Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

LOP 4 UNIT 2 LY THUYET BAI TAP DAP AN CO TO THUY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (437.97 KB, 18 trang )

Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

TIẾNG ANH LỚP 4 - UNIT 2: I’M FROM JAPAN
LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

PART I: LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
English

Pronnunciation

Vietnamese

America

/ə’merɪkə/

nước Mỹ

American

/ə’merɪkən/

người Mỹ

Australia

/ɒ’streɪliə/


nước Úc

Australian

/ɒ’streɪliən/

người Úc

England

/’ɪŋɡlend/

nước Anh

English

/’ɪŋɡlɪʃ/

người Anh

Japan

/dʒə’pæn/

nước Nhật

Japanese

/dʒæpə’ni:z/


người Nhật

Malaysia

/mə’leɪʒə/

nước Ma-lai-si-a

Malaysian

/mə’leɪʒn/

người Ma-lai-si-a

Vietnam

/vjet’næm/

nước Việt nam

Vietnamese

/vjetnə’mi:z/

người Việt nam

Where

/weə(r)/


đ đâu

Nationality

/næʃə’næləti/

quốc tịch

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

1


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

II. GRAMMAR
1.Hỏi bạn từ đâu tới
(?) Where are you from?

= Where do you come from?

(+) I’m from + country.

= I come from + country.

Example:
Where are you from?
I’m from Vietnam.

Where do you come from?
I come from England.
2. Hỏi ai đó từ đâu tới
(?) Where is he/ she from?

= Where does he/ she come from?

(+) He’s/ She's from + country.

= He/ She + comes from + country.

Example:
Where is she from?
She is from China.
Where does he come from?
He comes from USA.
3.Hỏi quốc tịch cùa bạn
(?) What nationality are you?
(+) I’m + nationality.
Example:
What nationality are you?
I’m Vietnamese.
4. Hỏi quốc tịch của ai đó
(?) What nationality is he/ she?

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

2



Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

(+) Hes/ She’s + nationality.
Example:
What nationality is he?
He’s Malaysian.

PART II. PRACTICE ( THỰC HÀNH)
I. Complete each word.
1. JA_ANE_E
a. P/ R

b. P/S

c. F/ S

d. Q/ S

b. L/ R

c. N/ S

d. N/ R

b.K/ I

c. S/ I


d. K/ E

b. U/ E/ L

c. U/ R/ R

d. U/ R/L

b. R/ R

c. N/ R

d. S/ R

2. MA_AY_IA
a. L/ S
3. _OR_A
a. J/ I
4. A_ST_A_IA
a. U/ R/ N
5. A_E_ICA
a. M/ R

II. Choose the odd one out.
6. a. England
c.Japanese

b. American
d. Vietnamese


Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

3


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

7. a. Good morning

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b.Goodbye

c. Good evening

d.Good afternoon

8. a. First

b.Second

c.Four

d.Ninth

9.a.January

b.October

c.December


d.Thursday

10. a.Tenth

b.Tuesday

c.Wednesday

d.Sunday

III. Choose the correct answer.
11. There _________ three cats under the table.
a. Is

b. Do

c. Does

d. Are

12. They are __________ soccer in the playground.
a. Playing

b. Plays

c. Play

d. Playes


13. Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.
a. Japan

b. America

c. Vietnam

d. Malaysia

c. No

d. Ok

14. Nga: Welcome to Japan !
Tom: _________
a. Yes

b. Thank you

15. Trung : What nationality are you ?
Tom : ___________
a. I'm American

b. I'm America

c. I'm from American

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

d. I'm from America


4


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

16. ____________ nationality is he?
a. What

b. Where

c. Who

d. When

17. Are they Japanese? – _________
a. Yes, they are

b. No, they are

d. Yes, they are Vietnamese

d. No, it isn’t

18. We have English __________ Mondays and Thursdays.
a. In

b. On


c. From

d. To

19. A: Where are you from, Hakim?
B: ________________
a. Thank you.

b. Malaysia.

c. I'm Malaysian.

d. My name's Hakim.

20. We have English __________ Mondays and Thursdays.
a. In

b. On

c. From

d. To

c. Live

d. Do

c. I’m


d. England

IV. Find the mistake in each sentence.
21. Where do she live?
a. Where

b. She

22. I’m am from England
a. Am

b. From

23. We come from Australian.
a. Come

b. From

c. We

d. Australian

24. Where are your from?
a. Where

b. Are

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

c. Your


d. From

5


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

25. I come from British.
a. British

b. Come

c. From

d. I

V. Translate into English.
26. Anh ấy đến từ Hàn Quốc.
a. He is from Korea.
b. He is come from Korea.
c. He come from Korea.
d. He is Korean.
27. Lan là người Việt Nam.
a. Lan comes from Vietnam.
b. Lan is Vietnam
c. Lan is Vietnamese.
d. Lan is personality Vietnam.

28. Rất vui được gặp bạn.
a. See you again.
b. Nice to meet you too.
c. Nice too meet you.
d. Nice to meet you.
29. Quốc tịch của bạn là gì?
a. What are you from?

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

6


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b. Where is your house?
c. What’s your personlity?
d. What do you live?
30. Họ đến từ nhiều nước khác nhau.
a. They come from different countries.
b. They comes from different countries.
c. They come from different country.
d. They comes from different country.
VI. Recorder the words to make correct answer.
31. Tokyo/ from/ I/ am
a. I from am Tokyo.
b. I am from Tokyo.
32. have/ of/ I/ friends/ lot/a

a. I have a lot of friends.
b. I have friends a lot of.
33. you/ very/ thank/ I'm/ well
a. I’m well very thank you.
b. I’m very well thank you.
34. do/ come/ you/ from/ ?/ where
a. Where from do you come?

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

7


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b. Where do you come from?
35. from/ Jan/ Malaysia/ and/ Malaysian/ he/ comes/ is
a. Jan comes from Malaysia and he is Malaysian.
b. Jan comes from Malaysian and he is Malaysia.
36. morning./ name/ my/ good/ Ngan./ is
a. Good morning. My Ngan is name.
b. Good morning. My name is Ngan.
37. from/ is/ China/ she
a. She is from China.
b. Is she from China.
38. England/ where/ you/ come/ do/ in/from/
a. Where England do you come in from?
b. Where in England do you come from?

39. am/ I/ Vietnamese
a. I am Vietnamese.
b. Am I Vietnamese.
40. to/ meet/ nice/you
a. Nice to meet you.
b. To meet you nice.
VII. Choose the correct answer.

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

8


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

41. Oh, it’s so beautiful. Where is it?
a. It is raining.
b. It is very lazy.
c. It is Australia.
42. Great! Who is the girl?
a. She is my good friend.
b. Alice? A good name.
c. Her name is Alice.
43. Where is Alex’s mother from?
a. But now she is in Australia.
b. Oh, she from the Japan.
c. America? My aunt is there too.
44. Is she a student?

a. She is a singer.
b. Yes, she is.
c. Your uncle’s job is artist.
45. __________? – They like listening to music.
a. What do they often do in their free time?
b. What are they doing?
c. Where are they?

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

9


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

46. Does Akio studying there?
a. No, he isn’t.
b. He is a student.
c. Yes, he does.
47. _______ she like? – She like dancing.
a. When does
b. What does
c. How does
48. Is your friends Vietnamese?
a. No, they are.
b. Yes, they are Japanese.
c. No, they are Japanese.
49. How many books _____ Hoa have?

a. Do
b. Is
c. Does
50. Linda is_____ England.
a. From
b. An
c. A

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

10


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

KEY
Complete each word.
1. JA_ANE_E
a. P/ R

b. P/S

c. F/ S

d. Q/ S

b. L/ R


c. N/ S

d. N/ R

b.K/ I

c. S/ I

d. K/ E

2. MA_AY_IA
a. L/ S
3. _OR_A
a. J/ I
4. A_ST_A_IA
a. U/ R/ N

b. U/ E/ L

c. U/ R/ R

d. U/ R/L

b. R/ R

c. N/ R

d. S/ R

5. A_E_ICA

a. M/ R

Choose the odd one out.
6. a. England
c.Japanese
7. a. Good morning
c. Good evening
8. a. First
c.Four

b. American
d. Vietnamese
b.Goodbye
d.Good afternoon
b.Second
d.Ninth

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

11


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

9.a.January

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b.October


c.December

d.Thursday

10. a.Tenth

b.Tuesday

c.Wednesday

d.Sunday

Choose the correct answer.
11. There _________ three cats under the table.
a. Is

b. Do

c. Does

d. Are

12. They are __________ soccer in the playground.
a. Playing

b. Plays

c. Play

d. Playes


13. Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.
a. Japan

b. America

c. Vietnam

d. Malaysia

14. Nga: Welcome to Japan !
Tom: _________
a. Yes

b. Thank you

c. No

d. Ok

15. Trung : What nationality are you ?
Tom : ___________
a. I'm American

b. I'm America

c. I'm from American

d. I'm from America


16. ____________ nationality is he?
a. What

b. Where

c. Who

d. When

17. Are they Japanese? – _________
Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

12


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

a. Yes, they are

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b. No, they are

d. Yes, they are Vietnamese

d. No, it isn’t

18. We have English __________ Mondays and Thursdays.
a. In


b. On

c. From

d. To

19. A: Where are you from, Hakim?
B: ________________
a. Thank you.

b. Malaysia.

c. I'm Malaysian.

d. My name's Hakim.

20. We have English __________ Mondays and Thursdays.
a. In

b. On

c. From

d. To

c. Live

d. Do

c. I’m


d. England

c. We

d. Australian

Find the mistake in each sentence.
21. Where do she live?
a. Where

b. She

22. I’m am from England
a. Am

b. From

23. We come from Australian.
a. Come

b. From

24. Where are your from?
a. Where

b. Are

c. Your


d. From

c. From

d. I

25. I come from British.
a. British

b. Come

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

13


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

Translate into English.
26. Anh ấy đến từ Hàn Quốc.
a. He is from Korea.
b. He is come from Korea.
c. He come from Korea.
d. He is Korean.
27. Lan là người Việt Nam.
a. Lan comes from Vietnam.
b. Lan is Vietnam
c. Lan is Vietnamese.

d. Lan is personality Vietnam.
28. Rất vui được gặp bạn.
a. See you again.
b. Nice to meet you too.
c. Nice too meet you.
d. Nice to meet you.
29. Quốc tịch của bạn là gì?
a. What are you from?
b. Where is your house?
c. What’s your personlity?
Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

14


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

d. What do you live?
30. Họ đến từ nhiều nước khác nhau.
a. They come from different countries.
b. They comes from different countries.
c. They come from different country.
d. They comes from different country.
Recorder the words to make correct answer.
31. Tokyo/ from/ I/ am
a. I from am Tokyo.
b. I am from Tokyo.
32. have/ of/ I/ friends/ lot/a

a. I have a lot of friends.
b. I have friends a lot of.
33. you/ very/ thank/ I'm/ well
a. I’m well very thank you.
b. I’m very well thank you.
34. do/ come/ you/ from/ ?/ where
a. Where from do you come?
b. Where do you come from?
35. from/ Jan/ Malaysia/ and/ Malaysian/ he/ comes/ is
Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

15


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

a. Jan comes from Malaysia and he is Malaysian.
b. Jan comes from Malaysian and he is Malaysia.
36. morning./ name/ my/ good/ Ngan./ is
a. Good morning. My Ngan is name.
b. Good morning. My name is Ngan.
37. from/ is/ China/ she
a. She is from China.
b. Is she from China.
38. England/ where/ you/ come/ do/ in/from/
a. Where England do you come in from?
b. Where in England do you come from?
39. am/ I/ Vietnamese

a. I am Vietnamese.
b. Am I Vietnamese.
40. to/ meet/ nice/you
a. Nice to meet you.
b. To meet you nice.
Choose the correct answer.
41. Oh, it’s so beautiful. Where is it?
a. It is raining.
Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

16


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b. It is very lazy.
c. It is Australia.
42. Great! Who is the girl?
a. She is my good friend.
b. Alice? A good name.
c. Her name is Alice.
43. Where is Alex’s mother from?
a. But now she is in Australia.
b. Oh, she from the Japan.
c. America? My aunt is there too.
44. Is she a student?
a. She is a singer.
b. Yes, she is.

c. Your uncle’s job is artist.
45. __________? – They like listening to music.
a. What do they often do in their free time?
b. What are they doing?
c. Where are they?
46. Does Akio studying there?
a. No, he isn’t.
Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

17


Chuyên ngữ pháp Tiếng Anh Tiểu học và THCS

LH. Cô Tô Thủy. 0374.758.210

b. He is a student.
c. Yes, he does.
47. _______ she like? – She like dancing.
a. When does
b. What does
c. How does
48. Is your friends Vietnamese?
a. No, they are.
b. Yes, they are Japanese.
c. No, they are Japanese.
49. How many books _____ Hoa have?
a. Do
b. Is
c. Does

50. Linda is_____ England.
a. From
b. An
c. A

Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy

18



×