Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM 4 môn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.26 KB, 23 trang )

TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI
KHỐI 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Số: …./ĐKT Năm học : 2009 - 2010
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút

Phần một: Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau:
Bài 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 28,257 là bao nhiêu ?
a) 50 b) 500 c)
10
5
d)
100
5
Bài 2: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần ?
a) 4,505 ; 4,5 ; 4,23 ; 4,203 b) 4,5 ; 4,23 ; 4,203 ; 4,505
c) 4,203 ; 4.23 ; 4,5 ; 4,505 d) 4,505 ; 4,203 ; 4,23 ; 4,5
Bài 3: Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là bao nhiêu ?
a) 20% b) 40% c) 60% d) 80%
Bài 4: Số 0,17 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 170% b) 1,7% c) 0,17% d) 17%
Bài 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 5 km 25m = … km ” là số nào ?
a) 5,025 b) 5,25 c) 525 d) 5,205
Bài 6: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5dm, chiều rộng 2,5dm, chiều cao3dm.
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu ?
a) 8,75 cm
3
b) 26,25 dm
3
c) 18 dm
3


d) 36 dm
3

Phần hai:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 14,69 +25,13 b) 1976,25 + 213,2
c) 19,82 – 5,18 d) 428,4 – 28,04
e) 26,5 x 2,4 g) 52,9 : 2,3
Bài 2: Một người đi xe máy từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 38km/giờ, đến B lúc 9
giờ. Hỏi độ dài qng đường AB là bao nhiêu ki-lơ-mét?
Bài 3: Một hình thang có đáy lớn 2,5dm, đáy bé bằng
5
3
đáy lớn, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang đó.
ĐÁP ÁN-ÑAÙNH GIAÙ
Phần một: (3 điểm)
Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Kết quả đúng là:
Bài 1 2 3 4 5 6
Ý đúng d c b d a b

Phần hai: (7 điểm)
Bài 1: (3,5 điểm)
a) 14,69 b) 1976,25
+ 25,13 + 213,2
39,82 (0,5đ) 2189,45 (0,5đ)
c) 19,82 d) 428,4

- 5,18



-

28,04
14,64 (0,5đ) 400,36 (0,5đ)
e) 26,5 g) 52,9 2,3

x
2,4 06 9 23
1060 0
530 (0,75đ)
63,60 (0,75đ)
Lưu ý: - HS không đặt tính, ghi kết quả đúng thì được nửa số điểm.
- Đặt tính đúng mà kết quả sai thì không tính điểm.
Bài 2: (2,5 điểm)
Giải
Thời gian người đó đi từ A đến B là: 0,5 đ
9 giờ - 7 giờ 30phút = 1 giờ 30 phút 0,5 đ
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ. 0,25đ
Quãng đường AB dài là : 0,5 đ
38 x 1,5 = 57 (km) 0,5 đ
Đáp số: 57 km 0,25đ
Bài 3: (1 điểm)
Giải
Ñoåi 2,5 dm =25 cm
Độ dài đáy bé hình thang là:
25 x
5
3
=15 (cm)

Chieàu cao hình thang laø:
(25 + 15) : 2 = 20 (cm)
Dieän tích hình thang laø:
(25+ 15) x 20 : 2= 400 cm
2
Đáp số: 400 cm
2

.........................................HẾT.....................................
ĐắkHa, ngày 08 tháng 05 năm 2010
Khối trưởng:
Nguyễn Ngọc Lượng
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Thứ ………. ngày…….tháng 5 năm 2010
Lớp: 5….
Họ và tên: ……………………………………..
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học : 2009 - 2010
MƠN: TỐN
Thời gian làm bài: 40 phút
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY (CƠ)GIÁO
Phần một: Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau:
Bài 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 28,257 là bao nhiêu ?
a) 50 b) 500 c)
10
5
d)
100
5
Bài 2: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần ?
a) 4,505 ; 4,5 ; 4,23 ; 4,203 b) 4,5 ; 4,23 ; 4,203 ; 4,505

c) 4,203 ; 4.23 ; 4,5 ; 4,505 d) 4,505 ; 4,203 ; 4,23 ; 4,5
Bài 3: Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là bao nhiêu ?
a) 20% b) 40% c) 60% d) 80%
Bài 4: Số 0,17 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a) 170% b) 1,7% c) 0,17% d) 17%
Bài 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 5 km 25m = … km ” là số nào ?
a) 5,025 b) 5,25 c) 525 d) 5,205
Bài 6: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5dm, chiều rộng 2,5dm, chiều cao3dm.
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu ?
a) 8,75 cm
3
b) 26,25 dm
3
c) 18 dm
3
d) 36 dm
3

Phần hai:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 14,69 +25,13 b) 1976,25 + 213,2
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................

c) 19,82 – 5,18 d) 428,4 – 28,04
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
e) 26,5 x 2,4 g) 52,9 : 2,3
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2: Một người đi xe máy từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 38km/giờ, đến B lúc 9
giờ. Hỏi độ dài qng đường AB là bao nhiêu ki-lơ-mét?
Bài giải:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 3: Một hình thang có đáy lớn 2,5dm, đáy bé bằng
5
3
đáy lớn, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang đó.
Bài giải:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................

................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRÃI
KHỐI 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Số: …./ĐKT Năm học : 2009-2010
MƠN: TIẾNG VIỆT

I/ ĐỌC ,ĐỌC-HIỂU, LUYỆN T Ừ VÀ CÂU:
A/ KI Ể M TRA ĐỌC , HỌC THUỘC LỊNG
- GV cho HS bốc thăm đọc một trong các bài sau và trả lời một câu hỏi liên quan đến
nội dung bài (do GV nêu).
1. Một vụ đắm tàu. (Trang 108)
2. Con gái. (Trang 112)
3. Thuần phục sư tử. (Trang 117)
4. Tà áo dài Việt Nam. (Trang 122)
5. Cơng việc đầu tiên. (Trang 126)
6. Út Vịnh. (Trang 136)
7. Những cánh buồm. (Trang 140)
8. Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em. (Trang 145)
9. Lớp học trên đường. (Trang 153)
10. Nếu trái đất thiếu trẻ con. (Trang 157)
B / ĐỌC-HIỂU, LUYỆN T Ừ VÀ CÂU:
Đọc thầm bài văn sau :
RỪNG GỖ Q
Xưa có vùng đất tồn đồi cỏ tranh. Gia đình nọ có bốn người phải sống chui rúc
trong gian lều ọp ẹp và chật chội.
Một hơm, ơng bố vừa chợp mắt, một cánh rừng đầy lim, sến, táu cứng như sắt

hiện ra. Ơng nghĩ bụng : “Giá vùng ta có những thứ cây này thì tha hồ làm nhà ở bền
chắc”. Chợt nghe tiếng nhạc, ơng ngoảnh lại thì thấy các cơ tiên nữ đang múa hát trên
đám cỏ xanh. Một cơ tiên chạy lại hỏi :
- Ơng lão đến đây có việc gì ?
- Tơi đi tìm gỗ làm nhà, thấy rừng gỗ q ở đây mà thèm q !
- Được, ta cho cái hộp này, ơng sẽ có tất cả. Nhưng về nhà, ơng mới được mở ra!
Ơng lão cảm ơn cơ tiên rồi bỏ hộp vào túi mang về. Dọc đường, mùi thơm từ
chiếc hộp toả ra ngào ngạt làm ơng thích q. Ơng lấy hộp ra, định hé xem một tí rồi đậy
lại ngay. Nào ngờ, nắp hộp vừa hé thì bao nhiêu cột kèo, ván gỗ tn ra ào ào, lao xuống
suối trơi mất. Tần ngần một lúc, ơng quay lại khu rừng để kể rõ sự việc rồi năn nỉ cơ tiên
cho cái hộp khác.
Đưa ơng lão cái hộp thứ hai, cơ tiên lại căn dặn :
- Lần này, ta cho lão những thứ q gấp trăm lần trước. Nhưng nhất thiết phải về
đến nhà mới được mở ra !
Hộp lần này rất nhẹ, khơng thơm, lắc nghe lốc cốc như hạt đỗ. Ơng mang hộp về
theo đúng lời tiên dặn …
Nghe tiếng chim hót, ơng lão chồng tỉnh giấc. Thì ra đó chỉ là giấc mơ. Nghĩ
mãi, ơng chợt hiểu : “Cơ tiên cho cái hộp q là có ý bảo ta tìm hạt cây mà gieo trồng,
giống như lúa ngơ vậy”. Ơng liền bảo các con đi xa tìm hạt cây về gieo trồng. Chẳng
bao lâu, những đồi tranh đã trở thành rừng gỗ quý. Dân làng lấy gỗ làm nhà, không còn
những túp lều lụp xụp như xưa.
TRUYỆN CỔ TÀY – NÙNG
Dựa vào nội dung bài đọc , hãy khoanh tròn chữ đặt trước ý trả lời đúng hoặc
hoàn thành bài tập sau đây :
Câu 1: Khi thấy hiện ra cánh rừng gỗ quý, ông lão ước mong điều gì ?
a) Có vài cây gỗ quý để cho gia đình mình làm nhà ở bền chắc.
b) Có rất nhiều gỗ quý để cho dân cả vùng bán lấy tiền.
c) Vùng ta có những thứ cây này thì tha hồ làm nhà ở bền chắc.
Câu 2 : Vì sao ông lão biết các cô tiên nữ múa hát trên đám cỏ xanh ?
a) Vì ông chợt nghe thấy tiếng hát.

b) Vì có cô tiên nữ chạy lại hỏi ông.
c) Vì ông chợt nghe thấy tiếng nhạc.
Câu 3 : Vì sao nói gia đình nọ phải sống chui rúc trong gian lều ọp ẹp và chật chội ?
a) Vì vùng đất đầy lim, sến, táu cứng như sắt khó làm nhà.
b) Vì vùng đất chỉ toàn đồi cỏ tranh, không có gỗ làm nhà.
c) Vì vùng đất có các cô tiên nữ đang múa hát .
Câu 4 : Cô tiên cho ông lão chiếc hộp thứ nhất đựng những gì ?
a) Rất nhiều cột kèo, ván gỗ.
b) Rất nhiều hạt cây gỗ quý.
c) Ngôi nhà làm bằng gỗ quý.
Câu 5 : Chiếc hộp thứ hai có đặc điểm gì ?
a) Toả mùi thơm ngào ngạt.
b) Nhẹ, không thơm, lắc nghe lốc cốc.
c) Nhẹ, không thơm, lắc không kêu.
Câu 6 : Dòng nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa câu chuyện ?
a) Muốn có rừng gỗ quý, phải làm đúng lời cô tiên dặn trong mơ.
b) Muốn có rừng gỗ quý, phải cải tạo những đồi cỏ tranh trồng cây lấy gỗ.
c) Muốn có rừng gỗ quý, phải đi thật xa để tìm cây giống thật tốt.
Câu 7 : Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ chật chội ?
a) chật hẹp b) san sát c) rộng rãi
Câu 8 : Dấu phẩy trong câu: “Ta cho ông cái hộp này, ông sẽ có tất cả.” có tác dụng gì?
a) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
b) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
c) Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.
Câu 9 : Các vế trong câu : “Một hôm, ông bố vừa chợp mắt, một cánh rừng đầy lim,
sến, táu cứng như sắt đã hiện ra.” được nối với nhau bằng cách nào ?
a) Nối trực tiếp (không dùng từ nối).
b) Nối bằng quan hệ từ.
c) Nối bằng một cặp từ hô ứng.
Câu 10 : Gạch một gạch dưới bộ phận chủ ngữ, hai gạch dưới bộ phận vị ngữ câu văn :

Lần này, ta cho lão những thứ quý gấp trăm lần trước.
II/ KIỂM TRA CHÍNH TẢ, TẬP LÀM VĂN
A / CHÍNH TẢ Nghe-viết: Thuần phục sư tử (Trang 117 – TV5 tập 2)
(Từ “ Nhưng mong muốn hạnh phúc...bộ lơng bờm sau gáy.”).
B / TẬP LÀM VĂN
Đề bài: Tả một người mà em quý mến
ĐÁP ÁN-ĐÁNH GIÁ
I/ ĐỌC ,ĐỌC-HIỂU, LUYỆN T Ừ VÀ CÂU (10 điểm)
A/ KI Ể M TRA ĐỌC , HỌC THUỘC LỊNG (5 điểm)
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1điểm (đọc sai 2 - 4 tiếng: 0,5đ; đọc sai từ 5 tiếng trở lên: 0đ)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm ( ngắt nghỉ hơi khơng
đúng từ 2 đến 4 chỗ: 0,5đ ; ngắt nghỉ hơi khơng đúng từ 5 chỗ trở lên: 0đ)
- Giọng đọc diễn cảm: 1điểm (chưa thể hiện rõ diễn cảm: 0,5đ ; khơng diễn cảm: 0đ)
- Tốc độ đọc đạt u cầu (120 tiếng/1 phút): 1 điểm; (đọc 120 tiếng từ trên 1 phút đến 2
phút : 0,5đ ; đọc 120 tiếng q 2 phút: 0đ)
- Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm (trả lời chưa đúng ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5đ ;
trả lời sai hoặc khơng trả lời được: 0đ).
B / ĐỌC-HIỂU, LUYỆN T Ừ VÀ CÂU: (5 điểm)
HS khoanh vào chữ cái trước ý đúng nhất của mỗi câu được 0,5 điểm
Đáp án:
Câu 1: c Câu 6: b
Câu 2: c Câu 7: c
Câu 3: b Câu 8: c
Câu 4: a Câu 9: a
Câu 5: b Câu 10: Lần này, ta cho lão những thứ q gấp trăm lần trước.
II/ KIỂM TRA CHÍNH TẢ, TẬP LÀM VĂN (10 điểm)
A / CHÍNH TẢ (5 điểm) Nghe-viết: Thuần phục sư tử (Trang 117 – TV5 tập 2)
(Từ “ Nhưng mong muốn hạnh phúc...bộ lơng bờm sau gáy.”).
u cầu: Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài
- HS sai 3 lỗi hoặc mắc 3 lỗi về lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; khơng viết hoa đúng

quy định, trừ 1 điểm.
B / TẬP LÀM VĂN (5 điểm) Tả một người mà em quý mến
- Đảm bảo các yêu cầu sau thì được 5 điểm:
+ Viết được bài văn tả người đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết bài đúng yêu cầu đã
học; độ dài bài viết từ 15 câu trở lên.
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tuỳ vào mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết... có thể cho các mức điểm:
4,5 ; 4; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5
Dàn bài gợi ý:
Mở bài: Giới thiệu về người định tả. ( 1 điểm)
Thân bài:
- Tả ngoại hình (đặc điểm nổi bật về tuổi tác, tầm vóc, cách ăn mặc, mái tóc, đôi
mắt, nụ cười, giọng nói,...). ( 1,5 điểm )
- Tả tính tình, hoạt động (lúc bình thường, khi học hành, khi vui chơi ; cách đối xử
với mọi người khaùc...).( 1,5 điểm )
Kết bài: Nêu cảm nghĩ về người vừa tả. ( 1 điểm )
............................................HẾT...........................................
ĐắkHa, ngày 08 tháng 05 năm 2010
Khối trưởng:
Nguyễn Ngọc Lượng

×