Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Kiểm tra 15 phút lần 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.43 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THPT
BÌNH GIA
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: SINH HỌC 12
Họ và tên:…………………………………………Lớp……………
(M· ®Ò 102)
C©u 1 :
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. mất đoạn, đảo đoạn. B. lặp đoạn, chuyển đoạn.
C. đảo đoạn, lặp đoạn. D. mất đoạn, chuyển đoạn.
C©u 2 :
Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng
A. tự đa bội. B. tứ bội. C. dị đa bội. D. tam bội.
C©u 3 :
Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm. B. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
C. crômatít, đường kính 700 nm. D. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C©u 4 :
Đột biến gen là
A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.
B. sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen.
C. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.
D. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một
điểm nào đó của phân tử ADN.
C©u 5 :
Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
A. thể lệch bội. B. thể tứ bội. C. đa bội thể lẻ. D. thể tam bội.
C©u 6 :
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một
A. hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. B. số cặp nhiễm sắc thể.
C. số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. D. số hoặc toàn bộ các nu


C©u 7 :
Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. mang đột biến gen.
C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể. D. nhiễm sắc thể.
C©u 8 :
Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
B. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
C. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
D. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C©u 9 :
Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể ba nhiễm. B. thể 1 nhiễm.
C. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. D. thể khuyết nhiễm.
C©u 10 :
Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A. trung gian. B. trước. C. giữa. D. sau.
C©u 11 :
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số nhiễm
sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể
A. đa bội lẻ. B. Ba nhiễm C. tam bội. D. đơn bội lệch.
C©u 12 :
Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ
A. phân tử ADN dạng vòng. B. phân tử ARN.
C. chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng,
không liên kết với prôtêin.
D. phân tử ADN liên kết với prôtêin.
C©u 13 :

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. B. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
C. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc. D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
C©u 14 :
Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về
A. một hay một số cặp nuclêôtit. B. cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.
C. một phần của cơ thể. D. một số tính trạng.
C©u 15 :
Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí
A. cuối gen. B. 2/3 gen. C. giữa gen. D. đầu gen.

1
TRƯỜNG THPT
BÌNH GIA
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN: SINH HỌC 12
Họ và tên:…………………………………………Lớp……………
(M· ®Ò 101)
C©u 1 :
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. mất đoạn, đảo đoạn. B. lặp đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. đảo đoạn, lặp đoạn.
C©u 2 :
Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ
A. phân tử ADN dạng vòng. B. chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng,
không liên kết với prôtêin.
C. phân tử ARN. D. phân tử ADN liên kết với prôtêin.
C©u 3 :
Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về
A. một phần của cơ thể. B. một số tính trạng.

C. một hay một số cặp nuclêôtit. D. cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể.
C©u 4 :
Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng
A. tứ bội. B. dị đa bội. C. tam bội. D. tự đa bội.
C©u 5 :
Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể 1 nhiễm. B. thể ba nhiễm.
C. thể khuyết nhiễm. D. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.
C©u 6 :
Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí
A. đầu gen. B. giữa gen. C. 2/3 gen. D. cuối gen.
C©u 7 :
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số
nhiễm sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể
A. đa bội lẻ. B. tam bội. C. Ba nhiễm D. đơn bội lệch.
C©u 8 :
Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
A. đa bội thể lẻ. B. thể tam bội. C. thể lệch bội. D. thể tứ bội.
C©u 9 :
Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A. siêu xoắn, đường kính 300 nm. B. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
C. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm. D. crômatít, đường kính 700 nm.
C©u 10 :
Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
B. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
C. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
D. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

C©u 11 :
Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
C©u 12 :
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một
A. số hoặc toàn bộ các nu B. số cặp nhiễm sắc thể.
C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. D. hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
C©u 13 :
Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A. trung gian. B. giữa. C. trước. D. sau.
C©u 14 :
Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể.
C. mang đột biến gen. D. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
C©u 15 :
Đột biến gen là
A. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra
tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
B. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.
C. sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen.
D. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.
2
BANG DAP AN
21:40' Ngay 09/09/2009
Cau 101 102
1 C D
2 B A
3 D A
4 D D

5 D A
6 A C
7 C A
8 C B
9 B C
10 B C
11 A B
12 C C
13 B B
14 A B
15 A D
3
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×