Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

bài tập ôn thi học kì I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.71 KB, 1 trang )

Đề ơn tập học kì I
Câu 1 :
a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y =
2
22
+

x
x
đồ thị (C)
b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ bằng -1
c) Tìm những điểm trên (C) có toạ độ ngun.
Câu2 :
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá rị nhỏ nhất của hàm số: y = 2sin
3
x + 3sin
2
x – 1
b) Định m để hàm số: y = x
3
+ 3mx
2
+ mx có hai cực trị .
c) Cho hàm số
2
− +
=
x x
y e
. Giải phương trình
2 0


′′ ′
+ + =y y y
Câu 3 : Giải phương trình và bất phương trình :

( ) ( )
( )
2
3
/ log 1 log 2x-1 log 2
/ log 4 3.2 log 3
x x
a x
b
− − =
+ =
c/ 4
x
– 6.2
x+1
+ 32 > 0
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a , góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 60
0
.Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.
Đề ơn tập học kì I
Câu 1 :
a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y =
2
22
+


x
x
đồ thị (C)
b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ bằng -1
c) Tìm những điểm trên (C) có toạ độ ngun.
Câu2 :
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá rị nhỏ nhất của hàm số: y = 2sin
3
x + 3sin
2
x – 1
b) Định m để hàm số: y = x
3
+ 3mx
2
+ mx có hai cực trị .
c) Cho hàm số
2
− +
=
x x
y e
. Giải phương trình
2 0
′′ ′
+ + =y y y
Câu 3 : Giải phương trình và bất phương trình :

( ) ( )

( )
2
3
/ log 1 log 2x-1 log 2
/ log 4 3.2 log 3
x x
a x
b
− − =
+ =
c/ 4
x
– 6.2
x+1
+ 32 > 0
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a , góc giữa mặt bên
và mặt đáy bằng 60
0
.Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×