Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

Tai lieu chuan KH Mon Toan 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.18 KB, 30 trang )

Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng chơng trình các Môn học
ở tiểu học
Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD &ĐT) đã ban hành bộ Chơng trình GDPT cấp Tiểu học (Quyết định số 16/ 2006/ QĐ-BGDĐT
ngày 05 tháng 5 năm 2006) trong đó có chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng chủ đề nội dung của từng môn học. Trong phần
Những vấn đề chung của chơng trình đã xác định : Chuẩn kiến thức, kỹ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kỹ
năng của môn học, hoạt động giáo dục mà HS cần phải và có thể đạt đợc sau từng giai đoạn học tập. Mỗi cấp học có chuẩn kiến
thức, kỹ năng và yêu cầu về thái độ mà HS cần phải đạt đợc. Chuẩn kiến thức, kỹ năng là căn cứ để biên soạn SGK, quản lý dạy
học, đánh giá kết quả giáo dục ở từng môn học, hoạt động giáo dục nhằm bảo đảm chất lợng và hiệu quả của quá trình giáo dục.
Chuẩn kiến thức, kỹ năng là cơ sở pháp lý cho công tác chỉ đạo, quản lý và cũng là mức độ cần đạt để GV thực hiện dạy học đảm
bảo những yêu cầu cơ bản, tối thiểu của chơng trình giáo dục cấp Tiểu học, thực hiện dạy học phù hợp với các đối tợng HS; đồng
thời đáp ứng nhu cầu phát triển của từng cá nhân HS, tạo cơ hội cho GV chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong dạy học, từng bớc thực
hiện chất lợng giáo dục thực sự và sự bình đẳng trong phát triển năng lực của cá nhân HS; góp phần thực hiện chuẩn hoá và thực
hiện dạy học phân hoá ở cấp Tiểu học.
Dạy học trên cơ sở chuẩn kiến thức, kỹ năng là quá trình dạy học bảo đảm mọi đối tợng HS đều đạt chuẩn kiến thức, kỹ
năng cơ bản của các môn học trong chơng trình bằng sự nỗ lực đúng mức của bản thân, đồng thời đáp ứng đợc nhu cầu phát triển
năng lực riêng của từng HS trong từng môn học hoặc lĩnh vực học tập. Nh vậy, dạy học trên cơ sở chuẩn kiến thức, kỹ năng thực
chất là quá trình tổ chức, hớng dẫn HS hoạt động học tập để mọi đối tợng HS đều đạt đợc chuẩn và phát triển đợc các năng lực của
cá nhân bằng những giải pháp phù hợp.
Triển khai dạy học trên cơ sở chuẩn kiến thức, kỹ năng đòi hỏi một hệ thống đồng bộ các giải pháp, bao gồm:
- Giải pháp về nhận thức trong chỉ đạo, dạy học, kiểm tra đánh giá kết quả học tập cho đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục và giáo
viên.
- Giải pháp về tổ chức thực hiện dạy học, kiểm tra trên cơ sở chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng môn học.
- Giải pháp về quản lý, chỉ đạo của các cấp quản lý giáo dục từ Bộ Giáo dục và Đào tạo đến cơ sở trờng học.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có những văn bản hớng dẫn thực hiện chơng trình và chỉ đạo dạy học phù hợp với đối tợng học
sinh ở các vùng miền khác nhau, nh : Công văn 896/BGD&ĐT- GDTH ngày 13 - 2 - 2006 về Hớng dẫn điều chỉnh việc dạy và
học cho học sinh tiểu học; Công văn 9832/BGDĐT-GDTH ngày 01 - 9 - 2006 về Hớng dẫn thực hiện chơng trình các môn học
lớp 1, 2, 3, 4, 5. Đồng thời, Bộ đã có những hớng dẫn giáo viên (GV) vận dụng linh hoạt chơng trình và SGK theo đặc điểm vùng,
miền, và phù hợp với đối tợng học sinh (HS) nhng không ít GV vẫn lúng túng khi vận dụng chơng trình, SGK trong dạy học cho
các đối tợng khác nhau.
1
Thực hiện các văn bản này, để tiếp tục nâng cao chất lợng dạy học, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên và cán bộ quản lý,


chỉ đạo chuyên môn, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức biên soạn Bộ tài liệu Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ
năng chơng trình các Môn học dành cho từng lớp ở cấp tiểu học. Đây là giải pháp cơ bản cùng với các giải pháp khác
trong hệ thống các giải pháp đảm bảo cho việc dạy học trên cơ sở chuẩn kiến thức, kỹ năng đạt đợc mục tiêu đề ra.
Bộ tài liệu Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng chơng trình các môn học ở tiểu học đợc soạn theo kế hoạch
dạy học quy định (Tuần, tiết-bài) và dựa theo các bài học trong SGK môn học (hoặc SGV đối với các môn học không có SGK)
đang đợc sử dụng trong các trờng tiểu học toàn quốc. Đối với từng bài học (tiết dạy) trong SGK (SGV) môn học, tài liệu đề cập tới
nội dung mức độ cần đạt. Đây là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu mà tất cả HS cần phải đạt đợc sau tiết học nhằm bảo đảm cho mọi
đối tợng HS đều đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng cơ bản của các môn học trong chơng trình. Mục ghi chú sẽ đề cập tới những ví dụ cụ
thể để làm rõ mức độ cần đạt (ở một số trờng hợp cần thiết).
Ngoài cấu trúc chung thống nhất ở tất cả các môn học của tài liệu, có môn học thêm mục riêng mang tính đặc thù của môn
học đó.



2
Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng chơng trình Môn toán
ở tiểu học

Chuẩn kiến thức, kỹ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu mà tất cả HS cần phải đạt đợc sau từng giai đoạn học tập. Chuẩn
kiến thức, kỹ năng môn Toán đối với từng lớp tiểu học đã đợc quy định tại Chơng trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (ban hành
kèm theo Quyết định số 16/ 2006/ QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ).
Tài liệu Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng chơng trình Môn toán ở tiểu học đợc soạn theo kế hoạch dạy học
quy định (Tuần, tiết-bài) và dựa theo các bài học trong SGK môn Toán đang đợc sử dụng trong các trờng tiểu học toàn quốc. Đối
với từng bài học (tiết dạy) trong SGK, tài liệu đề cập tới nội dung mức độ cần đạt. Đây là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu mà tất cả
HS cần phải đạt đợc sau tiết học. Để đảm bảo thực hiện đợc mức độ cần đạt của mỗi bài học, trong số các bài tập thực hành, luyện
tập của bài học ở SGK có các bài tập cần làm. Đây là các bài tập cơ bản, thiết yếu phải hoàn thành đối với học sinh. Nh vậy, nội
dung cơ bản của tài liệu nhằm giúp GV có cơ sở xác định mức độ cần đạt và các bài tập cần làm trong SGK (Toán 1, Toán 2,
Toán 3, Toán 4, Toán 5) đối với HS để bảo đảm mọi đối tợng HS đều đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng của môn Toán trong chơng
trình. Đồng thời, căn cứ vào tình hình thực tế của mỗi lớp học GV khuyến khích, tạo điều kiện cho những HS có khả năng, có điều
kiện giải quyết tất cả các bài tập trong SGK; chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong vận dụng SGK trong dạy học cho các đối tợng

khác nhằm phát triển năng lực của cá nhân HS, góp phần thực hiện dạy học phân hoá ở Tiểu học.
Mục ghi chú sẽ đề cập tới những ví dụ cụ thể để làm rõ mức độ cần đạt (ở một số trờng hợp cần thiết) hoặc chi tiết, cụ thể
mức độ cần đạt ở những bài toán mở trong các bài tập cần làm ( chẳng hạn : có bài tập có nhiều lựa chọn thì chỉ cần học sinh làm
đợc một lựa chọn).
Với các tiết kiểm tra theo quy định (định kỳ, cuối học kỳ), tài liệu có nêu những nội dung kiến thức, kỹ năng cần tập trung
kiểm tra đánh giá. Đây là cơ sở giúp GV xây dựng đề kiểm tra. Đồng thời, GV cần tham khảo SGV và bộ đề kiểm tra học kỳ cấp
tiểu học môn Toán (NXBGD/2008). Cần lu ý, với HS có khó khản trong học tập (vùng khó khăn, miền núi, ) có thể kéo dài thời
gian làm bài kiểm tra từ 40 phút lên 60 phút nhng không giảm mức độ, yêu cầu nội dung đề kiểm tra.
Hớng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng chơng trình Môn toán đối với từng lớp ở tiểu học đợc cụ thể nh sau:
lớp 3
3
Cả năm (35 tuần): 175 tiết
Tuần Tên bài dạy Mức độ cần đạt Bài tập cần
làm
Ghi chú
Đọc, viết, so sánh các
số có ba chữ số (trang
3)
Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số - Bài 1, bài 2 và bài 3.
- Bài 4.
Cộng, trừ các số có ba
chữ số, không nhớ
(trang 4)
Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
(không nhớ) và giải toán có lời văn về nhiều
hơn, ít hơn
- bài 1 (Cột a, c)
- Các bài 2, 3, 4.
1 Luyện tập (trang 4)
- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Biết giảI bài toán về Tìm x , giải toán có lời
văn (có một phép trừ).
Các bài 1, 2, 3.
Cộng các số có ba chữ
số, có nhớ một lần
(trang 5)
- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ
số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang
hàng trăm).
- Tính đợc độ dài đờng gấp khúc.
- Bài 1 (cột 1, 2,3 ).
- Bài 2 (cột 1, 2,3 ).
- Các bài 3 (a), 4.
Luyện tập (trang 6)
- Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số
(có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng
trăm).
- Các bài 1, 2, 3, 4.
2 Trừ các số có ba chữ
số, có nhớ một lần
(trang 7)
Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số
(có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm).
Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn (có một
phép trừ).
- Bài 1 (cột 1, 2,3 ).
- Bài 2 (cột 1, 2,3 ).
- Bài 3.
Luyện tập (trang 8)
Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba

chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần).
Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn (có một
-Bài 1.
- Bài 2 (cột a).
-Bài 3 (cột 1, 2,3 ).
4
phép cộng hoặc một phép trừ). -Bài 4.
2
Ôn tập các bảng nhân
(trang 9)
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị
biểu thức.
- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam
giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân).

-Bài 1.
-Bài 2 (a, c).
- Các bài 3, 4.
Ôn tập các bảng chia
(trang 10)
- Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5 ).
- Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi
chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập (trang 10)
- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân,
phép chia.
- Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn (có một
phép nhân).

- Các bài 1, 2, 3.
Ôn tập về hình học
(trang 11)
- Tính đợc độ dài đờng gấp khúc, chu vi hình
tam giác, hình tứ giác.
- Các bài 1, 2, 3.
Ôn tập về giải toán
(trang 12)
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
- Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn
vị.

- Các bài 1, 2, 3.
3 Xem đồng hồ (trang
13)
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số
từ 1 đến 12.
- Các bài 1, 2, 3, 4.
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số - Các bài 1, 2, 4. Chẳng hạn đọc 8 giờ
5
Xem đồng hồ (tiếp
theo) (trang 14)
từ 1 đến 12 và đọc đợc theo hai cách, 35 phút hoặc 9 giờ
kém 25 phút
Luyện tập (trang 17)
- Biết xem giờ (chính xác đến 5 phút).
- Biết xác định 1/2, 1/3 của nhóm đồ vật.

- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập chung

(trang 18)
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số,
tính nhân, chia trong bảng đã học
- Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh
hai số hơn kém nhau một số đơn vị)
- Các bài 1, 2, 3, 4.
Kiểm tra
Tập trung vào đánh giá :
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số
có ba chữ số (có nhớ một lần).
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn
vị (dạng 1/2 1/3, 1/4, 1/5).
- Giải đợc bài toán có một phép tính.
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc (trong phạm vi
các số đã học)
4
Bảng nhân 6
(trang 19)
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 6.
- vận dụng đợc phép nhân 6 trong giải toán
- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập (trang 20)
- Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng đợc trong tính
giá trị biểu thức, trong giải toán.
- Các bài 1, 2, 3, 4.
Nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số -
không nhớ (trang 21)
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số (không nhớ).

- Biết giải bài toán có một phép nhân.
- Bài 1.
- Bài 2 (a)
- Bài 3.

Nhân số có hai chữ số - Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có - Bài 1 (cột 1, 2, 4)
6
với số có một chữ số -
có nhớ (trang 22)
một chữ số (có nhớ).
- Giải đợc bài toán gắn với ý nghĩa phép nhân.
- Các bài 2, 3.
Luyện tập (trang 23)
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
(có nhớ)..
- Biết xem đồng hồ - chính xác đến 5 phút.
- Bài 1.
- Bài 2 (a,b).
- Các bài 3, 4.
5
Bảng chia 6 (trang 24)
- HS tự lập đợc bảng chia 6 (dựa vào bảng nhân
6) và bớc đầu thuộc bảng.
- vận dụng trong giải toán có lời văn (có một
phép chia 6)
- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập (trang 25)
- Biết nhân, chia số có hai chữ số với số có một
chữ số
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một

phép chia 6)
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản.
- Các bài 1, 2, 3, 4.
Tìm một trong các
phần bằng nhau của
một số (trang 26)
- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau
của một số.
- Vận dụng đợc để giải bài toán có lời văn.
- Các bài 1, 2.
Luyện tập (trang 26) - Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một
số và vận dụng đợc để giải các bài toán có lời
văn
- Các bài 1, 2, 4.
Chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số
(trang 27)
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số (trờng hợp chia hết ở tất cả các lợt
chia).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một
số.
- Bài 1.
- Bài 2 (a).
- Bài 3.
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có - Các bài 1, 2, 3.
7
6
Luyện tập (trang 28) một chữ số (chia hết ở các lợt chia).
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một

số và vận dụng trong giải toán.
Phép chia hết và phép
chia có d (trang 29)
- Biết phép chia hết và phép chia có d.
- Biết số d bé hơn số chia.
- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập (trang 30) - Xác định đợc phép chia hết và phép chia có d.
- Vận dụng phép chia hết trong giải toán
- Bài 1.
- Bài 2 (cột 1, 2, 4).
- Các bài 3, 4.
Bảng nhân 7 (trang
31)
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 7.
- vận dụng đợc phép nhân 7 trong giải toán
- Các bài 1, 2, 3.
Luyện tập (trang 32)
- Thuộc bảng nhân 7 và vận dụng đợc vào trong
tính giá trị biểu thức, trong giải toán.
- Nhận xét đợc về tính chất giao hoán của phép
nhân với ví dụ cụ thể.
- Các bài 1, 2, 3, 4.
7
Gấp một số lên nhiều
lần (trang 33)
- Biết làm tính gấp một số lên nhiều lần (bằng
cách nhân số đó với số lần).
- Các bài 1, 2.
- Bài 3 (dòng 2)
Luyện tập (trang 34)

- Biết làm tính gấp một số lên nhiều lần và vận
dụng vào giải toán.
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số
- Bài 1 (cột 1, 2).
- Bài 2 (cột 1, 2, 3).
- Bài 3.
- Bài 4 (a, b).
Bảng chia 7 (trang 35)
- Bớc đầu thuộc bảng chia 7.
- vận dụng đợc phép chia 7 trong giải toán có lời
văn (có một phép chia 7)
- Các bài 1, 2, 3, 4.
Luyện tập (trang 36) - Thuộc bảng chia 7 và vận dụng đợc phép chia 7 - Bài 1.
8
trong giải toán.
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản
- Bài 2 (cột 1, 2, 3).
- Bài 3.
- Bài 4.
Giảm đi một số lần
(trang 37)
- Biết làm tính giảm một số đi một số lần và vận
dụng vào giải toán
- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm
đi một số lần.
- Các bài 1, 2, 3.
8
Luyện tập (trang 38)
- Biết làm tính giảm đi một số lần và vận dụng

vào giải toán.
- Bài 1(dòng 2).
- Bài 2.
Tìm số chia (trang 39) - Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia
- Biết tìm số chia cha biết.
- Bài 1.
- Bài 2.
Luyện tập (trang 40)
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép tính.
- Biết làm tính nhân (chia) số có hai chữ số với
(cho) số có một chữ số.
- Bài 1.
- Bài 2 (cột 1, 2).
- Bài 3.
Góc vuông, góc không
vuông (trang 41)
- Bớc đầu có biểu tợng về góc, góc vuông, góc
không vuông.
- Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông, góc
không vuông và vẽ đợc góc vuông (theo mẫu).
- Bài 1.
- Bài 2 (dòng 1).
- Bài 3.
- Bài 4
Thực hành nhận biết
và vẽ góc vuông bằng
e ke (trang 43)
- Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc
vuông, góc không vuông và vẽ đợc góc vuông
trong trờng hợp đơn giản.

- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
9
Đề-ca-mét , Hec-tô-
mét (trang 44)
- Biết tên gọi, kí hiệu của Đề-ca-mét , Hec-tô-
mét.
- Biết quan hệ giữa Hec-tô-mét và Đề-ca-mét.
- Biết đổi từ Đề-ca-mét , Hec-tô-mét ra mét.
- Bài 1 (dòng 1, 2, 3).
- Bài 2 (dòng 1, 2).
- Bài 3 (dòng 1, 2).
Bảng đơn vị đo độ dài
- Biết và bớc đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngợc lại.
- Bài 1 (dòng 1, 2, 3).
- Bài 2 (dòng 1, 2, 3).
9
(trang 45) - Biết quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng
(km và m; m và mm).
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
- Bài 3 (dòng 1, 2).
Luyện tập (trang 46)
- Bớc đầu biết đọc, viết số đo độ dài có hai tên
đơn vị đo.
- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo
thành số đo độ dài có một tên đơn
vị đo.(nhỏ hơn đơn vị đo kia).
- Bài 1 (dòng 1, 2, 3).

- Bài 2.
- Bài 3 (cột1).
Thực hành đo độ dài
(trang 47)
- Biết dùng thớc và bút để vẽ các đoạn thẳng có
độ dài cho trớc.
- Biết cách đo và đọc kết quả đo độ dài những
vật gần gũi với HS
- Biết dùng mắt ớc lợng độ dài (tơng đối chính
xác).
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3 (a, b ). - Ví dụ: đo và đọc kết
quả đo độ dài cái bút,
chiều dài mép bàn,
chiều cao bàn học.
Thực hành đo độ dài -
tiếp theo (trang 48)
- Biết cách đo, cách ghi và đọc đợc kết quả đo
chiều dài
- Biết so sánh các độ dài.
- Bài 1.
- Bài 2.
10
Luyện tập chung
(trang 49)
-Biết nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.
- Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành
số đo độ dài có một tên đơn vị đo
- Bài 1.

- Bài 2 (cột 1, 2, 4).
- Bài 3 (dòng1).
- Bài 4.
- Bài 5.
Kiểm tra định kì
( giữa học kì I )
Tập trung vào việc đánh giá:
- Kĩ năng nhân, chia nhẩm trong phạm vi các
bảng nhân 6, 7; bảng chia 6,7.
- Kĩ năng thực hiện nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số, chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số (chia hết ở từng lợt chia).
- Biết so sánh giữa hai số đo độ dài có hai tên
đơn vị đo (một số đơn vị đo thông dụng).
10
- Đo độ dài (vẽ ) đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
- Kĩ năng giải toán gấp một số lên nhiều lần, tìm
một trong các phần bằng nhau của một số
Bài toán giải bằng hai
phép tính (trang 50)
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải bài toán
bằng hai phép tính.
- Bài 1.
- Bài 3.
Bài toán giải bằng hai
phép tính (tiếp theo),
(trang 51)
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải bài toán
bằng hai phép tính.
- Bài 1.

- Bài 2.
- Bài 3 (dòng 2)
Luyện tập (trang 52) - Biết giải bài toán bằng hai phép tính. - Bài 1.
- Bài 3.
- Bài 4 (a, b )
11 Bảng nhân 8 (trang
53)
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 8 và vận dụng đợc
phép nhân 8 trong giải toán
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3
Luyện tập (trang 54)
-Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng đợc trong tính
giá trị biểu thức, trong giải toán.
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
với ví dụ cụ thể.
- Bài 1.
- Bài 2 (cột a ).
- Bài 3.
- Bài 4.
Nhân số có ba chữ số
với số có một chữ số
(trang 55)
- Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số
có một chữ số.
- Biết giải bài toán gắn với ý nghĩa phép nhân.
- Bài 1.
- Bài 2 (cột a ).
- Bài 3.

- Bài 4.
Luyện tập (trang 56) - Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số
có một chữ số.
- Bài 1 (cột 1, 3, 4)..
- Bài 2.
11
- Biết giải bài toán có phép nhân số có ba chữ số
với số có một chữ số và biết tính gấp, giảm
một số lần
- Bài 3, bài 4, bài 5.
So sánh số lớn gấp
mấy lần số bé (trang
57)
- Biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3
12 Luyện tập (trang 58) - Biết thực hành Gấp một số lên nhiều lần và
biết giải bài toán có gấp một số lên nhiều lần.
- Bài 1, 2, 3, 4
Bảng chia 8 (trang 59)
- Bớc đầu thuộc bảng chia 8 và vận dụng đợc
trong giải toán (có một phép chia 8)
- Bài 1 (cột 1, 2, 3 )..
- Bài 2 (cột 1, 2, 3 ).
- Bài 3.
- Bài 4.
Luyện tập (trang 60) - Thuộc bảng chia 8 và vận dụng đợc trong giải
toán (có một phép chia 8).
- Bài 1 (cột 1, 2, 3 )..

- Bài 2 (cột 1, 2, 3 ).
- Bài 3.
- Bài 4.
So sánh số bé bằng
một phần mấy số lớn
(trang 61)
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. - Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3 (cột a, b)
Luyện tập (trang 62)
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn .
- Biết giải bài toán có lời văn ( hai bớc tính).
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3, 4.
13 Bảng nhân 9 (trang
63)
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc
phép nhân trong giải toán, đếm thêm 9.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3, bài 4.
Luyện tập (trang 64)
- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc trong giải
toán (có một phép nhân 9 )..
- Bài 1.
- Bài 2.
12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×