit tăng dần từ trái sang phải.
C. Tính axit biến đổi không theo qui luật.
D. Tất cả đều sai.
Câu 20: Cấu hính electron lớp ngoài cùng của các ion halogenua (X
-

) là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
6
D. (n-1)
10
ns
2
np
5
Câu 21: Một nguyên tử X có tổng số các loại hạt là 115. Số hạt không mang điện tích ít hơn số
hạt mang điện tích là 25 hạt. Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 25 B. 35 C. 45 D. 80
Câu 22: 2 ngtố A và B ở cùng 1 PNC thuộc 2 chu kì liên tiếp có tổng số điện tích hạt nhân là
30. Hai ngtố đó là:
A. Si và S B. Al và Cl C. Na và K D. Ne và Ar
Câu 23: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X thuộc phân nhóm chính nhóm
VII là 28. Vị trí của X trong HTTH là:
A. Chu kì 2, nhóm V
A
B. Chu kì 2, nhóm VII

A
C. Chu kì 2, nhóm VIII
A
D. Tất cả đều sai.
Câu 24: Mg có 2 đồng vị là X và Y. Đồng vị X có KLNT bằng 24. đồng vị Y hơn X một notron.
số ngtử X và Y tỉ lệ là 3:2. Khối lượng ngtử trung bình của Mg là:
A. 24,12 B. 24,2 C. 24,4 D. Tất cả đều sai.
Câu 25: H/c khí với hidro của một ngtố ứng với công thức RH
4
; oxit cao nhất của nó chứa 53,3
% oxi về khối lượng. khối lượng ngtử của ngtố R là (đvC):
A. 25 B. 27 C. 28 D. Kết quả khác.
Câu 26: Mệnh dề nào sau đây không đúng:
1. Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một ngtố hoá học.
2. Chỉ có hạt nhân ngtử oxi mới có 8 proton.
3. Chỉ có hạt nhân ngtử oxi mới có 8 notron.
4. Chỉ có trong ngtử oxi mới có 8 electron.
A. 1 và 3 B. 3 và 4 C. 3 D. 1 và 2
Câu 27: Trong ngtử nitơ, 3 electron 3p được phân bố trên 3 obitan khác nhau và được biểu
diễn bằng 3 mũi tên cùng chiều. Điều này được áp dụng bởi:
A. Nguyên lí pau-li B. Qui tắc Hund C. Qui tắc Kleckowsky D. A
và B đúng
Câu 28: Một nguyên tố R có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
6
. công thức hợp chất với hidro và
công thức oxit cao nhất là:
A. RH
2
, RO B. RH
2
, R
2
O
3
C. RH
5
, R
2
O
5
D. Tất cả đều sai
Câu 29: Cho biết số thứ tự của nguyên tố X là 25. Vị trí của X trong bảng HTTH là:
A. Chu kì 4, nhóm V
A
B. Chu kì 4, nhóm V
B
C. Chu kì 4, nhóm VII
B
D. Tất cả đều sai
Câu 30: Ngtố Z thuộc chkì 4, nhóm VII
A
, cấu hình e của Z là:

A. 1s
2
2s
2
sp
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
4s
1
D. Cấu hình khác
Câu 31: Cho biết cấu hình e của các ngtố sau:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3p
4
Z:1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
A. X, Y ở nhóm IIA B. Y,Z ở chu kì 4
C. X ở chu kì 3, M ở chu kì 4 D. Cả ba đều đúng.
Câu 32: Tổng số hạt trong nguyên tử của hai ngtố X và Y là 122 hạt. Nguyên tử Y có số n
nhiều hơn trong nguyên tử X là 16 hạt, số p trong Y gấp đôi số p trong X. Số khối của Y nhiều
hơn số khối của X là 29 đvC. số thứ tự của X, Y trong HTTH là:
A. 13 và 26 B. 12 và 20 C. 15 và 19 D. Kết quả khác
Câu 33: Số thứ tự của nguyên tố X trong HTTH là 8. Số e độc thân ở phân lớp ngoài cùng của
nguyên tử đó là:
A. 2 B. 3 C. 4 D.Tất cả đều sai
Câu 34: Chọn phát biểu sai:
1. Trong 1 nguyên tử luôn
2
có số p = số e = số đt hạt nhân Z.
2. Tổng số p & số e trong 1 hạt nhân được gọi là số khối.
3. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số p nhưng ≠ số n.
4. Số proton bằng số điện tích hạt nhân.
5. Đồng vị là các nguyên tố có cùng số p nhưng ≠ số n.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 2và 5
Câu 35: Các nguyên tố sau, nguyên tố có số e độc thân nhiều nhất là:
A.

7
N B.
25
Mn C.
29
Cu D.
16
S E.
24
Cr
Câu 36: Niken gồm có ba đồng vị:
58
Ni ( 67% ),
60
Ni ( 26% ),
61
Ni ( 7% ). Nguyên tử khối trung
bình ( đvC ) của Ni bằng:
A. 58,73 B. 58,84 C. 60,1 D. Tất cả đều sai
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt
không mang điện. Tìm A của nguyên tử và cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.
- Số khối là: A. 23 B. 24 C. 25 D. Tất cả đều sai.
- Cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. Tất cả đều sai.
Câu 38:
1
1
H,
2
1
H,
3
1
H và oxi có 3 đồng vị
16
8

O,
17
8
O,
18
8
O. Số phân tử nước có thể là:
A. 9 B. 12 C. 15 D. 18 E. Tất cả đều sai.
Câu 39: Magie có 2 đồng vị là X và Y. Nguyên tử khối của X là 24, đồng vị Y nhiều hơn đồng
vị X một notron. Tỉ lệ giữa số ngtử X và Y là 3:2. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:
A. 24,3 B. 24,4 C. 24,5 D. Kết quả khác
Câu 40: Ngtố A có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s
2
4p
6
và số khối là 79. Vậy số n của ngtử là:
A. 40 B. 41 C. 43 D. 45
Câu 41: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một ngtố là 28.
a) Số hiệu nguyên tử R là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. Tất cả đều sai
b) Số obitan có thể có trong nguyên tử R là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
Câu 42: Nguyên tử Br (Z = 35) có số electron độc thân là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 43: Hãy cho biết những phát biểu sau đúng hay sai ?
A. Trong nguyên tử, electron chuyển động theo một quỹ đạo xác định với vân tốc vô cùng
nhanh.
B. Tất cả các electron trong ngtử đều có năng lượng giống nhau.
C. Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân trong đó xác suất tồn tại của
electron là lớn.

D. Các e trong cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau.
E. Các e ở lớp thứ nhất có năng lượng thấp nhất & ở gần nhân nhất.
F. Đối với tất cả các ngtử, lớp ngoài cùng có tối đa là 8e.
Câu 44: Số khối A được tính theo công thức:
A. A = Z + N B. A = Z + N
C. A = Z + E + N D. Tất cả đều sai
Câu 45: Ngtử Al có r là 1,43 A° & khối lượng ngtử là 27u.
a) Khối lượng riêng của ngtử Al là:
A. 3,22 B. 3,66 C. 3,80 D. Tất cả đều sai
b) Thực tế V thật chiếm bởi các ngtử chỉ bằng 74 % của tinh thể, còn lại là các khe rỗng. Vậy
D (klr) đúng của Al là:
A. 2,5 B. 2,7 C. 2,9 D. Tất cả đều sai
Câu 46: Ngtử của ngtố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s
1
. Số hiệu ngtử của X là:
A. 19 B. 24 C. 29 D. Tất cả đúng
Câu 47: Số electron tối đa ở lớp thứ n là:
A. n B. 2n C. 2n
2
D. Tất cả đều sai
Câu 48: Ngtử R mất đi một e tạo ra cation R
+
có cấu hình e ngtử ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.
a) Số hiệu nguyên tử của R là:
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
b) Nguyên tử của nguyên tố R là:
A) Phi kim B. Khí hiếm C. Kim loại D. Lưỡng tính
Câu 49: Biết tổng số hạt p, n, e của ngtử X là 126, trong đó số n nhiều hơn số e là 12 hạt. Số

p và số khối của ngtử X lần lượt là:
A) 35 và 80 B. 20 và 40 C. 38 và 88 D. Tất cả sai
Câu 50: Anion Y
-
có cấu hình e 1s
2
2s
2
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong HTTH là:
A. Chu kì 3, nhóm VII
A
B. Chu kì 3, nhóm VIII
A
C. Chu kì 4, nhóm I
A
D. Tất cả đều sai
Câu 51: Ngtố X có STT trong HTTH là 26. Vị trí của X là:
A. Chu kì 3, nhóm VIA B. Chu kì 4, nhóm VIB
C. Chu kì 4, nhóm VIIIB D. Tất cả đều sai
Câu 52: Ngtố X có công thức oxit cao nhất là XO
2
, trong đó % khối lượng của X và O bằng
nhau. Ngtố X là:
A. Cacbon B. Nito C. Lưu huỳnh D. Tất cả đều sai
Câu 53: Ngtố Y có công thức oxit cao nhất là YO2, hợp chất với hiđro của Y chứa 75% khối
lượng Y. Ngtố Y là:

A. Cacbon B. Clo C. Lưu huỳnh D. Silic
Câu 54: Một ngtố R tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH
3
. Trong oxit bậc cao nhất của
R, ngtố oxi chiếm 74,04% về khối lượng. Ngtố R là:
A. Cacbon B. Nitơ C. Lưu huỳnh D. Photpho
Câu 55: Cho 6 gam M tác dụng hết với H
2
O thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Ngtố M là:
A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
Câu 56: Cation M+ có cấu hình e ngoài cùng là 3p
6
. Vậy M thuộc:
A. Chu kì 2, nhóm VI
A
B. Chu kì 3, nhóm I
A
C. Chu kì 4, nhóm I
A
D. Tất cả sai
Câu 57: Tổng số electron có trong anion NO
3
-
là:
A. 30 B. 32 C. 62 D. Tất cả sai
Câu 58: Tổng số electron có trong cation NH
4
+

là:
A. 9 B. 10 C. 11 D. Tất cả sai
Câu 59: Một ngtố R & 1 ngtố X có cấu hình e lớp ngoài cùng lần lượt là:….3s
1
và …3s
2
3p
5
.
Liên kết hình thành trong h/c giữa R và X là:
A. Ion B. Cộng hoá trị C. Phối trí D. Kim loại
Câu 60: Chất nào sau đây có chứa cả ba loại liên kết: ion, cộng hoá trị, cho nhận:
A. HNO
3
B. NaCl C. SO
3
D. NH
4
NO
3
Câu 61: Liên kết hhọc trong phtử nào sau đây được hình thành bởi sự xen phủ p-p:
A. HCl B. Cl
2
C. CH
4
D. A, B
Câu 62: Cho các phtử được sắp xếp theo thứ tự như sau: HF, H
2
O, NH
3

, CH
4
. Độ phân cực
của các liên kết trong các phtử trên ( từ trái sang phải ).
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không tăng, không giảm D. Tất cả đều sai
Câu 63: Cho các hợp chất sau: H
2
O, H
2
O
2
, CO, CO
2
, NO
2
, SO
2
, KF, NaCl, CaBr
2
.
a) H/c chỉ có liên kết cộng hoá trị là:…………………..
b) H/c có liên kết cộng hoá trị và liên kết cho nhậnlà:..........
c) H/c chỉ có liên kết ion là:……………………………..
Câu 64: Viết CTCT các h/c: HNO
3
, HClO
3
, H
2

CO
3
, H
2
SO
3
.
Câu 65: Các phtử sau đây có ngtử ở trạng thái lai hoá:
a) Lai hoá sp là:

×