Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

ÔN tập KIỂM TRA THI học kỳ 2 TOÁN 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.51 KB, 15 trang )

ÔN TẬP KIỂM TRA THI HỌC KỲ 2
I. LÝ THUYẾT
1. Thế nào là hai phân số bằng nhau? Cho ví dụ.
2. Nêu tính chất cơ bản của phân số.
3. Phát biểu quy tắc rút gọn phân sô.
4. Thế nào là phân số tối giản? Cho ví dụ.
5. Viết dạng tổng quát của các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia hai phân số.
6. Phát biểu quy tắc quy đồng hai, nhiều phân số.
7. Góc là hình thế nào? Ký hiệu ? Vẽ hình minh họa.
8. Thế nào là góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn ? Thế nào là hai góc phụ nhau, bù nhau,
kề nhau, kề bù ?
9. Thế nào là tia phân giác của một góc ? Cách vẽ tia phân giác của 1 góc ?
10. Tam giác ABC là gì ? Vẽ ABC.
II. BÀI TẬP
DẠNG 1: RÚT GỌN PHÂN SỐ
22
55

a)

3.5
8.24

e)

i)

l)

b)


f)

− 315
540

j)

−63
81

c)

3.7.11
22.9

q).

m).

3.13 − 13.18
15.40 − 80

p).

k)

−25
−75

d)


8.5 − 8.2
16

2929 − 101
2.1919 + 404

− 1997.1996 + 1
( − 1995).( −1997) + 1996

o).

g)

20
−140

h)

11.4 − 11
2 − 13

25.13
26.35

6.9 − 2.17
63.3 − 119

n).


2.3 + 4.6 + 14.21
3.5 + 6.10 + 21.35

3.7.13.37.39 − 10101
505050− 70707

( − 5) 3 .40.4 3
14
0
135.( − 2 ) .( − 100 )

r).

18.34 + ( − 18).124
− 36.17 + 9.( − 52)

DẠNG 2: SO SÁNH PHÂN SỐ
a)

e.

−5
17



2
7

1 1 2

; ;
2 3 3

b)

6
7



f.

11
10

4
1 3
;− ;
9
2 7

c)

−3
4



4
−5


g.

3

d)

2
7

3



3
1
5
2
;
;
;
124 41 207 83

5
7


134 55 74 116
;
;

;
43 21 19 37

h.

27
82

k.

i.

26
75



l.

16
9

− 49
78



24
13


j.

− 2525
2929



− 217
245

64
− 95



DẠNG 3: THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1
7

a)

−1
16

e)

i)

−8
3


m)

q.

u.

+

−4
7

.

−5
6

b)

1
15

-

j)

3
13

3 4

+
5 15
4 −8
:
5 15

11
36

f)

15
24

:

6
18

−2
9
5
9

n)

r.

+


-

.

:

−14
21

c)

−7
24

g)

5
−9

3
5

k)

5
−3

−3 5
+
5 7


v.

4
5

o)

s.

3 −7
+
5 4

+

-

−15

.

:

8
15

l)

3

2

−18
24

−5
9

h)

t.

5 −7

12 6

d)

5
6

( −5 )

5 −7
:
6 12

w.

4

−18

p)

3
4

−5
12

-

−2
9

+

4

.

:

15
−21

1
2

( −9 )


− 21 − 14
:
24
8

y.

− 15 8
.
16 − 25

DẠNG 4: TÍNH NHANH

a)

2 1 3
− +
5 4 10

e) -12 + ( 16 – 11) . 4

h) (- 6,2 : 2 +3,7): 0,2

k)

−11 6 8 −11 1
. + .

23 7 7 23 23


b)

2 
1
− : 1 − ÷
5  10 

f)

i)

c)

3 4
2 +1
7 7

7 4 1 5
. + :
8 9 14 14

g)

−3 15
2 3
+
−( − )
7 26 13 7


(

l)

d)

2 3 2 8
. + .
7 11 7 11

−2 4 1 9
. + :
3 5 5 11

j)

3 2 3 5 1
2. +  − 1 ÷− :
7 9 7 3 9

377 123 34 1 1 1

+
).( − − )
−231 89 791 6 8 24


m. 6

n. 6


5  3
5
− 1 + 2 
7  4
7

o. 7

−3 5 −3 3 −3 6
. +
. +
.
5 7
5 7
5 7

q.

s.

4  2
4
− 1 + 3 
5  3
5

r.

4 − 3 − 3 15 5

.
+
. +
19 7
7 19 7

t.

5  3
5
− 2 + 3 
9  4
9

p. 7

5  3
5
− 2 + 3 
11  7
11 

1 4 1 6 4
. + . −
3 5 3 5 3

5 7 5 9 5 3
. + . − .
9 13 9 13 9 13


DẠNG 5: TÌM X

a)

x 6
=
7 21

e) x :

b) x .

8 11
=
11 3

l)

f)

o,

s,

−5
2
−x=
6
3


( 3x − 1)  −
bb.

dd.

m)

p,

;



1 2
7
− x=
2 3
12

t,

c)

x 1 1
− =
3 2 5

z.

ee.


h)

k)

;

q,

y.

2 1
=
7 6

1 5
+ =1
3 6

n)
x 1
6
+ =
5 2 10
4
2
+x=
5
3


1
2

x+

1 5
=
2 2

ff.

r,

x 1
6
+ =
5 2 10

v.

;

1 5
1
3 + x =3
2
cc. 3 6

3
1 1

x+ =
4
5 6

2
5
1
:x+ =4
3
2
2

7
3
5 23
: (2 + x) + =
9
4
9 27

2x −

3 5
=
4 3

u.

;


x+

g)

5 −2
=
9
3

1

x + 5÷ = 0
2


d)

x −3 = 7

x − 12 1
=
4
2

x−

18
4
+x=
15

15

2 3
53
+ .(3 x − 3, 7) = −
5 5
10

x−

;

x+3 1
=
15
3

w.

j)

−2
1 3
.x + =
3
5 10
x 2
=
5 3


=

11
4

2
1
−22
x+ x =
3
4
27

2
3
5
x− x =
3
2
12

i)

3
4

3 1
1
− x=
8 6

4

aa.

;

3
1
−x=
4
3

−2 1
3
− ( 2x − 5) =
3
3
2

;


DẠNG 6: GIẢI TOÁN
1. Lớp 6A có 35 học sinh, kết qủa học lực được xếp thành ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình.

Số học sinh giỏi chiếm

1
7


số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá chiếm 40% số học sinh còn lại.

Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6A.
2. Một cửa hàng bán 80m vải gồm 3 loại: màu trắng, màu xanh, màu vàng. Trong đó số vải

trắng bằng

2
5

số vải, số vải màu xanh chiếm

1
6

số vải còn lại. Tính số mét vải màu vàng còn

lại.
3. Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 30m, chiều rộng bằng 75% chiều dài. Tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật đó.

4. Một lớp có 42 học sinh. Số học sinh nữ chiếm

3
4

số học sinh nam cả lớp. Tính số học sinh

nam của lớp đó.
5. Để giúp đỡ học sinh nghèo, các bạn học sinh của ba lớp 6 đã quyên góp được một số

quyển vở. Lớp 6A quyên góp được 72 quyển vở. Số quyển vở lớp 6B quyên góp được bằng
5
6

của lớp 6A và bằng 80% của lớp 6C. Hỏi cả ba lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở ?

6. Một thùng gạo có 30 kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi

3
5

số đó. Lần thứ hai người ta

5
6

tiếp tục lấy đi số gạo còn lại. Hỏi cuối cùng trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

7. Trong thùng có 60 lít xăng .Người ta lấy ra lần thứ nhất

3
10

và lần thứ hai 40% số lít xăng

đó . Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ?

8. Lớp 6B có 48 học sinh .Số học sinh giỏi bằng

1

6

số học sinh cả lớp , Số học sinh trung

bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá . Tính số học sinh khá của lớp .


9. Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh . Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học

sinh của khối . Số học sinh lớp 6C chiếm

3
10

số học sinh của khối , còn lại là học sinh lớp 6B

Tính số học sinh lớp 6B.

10. Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm

học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng

3
8

1
5

số


số học sinh còn lại.

a. Tính số học sinh mỗi loại.
b. Tính tỉ số % học sinh mỗi loại.

11. Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được

bạn làm được

3
7

1
3

số bài. Ngày thứ hai

số bài còn lại. Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài. Trong ba ngày bạn Hoa làm

được bao nhiêu bài?

12. An đọc sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc

1
3

số trang, ngày thứ hai đọc

5
8


số trang còn

lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Tính số trang của cuốn sách?

13. Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán

thứ 2 bán

2
7

3
5

số mét vải. ngày

số mét vải còn lại. Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải. Tính số mét vải cửa hàng đã

bán.
DẠNG 7: BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1: Tính tổng A =

Bài 2: Tính tổng B =

1
1
1
1

+
+
+ ... +
3.5 5.7 7.9
37.39

1
1
1
1
+
+
+ ... +
3.4 4.5 5.6
95.96


Bài 3: Tính nhanh

Bài 4: Tính nhanh

1 
 1   1  1  
1 − ÷1 − ÷ 1 − ÷... 1 −
÷
 2   3  4   2011 
1 1 1 1
1
1 .1 .1 .1 ...1
2 3 4 5 999


Bài 5: Cho biểu thức A =

19
n+2

.

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số.
b) Tìm n để A là số nguyên.

Bài 6: Tìm phân số

a
b

Bài 7: Chứng tỏ rằng:

bằng phân số
14n + 3
21n + 5

Bài 8: Thực hiện phép tính:

18
27

, biết ƯCLN( a , b ) = 13.

là phân số tối giản với mọi n




 1975 2010 1963   1 1 1 
+
+

÷.  − − ÷
 1976 2011 1968   3 4 12 

Z.

.

DẠNG 8 : HÌNH HỌC
Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho

·
xOt
= 250

,

·
xOy
= 500

.
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ?
b) So sánh góc tOy và góc xOt.

c) Tia Ot có phải là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao ?
Bài 2: Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox. Biết
·
·
xOy
= 300 xOz
= 1200

,
.
a) Tính số đo góc yOz.
b) Vẽ tia phân giác Om của
c) Vẽ tia phân giác On của

·yOz
·
xOz

. Tính số đo góc xOm

. Tính số đo góc mOn.

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
·
xOz
= 1100

.

·

xOy
= 400

,


Tớnh s o gúc yOz.
V tia Om l tia i ca tia Ox. Tớnh s o gúc zOm.
c) Tia Oz cú phi l tia phõn giỏc ca gúc yOm khụng ? vỡ sao ?
Bi 4: Cho hai tia Oy, Oz cựng nm trờn mt na mt phng cú b cha tia Ox. Bit
a)
b)

ã
ã
xOy
= 300 xOz
= 800
a)

,
.
Tớnh s o gúc yOz.

b)

V tia phõn giỏc Om ca

ã
xOy


. V tia phõn giỏc On ca

ãyOz

. Tớnh s o gúc mOn.

Bi 5: Trờn cựng mt na mt phng b cha tia Ox, v hai tia Oy, Oz sao cho
ã
xOz
= 700

ã
xOy
= 1400

,

.
a) Chng t Oz l tia phõn giỏc ca gúc xOy.
b) V Ot l tia i ca tia Ox. Tớnh s o ca gúc yOt.
Bi 6: Trờn na mt phng b cha tia Ox v xễt = 400 , xễy = 800 .
a. Tia no nm gia hai tia cũn li ? Vỡ sao ?
b. Tớnh yễt ?
c. Tia Ot cú l tia phõn giỏc ca gúc xOy khụng ? vỡ sao ?
d. Gi Oz l tia phõn giỏc ca yễt . Tớnh xễz ?
Bi 7:V hai gúc k bự xOy v yOz, bit xOy = 600.
a) Tớnh s o gúc yOz.
b) Gi Ot l tia phõn giỏc ca gúc xOy. Tớnh zOt.
Bài 8. Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox,

biết góc xOy=500, góc xOz=1300.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yOz.
c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải là tia phân giác của
góc yOa không? Vì sao?
Bài 9. Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo góc yOz?
c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz.
Tính số đo góc mOn
III. MT S KIM TRA 1 TIT
1
Bi 1: Thc hin phộp tớnh: (3)

a)

2 5 14
.
3 7 25

Bi 2: Tỡm x, bit: (3)

b)

2 5 5 3
. + .
5 8 8 5

c)


1
12
25% 1 + 0,5.
2
5


x+

a)

1 3
=
2 4

b)

4
4
.x =
5
7

c) 8x = 7,8.x + 25

Bài 3: (2đ) Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được

4
9


số trang sách. Ngày thứ

hai An đọc tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?
Bài 4: Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Biết
AOˆ B = 600



AOˆ C = 1200

a) Tia OB có nằm giữa 2 tia OA và OC không? Vì sao?
b) Tia OB có phải là tia phân giác của

AOˆ C

(0,5đ)

không? Vì sao?

c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của

(1đ)

DOˆ C

.Tính

EOˆ B


(0,5đ)

ĐỀ 2
Bài 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

a)

7.9 − 14
3 − 17

b)

1
8
0, 25.2 .30.0,5.
3
45

c)

9 5 9 3 9
. + . −
23 8 23 8 23

Bài 2: Tìm x, biết: (3đ)

a)

1 2
1 2

−  .x − ÷ =
2 3
3 3

b)

3
= 15%
x+ 5

Bài 3: Tính hợp lý tổng sau: (1đ)

A=

1
1
1
1
+
+
+ ... +
1.2 2.3 3.4
49.50

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia At, vẽ
a)

tAˆ x = 750

Trong 3 tia Ax, Ay, At tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao?

xAˆ y

b)

Tính

?
tAˆ y

c)



tAˆ y = 1500

Tia Ax có phải là tia phân giác của góc

ĐỀ 3
Bài 1: (1đ) Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau:

? Vì sao?

(3đ)


1

a)

5

8

3



1
4

b) 12,5 và 2,5

Bài 2: (3 đ) Thực hiện phép tính:

a)

b)
c)

 1
1 1
3
 4 + 3 ÷.2 + 2
4 4
4
 9
 9 4 1
1 +  − ÷: 3
 10 5  6

( −7 + 13 ) − ( 13 − −7 − 25) − ( 25 + −10 − 9 )


Bài 3: (3 đ) Tìm x, biết:
2x+

a)

1 3
=
4 2

b)

( x− 5) − 13 = 52

c)

Bài 4: (1đ) 75% một mảnh vài dài 45m. Người ta cắt đi

3
5

( 4,5 − 2x) : 34 = 1 13

mảnh vải. Hỏi còn lại bao nhiêu

mét vải?
Bài 5: (2đ) Vẽ hai góc kề bù
a)
b)


Tính

yOˆ z

xOˆ y



yOˆ z

sao cho

xOˆ y = 600

.

Vẽ Ot là tia phân giác của

yOˆ z

, Oy có là tia phân giác của

xOˆ t

không? Vì sao?

ĐỀ 4
Bài 1: Tính: (3đ)

a)


−5 5 11
+ −
18 9 36

b)

−39 2
:1
44 11

c)

−7 11 −7 8 −4
. + . +
11 19 11 19 11

Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)
x+

a)

2
11
=−
5
15

b)



7  18
12
 x − ÷. = −
18  29
29



Bài 3: Cuối HK II lớp 6B có 35 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Trong đó số

học sinh Giỏi bằng 40% số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng

9
7

số học sinh Giỏi. Tính

số học sinh Trung bình của lớp 6B? (2đ)
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ tia OC và OD sao
cho

xOˆ C = 630



xOˆ D = 1260

(3đ)


Trong 3 tia Ox, OC, OD tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

a)

Tính

b)

COˆ D

Tia OC có phải là tia phân giác của

c)

COˆ D

không? Vì sao?

ĐỀ 5

Bài 1: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

3 −7 2 5
;
; ;
−8 12 3 6

(1,5 đ)

Bài 2: Tìm a, b biết:


a −5 −45
=
=
27 9
b

(1đ)
2

Bài 3: Tính:

 2 1 1
75%+ 1,1 :  − 1 ÷−  ÷
 5 2   3

Bài 4: Tìm x

a)

(1đ)

(1,5 đ)

1
2
1,5 + 1 .x =
4
3


Bài 5: Tính hợp lí:

12 7 −13 19 17
. .
. .
19 15 17 12 13

b)


1  2 −21
 2, 7 x − 1 x ÷: =
2  7
4


(1đ)

Bài 6: Mảnh vườn hình chữ nhật có chièu rộng bằng 30m, biết
(2đ)
a)

Tính chiều dài của mảnh vườn

2
3

chiều dài bằng chiều rộng



Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá. Tính diện tích

b)

ao.
Bài 7: Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy đi qua điểm O, vẽ 2 tia Oa, Ob sao cho
aOˆ x = 1500

bOˆ y = 600



a) Tính

aOˆ y

?

(1đ)

b) Chứng tỏ: Oa là tia phân giác của

yOˆ b

(1đ)

ĐỀ 6
Bài 1: (1đ) Rút gọn phân số:
2.( −13 ) .9.10


a)

( −3) .4.( −5) .26

15.8 + 15.4
12.3

b)

Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:

a)

1
3
3 x + 16 = −13, 25
3
4

x − 25%x =

c)

b)

1
2

d)


x 10 −1
− =
3 21 7

−5 8 −29
−1
5
+ +
≤ x≤
+2+
6 3
6
2
2

Bài 3: (1,5đ) Tính hợp lí:

A=

 −4 4   −5 14  7
 + ÷+  + ÷−
 5 3  4 5  3

B=

8 2 3
19
. . .10.
3 5 8
92


C=

−5 2 −5 9
5
. + . +1
7 11 7 14 7

Bài 4: (2đ) Tính giá trị biểu thức:








23
( −3,2 ) . −6415 +  0,8 − 2 154 ÷:1 24

a)

1

b)

2
8
13
19  23

3.( 0,5 ) .3 +  − 1 ÷:1
15
 15 60  24

Bài 5: (1,5đ) Lan đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc

1
4

số trang. Ngày thứ

hai đọc 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang cuối cùng. Hỏi quyển sách đó có
bao nhiêu trang?
xOˆ y

Bài 6: (0,5đ) Cho hai góc kề bù

yOˆ t



. Biết

xOˆ y = 1500

yOˆ t

. Tính số đo



Bài 7: (1,5đ) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA. Xác định hai tia OB và OC sao cho
AOˆ B = 1200

,

AOˆ C = 1050

Trong 3 tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

a)

Tính

b)

BOˆ C

Gọi OM là tia phân giác của góc

c)

BOˆ C

. Tính số đo của

·
AOM

ĐỀ 7
Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính:


a)

−5  4 −7 
. +
÷
8  9 12 









( −3, 2 ) . −6415 +  0,8 − 2 154 ÷: 3 12
b)

Bài 2: (2đ) Tính nhanh:

a)

2  3 −2 
+ + ÷
5  11 5 

b)

−5 4 −5 9 −2

. + . +
7 13 7 13 7

Bài 3: (2đ) Tìm x, biết:

a)

( 2,8x − 32 ) : 23 = −90

b)

4 5
1
+ :x =
5 7
6

Bài 4: (2đ) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh

Trung bình chiếm

7
13

số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng

5
6

số học sinh còn lại. Tính


số học sinh giỏi của lớp
xOˆ y

Bài 5: (2đ) Cho góc

yOˆ z

kề bù với góc

, biết

xOˆ y = 600

yOˆ z
a)

Tính
yOˆ z

b)

Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc

không? Vì sao?
ĐỀ 8
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

. Tia Oy có phải là tia phân giác của


xOˆ t


a)


1 4
 −0,75 + ÷:
2 3


b)

5 2 5 5 8
. + . −
9 7 9 7 3

c)

3
2
7,5.1 − 6
4
5

Bài 2: (3đ) Tìm x, biết:
x+

a)


5
2
= −1
12
7

b)

1
5
4 x : = 0,5
2 12

c)

3
2
7,5.1 x = 6
4
5

Bài 3: (2đ) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung Bình. Số học sinh

Trung bình chiếm

2
9

số học sinh cả lớp và 75% số học sinh Khá là 12 em. Tìm số học sinh


Giỏi của lớp
Bài 4: (2đ) Cho góc bẹt
ABˆ C = 112 0 ; DBˆ C = 340

Tính

a)

ABˆ D

. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD vẽ 2 tia BC và BE sao cho

.

CBˆ D

Chứng tỏ BE là tia phân giác của

b)

CBˆ D

ĐỀ 9
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính sau:
1

a)

8


13
.0,75 −  + 25%÷
15
 15


0,75 −

b)

43  −4
3
:  + 2,5. ÷
80  5
4

Bài 2: (1,5 đ) Tính nhanh

A=

 −7   −7 
−7
+ 496.
÷+ 
÷.316
813
 813   813 

B=


−9 5 1  −9  1  −9 
. + . ÷+ . ÷
10 14 10  2  7  10 

Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:

a)

1
1 2
3 + 2x = 5 : 2
2
3 3

b)

 1
 3 2
 4 + 3x ÷.2 = − 5
 3
 5 3

Bài 4: (1,5đ) Một tấm vải dài 105m . Lần thứ nhất người ta cắt

1
5

tấm vải. Lần thứ hai cắt

tấm vải còn lại. Lần thứ ba cắt 8m. Hỏi sau 3 lần cắt tấm vải còn lại bao nhiêu mét?


2
3


Bài 5: (1,5đ) Ba bạn cùng góp một số tiền để mua sách tặng thư viện. Bạn thứ nhất góp được
1
5

tổng số tiền, bạn thứ hai góp được 60% số tiền còn lại, bạn thứ ba thì góp được 16000

đồng. Hỏi cả ba bạn góp được bao nhiêu tiền?
Bài 6: (2đ) Cho 2 tia Ox và Oy đối nhau. Vẽ tia Oz sao cho

xOˆ z = 400

yOˆ z

Tính

a)

Gọi Om là tia phân giác của

b)

xOˆ z

mOˆ y


. Tính

ĐỀ 10
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính

a)

 −3 5   2 7 
 + ÷:  − ÷
 4 6   9 12 

Bài 2: (1đ) Tính nhanh:

b)

 −16   1
 158
1,75.
÷−  4 + 2, 25 ÷:
 21   3
 60

 1999 2011   −12
12 



÷− 
÷
 2011 1999   1999 2011 


Bài 3: (3đ) Tìm x, biết:

a)

1
3 5
x− =
2
4 6

b)

5 1
1
+ :x =
8 3
2

c)


3  8 9
 4,5 + x ÷: =
4  3 8


Bài 4: (2đ) Trong một lớp 60% số học sinh giỏi là 9 em.
Tính số học sinh giỏi của lớp.


a)

2
3

b)

số học sinh khá bằng 80% số học sinh giỏi. Tìm số học sinh khá của lớp.

Biết lớp chỉ có học sinh giỏi và khá. Tìm tổng số học sinh của lớp.

c)

Bài 5: (2đ) Vẽ 2 góc kề bù
a)
b)

Tính

AOˆ B

AOˆ B, AOˆ C

sao cho

AOˆ C = 800

.

.


Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chưa tia OA vẽ tia OD sao cho

tỏ OD là tia phân giác của

AOˆ C

.

BOˆ D = 1400

. Chứng




×